1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Giáo án tin học 7 HKII

75 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 75
Dung lượng 2,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạy bài mới Trong bài học trước, chúng ta đã biết phần mềm soạn thảo văn bảnMicrosoft Word, đồng thời biết được các thành phần trên cửa sổ Word, biết đượccách lưu, mở và thoát khỏi Word.

Trang 1

- Biết đựợc vai trũ của phần mềm soạn thảo văn bản.

- Biết đựợc phần mềm soạn thảo Word và thực hiện được một số thao tỏc vớiWord

1 Giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính

2 Học sinh: Học bài, SGK, tài liệu tham khảo

III Tiến trỡnh bài dạy

1 Ổn định lớp: kiểm tra sĩ số

Lớp 7A : ……… Lớp 7C : ………

Lớp 7B : ……….

2 Kiểm tra kiến thức đã học

3 Dạy bài mới

Chúng ta biết rằng một trong những ứng dụng quan trọng của máy tính điện

tử đó là nó đợc dùng trong soạn thảo văn bản Vì vậy máy tính thì cần những yếu tốnằo? Bài học hôm nay: Làm quen với soạn thảo văn bản" sẽ giải quyết vấn đề đó

Hoạt động giỏo viờn Hoạt động học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Văn bản và phần mềm soạn thảo văn bản

? Hàng ngày cỏc em tiếp xỳc

với nhiều loại văn bản, cỏc

em hóy kể 1 số loại văn

- Ngày nay ta cú thể tạo ra

văn bản khụng dựng tay nửa

mà dựng gỡ?

àNhận xột: Dựng mỏy

nhưng phải cú sử dụng phần

- Trang sỏch, vở, bàibỏo …

- Lắng nghe

- Dựng mỏy tớnh

- Lắng nghe

1 Văn bản và phần mềm soạn thảo văn bản:

- Phần mềm được sửdụng phổ biến nhất hiệnnay để soạn thảo làMicrosoft Word

Trang 2

mềm soạn thảo văn bản.

- Khi khởi động Word mở ra

1 trang văn bản trống có tên

- Cách 2:

Nháy Start à Allprograms và chọnMicrosoft Word

Hoạt động 3: Có gì trên cửa sổ Word

Cho HS quan sát tranh cửa

sổ làm việc của Word

HS: Lắng nghe

3 Có gì trên cửa sổ Word.

- Các thành phần chínhtrên cửa sổ của Wordbao gồm:

a Bảng chọn.

- Bao gồm các lệnh đượcsắp xếp theo từng nhómtrong các bảng chọn

- Để thực hiện một lệnhbất kì, ta nháy chuột vàotên bảng chọn có chứalệnh đó và chọn lệnh

- Ta có thể thấy các bảngchọn trên thanh bảng chọnbao gồm; File, Edit,View, Insert…

b Nút lệnh.

- Bao gồm các nút lệnhthường dùng nhất đượcđặt trên thanh công cụ

- Mỗi nút lệnh sẽ có 1tên để phân biệt

Trang 3

VD: Để mở một tệpvăn bản mới ta nhỏy nỳtNew / trờn thanh cụngcụ.

4 Củng cố

- Nhấn mạnh nội dung quan trọng trong bài

5 Dặn dũ

- Học kỹ cỏc vấn đề vừa học trong bài này

IV Rỳt kinh nghiệm.

- Biết đựợc vai trũ của phần mềm soạn thảo văn bản

- Biết đựợc phần mềm soạn thảo Word và thực hiện được một số thao tỏc vớiWord

1 Giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính

2 Học sinh: Học bài, SGK, tài liệu tham khảo

III Tiến trỡnh bài dạy

1 Ổn định lớp: kiểm tra sĩ số

Lớp 7A : ……… Lớp 7C : ………

Lớp 7B : ……….

2 Kiểm tra kiến thức đã học

3 Dạy bài mới

Trang 4

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung ghi bảng

+ Look in: Chọn ổ đĩa + Chọn tệp tin cần mở + Click open để mở

Hoạt động 2: Lưu văn bản

- Khi soạn thảo văn bản cần

lưu văn bản để cần thêm

hoặc chỉnh sửa, in nếu

+ Click nút Save

Hoạt động 3: Kết thúc

- Sau khi kết thúc các em

không soạn thảo nữa thì các

em làm sao để thoát khỏi

6 Kết thúc:

- Cách 1: File\Exit

- Cách 2: Nháy nút Close(x) phía trên

4 Cñng cè

Tóm tắt nội dung bài học

5 Dặn dò

Trang 5

- Học kỹ cỏc vấn đề vừa học trong bài này, học sinh đọc trước bài 14

IV Rỳt kinh nghiệm.

