1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi HKI (ĐA+BĐ) đề số 1

5 278 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi HKI (ĐA+BĐ) đề số 1
Trường học Trường THCS An Châu
Chuyên ngành Toán 8
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Đông Hà
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 151 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Không có trục đối xứng b.. Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức T đợc xác định... Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng trung tuyến AM.. Tứ giác AMBE là hình gì?. Tam giác vuông ABC

Trang 1

phòng giáo dục đông hng

trờng thcs an châu

Đề kiểm tra chất lợng học kì i

Môn : Toán 8

Năm học 2009-2010 Thời gian: 90 phút l m b i à à

( Không kể thời gian giao đề)

I- Trắc nghiệm.

Bài 1: Hãy kẻ lại bảng sau vào bài làm và điền ý trả lời mà em cho là đúng.

Câu hỏi Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8

ý trả lời

Câu 1 : Đa thức x3 - 8 đợc phân tích bằng

A (x - 2)3 C (x - 2)(x2 + 2x + 4)

B (x - 2)(x2 - 2x + 4); D (x - 2)(x2 + 4x + 4)

Câu 2 : Điền đa thức thích hợp vào ô trống để đợc đẳng thức :

3

6 3

4 2

= +

x x

Câu 3 : Phân thức

1

1 2

2

2

+

x

x

x bằng 0 khi

A x = 1 B x = -1 C x = -1; x = 1 D Không có giá trị nào của x

Câu 4: Điều kiện của x để giá trị của phân thức

x x

x

+

2 xácđịnh

A x≠ 0 B x ≠ -1 C x≠-1; x≠ 0 D x≠-1 ; x≠ 1

Câu 5: Để biểu thức x3−3 có giá trị nguyên thì các giá trị nguyên của x là:

A 2 B 0 ; 2 C 0; 2;4 D 0; 2; 4;6

Câu 6: Giá trị của biểu thức A = x2 + 4y2 - 4xy tại x = 18 ; y = 4

Câu 7 : Cho hình thoi ABCD, biết độ dài đờng chéo AC = 12cm; BD = 8cm Diện tích

hình thoi bằng

A 96 cm2 B 48 cm2

C 20 cm2 D 40 cm2

Câu 8 : Hình vuông là hình.

a. Không có trục đối xứng

b. Có 1 trục đối xứng

c Có hai trục đối xứng

d Có 4 trục đối xứng

Phần II - Tự luận.

Bài 1 :

a. Thực hiện phép tính : (x+2)(x-2) - (x-3)(x+1)

b. Tìm a để đa thức x3 + x2 - x + a chia hết cho đa thức x + 2

Bài 2: Cho biểu thức : T = (

2

2 ).

2

1 2

2 4

2

+ +

+

+

x x x x

x

a Tìm điều kiện của x để giá trị của biểu thức T đợc xác định

b. Rút gọn rồi định giá trị của T khi x = 112

Trang 2

Bài 3 : Tìm x, y biết : x2 + 4y2 - 6x + 4y + 10 = 0

Bài 4: Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng trung tuyến AM Gọi D là trung điểm của

AB, E là điểm đối xứng với điểm M qua D

a Chứng minh điểm E đối xứng với điểm M qua AB

b Tứ giác AMBE là hình gì ? Chứng minh

c Tam giác vuông ABC có thêm điều kiện gì thì AMBE là bình vuông ? Tính diện tích hình vuông AMBE biết BC = 12 cm

Ngời ra đề ngời thẩm định hiệu trởng

Đáp án - biểu điểm

Trang 3

I – Trắc nghiệm

Bài 1: (2điểm) Mỗi ý chọn đúng cho 0,25điểm).

