1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi Học kỳ I-Môn Toán 11 ban Cơ bản

7 505 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi học kỳ I-Môn toán 11 ban cơ bản
Trường học Trường THPT Sóc Sơn
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Thành phố Kiên Giang
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 374 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy mô tả và xác định số phần tử của không gian mẫu b.. Chứng minh rằng u n là một cấp số cộng.. Tính tổng 10 số hạng đầu của cấp số cộng đó.. Gọi P là trung điểm AD, Q là trung điểm BC

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC -ĐÀO TẠO KIÊN GIANG ĐỀ THI HỌC KỲ I

TRƯỜNG THPT SÓC SƠN MÔN TOÁN LỚP 11 - BAN

CƠ BẢN

Thời gian: 90 phút

-Bài 1: (2 điểm)

Giải các phương trình lượng giác sau

a) 2sinx = 3 b) 3cos 2 x + 2cosx - 5 = 0

Bài 2: (1 điểm)

Tìm hệ số của x 10 trong khai triển ( 2 + x) 15

Bài 3: (2 điểm)

Gieo ngẫu nhiên một con súc sắc cân đối và đồng chất hai lần:

a) Hãy mô tả và xác định số phần tử của không gian mẫu b) Hãy liệt kê và xác định số phần tử của các biến cố sau : A: " Lần đầu xuất hiện điểm 6 chấm"

B: " Tổng điểm của hai lần gieo bằng 4 chấm"

c) Tính P(A), P(B)

Bài 4: (2 điểm)

Cho dãy số (u n ) với u n = 3n - 7

a) Chứng minh rằng (u n ) là một cấp số cộng Từ đó chỉ ra công sai và số hạng đầu u 1

b) Tính tổng 10 số hạng đầu của cấp số cộng đó.

c) Số 77 là số hạng thứ mấy của cấp số cộng ?

Bài 5: (1 điểm)

Trên mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có phương trình (x - 1) 2 + (y + 2) 2 = 9 và một véctơ v = (-2; 5) Hãy tìm ảnh của (C) qua phép tịnh tiến theo véctơ v

Bài 6: (2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD với ABCD là tứ giác lồi và chỉ có AB //

CD Gọi P là trung điểm AD, Q là trung điểm BC và K là giao điểm của PC với QD.

a) Tìm giao tuyến của (SPC) và (SQD)

b) Chứng minh rằng AB // (SPQ)

-HẾT -Đề chính

thức

Trang 2

-Bài 1: (2 điểm)

Giải các phương trình lượng giác sau

a) 2cosx = 3 b) 5sin 2 x - 4sinx - 9 = 0

Bài 2: (1 điểm)

Tìm hệ số của x 11 trong khai triển ( 2 + x) 17

Bài 3: (2 điểm)

Gieo ngẫu nhiên một đồng tiền cân đối và đồng chất ba lần: a) Hãy mô tả và xác định số phần tử của không gian mẫu b) Hãy liệt kê và xác định số phần tử của các biến cố sau : A: " Mặt sấp xuất hiện đúng một lần"

B: " Kết quả ba lần gieo không khác nhau"

c) Tính P(A), P(B)

Bài 4: (2 điểm)

Cho dãy số (u n ) với u n = 3 2 n

a) Chứng minh rằng (u n ) là một cấp số nhân Từ đó chỉ ra công bội và số hạng đầu u 1

b) Tính tổng 10 số hạng đầu của cấp số nhân đó.

c) Số 384 là số hạng thứ mấy của cấp số nhân ?

Bài 5: (1 điểm)

Trên mặt phẳng Oxy cho đường tròn (C) có phương trình (x + 2) 2 + (y - 3) 2 = 64 và một véctơ v = (5; -2) Hãy tìm ảnh của (C) qua phép tịnh tiến theo véctơ v

Bài 6: (2 điểm)

Cho hình chóp S.ABCD với ABCD là hình thang có hai đáy là

AB và CD Gọi E là trung điểm AD, F là trung điểm BC và J là giao điểm của EC với FD.

a) Tìm giao tuyến của (SEC) và (SFD)

b) Chứng minh rằng DC // (SEF)

-HẾT -Đề dự bị

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC -ĐÀO TẠO KIÊN GIANG ĐÁP ÁN THI HỌC KỲ I

TRƯỜNG THPT SÓC SƠN MÔN TOÁN LỚP 11 - BAN

CƠ BẢN

Thời gian: 90 phút

-Học sinh vẫn đạt điểm tối đa nếu như có cách giải đúng khác Bà

Than g điểm

1a

)

2sinx = 3 sinx = 3

2 = sin 3

0.50

3 2

3

  

   



0.50

1b

)

Ta có phương trình theo t: 3t 2 + 2t - 5 = 0

t 1 5 t 3

 

 

0.25

* Với t = 1, suy ra cosx = 1 x = k20.25

* Với t = 5

3

 , suy ra cosx = 5

3

 < -1 nên PT vô nghiệm

Vậy nghiệm của PT là x = k2

0.25

2

Gọi số hạng tổng quát thứ k + 1 trong khai triển (2 +

x) 15 có dạng

T k + 1 = C 2 15 k 15 k kx

0.25

Do k = 10 nên số hạng chứa x 10 là T 11 = C 2 x 10 5 10 15 0.25 Suy ra hệ số của x 10 là 2 C = 96.076 5 10 15 0.50 3a