- Biết các qui tắc soạn thảo văn bản bằng Word

- Biết cách gõ văn bản tiếng việt

3 Thái độ

- Tớch cực phỏt biểu xõy dựng bài, nghiờm tỳc trong học tập

II Chuẩn bị.

1 Giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính

2 Học sinh: Học bài, SGK, tài liệu tham khảo

III Tiến trỡnh bài dạy

1 Ổn định lớp: kiểm tra sĩ số

Lớp 7A : ……… Lớp 7C : ………

Lớp 7B : ……….

2 Kiểm tra kiến thức đã học

Giỏo viờn nờu cõu hỏi lần lượt gọi học sinh trả lời đỏnh giỏ cho điểm:

Cõu hỏi 1: Hóy nờu cỏch khởi động Word

Cõu hỏi 2: Màn hỡnh làm việc Word bao gồm những thành phần chớnh nào?Cõu hỏi 3: Hóy nờu cỏc bước để mở văn bản đó cú trờn đĩa

Trang 6

Câu hỏi 4: Hãy nêu các bước lưu văn bản vào đĩa.

Câu hỏi 5: Hãy nêu các bước kết thúc làm việc văn bản

3 Dạy bài mới

Trong bài học trước, chúng ta đã biết phần mềm soạn thảo văn bảnMicrosoft Word, đồng thời biết được các thành phần trên cửa sổ Word, biết đượccách lưu, mở và thoát khỏi Word Một văn bản trong máy tính được cấu tạo nhưthế nào? Qui tắc gõ nó ra sao? Cách gõ văn bản chữ Việt như thế nào? Bài họchôm nay: ” Soạn thảo văn bản đơn giản ” sẽ giúp các em hiểu được vấn đề đó

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Các thành phần của văn bản

- Các em đã học tiếng việt và

biết được thành phần cơ bản

của văn bản gồm những gì?

- Trong máy tính còn phân

biệt: kí tự, dòng, đoạn, trang

- Từ, câu, đoạn văn

- HS: lắng nghe

1 Các thành phần của văn bản:

- Kí tự: là con chữ, số, kíhiệu…

- Dòng: tập hợp các kí tựnằm trên cùng 1 đườngngang từ lề trái sang lềphải

- Đoạn: Nhiều câu liêntiếp có liên quan với nhau

và hoàn chỉnh về ngữnghĩa, kết thúc đoạn tanhấn Enter

- Trang: phần văn bản trên

1 trang in

Hoạt động 2: Con trỏ soạn thảo

Khi soạn thảo thì ta nhập từ

bàn phím Khi mở trang văn

bản ra thì các em sẽ thấy

trong vùng soạn thảo có 1

vạch đứng nhấp nháy đó là

con trỏ soạn thảo nó cho biết

vị trí xuất hiện của kí tự Các

em cần phân biệt con trỏ

chuột và con trỏ soạn thảo

văn bản khác nhau

- Con trỏ chuột có hình mũi

tên con trỏ soạn thảo hình

vạch đứng

- Lắng nghe và ghibài

- Quan sát

2 Con trỏ soạn thảo:

- Con trỏ soạn thảo là 1vạch đứng nhấp nháy trênmàn hình cho biết vị tríxuất hiện của kí tự

Hoạt động 3: Quy tắc gõ văn bản trong Word

Trang 7

- Trong tiếng việt thì có qui

tắc viết chữ còn trong Word

- Các dấu (.)(,)(;)(:)(!)(?)phải đặt sát vào từ đứngtrước nó sau là 1 dấu cáchnếu còn nội dung

- Các dấu (, [, {, <, “,`được đặt sát vào bên trái

kí tự đầu tiên của từ tiếptheo

- Dấu ), ], }, ”,` phải đặtsát vào bên phải kí tự cuốicùng của từ ngay trướcnó

- Giữa các từ dùng 1 kí tựtrống (Gõ Spacebar)

