1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ II MÔN TOÁN 9

3 339 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 231,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Lập phương trình đường thẳng d, biết rằng đồ thị của nó song song với đường thẳng y = 2x và tiếp xúc với P.. Sau khi đi được nửa quãng đường, người đó nghỉ 20 phút rồi đi tiếp nửa quãn

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ II

  

-A Phần Đại Số:

1/ Dạng 1: Tính giá trị và rút gọn biểu thức

Bài 1 Rút gọn và tính giá trị các biểu thức sau :

2

3

I- Căn

thức: 2/ Dạng 2: Rút gọn tổng hợp.

Bài 2 Cho biểu thức:

2

; với x 0 và x 1

a) Rút gọn P

b) Tính giá trị của P với 7 4 3 c) Tìm x để P = -2

d) Tìm giá trị lớn nhất của P

Bài 3 Cho biểu thức:

  

:

x 1

x 1

 ; với x > 0

và x 1

a) Rút gọn Q

b) Tìm x để P < 0

c) Tính giá trị của P với

x 9 4 5 

1/ Dạng 1: Giải hệ phương trình.

Bài 1 Giải các hệ phương trình sau:

a) 2x 3y 6

x 2y 3

 

  

b) 7x 2y 1 3x y 6

 

  

II- Hệ

phương

trình: 2/ Dạng 2: Tìm tham số thỏa mãn điều kiện đề bài.

Bài 2 Cho hệ phương trình: x my 5

 

   

Với giá trị nào của m thì hệ (I) vô nghiệm? Vô số nghiệm?

Bài 3 Cho hệ phương trình: 2x by 4

  

   

Tìm a và b để hệ (II) có nghiệm (x = 1 ; y = -2)

Bài 4 Cho hệ phương trình:

 

a) Với m = 3, hãy giải hệ phương trình (III)

b) Với giá trị nào của m thì hệ (III) có ngiệm duy nhất? Vô số nghiệm?

1/ Dạng 1: Giải phương trình.

Bài 1 Giải các phương trình sau:

a) 4x2– 11x + 7 = 0 b) x2– 10x + 21 = 0 c) 5x 7 2x 21 26

d) x4– 13x2 + 36 = 0 e) (x2 + 3x)2 = (2x – 1)2

III- Phương

trình

bậc

hai: 2/ Dạng 2: Các bài toán về tham số.Bài 2 Cho phương trình (ẩn số x):

(m – 1)x2– 2m2x – 3(1 + m) = 0 (1) a) Với giá trị nào của a thì ph ương trình (1) có ngiệm x1 = -1

b) Tìm nghiệm còn lại của phương trình

Bài 3 Cho phương trình (ẩn số x):

x2– 4x + 2m – 1 = 0 (2) Tìm điều kiện của m để phương trình (2):

Bài 5 Giải các phương trình

sau:

a) 3x2 + 6x = 0 b) 1 2

x 8 0 2

  

c) x2 + 3x – 10 = 0

2x  2 1 x 1 2 2   0 e) x4– 8x2– 9 = 0

f)

2

0

x 4 x x 2 x x 2

g) 3x3– 2x2– 12x + 8 = 0

Bài 6 Cho phương trình (ẩn số

x):

x2 + 3x + m = 0 (4) a) Với m = -4, hãy giải phương

Trang 2

a) Có nghiệm.

b) Có 2 nghiệm dương c) Có hai nghiệm trái dấu

Bài 4 Cho phương trình (ẩn số x):

x2– 2x – m2– 4 = 0 (3) Tìm m sao cho phương trình (3) có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn:

a) x12x22 20

b) x1– x2 = 10 c)

20

x x  

trình trên

b) Tìm m để phương trình (4)

có hai nghiệm x1, x2 thỏa mãn

hệ thức: 1 2

x 1 x 1

1

 

 

1/ Dạng 1: Vẽ đồ thị hàm số và tìm tọa độ giao điểm.

Bài 1 Cho hai hàm số: y = -x + 1 và y = 2x2

a) Hãy vẽ đồ thị hai hàm số trên cùng một mặt phẳng tọa độ Oxy

b) Tìm tọa độ giao điểm của hai đồ thị trên

IV- Hàm

số

đồ

thị

hàm

số:

2/ Dạng 2: Tìm tham số m dựa vào vị trí tương đối của đường thẳng và parabol.

Bài 2 Cho hàm số: y = mx2 (m 0) có đồ thị (P)

a) Vẽ (P) với m = -1

b) Tìm m để (P) và (d): y = 2x + m – 2 có điểm chung

Bài 3 Cho hàm số: y = ax2 (với

a 0) có đồ thị là (P)

a) Xác định hàm số, biết rằng

đồ thị của nó đi qua điểm A(2 ; -2)

b) Lập phương trình đường thẳng (d), biết rằng đồ thị của

nó song song với đường thẳng y

= 2x và tiếp xúc với (P)

V- Giải

bài

toán

bằng

cách

lập

phương

trình:

Bài 1 Tìm hai số tự nhiên, biết rằng hiệu của chúng là 2 và

tổng lập phương của chúng bằng 152

Bài 2 Một đội công nhân dự định mỗi ngày may 40 áo trong

một thời gian nhất định Do cải tiến kỹ thuật, t ăng năng suất lao động, mỗi ngày may thêm 10 áo Do đó đội không những

đã hoàn thành trước hạn 1 ngày mà còn may thêm 100 áo nửa

Tính số áo đội phải làm và thời gian hoàn thành theo kế hoạch

Bài 3 Một ô tô đi từ A đến B trong một thời gian dự định.

