1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tiết 47 Luyện tập

12 337 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dạng 1: Tính giá trị biểu thức, so sánh hai số nguyên
Chuyên ngành Toán
Thể loại Bài tập
Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 62,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra bài củ Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên âm?. Muốn cộng hai số nguyên âm ,ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu “-” trước kết quả... Hướng dẫn về nhàÔn tập quy

Trang 1

Kiểm tra bài củ Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên âm?

Muốn cộng hai số nguyên âm ,ta cộng hai giá trị tuyệt đối của chúng rồi đặt dấu “-” trước kết quả

áp dụng tính: a/ (-17) +(- 43) = - 60

b/ (-28) +(- 43) = -71

Trang 2

áp dụng tính: (+17) +(- 43)

= - ( 43 - 17 )

= 26

Phát biểu quy tắc cộng hai số nguyên khác dấu?

Muốn cộng hai số nguyên khác dấu không

đối nhau ,ta tìm hiệu hai giá trị tuyệt đối

của chúng(số lớn trừ số nhỏ)rồi đặt trước kết quả tìm được dấu của số có giá trị

tuyệt đối lớn hơn

Trang 3

TiÕt 47 LuyÖn tËp

D¹ng 1: TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc,so s¸nh hai

sè nguyªn

Bµi 1: TÝnh

a) (-50) + (-10) = - (50 +10) = -60

b) 43 + (-3) = 43 - 3 = 40

c)207 + (- 207) = 207- 207 = 0

d)207 + (- 317) = - (317 – 207) = - 110

Trang 4

Bµi 2: TÝnh gi¸ trÞ biÓu thøc :

a) x+ (- 16) biÕt x= - 4

Ta thay gi¸ trÞ cña ch÷ vµo biÓu thøc råi tÝnh x+ (-16) = (- 4) + (-16) = - 20

-100 b) (-102) + y biÕt y = 2

(-102) + y = (-102) + 2 =

Trang 5

Bµi 3:So s¸nh , rót ra nhËn xÐt :

a) 123 + (-)vµ 123

123 + (-3) = 120 ⇒ 123 + (-3) < 123

b) (-55)+ (-15) vµ (-55)

(-55) + (-15) = -70 ⇒ (-55) + (-15) < (-55)

NhËn xÐt: Khi céng víi mét sè nguyªn

©m ,kÕt qu¶ nhá h¬n sè ban ®Çu

Trang 6

c) (-97) + 7 vµ (-97)

(-97) + 7 = ( -90 )⇒ (-97) + 7 > (-97)

NhËn xÐt: Khi céng víi mét sè nguyªn d­

¬ng ,kÕt qu¶ lín h¬n sè ban ®Çu

Trang 7

Dạng 2: Tìm số nguyên x (bài toán ngược)

Bài 4: Dự đoán giá trị của x và kiểm tra lại :

a) x+ (-3) = - 11

x= 8 ; (- 8) + (-3) = -11 b) –5 + x = 15

x= 20 ; -5 + 20 = 15

c) + x = -10− 3

x= -13; 3 + (-13 )= -10

Trang 8

Bµi 5: Thay dÊu * b»ng ch÷ thÝch hîp :

a) (- *6 ) + (-24) = -100

(-76) + (-24) = - 100

b) 39 + (-1 * ) = 24

39 + (-15) = 24

Trang 9

Dạng 3: Viết dãy số theo quy luật

Bài 6: Viết hai số tiếp theo của mỗi dãy số :

a) – 4 ; -1 ; 2;

Ta thấy số sau lớn hơn số trước 3 đơn vị Vậy –4; -1 ; 2 ; 5 ; 8 ;

b) 5 ; 1 -3

Ta thấy số sau nhỏ hơn số trước 4 đơn vị Vậy 5 ; 1 ; -3 ; -7 ; -11;

Trang 10

Bài tập nâng cao :

Bài 1: Tính :

a) + a nếu a 0a

Nếu a 0 thì = a khi đó +a =a + a = 2a a a

b) + a nếu a < 0a

Nếu a < 0 thì =- a khi đó +a =-a +a = 2a

Trang 11

Bài 2: Chứng minh rằng số đối của a – b là

b – a ( a,b Z )∈

- Nếu tổng (a-b)+( b-a) ta có:

(a-b) +(b-a) = a - b +b - a = (a - a ) +( - b + b )

( )

[a + − a ] + [ ( )− b + b]

=

= 0 Vậy tổng (a-b) và (b-a) bằng 0 nên a-b và

Trang 12

Hướng dẫn về nhà

Ôn tập quy tắc cộng hai số nguyên , quy tắc tính giá trị tuyệt đối của một số , các tính

chất phép cộng số tự nhiên

Làm bài tập 51;52;54;56 trang 60 SBT

Chào thân ái

Ngày đăng: 09/11/2013, 01:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w