Nếu hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của tam giác kia thì hai tam giác đó bằng nhauA. Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồ
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP GIỮA KÌ II LỚP 8
A TRẮC NGHIỆM
Câu 1 Tập nghiệm của phương trình x x 02 3 là:
A S {1; 1} B S { 1; 1} C S {0; 1} D
S {0;1}
2(x 3) 2x 3 (x 1)(x 3) là:
A x 1 ; x 3 B x ; 1 x 3
C x 1 ; x 3 D x ;1 x 3;x 3
2
Câu 3 Phương trình bậc nhất một ẩn có thể:
A Vô số nghiệm B Vô nghiệm
C Một nghiệm duy nhất D A, B, C đều đúng
Câu 4 Phương trình (x3)(x24 0có các nghiệm là: )
A 3 và 4 B 3 và 2 C – 3 và 2 D Đáp án khác
Câu 5 Tìm điều kiện của tham số để phương trình
(m 4)x (m 2)x 3 0 là phương trình bậc nhất một ẩn?
A m 2 B m 1 C m 1 D m 2
x 1 x 1
A 0 B 1 C – 1 D 2
Câu 7 Quãng đường thủy từ thành phố Hồ Chí Minh đến đảo Trường Sa Lớn dài 360 hải lí, một hải lí bằng 1,852km Một tàu thủy đi với vận tốc trung
bình 40km/h đi quãng đường đó hết khoảng:
A 12 giờ B 15 giờ C 17 giờ D 25 giờ Câu 8 Cho số n abc 2 Đặt abc x thì n bằng:
A x + 2 B 1000x + 2 C 10x + 2 D 100x +
2
Câu 9 Một vòi nước chảy trong x giờ thì đầy bể Trong một giờ, vòi chảy
được:
A x bể B
x
1 bể C (1 – x) bể D Đáp án
khác
x
Trang 2C A
B D
y x
20 15
B
A
A 3 B 3 và – 3 C Mọi x D Đáp án
khác
Câu 11 Chu vi mảnh vườn hình chữ nhật là 45m Biết chiều dài hơn chiều
rộng 5m Nếu gọi chiều rộng mảnh vườn là x (x > 0; m) thì phương trình
của bài toán là:
A ( x2 5 2 45 B ) x 3 C 3 – x D 3x
Câu 12 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
A Nếu hai góc của tam giác này lần lượt bằng hai góc của tam giác kia thì
hai tam giác đó bằng nhau
B Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với ba cạnh của tam giác kia thì hai
tam giác đó đồng dạng
C Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ lệ với hai cạnh của tam giác kia và góc
của tam giác này bằng một góc của tam giác kia thì hai tam giác đồng dạng
D Hai tam giác vuông thì đồng dạng với nhau
Câu 13 Tam giác ABC đồng dạng DEF có AB 1
DE 3 và diện tích tam giác DEF
bằng 90cm2 Khi đó diện tích tam giácABC bằng:
A 10cm B 2 30cm C 2 270cm D 2 810cm 2
Câu 14
Cho AB⏊AC, AB⏊BD
Biết OA = 4, AB = 5, BD = 3
OC nhận giá trị nào trong các giá trị sau?
A 4 5, B 5 C 4 10 D 6
Câu 15
Tính độ dài của các đoạn thẳng trong hình vẽ biết rằng
Các số trên hình có cùng đơn vị đo cm và BC = 35
A x = 12cm; y = 13cm
B x = 14cm; y = 11cm
C x = 14,3cm; y = 10,7cm
D x = 15cm; y = 20cm
Câu 16 Hai tam giác nào không đồng dạng khi biết độ dài các cạnh của hai
tam giác lần lượt là:
A 4cm, 5cm, 6cm và 12cm, 15cm, 18cm
B 3cm, 4cm, 6cm và 9cm, 12cm, 18cm
Trang 3C 1,5cm, 2cm, 2cm và 1cm, 1cm, 1cm
D 14cm, 15cm, 16cm và 7cm, 7,5cm, 8cm
Câu 17 Cho ΔABC, lấy 2 điểm D và E lần lượt nằm bên cạnh AB và AC sao
AB AC Kết luận nào sai?
