1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ THI HỌC KỲ I MÔN TOÁN 6; 7;8;9

8 395 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kì I năm học 2009 - 2010 Môn Toán 6; 7; 8; 9
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009-2010
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 121 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2a là: Câu 3 1 điểm: Khẳng định đúng trong các khẳng định sau là: Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng: A.. Có thể vẽ một tam giác có hai cạnh bằng nhauC.. Có thể vẽ một tam giác v

Trang 1

Đề thi học kì I năm học 2009 -2010

Môn : Toán 6

Thời gian 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề bài

Câu 1 (1 điểm):

a) Viết tập hợp A các số nguyên âm x, sao cho: - 11 < x  - 5

b) Viết tập hợp B các số nguyên tố x, sao cho : 2  x <10

Câu 2 (1điểm):

Trong các số sau số nào chia hết cho cả 2 và 5, số nào chia hết cho cả 3 và 9: 6570; 1347; 2565; 140; 6534; 93250; 123

Câu 3 (1điểm): Điền chữ đúng hoặc sai

a) Tập hợp các số nguyên gồm tập hợp các số nguyên âm và tập hợp các số nguyên dơng

b) Một số chia hết cho 9 thì số đó chia hết cho 3

Câu 4 (1điểm): Tìm câu trả lời đúng nhất trong những câu sau:

Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB nếu:

a) M nằm giữa hai điểm A và B

b) M nằm giữa và cách đều hai điểm Avà B

c) M cách đều hai điểm A và B

Câu 5 (1điểm): Tính: 5 x 42 - 18 : 32

Câu 6 (1điểm):

a)Tìm giá trị tuyệt đối của số sau: 1998; -2001;

b) Sắp xếp các số nguyên theo thứ tự giảm dần:

10; 0; 4; -9; 2000; - 97

Câu 7 (1điểm): Tìm x biết:

a) (x - 10) : 6 = 20 b) 2 - x = 17 - (-5)

Câu 8 (1điểm): Điền từ thích hợp vào chỗ chấm để có câu trả lời đúng:

a) Nếu điểm M nằm giữa hai điểm A và B thì

b) Có một và chỉ một đờng thẳng đi qua

Câu 9 (1điểm): Một đội y tế gồm 24 bác sĩ và 108 y tá, đi phục vụ đồng bào

vùng cao Có thể chia đội y tế đó nhiều nhất thành bao nhiêu tổ để số bác sĩ và y tá

đợc chi đều vào các tổ

Câu 10 (1điểm): Trên đờng thẳng xy lấy 3 điểm A, B, C lần lợt theo thứ tự đó

sao cho: AB = 6 cm; AC = 9 cm Gọi M là trung điểm của đoạn thẳng AB So sánh

BM và BC

Đáp án và biểu điểm Câu 1 (1 điểm): Trả lời đúng mỗi ý cho 0,5 điểm

a) A = {-10; -9; -8; -7; -6; -5}

b) B = {2; 3; 5; 7}

Câu 2 (1 điểm): Trả lời đúng mỗi ý cho 0,5 điểm

+/ Các số chia hết cho cả 2 và 5 là: 6570; 140; 93250

+/ Các số chia hết cho cả 3 và 9 là: 6570; 2565; 6534

Câu 3 (1 điểm): Trả lời đúng mỗi ý cho 0,5 điểm

a) Sai b) Đúng

Trang 2

Câu 4 (1 điểm): Tìm đợc câu trả lời đúng nhất cho 1 điểm

Câu đúng: b

Câu 5 (1 điểm):

Tính đợc: 5 x 42 - 18 : 32 = 5 x 16 – 18 : 9 cho 0,5 điểm

Tính đợc: = 80 - 2 = 78 cho 0,5 điểm

Câu 6 (1điểm):

a) Tính đợc: | 1998 | = 1998 và |-2001| = 2001 cho 0,5 điểm

b) Sắp xếp đúng: 2000; 10; 4; 0; -9; -97 cho 0,5 điểm

Câu 7 (1điểm): Trả lời đúng mỗi ý cho 0,5 điểm

a) (x – 10) : 6 = 20

x – 10 = 20.6

x – 10 = 120

b) 2 - x = 17 - (-5)