- Nhấn Enter kết thúcđoạn

Hoạt động 4: Gõ văn bản chữ việt

Tiếng việt của ta thì có dấu

khi ta viết thì ta bỏ dấu còn

đánh văn bản trên bàn phím

không có dấu để bỏ dấu ta

phải làm sao? Ta chưa có

khác nhau nhưng ở đây thầy

chỉ giới thiệu cho các em 2

kiểu gõ phổ biến nhất hiện

nay đó là: TELEX và VNI

Cho vd: Bác Hồ gõ telex

Vd: Bác Hồ gõ vni

- Lắng nghe và ghibài

- Gõ theo Telex: BacsHooF

- Gõ theo Vni: Bac1Ho62

4 Gõ văn bản chữ việt:

a) Gõ Telex:

Để có chữ,dấu

Em gõTelexĂ

âđêôơư(\)(/)(.)(?)(~)

awaaddeeoo

ow hoặc [

uw hoặc ]FSJRXVD: Bacs HooF

b) Gõ Vni:

Để có chữ,dấu

Em gõ Vni

Trang 8

* Lưu ý: Để gõ chữ việt cần

phải chọn tính năng chữ việt

của chương trình gõ Ngoài

ra, để hiển thị và in chữ việt

còn cần chọn đúng phông

chữ phù hợp với chương

trình gõ

âđêôơư(\)(/)(.)(?)(~)

a6d9e6o6o7u721534VD: Bac1 Ho62

4 Cñng cè

Tóm tắt nội dung bài học

5 Dặn dò

- Học sinh đọc trước bài thực hành số 5

- Trả lời câu hỏi SGK

IV Rút kinh nghiệm.

Trang 9

- Làm quen với vị trí các phím trên bàn phím và biết gõ chữ Việt bằng cách

gõ Telex hay Vni

1 Giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính

2 Học sinh: Học bài, SGK, tài liệu tham khảo

III Tiến trỡnh bài dạy

1 Ổn định lớp: kiểm tra sĩ số

Lớp 7A : ……… Lớp 7C : ………

Lớp 7B : ……….

2 Kiểm tra kiến thức đã học

3 Dạy bài mới

Qua bài học của chương 4 cỏc em đó được làm quen với: văn bản và phầnmềm soạn thảo văn bản, cỏc cỏch để khởi động Word, cỏc thành phần của mànhỡnh soạn thảo Word, mở văn bản, lưu văn bản, kết thỳc làm với Word, cỏc thànhphần của văn bản, con trỏ soạn thảo, cỏc quy tắc gừ văn bản trong Word, gừ vănbản chữ Việt… Bài thực hành 5 hụm nay sẽ giỳp cỏc em ụn lại cỏc kiến thức đóhọc đồng thời nõng cao kĩ năng kỹ xảo trong soạn thảo và xử lớ chữ Việt…

Hoạt động giỏo viờn Hoạt động học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Khởi động Word và tỡm hiểu cỏc thành phần trờn màn hỡnh của

- Hướng dẫn HS phõn biệt

một số thanh cụng cụ, cho

HS biết cụng dụng của cỏc

trờn thanh cụng cụ và lệnh

trong bảng File cú gỡ giống

nhau?

- Khởi động Word

- Mở cỏc bảng chọn vàquan sỏt

- Nhận biết cỏc thanhcụng cụ, cỏc nỳt lệnh

- Cú lệnh mở, đúng,lưu, mở văn bản mới

- Cỏc lệnh Open, New,Close, Print, Copy,Save giống cỏc nỳt

Trang 10

àNhận xét: lệnh trên thanh công

cụ

Hoạt động 2: Soạn thảo một văn bản đơn giản

- Cô cho 1 đoạn văn các em

hãy gõ theo mẫu:

“Sao anh không về chơi thôn

sai chưa cần sửa

- Lưu văn bản với tên mình

- Học kỹ c¸c vấn đề vừa học trong bài này

IV Rút kinh nghiệm.

- Lµm quen víi vÞ trÝ c¸c phÝm trªn bµn phÝm vµ biÕt gâ ch÷ ViÖt b»ng c¸ch

gâ Telex hay Vni

2 Kü N¨ng

Trang 11

- Bớc đầu tạo và lu một văn bản chữ Việt đơn giản.

