1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Giáo án Tin học 7

113 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 113
Dung lượng 9,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Năng lực hình thành: Hợp tác, quan sát tiếp cận bài học, sử dụng CNTT - Hiện nay có nhiều chương khả năng lưu giữ và xử lí nhiều dạng dữ liệu khác nhau, trong đó có dữ liệu số ví dụ điểm

Trang 1

Ngày soạn: 28/08/2017 Ngày dạy: 31/08/2017 Tiết KHDH: 01

BÀI 1:CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH LÀ GÌ? (TiÕt 1)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Cung cấp cho học sinh các kiến thức về bảng và nhu cầu xử lý thông tin dạng bảng.

Giới thiệu về chương trình bảng tính

2 Kỹ năng: HS hiểu và nắm được các kiến thức cơ bản, để từ đó giúp thao tác nhanh trên máy vi

tính

3 Thái độ: Nghiêm túc, tích cực học tập.

4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: Chương trình bảng tính.

5 Định hướng phát triển năng lực:

- Năng lực chung: Hợp tác, quan sát tiếp cận bài học

- Năng lực chuyên biệt: Giao tiếp, tự học, sử dụng ngôn ngữ

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của GV: Giáo án và các tài liệu có liên quan.

2 Chuẩn bị của HS: Vở ghi và sách giáo khoa (Tin học dành cho THCS quyển 2)

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Nội dung 1: Kiểm tra bài cũ:

- GV nêu mục đích của việc sử

Nội dung 2: (15 phút) 1 Bảng và nhu cầu xử lý thông tin dạng bảng

Chương trình bảng tính là phần mềm được thiết kế để giúp ghi lại và trình bày thông tin dưới dạng bảng, thực hiện các tính toán, cũng như xây dựng các biểu đồ biểu diễn một cách trực quan các số liệu có trong bảng.

Năng lực hình thành: Hợp tác, quan sát tiếp cận bài học, sử dụng CNTT

- Hiện nay có nhiều chương

khả năng lưu giữ và xử lí nhiều

dạng dữ liệu khác nhau, trong

đó có dữ liệu số (ví dụ điểm

kiểm tra), dữ liệu dạng văn bản

=>HS: giống nhau:

thanh bảng chọn, thanhcông cụ, các cột,hàng…

=>HS: dữ liệu số, vănbản, kết quả tính đượctrình bày dưới dạngbảng

HS theo dõi thông tinSGK

Nội dung 3: (26 phút) 2 Chương trình bảng tính

a Màn hình làm việc:

Trên màn hình làm việc của các chương trình bảng tính thường có các bảng chọn, các thanh công cụ, các nút lệnh thường dùng và cửa sổ làm việc chính.

b Dữ liệu:

Trang 2

(ví dụ họ tên).

- GV: Với chương trình bảng

tính, em có thể thực hiện một

cách tự động nhiều công việc

tính toán, từ đơn giản đến phức

tạp Khi dữ liệu ban đầu thay

đổi thì kết quả tính toán được

(ví dụ Điểm theo từng môn học hay theo Điểm trung bình) một cách

nhanh chóng Giáo viêncũng có thể lọc riêng từng nhóm học sinh giỏi, học sinh khá…

Chương trình bảng tính có khả năng lưu giữ và xử lí nhiều dạng dữ liệu khác nhau, trong đó có dữ liệu số),

dữ liệu dạng văn bản.

c Khả năng tính toán và sử dụng hàm có sẵn

Khi dữ liệu ban đầu thay đổi thì kết quả tính toán được cập nhật tự động

mà không cần phải tính toán lại

d Sắp xếp và lọc dữ liệu

Chương trình bảng tính có thể sắp xếp và lọc dữ liệu theo các tiêu chuẩn khác nhau.

e.Tạo biểu đồ

Chương trình bảng tính còn có công

cụ để tạo biểu đồ (một trong những dạng trình bày dữ liệu cô đọng và trực quan).

Năng lực hình thành: Giao tiếp, Tự học; sử dụng ngôn ngữ

IV CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HS

1 Bảng ma trận kiểm tra các mức độ nhận thức

MĐ1

Thông hiểu MĐ2

Vận dụng MĐ3

Vận dụng cao MĐ4

1 Bảng và nhu cầu

xử lý thông tin

dạng bảng

Nhận biết đượcbảng và nhu cầu

xử lý thông tindạng bảng

2 Chương trình

bảng tính

Nhận biết đượcChương trìnhbảng tính

2 Câu hỏi và bài tập củng cố (3 phút)

Nhắc lại một số kiến thức vừa học (MĐ 1)

3 Hướng dẫn về nhà (1 phút)

Học bài, đọc trước phần 3, 4 trang 7 sgk

Trang 3

Ngày soạn: 28/08/2017 Ngày dạy: 31/08/2017 Tiết KHDH: 02

BÀI 1: CHƯƠNG TRÌNH BẢNG TÍNH LÀ GÌ? (T2)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Cung cấp cho học sinh các kiến thức về màn hình làm việc của chương trình bảng tính

và dữ liệu nhập vào trang tính

2 Kỹ năng: Học sinh hiểu và nắm được các kiến thức cơ bản, để từ đó giúp thao tác nhanh trên máy

vi tính

3 Thái độ: Nghiêm túc, tích cực học tập.

4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: Màn hình làm việc của chương trình bảng tính; nhập dữ

liễu vào bảng tính

5 Định hướng phát triển năng lực:

- Năng lực chung: Tự học, giao tiếp, giải quyết vấn đề

- Năng lực chuyên biệt: Sáng tạo; ứng dụng CNTT

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của GV: Giáo án và các tài liệu có liên quan, máy chiếu

2 Chuẩn bị của HS: Vở ghi và sách giáo khoa (Tin học dành cho THCS quyển 2)

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Nội dung 1: Kiểm tra bài cũ:(5 phút)

? HS1:Em hãy nêu nhu cầu việc xử lý thông tin dạng bảng?

? HS2: Nêu tính năng chung của các chương trình bảng tính?

được đánh thứ tự liên tiếp từ trái

sang phải bằng các chữ cái bắt

đầu từ A,B,C,…Các kí tự này

được gọi là tên cột.

- Các hàng của trang tính được

đánh thứ tự liên tiếp từ trên

xuống dưới bằng các số bắt đầu

từ 1,2,3…Các số này được gọi

chữ nhật Địa chỉ của khối là

cặp địa chỉ của ô trên cùng bên

trái và ô dưới cùng bên phải,

được phân cách nhau bởi dấu

hai chấm (:)

=>HS: có bảng, thanhcông thức, địa chỉ ô,bảng chọn Data, cáctrang tính

=>HS: Thanh tiêu đề,công thức, bảng chọndata,…

- Lắng nghe, ghi bài

Nội dung 2: (17phút) 3 Màn hình làm việc của chương trình bảng tính

-Thanh công thức: dùng để nhập, hiển thị dữ liệu hoặc công thức trong ô tính.

-Bảng chọn Data (dữ liệu): gồm các lệnh dùng để xử lý dữ liệu.

-Trang tính gồm các cột và các hàng

là miền làm việc chính của bảng tính Vùng giao nhau giữa cột và hàng là ô tính để chứa dữ liệu.

-Trang tính: gồm các cột và các hàng, vùng giao nhau giữa cột và hàng là ô tính (gọi tắt là ô) dùng để chứa dữ liệu.

- Địa chỉ ô tính: là cặp tên cột và tên hàng(VD: A1).

- Khối ô: là tập hợp các ô tính liền nhau (VD:A1:C10)

Năng lực hình thành: Tự học; Hợp tác sử dụng CNTT

? Nhập dữ liệu trong chương Nội dung 3: (18 phút) 4 Nhập dữ

Trang 4

trình soạn thảo văn bản Word ta

? Để di chuyển trên vùng soạn

thảo của chương trình soạn thảo

văn bản ta làm tn?

? Có mấy cách di chuyển trên

trang tính là những cách nào?

? Nêu lại cách gõ văn bản chữ

Việt trong chương trình soạn

thảo văn bản Word

! Tương tự như với chương

trình soạn thảo văn bản để gõ

các chữ đặc trưng của tiếng

Việt (ă, ơ, đ, và các chữ có dấu

thanh) chúng ta cần có chương

trình hỗ trợ gõ.

=>HS: Nháy chuột vào

vị trí cần soạn thảo vănbản và đưa dữ liệu vào

từ bàn phím

=>HS: Em nháy chuột

chọn ô đó và đưa dữ liệu vào từ bàn phím.