2 – x = 17 + 5

2 – x = 22

x = 120 + 10 22 - 2 = x

x = 130 x = - 20

Câu 8 (1điểm): Trả lời đúng mỗi ý cho 0,5 điểm

a) … AM + MB = AB AM + MB = AB 0,5 điểm

b) … AM + MB = AB đi qua hai điểm phân biệt 0,5 điểm

Câu 9 (1điểm): Số tổ nhiều nhất có thể đợc chia là ƯCLN (24; 108)

Ta có: 24 = 23 3 108 = 33 22

Do đó ƯCLN (24; 108) = 22 3 = 12

Vậy có thể chia số bác sĩ và y tá của đội đó thành nhiều nhất là 12 tổ

Đáp số: 12 tổ

Câu 10 (1điểm):

Vẽ đợc đờng thẳng xy và xác định đúng các điểm A, B, C và M theo yêu cầu của bài toán cho 0,25 điểm

Tính đợc: BC = 3 cm và MB = 3 cm cho 0,5 điểm

So sánh đợc BC = MB cho 0,25 điểm

Đề thi học kì I năm học 2009 -2010

Môn Toán 7

Thời gian 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề bài

I/ Phần trắc nghiệm:

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng hoặc sai

Câu 1 (1 điểm): Khẳng định đúng trong các khẳng định sau là:

A Mọi số hữu tỷ đều lớn hơn 0 B Chỉ có số hữu tỷ dơng là lớn hơn 0

C Mọi số hữu tỷ đều nhỏ hơn 0 D Chỉ có số 0 không phải là số hữu tỷ

Câu 2 (1 điểm): Kết quả của phép tính 2n 2a là:

Câu 3 (1 điểm): Khẳng định đúng trong các khẳng định sau là:

Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng:

A Không có điểm chung B Không cắt nhau

C Phân biệt không cắt nhau D Có vô số điểm chung

Câu 4 (1 điểm): Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?

A Có thể vẽ một tam giác với ba góc nhọn

Trang 3

B Có thể vẽ một tam giác có hai cạnh bằng nhau

C Có thể vẽ một tam giác với hai góc vuông

D Tất cả các góc trong của một tam giác đều bằng nhau

II/ Phần tự luận:

Bài 1 (1 điểm) Tìm x biết:

Bài 2 (2 điểm) Để làm xong một công việc trong 5 giờ cần 12 công nhân Nếu

số công nhân tăng thêm 8 ngời thì thời gian hoàn thành công việc giảm đợc mấy giờ? (Biết rằng năng suất của mỗi một công nhân là nh nhau)

Bài 3 (3 điểm) Cho tam giác ABC, biết AB < AC Trên tia BA lấy điểm D sao

cho BC = BD Nối C với D, phân giác góc B cắt cạnh AC và DC lần lợt ở E và I a) Chứng minh tam giác BED = tam giác BEC và IC = ID

b) Từ A vẽ đờng vuông góc AH với DC (H thuộc DC) Chứng minh AH  BIBI

Đáp án và biểu điểm

I/ Phần trắc nghiệm:

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng hoặc sai

Câu 1 (1 điểm): Khẳng định đúng trong các khẳng định sau là:

C Mọi số hữu tỷ đều nhỏ hơn 0

Câu 2 (1 điểm): Kết quả của phép tính 2n 2a là:

A 2n + a

Câu 3 (1 điểm): Khẳng định đúng trong các khẳng định sau là:

Hai đờng thẳng song song là hai đờng thẳng:

A Không có điểm chung

C Phân biệt không cắt nhau

Câu 4 (1 điểm): Trong các mệnh đề sau đây, mệnh đề nào sai?

C Có thể vẽ một tam giác với hai góc vuông

II/ Phần tự luận:

Bài 1 (1 điểm) Tìm đợc:

Bài 2 (2 điểm)

Gọi thời gian hoàn thành công việc sau khi tăng thêm công nhân là x (x tính

Theo bài ra ta có 12 công nhân làm xong công việc trong 5 giờ

(12 + 8) - x giờ cho 0,5 điểm

Ta thấy số công nhân và thời gian hoàn thành công việc là hai đại lợng tỷ lệ nghịch Do đó ta có:

5 8 12

12 x

 thời gian hoàn thành công việc giảm đợc t = 5 – 3 = 2 giờ cho 0,5 điểm

Bài 3 (3 điểm)