3 Thái độ

- Tớch cực phỏt biểu xõy dựng bài, nghiờm tỳc trong học tập

II Chuẩn bị.

1 Giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính

2 Học sinh: Học bài, SGK, tài liệu tham khảo

III Tiến trỡnh bài dạy

1 Ổn định lớp: kiểm tra sĩ số

Lớp 7A : ……… Lớp 7C : ………

Lớp 7B : ……….

2 Kiểm tra kiến thức đã học

3 Dạy bài mới

Hoạt động giỏo viờn Hoạt động học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Tỡm hiểu cỏch di chuyển con trỏ soạn thảo và cỏch hiển thị văn bản:

- Cỏc em dựng chuột di

chuyển con trỏ soạn thảo

trong văn bản hoặc cỏc mũi

tờn trờn bàn phớm

- Cỏc em cú thể di chuyển

thanh cuốn lờn xuống để xem

nội dung của văn bản

- Cho HS thay đổi cỏc cỏch

- Đúng và thoỏt

4 Củng cố

- Nhấn mạnh nội dung quan trọng trong bài

5 Dặn dũ

- Học kỹ các vấn đề vừa học trong bài này

- Chuẩn bị trước bài: “Chỉnh sửa văn bản”

IV Rỳt kinh nghiệm.

Trang 12

1 Giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính.

2 Học sinh: Học bài, SGK, tài liệu tham khảo

III Tiến trỡnh bài dạy

1 Ổn định lớp: kiểm tra sĩ số

Lớp 7A : ……… Lớp 7C : ………

Lớp 7B : ……….

2 Kiểm tra kiến thức đã học

3 Dạy bài mới

Trong cỏc bài học trước, chỳng ta đó biết phần mềm soạn thảo văn bảnMicrosoft Word, đồng thời biết được cỏc thành phần trờn cửa sổ Word, biết đượccỏch lưu, mở văn bản và thoỏt khỏi Word, cỏc qui tắc gừ văn bản, cỏch gừ văn bảnchữ Việt… Đặc biệt qua bài thực hành 5 cỏc em được soạn một văn bản đơn giản,tỡm hiểu cỏch di chuyển con trỏ soạn thảo và cỏc cỏch hiển thị văn bản,… Bài họchụm nay: “Chỉnh sửa văn bản” sẽ giỳp cỏc em trỡnh được văn bản đẹp hơn, thẩm

mĩ hơn và rừ rang hơn

Hoạt động giỏo viờn Hoạt động học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Xúa và chốn thờm văn bản

- Ghi bài

1 Xúa và chốn thờm văn bản:

- Back Space(/): xúa kớ tựngay trước con trỏ

- Delete: xúa kớ tự ngaysau con trỏ

* Lưu ý: Nếu xúa văn bản

lớn ta chọn phần văn bản

và nhấn phớm Back Spacehoặc Delete

Trang 13

Hoạt động 2: Chọn phần văn bản

- Khi các em muốn thực hiện

1 thao tác như xóa, chuyển vị

trí, thay đổi … thì điều trước

- Quan sát và ghi bài

- Quan sát

- Làm theo hướng dẫn

2 Chọn phần văn bản:

Muốn chọn văn bản talàm như sau:

- Đưa con trỏ chuột đến

vị trí bắt đầu

- Kéo thả chuột đến vị trícuối của phần văn bảncần chọn

4 Cñng cè

- Nhấn mạnh nội dung quan trọng trong bài

5 Dặn dò

- Học kỹ c¸c vấn đề vừa học trong bài này

IV Rút kinh nghiệm.

1 Gi¸o viªn: Gi¸o ¸n, SGK, m¸y tÝnh

2 Häc sinh: Häc bµi, SGK, tµi liÖu tham kh¶o

III Tiến trình bài dạy

Trang 14

1 Ổn định lớp: kiểm tra sĩ số

Lớp 7A : ……… Lớp 7C : ………

Lớp 7B : ……….