=>HS: Dùng phím

Backspace () nếucon trỏ soạn thảo ở sau

từ cần xoá hoặc phím

Delete nếu con trỏ soạn

thảo ở trước từ cần xoá

- Để sửa dữ liệu: nháy đúp chuột vào ô đó và thực hiện việc sửa chữa tương tự như việc soạn thảo văn bản.

b Di chuyển trên trang tính:

*Để di chuyển trên trang tính:

- Sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím.

- Sử dụng chuột và các thanh cuốn

c Gõ chữ việt trên trang tính

Hai kiểu gõ chữ Việt phổ biến hiện

nay là kiểu TELEX và kiểu VNI

Quy tắc gõ chữ Việt có dấu trong Excel tương tự như quy tắc gõ chữ Việt có dấu trong chương trình soạn thảo văn bản mà em đã được học.

Năng lực hình thành: Giải quyết vấn đề ; hợp tác sử dụng CNTT

IV CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HS

1 Bảng ma trận kiểm tra các mức độ nhận thức

MĐ1 Thông hiểu MĐ2 Vận dụng MĐ3 Vận dụng cao MĐ4

1 Địa chỉ ô tính Hiểu được cách

chọn địa chỉ ôtính

2 Câu hỏi và bài tập củng cố

Câu hỏi: Giả sử ô A1 đang được kích hoạt Em hãy cho biết cách nhanh nhất chọn ô H50 (MĐ 2)

3 Hướng dẫn về nhà:

Học bài, trả lời câu hỏi trang 9 sgk

Chuẩn bị bài thực hành 1

Trang 5

Ngày soạn: 04/08/2016 Ngày dạy: 07/09/2017 Tiết KHDH: 03

4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: Khởi động Excel, làm quen với chương trình bảng tính

5 Định hướng phát triển năng lực:

- Năng lực chung: Tự học

- Năng lực chuyên biệt: Sử dụng CNTT

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của GV: Giáo án và chuẩn bị phòng máy.

2 Chuẩn bị của HS: Vở ghi và sách giáo khoa (Tin học dành cho THCS quyển 2)

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Nội dung 1: Kiểm tra bài cũ: (4 phút)

? HS1: Giả sử ô A1 đang được kích hoạt Hãy cho biết cách nhanh nhất để chọn ô H50.

? HS2: Ô tính đang được kích hoạt có gì khác biệt so với các ô tính khác?

- Phổ biến nội dung bài thực

tính nêu điểm giống và khác

nhau giữa màn hình Word và

Excel ?

Gv: Để lưu file thì làm như thế

nào?

Hs: Từng em lên thựchiện trên máy tính chocác em còn lại quan sát

- HS mở các bảng chọn

và quan sát Chỉ ra sựgiống và khác

Hs: Lên bảng tiến hành thao tác lưu ở máy giáoviên

b Thoát:

- Chọn File\Exit hoặc sử dụng nútlệnh phía trên bên phải trang tính

Năng lực hình thành: Tự học

Gv: Yêu cầu học sinh làm theo

Nội dung 4: (20 phút) Thực hành làm theo yêu cầu của bài tập 1, 2 SGK.

Trang 6

nhóm và viết thu hoạch vào giấy

Hs: Tiến hành lần lượt từng em thực hiện các thao tác

Bài tập 1:

- Khác: Có thanh công thức, cột,dòng, ô tính, bảng chọn Data

2 Câu hỏi và bài tập củng cố (3 phút)

- Tiến hành thu bài nhận xét của các nhóm

Trang 7

Ngày soạn: 04/08/2016 Ngày dạy: 07/09/2017 Tiết KHDH: 04

- Nhận biết các ô, hàng, cột trên bảng tính Excel

- Cách di chuyển trên trang tính và nhập dữ liệu vào trang tính

2 Kỹ năng:

Di chuyển và nhập số liệu một cách chính xác, phân biệt được dữ liệu kiểu số, kiểu ký tự

3 Thái độ: Nghiêm túc, kiên nhẫn.

4 Xác định nội dung trọng tâm của bài:

5 Định hướng phát triển năng lực:

- Năng lực chung: Tự học, tự quản lý

- Năng lực chuyên biệt: Sáng tạo

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của GV: Bài thực hành, phòng máy vi tính.

2 Chuẩn bị của HS: Xem trước nội dung của bài thực hành

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Nội dung 1: Kiểm tra bài cũ:

Nội dung 2: (30 phút) Thực hành làm bài tập 3 SGK

Bài tập 3:

- Nhập đúng nội dung

- Rút ra nhận xét về vị trí dữ liệu dạng số và dạng chữ trên ô tính

- Dữ liệu kiểu số căn thẳng lề phải còn dữ liệu kiểu văn bản căn thẳng

cầu chưa đạt được

Gv Lưu ý những lỗi thường mắc

Vận dụng MĐ3

Vận dụng cao MĐ4

Trang 8

1 Câu hỏi và bài tập củng cố (4 phút)

- Để kết thúc việc nhập dữ liệu cho một ô thì các em sử dụng phím gì? (MĐ 3)

(Phím: Enter)

- Sửa chữa nội dung cho 1 ô thì có mấy cách tiến hành (MĐ 3)

2 cách: -Nháy đúp chuột vào ô cần sửa

- Nháy chọn ô cần sửa và nhấn phím F2

2 Dặn dò (1 phút)

Xem lại nội dung thực hành hôm nay và về nhà tự thực hành thêm

Chuẩn bị bài 2 Các thành phần chính và dữ liệu trên trang tính

Trang 9

Ngày soạn: 11/09/2017 Ngày dạy: 14/09/2017 Tiết KHDH: 05

BÀI 2: CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH VÀ DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH (t1)

4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: Bảng tính, các thành phần chính trên trang tính.

5 Định hướng phát triển năng lực:

- Năng lực chung: Sử dụng CNTT

- Năng lực chuyên biệt: Kỹ năng, hiểu biết về phần mềm

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của GV: Giáo án và các tài liệu có liên quan, máy chiếu.

2 Chuẩn bị của HS: Vở ghi và sách giáo khoa (Tin học dành cho THCS quyển 2).

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Nội dung 1: (5 phút) Kiểm tra bài cũ:

?1 Màn hình làm việc của Excel có những công cụ gì đặc trưng cho chương trình bảng tính? ?2 Em hãy nêu cách nhập và sửa dữ liệu trên trang tính?

? Em hãy quan sát phần trang

Nội dung 2: (15 phút) 1 Bảng tính

Một bảng tính có nhiều trang tính Khi mở một bảng tính mới thường chỉ gồm ba trang tính Các trang tínhđược phân biệt bằng tên trên các nhãn ở phía dưới màn hình

+Hộp tên: là ô ở góc trên, bên trái trang tính, hiển thị địa chỉ của ô dược chọn.

+Khối: Là một nhóm các ô liền kề nhau tạo thành hình chữ nhật Khối

Trang 10

có thể là một ô, một hàng, một cột hay một phần của hàng hoặc cột +Thanh công thức: Cho biết nội dung của ô đang được chọn.

Năng lực hình thành: Sử dụng CNTT, Kỹ năng, hiểu biết về phần mềm

IV CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HS

1 Bảng ma trận kiểm tra các mức độ nhận thức

MĐ1 Thông hiểu MĐ2 Vận dụng MĐ3 Vận dụng cao MĐ4

2 Câu hỏi và bài tập củng cố (4 phút)

Nhắc lại một số kiến thức vừa học Trả lời câu hỏi 2, 3 trang 8 sgk (MĐ 1)

3 Dặn dò (1 phút)

Học bài đọc tiếp phần 3, 4 trang 16-18 sgk

Trang 11

Ngày soạn: 11/09/2017 Ngày dạy: 14/09/2017 Tiết KHDH: 06

BÀI 2: CÁC THÀNH PHẦN CHÍNH VÀ DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH (t2)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Hướng dẫn HS cách chọn các đối tượng trên trang tính, dữ liệu trên trang tính.

2 Kỹ năng: Biết cách chọn 1 ô, 1 hàng, 1 cột, 1 khối Phân biệt được kiểu dữ liệu số, kí tự.

3 Thái độ: Nghiêm túc, tích cực học tập.

4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: Các đối tượng trên trang tính, dữ liệu trên trang tính

5 Định hướng phát triển năng lực:

- Năng lực chung: Sử dụng CNTT

- Năng lực chuyên biệt: Kỹ năng, hiểu biết về phần mềm

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của GV: Giáo án và các tài liệu có liên quan, máy chiếu.

2 Chuẩn bị của HS: Vở ghi và sách giáo khoa (Tin học dành cho THCS quyển 2).

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Nội dung 1: (5 phút) Kiểm tra bài cũ:

?1 Em hãy trình bày những hiểu biết của em về bảng tính?

?2 Nêu các thành phần chính trên trang tính?