B DE//BC
C ΔADE ∽ ΔABC
D ADE ABC
Câu 18 Nếu 2 tam giác ABC và DEF có A70o,C 60o,E 50o,F 70 thì o
chứng minh được:
A ΔABC ∽ ΔFED
B ΔACB ∽ ΔFED
C ΔABC ∽ ΔDEF
D ΔABC ∽ ΔDFE
Câu 19 Cho ΔABC ∽ ΔDHE với tỉ số đồng dạng 2
3 Có bao nhiêu khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
(I) Tỉ số hai đường cao tương ứng của ΔDHE và ΔABC là 2
3 (II) Tỉ số hai đường cao tương ứng của ΔABC và ΔDHE là 2
3 (III) Tỉ số diện tích của ΔABC và ΔDHE là 2
3 (IV) Tỉ số diện tích của ΔDHE và ΔABC là 4
9
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 20 Cho tam giác ABC cân tại A, đường cao CE Tính AB, biết BC = 24cm
và BE = 9cm
A 16cm B 32cm C 24cm D 18cm
B TỰ LUẬN
PHẦN 1 ĐẠI SỐ
Dạng 1: Phương trình bậc nhất một ẩn
Bài 1 Giải các phương trình sau
a) 2x 3 12 d) 11 2x x 1
b) 2x 4 x 1 e) 5(3x 2) 4x 1
c) 7 2x 22 3x f) x 4 (x 2)(x 5) 02
Dạng 2: Phương trình tích
Trang 4Bài 2 Giải phương trình
a) (x 2)(x 3) 0 d) (x 3)(x 5) (x 3)(3x 4) 0 b) (x 1)(x 5)( 3x 8) 0 e) (x 6)(3x 1) x 6 0
c) (x 2)(x 1) x 4 2 f) (2x 7) 6(2x 7)(x 3) 0 2
Bài 3 Giải phương trình
a) x (x 3)(3x 1) 92 d) x (x 3) (2x 3)3 3 3
b) x 4x 5 03 e) x(x 1)(x 2)(x 3) 360
c) (x 14) (x 12) 1352 3 3 f) x (x 2)(2x 1) 83
Dạng 3: Phương trình chứa ẩn ở mẫu
Bài 4 Giải các phương trình sau:
a) 7x 3 2
x 1 3
b) 2(3 7x) 1
Bài 5 Giải các phương trình sau:
d) 1 23x 10 7
2(x 3) 2(x 1) (x 1)(x 3) e)
x 2 x 3 x 4 x 5
2012 2011 2010 2009 c) 122 212 1
x x 2 f) 2
2
x x
Dạng 4: Giải bài toán bằng cách lập phương trình
Dạng toán chuyển động
Bài 6 Xe máy thứ nhất đi trên quãng đường từ Hà Nội về Thái Bình hết 3 giờ 20 phút Xe máy thứ hai đi hết 3 giờ 40 phút Mỗi giờ xe máy thứ nhất đi nhanh hơn xe máy thứ hai 3km Tính vận tốc của mỗi xe máy và quãng đường từ Hà Nội đến Thái Bình?
Bài 7 Một người đi xe đạp từ A đến B với vận tốc 20km/h ; Lúc quay về đi với vận tốc 15km/h nên thời gian về hơn thời gian đi 10 phút Tính quãng đường AB ?
Bài 8 Lúc 7 giờ sáng một ô tô xuất phát từ tỉnh A đến tỉnh B với vận tốc 60 km/h Cũng cùng thời gian ấy một xe máy xuất phát từ tỉnh B về tỉnh A với vận tốc 50 km/h Biết hai tỉnh A và B cách nhau 220 km Hỏi sau bao lâu 2
xe gặp nhau và gặp nhau lúc mấy giờ?
Trang 5Bài 9 Một người lái ô tô dự định với vận tốc 48 km/h Nhưng sau khi đi 1h với vận tốc ấy , ô tô bị tàu hỏa chặn dừng 10 phút Do đó để đến B đúng
thời gian quy định người đó đã tăng tốc thêm 6km/h Tính quãng đường
AB?
Bài 10 Một canô chạy xuôi dòng từ A đến B xong chạy ngược dòng từ B về
A Thời gian đi xuôi ít hơn thời gian đi ngược là 40 phút Biết vận tốc dòng nước là 3 km/h ; vận tốc của canô là 27 km/h Tính khoảng cách AB ?