02 , 0 : 9

7 1 : 3

2

2 x

03 , 0 100

3

x

Trang 4

Vẽ hình và ghi đúng giả thiết – kết luận cho 1

điểm

a) Chứng minh đợc CE = DE   BED =  BEC cho 0,5 điểm

 ID = IC cho 0,5 điểm

Đề thi học kì I năm học 2009 -2010

Môn Toán 8

Thời gian 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề bài

I/ Phần trắc nghiệm:

Câu 1 (2 điểm): Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng

a) Kết quả phân tích đa thức x(x – 2) + x – 2 thành nhân tử là:

b) Phân thức 22x((x5 5x))

rút gọn thành

A

x

1

B x(x5 5x)

x

1

Câu 2 (2 điểm): đánh dấu () vào cột đúng (Đ) hoặc cột sai (S) sao cho hợp

lý nhất đối với các câu khẳng định sau:

a) Tứ giác có hai cạnh đối vừa song song vừa bằng nhau là hình

bình hành

b) Hình thang có hai cạnh bên bằng nhau là hình thang cân

c) Trong hình thang cân, hai cạnh bên bằng nhau

d) Hai hình bằng nhau thì có diện tích bằng nhau

e) Trong hình thoi, hai đờng chéo bằng và vuông góc với nhau

f) Nếu hai tam giác bằng nhau thì hai tam giác đó có diện tích

bằng nhau

g) Nếu hai hình có diện tích bằng nhau thì chúng bằng nhau

h) Nếu hai tam giác có diện tích bằng nhau thì hai tam giác đó

bằng nhau

II/ Phần tự luận:

Bài 1 (3 điểm) cho biểu thức A =  1 1

1 1

x x x

x

x x x

a) rút gọn A

b) Tính giá trị của A khi x =

2 1

c) Tìm các giá trị nguyên phân của x để biểu thức A có giá trị nguyên

Bài 2 (3 điểm) cho tam giác ABC (AB < AC) đờng cao AK Gọi D, E, F theo

thứ tự là trung điểm của AB, AC, BC

a) Tứ giác BDEF là hình gì? Tại sao?

b) Chứng minh tứ giác DEFK là hình thang cân

Trang 5

Đáp án và biểu điểm

I/ Phần trắc nghiệm:

Câu 1 (2 điểm): trả lời đúng mỗi ý cho 1 điểm

a) D (x – 2)(x + 1)

b) D -

x

1

Câu 2 (2 điểm): trả lời đúng mỗi ý cho 0,25 điểm

II/ Phần tự luận:

Bài 1 (3 điểm)

a) rút gọn đúng A =

1

1

x

x

cho 1,5 điểm b) Tính đúng giá trị của A khi x =

2

1

c) Tánh đợc phần nguyên là: A = 1 +

1

2

lập luận để suy ra đợc x  { 2; 0; 3 } thì A  Z cho 0,5 điểm

Bài 2 (3 điểm)

0,5 điểm

a) Chứng minh đợc Tứ giác BDEF là hình bình hành cho 1 điểm

b) Chứng minh đợc tứ giác DEFK là hình thang cân cho 1,5 điểm

Trang 6

Đề thi học kì I năm học 2009 -2010

Môn Toán 9

Thời gian 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề bài

I/ Phần trắc nghiệm:

Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc câu trả lời đúng hoặc sai

Câu 1 (0,5 điểm): căn thức ( x 3 ) 2 bằng:

Câu 2 (0,5 điểm): Biểu thức 2  4x có nghĩa khi:

A x

2

1

2

1

C x <

2

1

D x >

2 1

Câu 3 (0,5 điểm): Kết quả của phép tính

2 5

2 5 2 5

2 5

là:

A

3

14

B 2 10

C

3

10 4

3

10 4

Câu 4 (0,5 điểm): Đồ thị của hàm số y = ax + b (a  0)

A Là đờng thẳng đi qua gốc tọa độ

B là đờng thẳng đi qua hai điểm (b; 0) và (0; -

a

b

)

C là đờng thẳng đi qua hai điểm (0; b) và (-

a

b

; 0)

D là đờng thẳng đi qua hai điểm (0; b) và (-

a

b

; 0)