GV: Cho HS quan sát qua tranh

vẽ

? Để chọn các đối tượng trên

trang tính, em thực hiện như thế

nào?

Chú ý: Chọn ô đầu tiên sẽ là ô

được kích hoạt Nếu muốn chọn

đồng thời nhiều khối khác nhau,

em hãy chọn khối đầu tiên,

nhấn giữ phím Ctrl và lần lượt

chọn các khối tiếp theo.

=> HS: trả lời

Nội dung 2: (15 phút) 3 Chọn các đối tượng trên trang tính

- Chọn 1 ô: Đưa con trỏ chuột tới ô

ở góc đối diện (Ô góc phải dưới).

Năng lực hình thành: Kỹ năng, hiểu biết về phần mềm

âm và dấu % chỉ tỉ lệ phần trăm.

Trang 12

Năng lực hình thành: Sử dụng CNTT, Kỹ năng, hiểu biết về phần mềm

IV CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HS

1 Bảng ma trận kiểm tra các mức độ nhận thức

MĐ1

Thông hiểu MĐ2

Vận dụng MĐ3

Vận dụng cao MĐ4

1 Chọn các đối

tượng trên trang

tính

Hiểu được cácđối tượng trêntrang tính để trảlời được câu hỏisgk

2 Dữ liệu trên

trang tính

Hiểu được dữliệu trên trangtính để trả lờiđược câu hỏisgk

2 Câu hỏi và bài tập củng cố (4 phút)

Nhắc lại một số kiến thức vừa học Trả lời câu 3, 4, 5 sgk (MĐ 2)

3 Dặn dò (1 phút)

Học bài và trả lời các câu hỏi trong SGK

Ngày soạn: 17/09/2017 Ngày dạy: 21/09/2017 Tiết KHDH: 07

Trang 13

Bµi thùc hµnh 2 (T1)

LÀM QUEN VỚI CÁC KIỂU DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH.

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Học sinh làm quen với các kiểu dữ liệu trên trang tính.

2 Kỹ năng: HS phân biệt được bảng tính, trang tính và các thành phần chính của trang tính Mở và

lưu bảng tính trên máy tính Chọn các đối tượng trên trang tính Phân biệt và nhập các kiểu dữ liệukhác nhau vào ô tính

3 Thái độ: HS có ý thức thực hành tốt, tìm hiểu nội dung thực hành.

4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: Thực hành các kiểu dữ liệu trên trang tính

5 Định hướng phát triển năng lực:

- Năng lực chung: Sử dụng CNTT

- Năng lực chuyên biệt: Thao tác với phần mềm

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của GV: Giáo án và chuẩn bị phòng máy.

2 Chuẩn bị của HS: Vở ghi và sách giáo khoa, nội dung thực hành

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Nội dung 1: ( phút) Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ trong giờ thực hành

- Phổ biến nội dung bài thực

mới hoặc một bảng tính đã được

lưu trên máy tính

Năng lực hình thành: Sử dụng CNTT, Thao tác với phần mềm

Yêu cầu thực hành theo đề bài

Hs quan sát sau đó thựchành

- Hộp tên hiển thị địachỉ của ô tính đangđược kích hoạt

- Thanh công thức chobiết nội dung của ô

Nội dung 4: (22 phút) 2) Bài tập:

Bài tập 1: Tìm hiểu các thành phầnchính của trang tính

- Khởi động Excel Nhận biết cácthành phần chính trên trang tính: ô,hàng, cột, hộp tên và thanh côngthức

- Nháy chuột để kích hoạt các ô khácnhau và quan sát sự thay đổi nộidung trong hộp tên

Trang 14

đang được chọn.

- Nội dung thanh côngthức là =5+7 trong ôtính là 12

- Nhập dữ liệu tuỳ ý vào các ô vàquan sát sự thay đổi nội dung trênthanh công thức So sánh nội dung

dữ liệu trong ô và trên thanh côngthức

- Gõ =5+7 vào một ô tuỳ ý và nhấn phím Enter Chọn lại ô đó và so sánhnội dung dữ liệu trong ô và trên thanh công thức

Năng lực hình thành: Sử dụng CNTT, Thao tác với phần mềm

IV CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HS

Trang 15

Bµi thùc hµnh 2 (T2)

LÀM QUEN VỚI CÁC KIỂU DỮ LIỆU TRÊN TRANG TÍNH

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Học sinh làm quen với các kiểu dữ liệu trên trang tính.

2 Kỹ năng: HS phân biệt được bảng tính, trang tính và các thành phần chính của trang tính

3 Thái độ: HS có ý thức thực hành tốt, tìm hiểu nội dung thực hành.

4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: Thực hành các kiểu dữ liệu trên trang tính

5 Định hướng phát triển năng lực:

- Năng lực chung: Sử dụng CNTT

- Năng lực chuyên biệt: Thao tác với phần mềm

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của GV: Giáo án và chuẩn bị phòng máy.

2 Chuẩn bị của HS: Vở ghi và sách giáo khoa, nội dung thực hành

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Nội dung 1: ( phút) Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ trong giờ thực hành

- Phổ biến nội dung bài thực

địa chỉ của ô ở đầu cột đó

- Chọn một khối Hộp tên hiển

thị địa chỉ của ô trên cùng bên

trái khối đó

(GV làm mẫu 1 lần)

- GV kiểm tra kết quả bài TH

HS thực hành theo từngnội dung của bài tập

HS thực hành:

Cách 1: Nháy chuột tạinút tên cột A, kéo chuộtđến vị trí cột C thì thảchuột

Cách 2: Nháy chuột tạinút tên cột A, nhấn giữphím Ctrl và nháychuột tại nút tên cột B,C

HS: Các đối tượngđược chọn

Ô B100 được chọnCột A được chọn; Cột

A, B, C được chọn;

Hàng 2 được chọn;

Nội dung 3: (37 phút) Thực hành Bài tập2: Chọn các đối tượng trên

Bài tập 4: Nhập dữ liệu vào trang

tính

Nhập các dữ liệu sau đây vào các ôtrên trang tính của bảng tính Danhsach lop em vừa mở trong BT3 (hình

21 SGK)-Lưu bảng tính với tên So theo doi

Trang 16

Hàng 2, 3, 4 đượcchọn; Khối B2:D6được chọn.

HS tự thực hành

the luc

Năng lực hình thành: Sử dụng CNTT, Thao tác với phần mềm

IV CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HS

- Đọc trước phần: Luyện phím nhanh với typing test trang 97-sgk

Ngày soạn: 24/09/2017 Ngày dạy: 28/09/2017 Tiết KHDH: 09

Trang 17

LUYỆN GÕ PHÍM VỚI TYPING TEST (t1)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: HS biết cách sử dụng phần mềm luyện gõ phím với Typing Test.

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng gõ phím nhanh thông qua phần mềm.

3 Thái độ: Nghiêm túc, tích cực học tập.

4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: Khởi động phần mềm, trò chơi bong bóng

5 Định hướng phát triển năng lực:

- Năng lực chung: Sử dụng CNTT

- Năng lực chuyên biệt: Thao tác với phần mềm

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của GV: Giáo án, chuẩn bị phòng máy và máy chiếu.

2 Chuẩn bị của HS: Vở ghi và sách giáo khoa

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Nội dung 1: ( phút) Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ trong giờ thực hành

- Phổ biến nội dung

bài thực hành

- Kiểm tra an toàn

điện, an toàn thiết

bị

Nội dung 2: (2 phút) Phổ biến và kiểm tra an toàn

GV giới thiệu: … Chú ý lắng nghe Nội dung 3: (5 phút) 1 Giới thiệu phần mềm

Typing Test là phần mềm dùng để luyện gõ bàn

phím nhanh thông qua một số trò chơi đơn giản nhưng hấp dẫn Bằng cách chơi với máy tính em sẽ luyện được kĩ năng gõ bàn phím nhanh bằng 10 ngón.

Nội dung 4: (10 phút) 2 Khởi động phần mềm

- Nháy đúp chuột vào biểu tượng để khởi động

phần mềm Typing Test (tr27)

- Em có thể chọn tên mình trong danh sách hoặc gõ

tên mới vào ô Enter Your Name và nháy chuột

vào nút (tr128 SGK.)