Dạng toán năng suất:
Bài 11 Một xí nghiệp dự định sản xuất 1500 sản phẩm trong 30 ngày
Nhưng nhờ tổ chức hợp lý nên thực tế đã sản xuất mỗi ngày vượt 15 sản
phẩm Do đó xí nghiệp sản xuất không những vượt mức dự định 255 sản
phẩm mà còn hoàn thành trước thời hạn Hỏi thực tế xí nghiệp đã rút ngắn được bao nhiêu ngày?
Bài 12.Một tổ sản xuất dự định mỗi ngày sản xuất 40 sản phẩm Trong thực
tế mỗi ngày tổ đã sản xuất được 45 sản phẩm Do đó đã hoàn thành kế
hoạch sớm hơn 2 ngày và sản xuất thêm được 5 sản phẩm Hỏi theo kế
hoạch tổ phải sản xuất được bao nhiêu sản phẩm?
Bài 13 Hai công nhân được giao làm một số sản phẩm, người thứ nhất phải làm ít hơn người thứ hai 10 sản phẩm Người thứ nhất làm trong 3h20phút, người thứ hai làm trong 2h, biết rằng mỗi giờ người thứ nhất làm ít hơn
người thứ hai là 17 sản phẩm Tính số sản phẩm người thứ nhất làm được trong một giờ?
Dạng toán có nội dung hình học:
Bài 14 Một hình chữ nhật có chu vi 372m nếu tăng chiều dài 21m và tăng chiều rộng 10m thì diện tích tăng 2862m Tính kích thước của hình chữ 2
nhật lúc đầu?
Bài 15 Tính cạnh của một hình vuông biết rằng nếu chu vi tăng 12m thì
diện tích tăng thêm 135m2?
Dạng toán quan hệ giữa các số:
Bài 16 Tìm số tự nhiên có 2 chữ số Biết rằng tổng của 2 chữ số là 10 và nếu đổi chỗ 2 chữ số được số mới lớn hơn số cũ 36
Bài 17 Cho một phân số có mẫu số lớn hơn tử số 11 đơn vị Nếu tăng tử số thêm 3 đơn vị và giảm mẫu số 4 đơn vị thì giá trị phân số mới là 3
4 Tìm phân số đã cho?
Trang 6Dạng toán làm chung công việc
Bài 18 Hai máy bơm làm việc thì sau 12 giờ bơm nước đầy bể Nếu máy I
bơm 3 giờ và máy II bơm 18 giờ thì hai máy cũng bơm nước đầy bể Hỏi
mỗi máy bơm một mình thì trong bao lâu nước đầy bể?
Bài 19 Hai người công nhân cùng làm chung công việc trong 12 giờ thì
xong Nhưng chỉ làm được trong 4 giờ, người kia đi làm công việc khác,
người thứ hai làm tiếp trong 10 giờ nữa thì xong Hỏi mỗi người làm một
mình thì bao lâu xong công việc?
Dạng toán thực tế
Bài 20 Số học sinh khá của khối 8 bằng 5
2 số học học sinh giỏi Nếu thêm số học sinh giỏi 10 bạn và số học sinh khá giảm đi 6 bạn, vì vậy số học sinh khá gấp 2 lần số học sinh giỏi Tính số học sinh giỏi khối 8?
Bài 21 Năm nay, tuổi của anh gấp 3 lần tuổi của em Sau 6 năm nữa tuổi của anh chỉ gấp đôi tuổi của em Hỏi năm nay tuổi của anh và em là bao nhiêu tuổi?
PHẦN 2 HÌNH HỌC
Bài 22 Cho tam giác ABC có AB = 9cm, điểm D thuộc cạnh AB sao cho AD = 6cm Kẻ DE song song với BC (EAC), kẻ EF song song với CD (FAB) Tính
độ dài AF
Bài 23 Cho hai tam giác ABC và A’B’C’ có AB = 4cm, AC = 5cm, BC = 6cm và A’B’ = 8mm, B’C’ = 10mm, C’A’ = 12mm
a) ΔA’B’C’ có đồng dạng với ΔABC không? Vì sao?
b) Tính tỉ số chu vi của hai tam giác đó?