2 Kiểm tra kiến thức đã học

Giáo viên đặt ra câu hỏi gọi học sinh trả lời:

Câu hỏi 1: Nêu chức năng của phím Delete và phím Backspace

Câu hỏi 2: Nêu các thao tác thực hiện chọn phần văn bản

3 Dạy bài mới

Hoạt động giỏo viờn Hoạt động học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 4: Di chuyển

- Di chuyển là sao chộp phần

văn bản từ vị trớ này sang vị

trớ khỏc mà khụng giữ lại

vị trớ gốc

4 Di chuyển:

Để di chuyển ta thực hiệnnhư sau:

- chọn phần văn bản cầnsao chộp

- Nhỏy nỳt Cut

- Đưa con trỏ tới vị trớmới và nhỏy nỳt Paste

4 Củng cố

- Nhấn mạnh nội dung quan trọng trong bài

- HS nhắc lại những nội dung quan trọng đó

Trang 15

IV Rỳt kinh nghiệm.

- Thực hiện các thao tác cơ bản để chỉnh sửa nội dung văn bản, thay đổi trật

tự nội dung văn bản bằng các chức năng sao chép, di chuyển

3 Thái độ

- Học sinh nhận thức đợc u điểm của soạn thảo văn bản trên máy tính.

II Chuẩn bị.

1 Giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính

2 Học sinh: Học bài, SGK, tài liệu tham khảo

III Tiến trỡnh bài dạy

1 Ổn định lớp: kiểm tra sĩ số

Lớp 7A : ……… Lớp 7C : ………

Lớp 7B : ……….

2 Kiểm tra kiến thức đã học

3 Dạy bài mới

Qua các bài học, bài thực hành số 5,…các em đã làm quen với văn bản và phần mềm soạn thảo văn bản, các cách khởi động Word, các thành phần của màn hình soạn thảo Word, mở văn bản, lu văn bản, kết thúc làm việc với Word, các quy tắc gõ văn bản trong Word, gõ văn bản chữ Việt, rèn luyện trong soạn thảo và xử lýchữ Việt, chỉnh sửa văn bản, Bài thực hành 6 hôm nay sẽ giúp các em luyện tập chinh sửa văn bản

Hoạt động giỏo viờn Hoạt động học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Khởi động Word và tạo văn bản mới

- Yờu cầu HS khởi động Word

và thực hành gừ nội dung văn

bản trong phần a SGK trang 84 - Mở một tệp văn bản

mới, thực hành gừ văn

1 Khởi động Word và tạo văn bản mới.

Trang 16

- Tìm các lỗi sai và sửa các lỗi đó

cho đúng theo đúng qui tắc gõ

văn bản tiếng Việt

bản trong phần a (SGK 84)

-Hoạt động 2: Phân biệt chế độ gõ chèn và chế độ gõ đè

Hướng dẫn HS sử dụng nút

Overtype, nút Insert

- Đặt con trỏ soạn thảo vào

trước đoạn văn bản thứ 2,

nháy đúp chuột vào nút OVR

ở phía dưới cửa sổ để nút đó

hiện rõ (chế độ gõ đè), nút bị

mờ (chế độ gõ chèn)

- HS thực hành soạnthảo với 2 nút lệnh

- Đưa ra nhận xét:

Overtype: gõđè

Insert: gõchèn

- Thực hành gõ đoạnvăn bản trong phần b(SGK - 84)

2 Phân biệt chế độ gõ chèn và chế độ gõ đè.

4 Cñng cè

- Nhấn mạnh nội dung quan trọng trong bài

- HS nhắc lại những nội dung quan trọng đã

5 Dặn dò

- Học kỹ c¸c vấn đề vừa học trong bài này

IV Rút kinh nghiệm.

Trang 17

- Vận dụng cỏc thao tỏc chỉnh sửa văn bản đơn giản.

2 Kỹ Năng

- Thực hiện các thao tác cơ bản để chỉnh sửa nội dung văn bản, thay đổi trật

tự nội dung văn bản bằng các chức năng sao chép, di chuyển

3 Thái độ

- Học sinh nhận thức đợc u điểm của soạn thảo văn bản trên máy tính.

II Chuẩn bị.

1 Giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính

2 Học sinh: Học bài, SGK, tài liệu tham khảo

III Tiến trỡnh bài dạy

1 Ổn định lớp: kiểm tra sĩ số

Lớp 7A : ……… Lớp 7C : ………

Lớp 7B : ……….