- Tiếp theo em cần nháy chuột tại vị trí có dòng

chữ Warm up games để bắt đầu vào màn hình có

Nội dung 5 (25 phút) 3 Trò chơi bong bóng:

Lưu ý: Khi gõ cần phân biệt chữ in hoa hay

thường Các bọt khí có màu sắc cần ưu tiên gõ các bọt khí này trước

Năng lực hình thành: Thao tác với phần mềm

IV CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HS

1 Câu hỏi và bài tập củng cố (2 phút) GV yêu cầu HS nhắc lại nội dung đã thực hành

- Đánh giá và nhận xét

- Vệ sinh phòng máy

2 Dặn dò (1 phút) Tự thực hành thêm, xem tiếp nội dung còn lại của bài.

Trang 18

Ngày soạn: 24/09/2017 Ngày dạy: 28/09/2017 Tiết KHDH: 10

LUYỆN GÕ PHÍM VỚI TYPING TEST (t2)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Giúp HS biết cách sử dụng phần mềm.

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng gõ phím nhanh thông qua phần mềm.

3 Thái độ: Nghiêm túc, tích cực học tập.

4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: trò chơi bảng chữ cái- đám mây

5 Định hướng phát triển năng lực:

- Năng lực chung: Sử dụng CNTT

- Năng lực chuyên biệt: Thao tác với phần mềm

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của GV: Giáo án, chuẩn bị phòng máy và máy chiếu.

2 Chuẩn bị của HS: Vở ghi và sách giáo khoa

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Nội dung 1: ( phút) Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ trong giờ thực hành.

- Phổ biến nội dung

bài thực hành

- Kiểm tra an toàn

điện, an toàn thiết

bị

HS nắm được nội dung bài thực hành Nội dung 2: (2 phút) Phổ biến và kiểm tra an toàn

- Công việc gõ phím trong vòng 5 phút, em cần thực hiện nhanh và chính xác

Năng lực hình thành: Thao tác với phần mềm

GV hướng dẫn: … Thực hành Nội dung 4: (20 phút) 5 Trò chơi clouds - đám

mây

Trên màn hình xuất hiện các đám mây chuyển động

từ phải sang trái Có một đám mây được đóng khung đó là vị trí làm việc hiện thời Nếu xuất hiện chữ tại vị trí đám mây em có nhiệm vụ gõ đúng theo từ vừa xuất hiện Gõ đúng đám mây sẽ biến mất Dùng phím Space hoặc Enter để chuyển sang đám mây tiếp theo Nếu muốn quay lại đám mây đã

đi qua thì nhấn phím Back space Chỉ được phép bỏqua nhiều nhất là 6 từ không kịp gõ Điểm số thể hiện ở dòng cuối tại vị trí có chữ score

Năng lực hình thành: Thao tác với phần mềm

IV CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HS

1 Câu hỏi và bài tập củng cố (3 phút)

Trang 19

Ngày soạn: 01/10/2017 Ngày dạy: 05/10/2017 Tiết KHDH: 11

LUYỆN GÕ PHÍM VỚI TYPING TEST (t3)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Giúp HS biết cách sử dụng phần mềm.

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng gõ phím nhanh thông qua phần mềm.

3 Thái độ: Nghiêm túc, tích cực học tập.

4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: trò chơi gõ từ nhanh

5 Định hướng phát triển năng lực:

- Năng lực chung: Sử dụng CNTT

- Năng lực chuyên biệt: Thao tác với phần mềm

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của GV: Giáo án, chuẩn bị phòng máy và máy chiếu.

2 Chuẩn bị của HS: Vở ghi và sách giáo khoa

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Nội dung 1: ( phút) Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ trong giờ thực hành.

- Phổ biến nội dung bài

thực hành

- Kiểm tra an toàn điện,

an toàn thiết bị

HS nắm được nộidung bài thực hành

Nội dung 2: (2 phút) Phổ biến và kiểm tra

Năng lực hình thành: Thao tác với phần mềm

GV hướng dẫn: … Thực hiện Nội dung 4: (2 phút) 7 Kết thúc phần mềm:

Nháy chuột tại vị trí nút close để thoát khỏi phần mềm

Năng lực hình thành: Thao tác với phần mềm

IV CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HS

1 Câu hỏi và bài tập củng cố (3 phút)

- Đánh giá và nhận xét

- Xem lại kết quả sau khi chơi và so sánh điểm số với các bạn cùng lớp

- Vệ sinh phòng máy

2 Dặn dò (1 phút) Tự thực hành thêm, xem tiếp nội dung còn lại của bài.

Ngày soạn: 01/10/2017 Ngày dạy: 05/10/2017 Tiết KHDH: 12

Trang 20

LUYỆN GÕ PHÍM VỚI TYPING TEST (t4)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Giúp HS biết cách sử dụng phần mềm.

2 Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng gõ phím nhanh thông qua phần mềm.

- Năng lực chuyên biệt: Thao tác với phần mềm

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của GV: Giáo án, chuẩn bị phòng máy và máy chiếu.

2 Chuẩn bị của HS: Vở ghi và sách giáo khoa

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Nội dung 1: ( phút) Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ trong giờ thực hành.

- Phổ biến nội dung bài thực

GV cho HS luyện gõ phím qua

4 trò chơi đã học qua các tiết

Nội dung 3: (40 phút) Bài luyện tập

Năng lực hình thành: Thao tác với phần mềm

IV CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HS

1 Câu hỏi và bài tập củng cố (2 phút)

- Đánh giá và nhận xét

- Xem lại kết quả sau khi chơi và so sánh điểm số với các bạn cùng lớp

- Vệ sinh phòng máy

2 Dặn dò (1 phút)

Tự thực hành thêm Đọc trước bài 3 ”Thực hiện tính toán trên trang tính”

Ngày soạn: 08/10/2017 Ngày dạy: 12/10/2017 Tiết KHDH: 13

Trang 21

BÀI 3: THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH (t1)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: HD HS sử dụng công thức để tính toán, cách nhập công thức.

2 Kỹ năng: HS hiểu và nắm vững những kiến thức cơ bản để từ đó giúp thao tác nhanh trên máy vi

tính

3 Thái độ: Nghiêm túc, tích cực học tập.

4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: Sử dụng công thức để tính toán

5 Định hướng phát triển năng lực:

- Năng lực chung: Tính toán, sử dụng CNTT

- Năng lực chuyên biệt: Giải quyết vấn đề dựa trên tin học

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của GV: Giáo án và các tài liệu có liên quan, máy chiếu.

2 Chuẩn bị của HS: Vở ghi và sách giáo khoa (Tin học dành cho THCS quyển 2)

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Nội dung 1 Kiểm tra 15 phút: Đề bài

I/ Trắc nghiệm (5,0 đ): Khoanh tròn vào câu trả lời đúng.

Câu 1: Để khởi động chương trình bảng tính Excel ta nháy đúp chuột vào biểu tượng nào sau đây

trên màn hình

Câu 2: Để mở một bảng tính đ lưu trong máy tính trước tiên ta vào nút lệnh:

A New B Open C Save D Print Preview

Câu 3: Để lưu bảng tính mới ta nháy chuột theo các bước:

A File - Save B File – Save as C File – Exit D Cả A, B, C sai

Câu 4: Hình sau đây cho ta biết địa chỉ của khối nào?

Câu 5: Tại địa chỉ ô A5 giả sử ta gõ : Lớp 7A Đây là kiểu dữ liệu gì?

A Dữ liệu số B Dữ liệu kí tự C Dữ liệu ngy thng D Dữ liệu chuỗi

Câu 6: Để sửa dữ liệu trong ô tính:

A Nháy chuột vào ô tính đó rồi sửa B Nháy đúp chuột vào ô tính rồi sửa

C Khởi động lại Excel rồi g lại D Cả A, C đều đúng

Câu 7: Tại địa chỉ tại một ô ta gõ: =5+ 9 rồi Enter Kết quả là:

A 5+9 B.=5+9 C Không rõ kết quả D 14

Câu 8: Muốn xóa dữ liệu trong ô tính ta chọn ô đó rồi nhấn phím nào trên bàn phím?

Câu 9: Muốn di chuyển giữa các ô trên trang tính:

A Sử dụng các phím mũi tên trên bàn phím B Sử dụng chuột và thanh cuốn

C A đúng B sai D Cả A, B đều đúng

Câu 10: Địa chỉ của một ô tính là cặp:

A Tên cột và tên hàng mà ô nằm trên đó B Tên hàng và tên cột mà ô nằm trên đó

II/ Ttự luận: (5,0 điểm):

Câu 1(3,0đ): Nêu cách chọn một hàng (cột), một khối trên trang tính.

Câu 2 (2,0đ): Nêu các thành phần chính trên trang tính

Trang 22

Câu 1: Mỗi ý đúng 1,5 điểm

- Muốn chọn một hàng(cột) ta nháy chuột vào tên hàng (cột ) đó

- Muốn chọn một khối ta kéo thả chuột từ một ô góc trái trên đến ô ở góc phải dưới

Câu 2: 2điểm

Các thành phần chính trên trang tính: hàng, cột, ô tính, hộp tên, khối, thanh công thức

các tính toán và lưu lại kết quả

Tính toán là khả năng ưu việt

- GV: Các phép toán trong toán

học thực hiện theo trình tự như

Nội dung 2: (23 phút) 1 Sử dụng công thức để tính toán.