E là đờng thẳng đi qua hai điểm (0; a) và (-

a

b

; 0)

Câu 5 (0,5 điểm): Cho tam giác ABC vuông ở A, đờng cao AH, có AB = 6;

AC = 8 (nh hình vẽ bên) Khi đó: A

1) BC = 9; AH = 7

2) BC = 10; AH = 4,8 6 8

3) BC = 9; AH = 5

4) BC = 10; AH = 4

B H C

Câu 6 (0,5 điểm): Cho đoạn thẳng OI = 8 cm, vẽ các đờng tròn (0; 10cm) và

(I; 2cm) Hai đờng tròn (O) và (I) có vị trí nh thế nào với nhau:

Câu 7 (0,5 điểm): Điền vào chỗ trống (… AM + MB = AB) để đợc câu khẳng định đúng

Cho hai đờng thẳng: (d): y = ax + b (a  0) và (d’): y’ = a’x + b’ (a’  0)

A (d) cắt (d’)  … AM + MB = AB

B (d) … AM + MB = AB (d’)  a = a’ và b  b’

C (d) … AM + MB = AB (d’)  a = a’ và b = b’

Câu 8 (0,5 điểm): Tìm câu sai trong các câu sau:

A Tâm của đờng tròn là tâm đối xứng của đờng tròn đó

B Bất kỳ đờng kính nào cũng là trục đối xứng của đờng tròn

C Đờng kính vuông góc với một dây thì chia dây ấy ra hai phần bằng nhau

Trang 7

D Đờng kính đi qua trung điểm của một dây không đi qua tâm tâm thì vuông góc với dây ấy

E Trong các câu trên có ít nhất một câu sai

I/ Phần tự luận:

Câu 1 (2 điểm): Cho biểu thức Q = ( a1 1 1a

2

1

a

a a

a

)

a) Rút gọn Q với a  4 và a  1

b) Tìm giá trị của a để Q dơng

Câu 2 (1 điểm): Cho hàm số bậc nhất y = 2x + 3

a) Hàm số trên đồng biến hay nghịch biến

b) Vẽ đồ thị của hàm số trên

Câu 3 (2 điểm): Cho hai đờng tròn (O) và (O’) tiếp xúc ngoài tại A, kẻ tiếp

tuyến chung ngoài DE; D  (O); E  (O’); kẻ tiếp tuyến chung trong tại A, cắt DE

ở I, gọi M là giao điểm của OI và AD, N là giao điểm của O’I và AE

a) Chứng minh rằng: DAE = OIO’ = 900

b) Tính DE biết rằng OA = 5 cm; O’A = 3,2 cm

c) CMR: IM.IO = IN.IO’

Đáp án và biểu điểm

I/ Phần trắc nghiệm: Trả lời đúng mỗi câu cho 0,5 điểm

Câu 1: D |x – 2|

Câu 2: A x

2

1

Câu 3: C

3

10 4

Câu 4: D là đờng thẳng đi qua hai điểm (0; b) và (-

a

b

; 0)

Câu 5: 2) BC = 10; AH = 4,8

Câu 6: C Tiếp xúc trong

Câu 7: A a  a’

B (d) song song d’

C (d) trùng (d’)

Câu 8: E Trong các câu trên có ít nhất một câu sai

I/ Phần tự luận:

Câu 1 (2 điểm):

a) Rút gọn đợc Q =

a

a

3

2

cho 1 điểm

Trang 8

b) Tìm đợc giá trị của a để Q dơng cho 1 điểm

với a > 0 ta có: a > 0; Vậy Q =

a

a

3

2

dơng khi và chỉ khi a - 2 > 0

a > 2  a > 4

Câu 2 (1 điểm):

a) Trả lời đúng hàm số trên đồng biến vì a = 2 > 0 cho 0,25 điểm b) Vẽ đồ thị của hàm số là đờng thẳng đi qua hai điểm

điểm A(0; -3) và điểm B(1,5; 0) cho 0,75 điểm

Câu 3 (2 điểm):

Vẽ hình và ghi đúng giả thiết – kết luận cho 0,25

điểm

a) Chứng minh đợc: DAE = OIO’ = 900 cho 1 điểm

c) Chứng minh đợc: IM.IO = IN.IO’ cho 0,75 điểm

Ngày đăng: 09/11/2013, 03:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w