2 Kiểm tra kiến thức đã học

3 D y b i m iạy bài mới ài mới ới

Hoạt động giỏo viờn Hoạt động học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Mở văn bản đó lưu và sao chộp, chỉnh sửa nội dung văn bản

- Mở văn bản Biendep.doc đó

lưu ở bài trước sao chộp nội

dung vừa gừ vào cuối văn

- Thay đổi trật tự cỏcđoạn văn bản bằngcỏch sao chộp hoặc dichuyển

3 Mở văn bản đó lưu, sao chộp, chỉnh sửa nội dung văn bản.

Hoạt động 2: Thực hành gừ chữ việt kết hợp với sao chộp nội dung

- HS Sử dụng thao tỏcsao chộp để thực hiện

gừ nhanh hơn

4 Thực hành gừ chữ việt kết hợp với sao chộp nội dung:

Trang 18

dựng thao tỏc sao chộp.

- Lưu bài với tờn Trang oi.

- GV: Sau khi gừ xong,chỳ ý sửa cỏc lỗi gừ saitheo qui tắc soạn thảotrong bài

4 Củng cố

- Nhấn mạnh nội dung quan trọng trong bài

- HS nhắc lại những nội dung quan trọng đó

1 Giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính

2 Học sinh: Học bài, SGK, tài liệu tham khảo

III Tiến trỡnh bài dạy

1 Ổn định lớp: kiểm tra sĩ số

Lớp 7A : ……… Lớp 7C : ………

Lớp 7B : ……….

2 Kiểm tra kiến thức đã học

3 Dạy bài mới

Trong bài học trước, chỳng ta đó biết phần mềm soạn thảo văn bảnMicrosoft Word, đồng thời biết được cỏc thành phần chớnh trờn cửa sổ Word, biếtđược cỏch lưu, mở văn bản và thoỏt khỏi Word, cỏc qui tắc gừ văn bản, cỏch gừvăn bản chữ Việt, soạn một văn bản đơn giản, tỡm hiểu cỏch di chuyển con trỏsoạn thảo và cỏc cỏch hiển thị văn bản, chỉnh sửa văn bản,…Vấn đề đặt ra là tại

Trang 19

sao chúng ta cần phải chỉnh sửa văn bản? Bài học hôm nay: “Định dạng văn bản”

sẽ giúp em giải quyết được vấn đề đó

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Định dạng văn bản

Ta có thể làm thay đổi kiểu dáng

của các kí tự trong một văn bản

hay không?

- Để văn bản đẹp, dễ đọc, dễ nhìn,

dễ nhớ thì ta cần phải định dạng

- Định dạng văn bản làm cho văn

bản trở nên dễ đọc hơn, trang văn

1 Định dạng văn bản.

- Định dạng vănbản là làm thay đổikiểu dáng, vị trí củacác kí tự, các đoạnvăn bản và các đốitượng khác trêntrang

- Định dạng văn bảngồm 2 loại;+ Địnhdạng kí tự

+ Định dạng đoạnvăn bản

Hoạt động 2: Định dạng kí tự

VD: phần ghi nhớ trong SGK luôn

có màu sắc khác với phần nội

dung, thường được in đậm hơn =>

Gây chú ý cho người học

- Định dạng kí tựbao gồm:

Phông chữ, Cỡ chữ,Kiểu chữ, Màu sắc

a, Sử dụng nút lệnh.

- Chọn phần văn bảncần định dạng

* Phông chữ: Nháychuột vào mũi tênbên phải của nútlệnh Font

để chọn phông chữthích hợp

* Cỡ chữ: Nháy

Trang 20

hiển thị các kí tự hay phần văn bản

đang được thực hiện định dạng

- Thực hành mẫu cho học sinh

quan sát

- Quan sát

chuột vào mũi tênbên phải của nútlệnh Font Size

để chọn cỡ chữ cầnthiết

* Kiểu chữ:

Nháy chọn nút lệnh

Bold để tạo chữđậm

Nháy chọn nút lệnh

Italic để tạo chữ

nghiêng

Nháy chọn nút lệnhUnderline để tạochữ gạch chân

* Màu chữ: Nháychuột vào mũi tênbên phải của nútlệnh Font Color

để chọn màu chữphù hợp

b, Sử dụng hộp thoại Font.

- Chọn phần văn bảncần định dạng

- Mở bảng chọnFormat -> chọn lệnhFont

- Trên màn hình sẽxuất hiện hộp thoạiFont, trong đó:

Font: chọn phôngchữ

Font Style: chọnkiểu chữ

Size: chọn cỡ chữ Font Color: Chọnmàu chữ

Underline Style:Chọn kiểu gạch chân

Trang 21

cho cỏc kớ tự.