Trả lời:

(7+5):2 ; 13x2-8

Trả lời:

Phép cộng(+); phép trừ(-); Phépnhân(x); Phép chia(:); Luỹ thừa(25);phần trăm(%)

13+521-73*518/26^26%

Trả lời:

Các phép toán trong dấu ( ) thực hiện trước rồi đến phép luỹ thừa, sau đó đến phép nhân và chia, cuối cùng là phép cộng và trừ.

Năng lực hình thành: Tính toán; sử dụng CNTT; Giải quyết vấn đề dựa trên tin học

IV CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HS

1 Câu hỏi và bài tập củng cố (6 phút)

Nhắc lại một số kiến thức vừa học Cho HS trả lời câu 1, 2 trang 24 sgk

2 Dặn dò (1 phút)

Học bài và đọc phần 2, 3 trang 23 sgk

Ngày soạn: 08/10/2017 Ngày dạy: 12/10/2017 Tiết KHDH: 14

Trang 23

BÀI 3: THỰC HIỆN TÍNH TOÁN TRÊN TRANG TÍNH (t2)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Sử dụng địa chỉ công thức.

2 Kỹ năng: Hs hiểu và nắm vững những kiến thức cơ bản để từ đó giúp thao tác nhanh trên máy vi

tính

3 Thái độ: Nghiêm túc, tích cực học tập

4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: Nhập công thức; Sử dụng địa chỉ công thức

5 Định hướng phát triển năng lực:

- Năng lực chung: Tính toán, sử dụng CNTT

- Năng lực chuyên biệt: Giải quyết vấn đề dựa trên tin học

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của GV: Giáo án và các tài liệu có liên quan, máy chiếu.

2 Chuẩn bị của HS: Vở ghi và sách giáo khoa (Tin học dành cho THCS quyển 2)

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Nội dung 1: (4 phút) Kiểm tra bài cũ:

HS1: Em hãy lên bảng viết lại các kí hiệu phép toán sd trong chương trình bảng tính

HS2: Các phép toán trong chương trình bảng tính thực hiện theo trình tự nào?

Dấu đầu tiên em cần gõ khi nhập công thức vào một ô là dấu gì?

Mục tiêu: HS biết cách nhập

công thức vào ô tính

- Dấu = là dấu đầu tiên em cần

gõ khi nhập công thức vào 1 ô.

Các bước thực hiện như hình

22.

- Gv cho HS quan sát H22

- Nếu chọn một ô không có công

thức và quan sát thanh công

thức, em sẽ thấy nội dung trên

thanh công thức và dữ liệu có

trong ô ntn?

- Nếu trong ô có công thức thì

nội dung trên thanh công thức

và dữ liệu có trong ô ntn?

- GV cho HS quan sát H23

HS quan sát lắng nghe

HS: giống nhau HS: khác nhau Công thức trên thanh công thức, trong ô là kết quả tính bởi công thức đó.

HS quan sát H23

Nội dung 2: (14 phút) 2 Nhập công thức

Năng lực hình thành: Sử dụng CNTT; Giải quyết vấn đề dựa trên tin học

Mục tiêu: Sử dụng địa chỉ công

thức

- GV: Em hãy nhắc lại cách viết

địa chỉ của 1 ô, cho vd?

- Trong các công thức tính toán

với dữ liệu có trong các ô, dữ

liệu đó thường được cho thông

qua địa chỉ của các ô hoặc

Địa chỉ của một ô là cặp tên cột vàtên hàng mà ô đó nằm trên

VD: A10, D15, AE2

VD: Ô A1 cho dữ liệu số 12

Ô B1 cho dữ liệu số 8

Ô C1 cần tính TB của 2 ô A1 và B1

Ở ô C1 nhập =(12+8)/2

Trang 24

Năng lực hình thành: Tính toán; Sử dụng CNTT; Giải quyết vấn đề dựa trên tin học

IV CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HS

1 Bảng ma trận kiểm tra các mức độ nhận thức

MĐ1

Thông hiểu MĐ2

Vận dụng MĐ3

Vận dụng cao MĐ4

Sử dụng địa chỉ

trong công thức

Hs biết sử dụngđịa chỉ trongcông tức vào bàitập

2 Câu hỏi và bài tập củng cố (6 phút)

Làm bài tập: câu 3, 4 sgk trang 24 (MĐ 3)

Nhắc lại một số kiến thức vừa học

3 Dặn dò (1 phút)

Học bài và chuẩn bị cho giờ thực hành

Ngày soạn: 15/10/2017 Ngày dạy: 19/10/2017 Tiết KHDH: 15

Trang 25

Bµi thùc hµnh 3 BẢNG ĐIỂM CỦA EM (t1)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Hướng dẫn HS cách nhập và sử dụng công thức trên trang tính.

2 Kỹ năng: HS biết nhập và sử dụng công thức.

3 Thái độ: Nghiêm túc, tích cực học tập

4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: Tạo trang tính và nhập công thức

5 Định hướng phát triển năng lực:

- Năng lực chung: Tính toán, Sử dụng CNTT

- Năng lực chuyên biệt: Thao tác với phần mềm

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của GV: Giáo án và chuẩn bị phòng máy

2 Chuẩn bị của HS: Vở ghi và sách giáo khoa

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Nội dung 1: Khởi động

Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ trong giờ thực hành

Mục tiêu: HS nắm bắt được nội

dung bài thực hành

GV chuyển giao nhiệm vụ:

- Phổ biến nội dung bài thực

Nội dung 2: (2 phút) Phổ biến và

kiểm tra an toàn

- Kí hiệu phép trừ

* Kí hiệu phép nhân / Kí hiệu phép chia

^ Kí hiệu phép luỹ thừa

% Kí hiệu phép phầntrăm

Bài tập 1: Nhập công thức (trang 25

SGK)

Bài tập 2 : Tạo trang tính và nhập

công thức

Mở trang tính mới và nhập các dữ liệu như trên H25(sgk tr25)

Năng lực hình thành: Tính toán; Sử dụng CNTT; Thao tác với phần mềm

IV CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HS

1 Câu hỏi và bài tập củng cố (5 phút)

- Kiểm tra sản phẩm thực hành

- Đánh giá và nhận xét

- Vệ sinh phòng máy

2 Dặn dò (1 phút) Tự thực hành thêm, chuẩn bị phần thực hành tiếp theo.

Ngày soạn: 15/10/2017 Ngày dạy: 19/10/2017 Tiết KHDH: 16

Trang 26

Bµi thùc hµnh 3 BẢNG ĐIỂM CỦA EM (t2)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Hướng dẫn HS cách nhập và sử dụng công thức trên trang tính.

2 Kỹ năng: HS biết nhập và sử dụng công thức.

3 Thái độ: Nghiêm túc, tích cực học tập

4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: Tạo trang tính và nhập công thức

5 Định hướng phát triển năng lực:

- Năng lực chung: Tính toán, Sử dụng CNTT

- Năng lực chuyên biệt: Thao tác với phần mềm

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của GV: Giáo án và chuẩn bị phòng máy

2 Chuẩn bị của HS: Vở ghi và sách giáo khoa

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Nội dung 1: Khởi động

Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ trong giờ thực hành

Mục tiêu: HS biết được nội

dung bài thực hành

GV chuyển giao nhiệm vụ:

- Phổ biến nội dung bài thực

Nội dung 2: (2 phút) Phổ biến và

kiểm tra an toàn

- Trong ô E3 nhập côngthức =B2+B2*B3

- Trong ô E4 nhập côngthức =E3+E3*B3

- Trong ô E5 nhập côngthức =E4+E4*B3

- Trong ô E14 nhập côngthức =E13+E13*B3

- HS thực hành nhập côngthức

- Ô G3 nhập công thức:

=(C3+D3*2+E3*2+F3*3)/8Tương tự với các ô

Năng lực hình thành: Tính toán; Sử dụng CNTT; Thao tác với phần mềm

IV CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HS

1 Câu hỏi và bài tập củng cố (5 phút)

- Kiểm tra sản phẩm thực hành

- Đánh giá và nhận xét

- Vệ sinh phòng máy

2 Dặn dò (1 phút) - Tự thực hành thêm

- Tiết sau học bài tập luyện tập

Ngày soạn: 22/10/2017 Ngày dạy: 26/10/2017 Tiết KHDH: 17, 18

Trang 27

BÀI TẬP

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Ôn tập và củng cố kiến thức về bảng tính và các thành phần đặc trưng của bảng tính

- Sử dụng địa chỉ trong công thức để tính toán

- Luyện gõ phím nhanh bằng Typing Test

2 Kỹ năng:

Hs thực hiện được:

- Về kĩ năng sử dụng địa chỉ trong công thức để tính toán

- Sử dụng công thức và địa chỉ ô tính vào tính toán một số bài tập đơn giản

- Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích môn học

4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: Ôn tập các kiến thức cơ bản đã học từ đầu năm học

5 Định hướng phát triển năng lực:

- Năng lực chung: Sử dụng CNTT, Hợp tác, Tính toán

- Năng lực chuyên biệt: Khoa học máy tính, Giải quyết vấn đề dựa trên tin học

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của GV: Phòng máy, chương trình bảng tính hoạt động tốt

2 Chuẩn bị của HS: Học bài cũ, đọc trước bài mới ở nhà

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Nội dung 1: Khởi động

Kiểm tra bài cũ: Lồng ghép trong quá trình ôn tập

Mục tiêu: Củng cố kiến thức về

bảng tính và các thành phần đặc

trưng của bảng tính

GV chuyển giao nhiệm vụ:

Gv: Củng cố lại kiến thức qua

Nội dung 2: (15 phút) 1 Lý thuyết.