Sau khi đi được nửa quãng đường xe tăng vận tốc thêm 10 km/h nên đến B sớm hơn dự định 12 phút Tính vận tốc dự định của ô tô, biết rằng đoạn đường AB dài 120 km

Bài 4 Một người đi xe máy từ

A đến B lúc 7 giờ sáng với vận tốc trung bình là 30km/h Sau khi đi được nửa quãng đường, người đó nghỉ 20 phút rồi đi tiếp nửa quãng đường còn lại với vận tốc trung bình là 25 km/h Tính quãng đường AB, biết rằng người đó đến B lúc 12 giờ 50 phút

Bài 5 Tính diện tích của một

tam giác vuông, biết rằng chu vi của nó là 30 m và cạnh huyền

có độ dài là 13 m

B Phần Hình Học:

I- Chứng

minh

tổng

hợp:

Bài 1 Cho tam giác ABC vuông t ại A (AB > AC), đường cao

AH Trên nửa mặt phẳng bờ BC có chứa A ta vẽ nử a đường tròn đường kính BH cắt AB tại E, nử a đường tròn đường kính

CH cắt AC tại F Chứng minh:

a) Tứ giác AEHF là hình chữ nhật b) Tứ giác BEFC nội tiếp

c) AE.AB = AF AC

d) Biết B 30 0, HB = 4 cm Tính diện tích hình viên phân giới hạn bởi dây BE và cung BE

Bài 2 Cho hình vuông ABCD, điểm E thuộc cạnh BC Qua B

kẻ đường thẳng vuông góc với DE, đường thẳng này cắt các đường thẳng DE, DC theo thứ tự ở H và K Chứng minh:

a) Các tứ giác BHCD, ABHC nội tiếp b) CHK = 450

c) KC.KD = KH.KB d) Tìm quỹ tích điểm H Khi điểm E di chuyển trên cạnh BC ?

Bài 3 Cho tam giác ABC cân tại A nội tiếp trong đường tròn

(O) Các đường cao AG, BE, CF cắt nhau tại H

Bài 5 Cho nửa đường tròn

đường kính AB và điểm M bất

kỳ trên nửa đường tròn Trên nửa mặt phẳng bờ AB chứa nửa đường tròn ta kẻ tiếp tuyến Ax cắt tia BM tại I Tia phân giác của góc IAM cắt nửa đường tròn tại E, cắt tia BM tại F; tia

BE cắt tia Ax tại H và cắt tia

AM tại K Chứng minh:

a) IA2 = IM.IB b) Tam giác BAF cân c) Tứ giác AKFH là hình thoi d) Xác định vị trí M để tứ giác AKFI nội tiếp đường tròn

Bài 6 Cho đường tròn (O ; R)

đường kính AB Trên tia tiếp tuyến Ax của (O) ta lấy P sao cho AP > R Kẻ tiếp tuyến PM

Trang 3

a) Chứng minh tứ giác AEHF nội tiếp Xác định tâm I của đường tròn ngoại tiếp tứ giác đó

b) Chứng minh: AF.AC = AH.AG c) Chứng minh GE là tiếp tuyến của đường tròn (I)

d) Cho bán kính đường tròn (I) là 2 cm,  0

BAC 50  Tính độ dài cung FHE của đường tròn (I) và diện tích hình quạt tròn IFHE (làm tròn kết quả đến chữ số hập phân thứ hai)

Bài 4 Cho tam giác ABC vuông t ại A, lấy điểm D nằm giữa

hai điểm A và B Đường tròn (O) đường kính BD cắt BC tại

E Các đường thẳng CD, AE lần lượt cắt đường tròn (O) tại các điểm thứ hai F, G Chứng minh:

a) Hai tam giác ABC và EBD đ ồng dạng

b) Các tứ giác ADEC và AFBC nội tiếp

c) AC // FG

d) Các đường thẳng AC, DE, BF đồng quy

với ( O) tại M Chứng minh: a) BM // OP

b) Đường thẳng vuông góc với

AB tại O cắt tia BM tại N Chứng minh tứ giác OBNP là hình bình hành

c) Biết AN cắt OP tại K, PM cắt

ON tại I, PN và OM cắt nhau tại

J Chứng minh ba điểm I, J, K thẳng hàng

II- Hình

học

không

gian:

Bài 1 Tính diện tích xung quanh, diện tích toàn phần và thể

tích của vật thể sau:

Bài 2 Tính diện tích xung

quanh, diện tích toàn phần và thể tích của vật thể sau:

8,1 cm

5,8 cm

14 cm

8,4 cm

12,6 cm

Ngày đăng: 18/06/2015, 04:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị của nó đi qua điểm A(2 ; -2). - ĐỀ CƯƠNG ÔN THI HỌC KỲ II MÔN TOÁN 9
th ị của nó đi qua điểm A(2 ; -2) (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w