- Chọn OK để thựchiện hay Cancel đểhuỷ lệnh

4 Củng cố

- Nhấn mạnh nội dung quan trọng trong bài

- HS nhắc lại những nội dung quan trọng đó

5 Dặn dũ

- Học kỹ các vấn đề vừa học trong bài này, làm các bài tập trong sgk trang88

- Chuẩn bị trớc bài 17: “Định dạng đoạn văn bản”

IV Rỳt kinh nghiệm.

1 Giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính

2 Học sinh: Học bài, SGK, tài liệu tham khảo

III Tiến trỡnh bài dạy

1 Ổn định lớp: kiểm tra sĩ số

Lớp 7A : ……… Lớp 7C : ………

Lớp 7B : ……….

2 Kiểm tra kiến thức đã học

? Sử dụng hộp thoại Font trờn thanh cụng cụ

? Sử dụng hộp thoại Font bằng bản chọn

? Ưu điểm của từng cỏch

3 Dạy bài mới

Trang 22

Ở bài học trớc, các em đã đợc làm quen với định dạng văn bản, bao gồm:khái niệm về định dạng văn bản, định dạng kí tự bằng các nút lệnh trên thanh công

cụ đinhm dạng hoặc vào bảng chọn Format -> Font…Vậy thì để định dạng đoạnvăn bản thì chúng ta phải thực hiện nh thế nào? Sử dụng công cụ gì? Bài học hômnay: “Định dạng đoạn văn bản”sẽ giúp các em giải quyết đợc những vấn đề đó

Hoạt động giỏo viờn Hoạt động học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 1: Định dạng đoạn văn bản

cho đẹp như: Canh trỏi, canh

phải, canh giữa và canh thẳng 2

bờn

- GV thực hiện mẫu cho HS

quan sỏt

- Định dạng đoạn văn bản tỏc

động tới toàn bộ đoạn văn bản

mà con trỏ soạn thảo đang trỏ

- Định dạng đoạn vănbản là làm thay đổi cỏctớnh chất sau đõy củađoạn văn bản:

Kiểu căn lề

Vị trớ của cả đoạn văn sovới toàn trang văn bản Khoảng cỏch lề củadũng đầu tiờn

Khoảng cỏch đến đoạnvăn trờn hoặc dưới

Khoảng cỏch giữa cỏcdũng trong đoạn văn

Hoạt động 2: Sử dụng cỏc nỳt lệnh để định dạng đoạn văn bản.

- Trước khi định dạng đoạn văn

bản cần phải chọn đoạn văn

- GV vừa hướng dẫn vừa thao

tỏc cho HS quan sỏt cỏc biểu

tượng và cho biết cụng dụng

Để định dạng đoạn vănbản, ta thực hiện như sau:

- Chọn đoạn văn bản cần

định dạng

- Sử dụng các nút lệnhtrên thanh công cụ địnhdạng, trong đó:

* Caờn leà: caờn thaỳng leàtraựi ; caờn thaỳng leàphaỷi ; caờn thaỳng hai

Trang 23

lề , căn giữa

* Thay đổi lề cả đoạnvăn:

* Khoảng cách dòngtrong đoạn văn:

4 Cđng cè

- Nhấn mạnh nội dung quan trọng trong bài

- HS nhắc lại những nội dung quan trọng đã

1 Gi¸o viªn: Gi¸o ¸n, SGK, m¸y tÝnh

2 Häc sinh: Häc bµi, SGK, tµi liƯu tham kh¶o

III Tiến trình bài dạy

1 Ổn định lớp: kiểm tra sĩ số

Trang 24

Lớp 7A : ……… Lớp 7C : ………

Lớp 7B : ……….

2 Kiểm tra kiến thức đã học

3 D y b i m iạy bài mới ài mới ới

Hoạt động giỏo viờn Hoạt động học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động: Định dạng đoạn văn bản bằng hộp thoại Paragraph.