Bài 1: Chương trình bảng tính làgì?

Bài 2: Các thành phần chính và dữliệu trên trang tính

Bài 3: Thực hiện tính toán trêntrang tính

Bài: Luyện gõ phím nhanh bằngTyping Test

Trang 28

GV chuyển giao nhiệm vụ:

Gv: Đưa nội dung, yêu cầu trên

bảng:

a Nhập điểm thi các môn của

lớp tương tự như hình trên bảng

b Sử dụng công thức tính trực

tiếp để tính cột Điểm trung bình

c Lưu với tên Bang diem lop.

Bài tập 2: Sử dụng địa chỉ

trong công thức:

Tiến hành tương tự bài tập

trên nhưng sử dụng địa chỉ trong

công thức để tính

*) Cho Hs luyện tập với phần

mềm Typing Test (nếu còn thời

Bài tập 2: Sử dụng địa chỉ trong công thức:

Năng lực hình thành: Sử dụng CNTT; Hợp tác; Tính toán; Khoa học máy tính, Giải quyết vấn đề

dựa trên tin học

Nội dung 4: (45 phút) *) Bài tập trắc nghiệm

Câu 1: Mở một trang tính mới:

Câu 2: Muốn lưu bảng tính với tên khác, em thực hiện:

a Chọn File, Save gõ lại tên khác b Chọn File, Save As và gõ lại tên khác

Câu 3: Trên bảng tính, khi muốn di chuyển để thay đổi ô được kích hoạt em phải

a Dùng các phím mũi tên để di chuyển b Sử dụng chuột để di chuyển

c Dùng phím Backspace để di chuyển d. Câu a, b đúng

Câu 4: Khi mở một bảng tính mới em thường thấy có

Câu 5: Khối ô có thể là

Câu 6: Câu nào sau đây là sai? Khi nhập dữ liệu vào bảng tính thì

a Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên căn trái trong ô b Dữ liệu kiểu số sẽ mặc nhiên căn phải trong ô

c Dữ liệu kí tự sẽ mặc nhiên căn trái trong ô d Câu b và c đúng

Câu 7: Khi nhập công thức vào ô, em phải gõ trước công thức dấu:

c.

Trang 29

Câu 8: Kí hiệu phép nhân và phép chia trong chương trình bảng tính kí hiệu là:

b Hàng chứa ô đó có độ cao quá thấp nên không hiển thị hết chữ số

c Cột chứa ô đó có độ rộng quá hẹp nên không hiển thị hết chữ số

Câu 12: Có mấy bước thực hiện nhập công thức vào ô tính?

Câu 13 : Chọn câu đúng trong các câu sau đây :

a Chương trình bảng tính có khả năng lưu giữ và xử lý nhiều dạng dữ liệu khác nhau.

b Chương trình bảng tính chỉ có khả năng lưu giữ và xử lý dữ liệu số.

c Chương trình bảng tính chỉ có khả năng lưu giữ và xử lý dữ liệu dạng văn bản.

d Chương trình bảng tính có khả năng lưu giữ nhiều dạng dữ liệu khác nhau.

Câu 14: Em có thể lưu bảng tính trên máy tính bằng cách xử dụng lệnh :

a File  Save b File  Frint

c File  Open d File  Close

Câu 14: Để chọn đối tượng trên trang tính ,em thực hiện như thế nào ?

Hãy nối cột A với cột B để được phương án đúng

1 Chọn một ô a nháy chuột tại nút tên hàng

2 Chọn một hàng b nháy chuột tại nút tên cột

3 Chọn một cột c đưa con trỏ chuột tới ô đó và nháy chuột

1- c; 2-a; 3- b Câu 16: Để tính tổng giá trị trong các ô C1 và C2, sau đó chia cho giá trị trong Ô B3 Công thức nào đúng trong các công thức sau đây :

a = (C1 + C2 ) \ B3 ; b (C1 + C2 ) / B3;

c = C1 + C2 \ B3 ; d. = (C1 + C2 ) / B3

Câu 17: Muốn sửa dữ liệu trong 1 ô tính mà không cần nhập lại ta phải thực hiện như thế nào?

a Nháy đúp chuột trên ô tính và sửa dữ liệu ; b Nháy chuột trên ô tính và sửa dữ liệu;

c Nháy chuột đến ô cần sửa và nhấn phím F2; d Cả hai phương án a và c

Câu 18: Để mở 1 trang tính đã có trên máy ta phải thực hiện như thế nào ?

a File  New ; b File  Exit ;

c File  Open; d File  Close;

Câu 19: Ô tính C3 có công thức =A3+B3 Nếu em sao chép ô C3 sang ô C5 thì ở ô C5 sẽ là:

Trang 30

= (E3 + F7) * 10% d =(E3 + F7) 10%

Câu 21: Công dụng của nút là:

a Delete b. Edit  Delete

c File  Open d File  Close

Câu 27: Để sao chép dữ liệu trong ô hoặc khối ô ta dùng lệnh :

a Cut, Paste b File, save

c Copy, Paste d Edit

IV CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HS

1 Câu hỏi và bài tập củng cố (3 phút)

- Tổng kết, đánh giá tiết bài tập

- Tuyên dương các em làm tốt, nhiệt tình Phê bình nhắc nhở những em chưa nghiêm túc trong tiếtbài tập

2 Dặn dò (5 phút)

Đối với bài học ở tiết này:

- Nắm chắc các kiến thức đã được học từ trước đến nay Tự luyện tập phần mềm Typing Test

Đối với bài học ở tiết tiếp theo:

- Ôn lại kiến thức; Chuẩn bị tiết kiểm tra 45 phút

Trang 31

Ngày soạn: 29/10/2017 Ngày dạy: 02/11/2017 Tiết KHDH: 19

KIỂM TRA 1 TIẾT

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Học sinh biết cách vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các câu hỏi, bài tập cụ thể.

- Học sinh hiểu hơn việc sử dụng địa chỉ ô tính trong công thức thông qua câu hỏi bài tập.

2 Kỹ năng:

- Học sinh thực hiện được việc vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các câu hỏi, bài tập cụ thể

- Học sinh thực hiện thành thạo việc sử dụng địa chỉ ô tính trong công thức để giải quyết các câu hỏi, bài tập

cụ thể.