Câu hỏi Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8

II – Tự luận

Bài 1: (2 điểm) Mỗi câu đúng cho (1 điểm)

a.(x+2)(x-2) – (x-3)(x+1)

= x2 – 22 – (x –3)(x+1) ( 0,5 điểm)

= x2– 4- x2- x+3x+ 3 ( 0,25 điểm)

b, x3 + x2 – x + a x+2 ( 0,5 điểm)

x3 + 2x2 x2 – x + 1

- x2 – x + a

- x2 – 2x

x + a

x + 2

a – 2 Suy ra : x3 + x2 – x + a = (x + 2)(x2- x+ 1) + a-2

⇒x3 +x2 – x + a chia hết cho x+2 ( 0,5 điểm)

⇒a – 2 = 0 ⇒a = 2

Bài 2 : (2 diểm)

a Điều kiện để giá trị của biểu thức T xác định

x2-4 ≠0⇒ (x-2)(x+2)≠ 0 ⇒x≠ 2 và x≠ –2 ( 0,25 điểm)

2 – x ≠0 ⇒x ≠ 2

x + 2≠ 0⇒ x≠ –2

Vậy với x≠ ±2 thì giá trị của biểu thức A xác định ( 0,25 điểm)

(học sinh chỉ viết x≠ ±2 không giải thích cho 0,25điểm)

2

1 2

2 ) 2 )(

2 (

+

+

− +

x x x

x x

x

) 2 )(

2

(

2 )

2 (

+

− + +

x x

x x

x

( 0,25 điểm)

) 2 )(

2

(

2 4

+

− +

x x

x x

x

( 0,25 điểm)

) 2 )(

2

(

+

x

= x x x x = −x

= +

+

2

3 2

3 ) 2 )(

2

(

) 2 (

6

( 0,25 điểm) Thay x = -121 =−23 vào biểu thức ta có: ( 0,25 điểm)

Trang 4

T = )

2

3 (

2

3

− ( 0,25 điểm)

6 2 7 3 2

3 4 3 2

3

2

3

=

= +

=

Vậy giá trị của biểu thức T =

7

6

tại x= -1

2 1

Bài 3: (1 điểm) Tìm x, y biết

x2+4y2 - 6x + 4y + 10 = 0

x2 - 6x + 9 + 4y2 + 4y +1 = 0 ( 0,25 điểm)

(x2 - 6x + 9)+ (4y2 +4y + 1) = 0 ( 0,25 điểm)

(x- 3)2 + (2y +1)2 = 0 ( 0,25 điểm)

Suy ra : (x - 3)2 = 0 ⇒ x - 3 = 0 ⇒x = 3

(2y + 1)2 = 0 2y + 1 = 0 y =

-2

1

( 0,25 điểm)

Bài 4: (3 điểm) Vẽ hình ghi giả thiết đúng cho (0,25 điểm).

a MD = DE (E đối xứng với M qua D) (1)

DM là đờng trung bình ∆ABC ( 0,25 điểm)

⇒DM// AC

AB⊥AC ( 0,25 điểm)

⇒ DM⊥AB (2) ( 0,25 điểm)

Từ (1) và (2)⇒AB là đờng trung trực của EM

⇒Eđối xứng với M qua AB ( 0,25 điểm)

b Tứ giác AMBE là hình thoi vì

MD = DE (gt) ( 0,25 điểm)

AD = DB (cmt)

⇒Tứ giác AMBE là hình bình hành ( 0,25 điểm)

M B

Trang 5

Suy ra : AMBE là hình thoi ( 0,25 điểm)

c Hình thoi AMBE là hình vuông⇔góc AMB = 900 ⇔ AM⊥BC ( 0,25 điểm) vì AM là trung tuyến (gt)

⇒AM là đờng trung tuyến đồng thời là đờng cao

Vậy tam giác ABC vuông cân tại A thì tứ giác AMBE là hình vuông

Trong tam giác vuông ABC : AM =

2

1

BC =

2

1

.12 (cm) (trung tuyến thuộc cạnh

⇒ SABME= AM2 = (6cm)2 = 36(cm)2 ( 0,25 điểm)

Chú ý : - Đây chỉ là một cách giải, học sinh vẫn cho điểm tối đa

- Vẽ hình hoặc không có điểm trên hình không cho điểm

*****************Hết****************

Ngày đăng: 08/11/2013, 21:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thoi bằng . - Đề thi HKI (ĐA+BĐ) đề số 1
Hình thoi bằng (Trang 1)
w