Thuyết minh về một thể loại văn học.Gi¸o viªn : NguyÔn Th¸i Hoµn THCS øng HOÌ... Tr ờng hợp đồng dạng thứ ..... +NhâÂn biết các tam giác đồng dạng.. +Tính đô dài đoạn thẳng.
Trang 1Thuyết minh về một thể loại văn học.
Gi¸o viªn : NguyÔn Th¸i Hoµn
THCS
øng
HOÌ
Trang 2TIấ́T 47 : LUYấấN TÂấP
Bài 36 (trang 79/sgk)
Hỡnh thang ABCD (AB // CD)
AB = 12,5cm; CD = 28,5cm
DAB DBC =
x = ? (làm trũn đến chữ số
thập phõn thứ nhất)
GT
KL
KIấ̉M TRA BÀI CU
HD
Xột ∆ABD và ∆BDC cú:
gt
( )
ABD Tr ờng hợp đồng dạng thứ
( )
⇒ BD = ⇒
⇒ x ≈ ( cm )
Trang 3ΔDEF
∆
XÐt ABC vµ
ABC .( )
cã :
ΔGKJ .
( )
( )
∆
= = ⇒ ∆ ∆
XÐt GHI vµ
GHI .( )
cã :
$
ΔLNM
( )
L
∆
⇒ ∆ ∆
XÐt LPO vµ : chung
LPO .( )
cã :
NHÓM : …
Điền vào chỗ”…” trong bảng?
Trang 4PHIấ́U HỌC TÂÂP NHÓM : …
à
⇒ ∆ ∆
Xét LPO và LNM có :
L : chung
LPO = LNM(gt)
LPO LNM(Tr ờng hợp đồng dạng thứ ba)
ΔDEF
AB AC BC
⇒
Xét ABC và có :
Tr ờng hợp đồng dạng thứ nhất
Xét GHI và GKJ có :
GH GI 1
= (= )
GK GJ 2
HGI = KGJ(Đối đỉnh)
GHI GKJ(Tr ờng hợp đồng dạng thứ hai
Trang 5Bài 2(Bài 36 trang 79/sgk)
Hình thang ABCD (AB // CD)
AB = 12,5cm; CD = 28,5cm
DAB DBC =
Tính x = ? (làm tròn đến chữ
số thập phân thứ nhất)
GT
KL
Bài giải
Xét ∆ABD và ∆BDC có:
( ) ( // )
DAB DBC gt ABD BDC so le trong do AB DC
=
=
AB BD
BD DC
12,5.28,5 28,5
x
x
x ⇒ x ≈ 18,9( cm )
⇒ ∆ABD S ∆BDC (Trường hợp đồng dạng thứ ba)
KIỂM TRA BÀI CU
Trang 6TIẾT 47 : LUYÊÊN TÂÊP
1.Các trường hợp đồng dạng của tam giác:
2.Ứng dụng các trường hợp đồng dạng của tam giác:
KIỂM TRA BÀI CU
-Trường hợp đồng dạng thứ nhất: Hai tam giác có ba cạnh tương
ứng tỉ lê ê.
-Trường hợp đồng dạng thứ hai : Hai tam giác có hai că êp cạnh
tương ứng tỉ lê ê và góc xen giữa bằng nhau
-Trường hợp đồng dạng thứ ba: Hai tam giác có hai góc tương ứng
bằng nhau.
+NhâÂn biết các tam giác đồng dạng
+Tính đôÂ dài đoạn thẳng
+Tính tỉ số của hai đoạn thẳng
+Chứng minh các đoạn thẳng tỉ lêÂ, các hê thức hình học
+Ứng dụng trong thực tế…
Trang 7Bài 2 (Bài 36 trang 79/sgk)
*Chứng minh: OA.OD = OB.OC ?
Bài 1 (Bài tâÂp trắc nghiêÂm)
*Chứng
minh: ?
OK = CD
(NôÂi dung bài 39 trang 79 SGK)
Trang 8TIẾT 47 : LUYÊÊN TÂÊP
Bài 3: Cho ∆ ABC có ba góc nhọn Kẻ các đường cao BH và CK Chứng minh:
a) ∆ ABH ∆ ACK và AH.AC = AK.AB?
b) Góc AKH bằng góc ACB?
Trang 9KL
∆ABC;
BH ⊥ AC ; CK ⊥ AB
à à à < 0
A B C
Chứng minh
a) ∆ABH S ∆ACK và AH.AC = AK.AB
⇒ ∆ABH ∆ACK (Trường hợp
đụ̀ng dạng thứ ba)
a) Xột ∆ABH và ∆ACK cú:
à
ã ã
A
0
:Góc chung
AHB=AKC (=90
⇒ AH AB = (Tỉ số đồng dạng)
AK AC
⇒ AH.AC = AK.AB
àA:chung
b) Theo phõ̀n a cú: AH.AC = AK.AB
⇒ AH AK =
AB AC
AH AK
= (Chứng minh trên)
AB AC
⇒ ∆AHK ∆ABC (Trường hợp đụ̀ng dạng thứ hai)
ã ã
⇒ AKH=ACB(Hai góc t ơng ứng)
ã ã b)AKH=ACB
Trang 10TIẾT 47 : LUYÊÊN TÂÊP
Trong bài học hôm nay chúng ta đã sử dụng những kiến thức nào để giải toán, đã làm những dạng bài tâ Êp nào?
Trang 11Hướng dẫn học ở nhà
- Ôn lại ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác, định lý Pytago.
- Đọc trước bài: Các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông.
- Làm bài tập: 40 ;43; 44; 45 (Tr80 – SGK).+ 42(Tr74 – SBT)
Trang 13∆ ABC có đồng dạng với AED không? ∆
AB
=
AB AC
=
AE
⇒
Xét ABC và AED có :
Trang 14TIấ́T 47 : LUYấấN TÂấP
à
à ả
0
1 2
: 90
;
ABC A
=
Hướng dẫn bài 42 (SBT)
FD BD
FA BA Tính chất đ ờng phân giác)
EA BA
= (
EC BC Tính chất đ ờng phân giác)
BD BA
=
BA BC
Ta chứng minh : bằng cách chứng minh hai tam giác đồng dạng
Trang 15*Chứng minh: OA.OD = OB.OC ?
⇒
⇒
Xét AOB và COD có :
ABO = CDO(Hai góc so le trong do AB//CD)
BAO = DCO(Hai góc so le trong do AB//CD)
AOB COD (Tr ờng hợp đồng dạng thứ ba)
OA OB
= (Tỉ số đồng dạng)
OC OD
OA.OD=OB.OC
Trang 16TIấ́T 47 : LUYấấN TÂấP
*Chứng
minh: ?
OK = CD
⇒
⇒
Có AOB COD (Tr ờng hợp đồng dạng thứ ba)
AB OB
= (Tỉ số đồng dạng)
DC OD
HBO KDO (Tr ờng hợp đồng dạng thứ ba)
OH OB
= (Tỉ số đồng dạng)
OK OD
OH AB OB
( )
OK DC OD