3 Thái độ: Rèn luyện tính trung thực trong học tập, kiểm tra.

4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: Kiểm tra đánh giá tiếp thu kiến thức HS từ bài 1 đến bài 3

5 Định hướng phát triển năng lực:

- Năng lực chung: Giải quyết vấn đề

- Năng lực chuyên biệt: Định hướng nghề nghiệp

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của GV: Đề photo

xác định được ôthông qua địa chỉ ô

- Học sinh hiểu địachỉ của một ô là gì;

sử dụng địa chỉtrong công thức đểtính toán

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

42 20%

31.515%

1 0.5

5 %

85 50%

Thực hiện tính toán

trên trang tính

- Biết các bước đểthực hiện việc nhậpcông thức vào ô tính

-Hiểu trong chươngtrình bảng tính phéptoán công thứcđược thực hiện theotrình tự như trongtoán học

- Vận các bướcthực hiện nhậpcông thức vào ôtính và sử dụngđịa chỉ ô trongcông thức vàogiải quyết bài tập

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1110%

1220%

1330%

36 60%Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

63 30%

1220%

15 50%

1110100%

ĐỀ BÀI:

A Trắc nghiệm (khoanh tròn vào đáp án đúng nhất) (4 điểm)

Câu 1: Trang tính có thể chứa dữ liệu thuộc kiểu nào sau đây?

a Kí tự b Số c Thời gian d Tất cả các kiểu dữ liệu trên

Câu 2 : Trong bảng tính Excel, ở chế độ ngầm định.

a Dữ liệu số luôn được canh thẳng lề trái trong ô dữ liệu

b Dữ liệu ký tự luôn được canh thẳng lề phải trong ô dữ liệu

c Cả hai ý a và b đều sai

d Cả hai ý a và b đúng

Trang 32

Câu 3: Muốn tính tổng của các ô A2 và D2, sau đó lấy kết quả nhân với giá trị trong ô E2

a = (A2 + D2) * E2 b = A2 * E2 + D2 c = A2 + D2 * E2 d = (A2 + D2)xE2

Câu 4: Địa chỉ của một ô là:

a Tên cột mà ô đó nằm trên đó

b Cặp tên cột và tên hàng mà ô đó nằm trên đó

c Tên hàng mà ô đó nằm trên đó

d Cặp tên hàng và tên cột mà ô đó nằm trên đó

Câu 5: Khi bảng tính đã đựợc lưu ít nhất một lần (đã có tên) ta muốn lưu với tên khác thì:

a File\Open b.File\exit c.File\ Save d.File\Save as

Câu 6: Ô B5 là ô nằm ở vị trí:

a) Cột B Hàng 5 b) Hàng B cột 5

c) Ô đó có chứa dữ liệu B5 d) Từ hàng 1 đến hàng 5 và cột A

Câu 7: Để mở một trang tính đã có, ta thực hiện như thế nào?

a Chọn File/Save b Chọn File/Close c Chọn File/Open d Chọn File/New

Câu 8: Muốn nhập công thức vào bảng tính, cách nhập nào là đúng?

a 152 + 4 : 2 b = 152 + 4 / 2 c = 15^2 + 4/2 d Tất cả đều đúng

B Tự luận: (6 điểm)

Câu 1: Em hãy nêu các bước thực hiện việc nhập công thức vào ô tính?

Câu 2: Sử dụng các ký hiệu phép toán trong Excel Hãy viết lại các công thức sau:

a) (79):(6 2)x(31) b) 2

2 3

)25(

35

Hãy lập công thức để tính:(Sử dụng địa chỉ ô)

a) Tổng số học sinh giỏi của mỗi lớp?

b) Trung bình mỗi có bao nhiêu học sinh giỏi?

HƯỚNG DẪN CHẤM BÀI KIỂM TRA:

IV CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HS

1 Câu hỏi và bài tập củng cố ( phút) Nhận xét, thu bài

2 Dặn dò ( phút) Xem lại các bài đã học, tiết sau chữa bài kiểm tra

Ngày soạn: 29/10/2017 Ngày dạy: 02/11/2017 Tiết KHDH: 20

Trang 33

TRẢ BÀI KIỂM TRA 1 TIẾT

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Cho HS thấy được cái đúng, sai trong khi làm kiểm tra

- Phát hiện ra chỗ thường gặp sai sót để khắc phục Thông qua đó để có hướng tiếp tục luyện tậpkiến thức lí thuyết và trình bày bài làm ở các bài kiểm tra sau được tốt hơn

2 Kỹ năng: Rút kinh nghiệm để làm bài kiểm tra tốt hơn

3 Thái độ: Nghiêm túc trong học tập

4 Xác định nội dung trọng tâm của bài:

5 Định hướng phát triển năng lực:

- Năng lực chung: Tự quản lý, giao tiếp

- Năng lực chuyên biệt: Năng lực làm việc

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của GV: Đáp án

2 Chuẩn bị của HS: Vở ghi

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

GV chuyển giao nhiệm vụ:

Chuyển bài kiểm tra cho lớp

Lớp phó học tập phátlại bài kiểm tra

Nội dung 1: (10 phút) Trả bài cho

HS

Mục tiêu: HS thấy được cái

đúng, sai trong khi làm kiểm tra

GV chuyển giao nhiệm vụ:

Đưa ra đáp án

Đánh giá những bài làm được

điểm tốt, những bài điểm chưa

tốt

HS nhận nhiệm vụ:

Cho HS xem lại bàikiểm tra của mình, pháthiện chỗ đúng sai

Nội dung 2: (34 phút) Sửa lại bài

kiểm tra cho HS

IV CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HS

1 Câu hỏi và bài tập củng cố ( phút)

2 Dặn dò (1 phút)

Chuẩn bị bài 4: Sử dụng các hàm để tính toán

Ngày soạn: 05/11/2017 Ngày dạy: 09/11/2017 Tiết KHDH: 21

BÀI 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN (t1)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: - Biết khái niệm hàm trong chương trình bảng tính

- Biết cách sử dụng hàm

2 Kỹ năng: Biết cách sử dụng hàm để giải quyết bài toán trong thực tế

3 Thái độ: Tập trung, nghiêm túc, nhận thức được việc sử dụng các hàm.

4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: Sử dụng hàm trong chương trình bảng tính

5 Định hướng phát triển năng lực:

- Năng lực chung: Hợp tác, Tính toán, Sử dụng CNTT

- Năng lực chuyên biệt: Kỹ năng, hiểu biết về phần mềm

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của GV: Giáo án và các tài liệu có liên quan, máy chiếu.

2 Chuẩn bị của HS: Vở ghi và sách giáo khoa (Tin học dành cho THCS quyển 2)

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Nội dung 1: Khởi động (7 phút)

Trang 34

Kiểm tra bài cũ: Không kiểm tra

Hãy tình tổng điểm 3 môn cho HS1, HS2

Hãy tính TBC=(toán+lý+Tin)/3 cho HS1, HS2

Mục tiêu: Biết khái niệm hàm

- Em có thể thay địa chỉ của ô

tính bởi các biến có trong hàm

trên giống như trong các công

thức.

HS nhận nhiệm vụ:

HS: Đọc sgk: trả lời 

HS: lên bảng tính tổng điểm 3 môn củ a HS1, HS2bằng cách sử dụng hàm

Sử dụng công thức:

=2+5+6 Hoặc:

=c2+d2+e 2

Sử dụng hàm:

=sum(2,5,6) Hoặc:

=Sum(c2,d2,e2)

Nội dung 2: (23 phút) 1 Sử dụng hàm trong chương trình bảng tính

• Hàm là một số công thức đượcđịnh nghĩa từ trước

• Hàm được sử dụng để thực hiệntính toán theo công thức với cácgiá trị dữ liệu cụ thể

Năng lực hình thành: Hợp tác; Tính toán; Sử dụng CNTT; Kỹ năng, hiểu biết về phần mềm Mục tiêu: Biết cách sử dụng

hàm

GV chuyển giao nhiệm vụ:

GV: Hãy nhắc lại 4 bước nhập

HS: Dấu bằng

Nội dung 3: (8 phút) 2 Cách sử dụng hàm

* Các bước nhập hàm:

+ Chọn ô cấn nhập hàm

+ Gõ dấu =+ Gõ tên hàm theo cú pháp củahàm

+ Nhấn Enter

Năng lực hình thành: Sử dụng CNTT; Kỹ năng hiểu biết về phần mềm

IV CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HS

1 Câu hỏi và bài tập củng cố (6 phút)

Nhắc lại một số kiến thức vừa học Trả lời câu 1 trong sgk trang 31

2 Dặn dò (1 phút)

Học bài và xem trước mục 3 chuẩn bị cho tiết sau

Ngày soạn: 05/11/2017 Ngày dạy: 09/11/2017 Tiết KHDH: 22

BÀI 4: SỬ DỤNG CÁC HÀM ĐỂ TÍNH TOÁN (t2)

Trang 35

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Giới thiệu cho HS một số hàm trong chương trình bảng tính.

2 Kỹ năng: Rèn luyện cách sử dụng hàm trong chương trình bảng tính

3 Thái độ: Tập trung, nghiêm túc.

4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: Một số hàm trong chương trình bảng tính

5 Định hướng phát triển năng lực:

- Năng lực chung: Hợp tác, Tính toán, Sử dụng CNTT

- Năng lực chuyên biệt: Kỹ năng, hiểu biết về phần mềm

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của GV: Giáo án và các tài liệu có liên quan, máy chiếu.