) = (i,j)| 1 i,j 6   , suy ra n  = 36  0.50 3b

)

A =  (6;1),(6;2),(6;3),(6;4),(6;5),(6;6) , suy ra n(A) = 60.50

B =  (1;3),(3;1),(2;2) , suy ra n(B) = 30.50 3c) P(A) = n(A) 6 1

n( ) 36 6   ; P(B) = n(B) 3 1

4a

)

Ta có u n + 1 - u n = 3(n + 1) - 7 - (3n - 7) = 3n + 3 - 7 -

3n + 7 = 3 (hằng số) Điều này chứng tỏ (u n ) là một

cấp số cộng

0.50

4b

) Từ công thức: S n = nu 1 + n(n 1)d

2

, ta có S 10 = 10.(-4) + 0.50

Đề chính

thức

Trang 4

77 = - 4 + 3n - 3 3n = 7 + 77 = 84 n = 28 0.25

5 Từ phương trình của (C), ta dễ thấy (C) có tâm I(1; - 2) và R = 3 0.25 Gọi I' = T (I) v Từ công thức tọa độ phép tịnh tiến

,

,

x x a

y y b

  

 

Gọi (C ') = T (C) v khi đó I'(-1; 3) chính là tâm của đường

Vì qua phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường

tròn có cùng bán kính nên

(C ') có phương trình là (x + 1) 2 + (y - 3) 2 = 9

0.25

6

K

Q

P

A

B

D

C

S

6a

)

Hai mặt phẳng (SPC) và (SQD) có một điểm chung là S 0.25 Mặt khác, theo giả thiết K PC (SPC) K (SPC)

K QD (SQD) K (SQD)

điểm chung thứ hai

0.50

6b

)

Theo giả thiết, AB // CD nên ABCD là hình thang 0.25

Vì PA = PD và QB = QC PQ là đường trung bình hình

Mà PQ(SPQ) nên AB // (SPQ) (đcmx) 0.25

Trang 5

SỞ GIÁO DỤC -ĐÀO TẠO KIÊN GIANG ĐÁP ÁN THI HỌC KỲ I

TRƯỜNG THPT SÓC SƠN MÔN TOÁN LỚP 11 - BAN

CƠ BẢN

Thời gian: 90 phút

-Học sinh vẫn đạt điểm tối đa nếu như có cách giải đúng khác Bà

Than g điểm

1a

)

2cosx = 3 cosx = 3

2 = cos 6

0.50

6

6

  

   



0.50

1b

)

Ta có phương trình theo t: 5t 2 - 4t - 9 = 0

t 1 9 t 5



 

0.25

* Với t = - 1, suy ra sinx = -1 x =

2

+ k2 (hoặc x

= 3 k2

2

 )

0.25

* Với t = 9

5 , suy ra sinx =

9

5 > 1 nên PT vô nghiệm

Vậy nghiệm của PT là x =

2

+ k2

0.25

2

Gọi số hạng tổng quát thứ k + 1 trong khai triển (2 +

x) 17 có dạng

T k + 1 = C 2 17 k 17 k kx

0.25

Do k = 11 nên số hạng chứa x 11 là T 12 = C 2 x 11 6 11 17 0.25 Suy ra hệ số của x 11 là 2 C = 12.376 6 11 17 0.50 3a

) = SSS,SSN,SNS,SNN,NNN,NNS,NSN,NSS , suy ra n  = 8  0.50 3b A =  SNN,NNS,NSN,NNS , suy ra n(A) = 40.50

Đề dự bị

Trang 6

)

n

u 3.2 3.2 2



   = 2 (hằng số) Điều này chứng

tỏ (u n ) là một cấp số nhân

0.50

4b

)

Từ công thức: S n =

n 1

u (1 q )

1 q

, ta có S 10 = 6(1 2 ) 10

1 10

= 6(1 16384) 6( 16383)

0.50

4c)

Từ công thức u n = u 1 q n - 1 , ta có 384 = 6 2 n - 1 0.25

2 n - 1 = 384

6 = 64 = 2

6 n - 1 = 6 n = 7 0.25

5 Từ phương trình của (C), ta dễ thấy (C) có tâm I(-2 ; 3) và R = 8 0.25 Gọi I' = T (I) v Từ công thức tọa độ phép tịnh tiến

,

,

x x a

y y b

  

 

Gọi (C ') = T (C) v khi đó I'(3 ; 1) chính là tâm của đường

Vì qua phép tịnh tiến biến đường tròn thành đường

tròn có cùng bán kính nên

(C ') có phương trình là (x - 3) 2 + ( y - 1) 2 = 64

0.25

6

J

F

E

A

B

D

C

S

6a

) Hai mặt phẳng (SEC) và (SFD) có một điểm chung là S 0.25 Mặt khác, theo giả thiết J EC (SEC) J (SEC)

J FD (SFD) J (SFD)

      J là điểm chung thứ hai

0.50

Trang 7

(SEC)(SFD) = SJ 0.25

6b

)

Theo giả thiết ABCD là hình thang có đáy là AB và CD

Vì EA = ED và FB = FC EF là đường trung bình hình

Mà EF(SEF) nên DC // (SEF) (đcmx) 0.25

Ngày đăng: 13/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w