Bài 24 Cho hình thang ABCD (AB//CD) có diện tích 36cm2, AB = 4cm, CD = 8cm Gọi O là giao điểm của hai đường chéo Tính diện tích tam giác COD
Bài 25 Cho ΔABC vuông tại A có B 2 , đường cao AD C
a) Chứng minh ΔADB ∽ ΔCAB
b) Kẻ tia phân giác của góc ABCcắt AD tại F và AC tại E
Chứng tỏAB2 AE.AC
c) Chứng tỏ DF AE
FA EC d) Biết AB = 2BD Chứng tỏ diện tích ΔABC bằng ba lần diện tích ΔBFC
Bài 26 Cho tam giác ABC (AB<AC), đường phân giác AD Trên tia đối của tia
DA lấy điểm I sao cho ACI BDA Chứng minh rằng:
a) ΔADB ∽ ΔACI và ΔADB ∽ ΔCDI
Trang 7b) AD2AB.AC DB.DC
Bài 27 Cho hình thang ABCD (AB // CD) Biết AB = 2,5cm; AD = 3,5cm, BD
= 5cm, DAB DBC
a) Chứng minh hai tam giác ADB và BCD đồng dạng
b) Tính độ dài các cạnh BC và CD
c) Tính tỉ số diện tích hai tam giác ADB và BCD
Bài 28 Cho tam giác ABC, có A 120 , phân giác AD Trên nửa mặt phẳng o
bờ là đường thẳng BC không chứa A Dựng tia Bx tạo với BC một góc
CBx 60 và cắt AD ở E Chứng minh rằng:
a) ΔADC ∽ ΔBDE và AE.BD = AB.BE
b) ΔABD ∽ ΔCED và ΔEBC đều
c) BC.AE = AB.EC+AC.BE
d) AD AB AC1 1 1
Bài 29 Cho hình chữ nhật ABCD có AB = 12cm, BC = 9cm Gọi H là chân
đường vuông góc kẻ từ A đến BD
a) Chứng minh ΔAHB ∽ ΔBCD
b) Tính độ dài AH
c) Tính diện tích AHB
Bài 30 Cho ΔABC có AB = 3cm, BC = 5cm, AC = 4cm
a) Chứng minh ΔABC vuông tại A
b) Tính độ dài đường cao AH của ΔABC
c) Từ H lần lượt kẻ các đường thẳng song song với AB, AC Các đường thẳng này cắt AB tại E và AC tại F Chứng minh ΔBEH ∽ ΔHFC Từ đó suy ra
BE.HC=HB.HF
2
2 Bài 31 Cho tam giác ABC, AB
AC 89 Trên cạnh AC, AB lấy các điểm D và E sao cho AE=AD=2DC, các đường thẳng BD và CE cắt nhau tại I Tính giá trị biểu thức IB + IC
ID IE
PHẦN 3 MỘT SỐ BÀI TOÁN NÂNG CAO
Bài 32 Cho các số a, b, c thỏa mãn 1a, b, c0 Chứng minh rằng:
a b c ab bc ca 2 3 1
Bài 33 Tìm các cặp số nguyên (x; y) thỏa mãn: x2 x 3 y2
Trang 8Bài 34 Cho ba số a, b, c khác 0, thỏa mãn (a b c) 1 1 1 1
a b c
trị của biểu thức M a 2015b2015b2017c2017c2019a2019
Bài 35 Chứng minh rằng:
Nếu 1 1 1 2
x y z và x + y + z =xyz thì 12 12 1 22
x y z Bài 36 Tìm số tự nhiên n để (5x y 8x y )n 2 7 n 2 8 chia hết cho 5x y3 n 1
Bài 37 Cho phương trình: m2 4 x m 2 0 (ẩn x)
a) Tìm m để phương trình nhận x = 1 làm nghiệm
b) Giải và biện luận PT theo m
Bài 38 Giải phương trình: (x 6x 9) 15(x 6x 10) 12 2 2
x 4x 7 x 5x 7 Bài 40 Chứng minh rằng: n 6n 8n3 2 chia hết cho 48 với mọi số chẵn n