2 Chuẩn bị của HS: Dụng cụ học tập, sách, vở.

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Nội dung 1: Khởi động (4 phút)

Kiểm tra bài cũ:

GV chuyển giao nhiệm vụ:

GV: Hãy tính tổng điểm 3 môn cuả

học sinh 3: (ở phần bài cũ tiết 1)

- Công thức nào sau đây cho kết

quả khác các công thức còn lại

GV: Hãy lên bảng tính trung bình

cộng cho HS1 (ở phần bài cũ tiết

1)

HS nhận nhiệm vụ:

HS Tính tổng

HS: KhôngHS: sum(C2:D4)

HS: Thực hiện

HS: Hoạt độngnhóm

HS: Thực hiện

Nội dung 2: (25 phút) 3 Một số hàm trong chương trình bảng tính

a Hàm tính tổng.

- Tên hàm: Sum

- Cú pháp: =Sum(a,b,c…)Trong đó: a,b,c…: Là các biến số, (cácbiến số có thể là địa chỉ ô tính, điạ chỉ khối)

- Hàm Sum cho phép sử dụng địa chỉ khối trong công thức tính

Ưu điểm khi sử dụng hàm: (sgk)

b Hàm tính trung bình cộng

Hàm AVERAGE được nhập vào ô tínhnhư sau:

=AVERAGE(a,b,c, )Trong đó các biến a, b, c, là các số hay địa chỉ của các ô cần tính

Ví dụ: =AVERAGE(3,7,20) tương đương =(3+7+20)/3

Trang 36

? Hãy quan sát bảng tính: Hình

30-sgk-34 và tìm ra giá trị lớn nhất

trong khối ô C3 :E4

GV: Hãy sử dụng hàm Max để viết

công thức lấy giá trị lớn nhất trong

khối ô C3 :E4

GV: Hãy quan sát bảng tính: Hình

30- sgk-34 và tìm ra giá trị nhỏ

nhất trong khối ô C3:E4

GV: Hãy sử dụng hàm Min để viết

công thức lấy giá trị nhỏ nhất trong

HS lấy vd?

c Hàm xác định giá trị lớn nhất: MAX

Hàm MAX được nhập vào ô tính như sau:

=MAX(a,b,c, )Hàm MIN được nhập vào ô tính như sau:

d Hàm xác định giá trị nhỏ nhất: MIN

=MIN(a,b,c, )trong đó các biến a, b, c, là các số hay địa chỉ của các ô tính

d Hàm xác định giá trị nhỏ nhất:

Tên hàm: Min Cách nhập: =Min(a,b,c,…) như địa chỉ các khối trong công thức tính.

Năng lực hình thành: Hợp tác, Tính toán, Sử dụng CNTT; Kỹ năng, hiểu biết về phần mềm

IV CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HS

1 Bảng ma trận kiểm tra các mức độ nhận thức

MĐ1

Thông hiểu MĐ2

Vận dụng MĐ3

Vận dụng cao MĐ4

2 Câu hỏi và bài tập củng cố (15 phút)

Câu 1: Để tính điểm tổng kết ở ô G4, thì cách nhập hàm nào sau đây là không đúng? (MĐ 2)

3 Dặn dò (1 phút) Về nhà các em xem trước bài mới, chuẩn bị cho 2 tiết thực hành tới

Ngày soạn: 12/11/2017 Ngày dạy: 16/11/2017 Tiết KHDH: 23

Bài thực hành 4 BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM (t1)

Trang 37

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Hướng dẫn HS cách nhập đúng hàm theo quy tắc

2 Kỹ năng: - Biết nhập và sử dụng công thức và hàm vào ô tính.

- Biết sử dụng các hàm Sum, Average

3 Thái độ: Tập trung, nghiêm túc, có ý thức tự học.

4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: Thực hành sử dụng các hàm Sum, Average, Max, Min

5 Định hướng phát triển năng lực:

- Năng lực chung: Hợp tác, Tính toán, Sử dụng CNTT, Tự học

- Năng lực chuyên biệt: Kỹ năng, hiểu biết về phần mềm, Thao tác với phần mềm

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của GV:

2 Chuẩn bị của HS:

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Nội dung 1: Khởi động

Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ trong giờ thực hành.

ĐVĐ:

Mục tiêu: Biết được nội dung

bài thực hành

GV chuyển giao nhiệm vụ:

- Phổ biến nội dung bài thực

HS: Quan sát, ghi chép,thực hành

c Tính điểm trung bình của cả lớp

d Lưu bảng tính với tên Bang diemlop em

Năng lực hình thành: Hợp tác, Tính toán, Sử dụng CNTT, Tự học, Kỹ năng hiểu biết về phần

the luc

+ Tính chiều cao trung bình+ Cân nặng trung bình+ Lưu trang tính

Trang 38

Năng lực hình thành: Hợp tác, Tính toán, Sử dụng CNTT, Tự học, Kỹ năng hiểu biết về phần

mềm, Thao tác với phần mềm

IV CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HS

1 Câu hỏi và bài tập củng cố (5 phút)

Nhận xét lại các kết quả của từng nhóm học sinh, gọi 1 em lên bảng ghi lại các công thức

Kiểm tra sản phẩm thực hành

- Đánh giá và nhận xét, cho điểm

- Vệ sinh phòng máy

2 Dặn dò (1 phút) Các em đọc trước bài mới cho tiết học tiếp theo, tự thực hành nếu có điều kiện

Ngày soạn: 12/11/2017 Ngày dạy: 16/11/2017 Tiết KHDH: 24

Bài thực hành 4 BẢNG ĐIỂM CỦA LỚP EM (t2)

Trang 39

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Hướng dẫn HS cách nhập đúng hàm theo quy tắc

2 Kỹ năng:

- HS biết nhập công thức và hàm vào ô tính

- Biết sử dụng các hàm sum, average, max, min

3 Thái độ: HS có hứng thú học tập bộ môn

4 Xác định nội dung trọng tâm của bài: Thực hành sử dụng các hàm để tính toán

5 Định hướng phát triển năng lực:

- Năng lực chung: Hợp tác, Tính toán, Sử dụng CNTT, Tự học

- Năng lực chuyên biệt: Kỹ năng, hiểu biết về phần mềm, Thao tác với phần mềm

II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH

1 Chuẩn bị của GV: Giáo án và chuẩn bị phòng máy.

2 Chuẩn bị của HS: Vở ghi và sách giáo khoa (Tin học dành cho THCS quyển 2).

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Nội dung 1: Khởi động

Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ trong giờ thực hành.

average, max, min

GV chuyển giao nhiệm vụ:

điểm trung bình từng môn học

của cả lớp trong dòng Điểm

trung bình

c) Hãy sử dụng hàm Max, Min

để xác định điểm trung bình cao

=Averege(C3:C15)-Ô D16 nhập côngthức:

=Averege(D3:D15)-Ô E16 nhập công thức:

=Averege(E3:E15)-Ô F17 nhập công thức:

=Max(F3:F15)-Ô F18 nhập công thức:

=Min(F3:F15)

Nội dung 2: (20 phút)

Bài tập 3 Sử dụng hàm tính

AVERAGE, MAX, MIN

a, Tính lại kết quả trong bài tập 1bằng hàm so sánh với cách dùngcông thức

b, Tính điểm trung bình cộng bằnghàm AVERAGE (=average(C3:E3))

c, Xác định điểm trung bình cộngcao nhất bằng hàm MAX, điểm thấpnhất bằng hàm MIN

Năng lực hình thành: Hợp tác, Tính toán, Sử dụng CNTT, Tự học, Kỹ năng hiểu biết về phần

average, max, min

GV chuyển giao nhiệm vụ:

Trang 40

hàm thích hợp dể tính tổng giá

trị sản xuất vùng đó theo từng

năm vào cột bên phải và tính giá

trị sản xuất trung bình trong 6

năm theo từng ngành sản xuất

Lưu bảng tính với tên Giá trị

sản xuát

* Tổng giá trị sản xuấtvùng đó theo từng năm

- Ô E4 nhập công thức:

=Sum(B4:D4)Tương tự nhập côngthức cho các ô E5 đếnE9

* Giá trị sản xuất trungbình trong 6 năm theotừng ngành sản xuất

- Ô B10 nhập côngthức:

=Average (B4:B9)Tương tự nhập công thức cho các ô C10, D10

- Tính tổng của từng năm, trong ô E4 tính: =sum(B4:D4)(Các năm còn lại tính tương tự chú ýđến địa chỉ ô tính)

- Tính trung bình cộng theo từngngành sản xuất trong sáu năm, Trong ô B10 tính: =average(B4:B9)

Năng lực hình thành: Hợp tác, Tính toán, Sử dụng CNTT, Tự học, Kỹ năng, hiểu biết về phần

mềm, Thao tác với phần mềm

IV CÂU HỎI/ BÀI TẬP KIỂM TRA ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC HS

1 Câu hỏi và bài tập củng cố (3 phút)

Ngày đăng: 13/03/2021, 01:11

w