- Ngoài sử dụng thanh cụng cụ ta

- Mở bảng chọn Format -> chọn lệnh Paragraph

- Sau bước này, trên mànhình sẽ xuất hiện hộpthoại Paragraph, trong

đó:

Alignment: Căn lề

Indentation: Khoảngcách lề

Special: Thụt lề dòng

đầu

Spacing: Before:khoảng cách đến đoạnvăn trên After: khoảngcách đến đoạn văn dới Line spacing: Khoảngcách giữa các dòng

- Chọn OK để thực hiện

4 Củng cố

- Nhấn mạnh nội dung quan trọng trong bài

- HS nhắc lại những nội dung quan trọng đó

5 Dặn dũ

- Học kỹ các vấn đề vừa học trong bài này

- BTVN (SGK - 91)

Trang 25

- Chuẩn bị trớc bài thực hành 7: “Em tập trình bày văn bản”

IV Rỳt kinh nghiệm.

1 Giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính

2 Học sinh: Học bài, SGK, tài liệu tham khảo

III Tiến trỡnh bài dạy

3 Dạy bài mới

Qua các bài học trớc các em đã đợc làm quen với văn bản và phần mềm soạnthảo văn bản, các cách khởi động Word, các thành phần của màn hình soạn thảo Word, mở văn bản, lu văn bản, kết thúc làm việc với Word, các qui tắc gõ văn bản trong Word, gõ văn bản chữ Việt, rèn luyện trong soạn thảo và xử lí chữ Việt, chỉnhsửa văn bản, định dạng văn bản,… Bài thực hành 7 hôm nay sẽ giúp các em tập trình bày văn bản

Hoạt động giỏo viờn Hoạt động học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động: Thực hành cỏc thao tỏc định dạng văn bản

Phõn nhúm cho HS ngồi vào

Trang 26

Nờu cỏc yờu cầu để học sinh

+ Tiờu đề cú phụngchữ, cỡ chữ, màu chữ,kiểu chữ khỏc với nộidung của văn bản

+ Cỡ chữ của tiờu đềlớn hơn nhiều so với cỡchữ của nội dung

+ Đoạn cuối cựng(Theo Vũ Tỳ Nam) cúmàu chữ, kiểu chữ khỏcnội dung

+ Căn lề cho văn bản:

Tiờu đề căn giữa trang,nội dung căn thẳng cảhai lề, đoạn cuối căn lềphải

+ Cỏc đoạn nội dung

cú dũng đầu thụt lề+ Ký tự đầu tiờn củađoạn nội dung 1 cú cỡchữ lớn hơn và kiểuchữ đậm

- Khởi động Word

- Mở tệp Bien dep.doc

đã lu trong bài thựchành trớc

- Hãy áp dụng các

định dạng mà em biết

để trình bày văn bảnBiển đẹp giống mẫu(SGK - 92)

- Thực hiện các yêucầu:

+ Trình bày tiêu đề:

có phông chữ, cỡ chữ,màu chữ, kiểu chữkhác với nội dung củavăn bản

+ Cỡ chữ của tiêu đềlớn hơn nhiều so với

cỡ chữ của nội dung + Đoạn cuối cùng(Theo Vũ Tú Nam) cómàu chữ, kiểu chữkhác nội dung

+ Căn lề cho văn bản + Định dạng cho các

kí tự trong văn bản + Lu văn bản với têncũ

4 Củng cố

- Nhận xét các bớc thực hành của học sinh trên máy

5 Dặn dũ

- Chuẩn bị phần thực hành tiếp theo

IV Rỳt kinh nghiệm.

Trang 27

1 Gi¸o viªn: Gi¸o ¸n, SGK, m¸y tÝnh.

2 Häc sinh: Häc bµi, SGK, tµi liÖu tham kh¶o

III Tiến trình bài dạy

3 Dạy bài mới

Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Nội dung ghi bảng

Hoạt động 2: ( 45 phút) Thực hành

Nêu bài tập để học sinh thực

hành, yêu cầu học sinh tiến

hành định dạng bằng cả hai

cách là dùng nút lệnh và bảng

chọn

1 Gõ đoạn văn theo mẫu bài

thơ “Tre xanh” (SGK trang 93)

2 Định dạng đoạn văn theo

- Lu v¨n b¶n víi tªnTre xanh

Trang 28

3 Lưu văn bản với tờn “Tre

- Xem bài đó học chuẩn bị tiết bài tập và kiểm tra 1 tiết lý thuyết

IV Rỳt kinh nghiệm.

- Vận dụng kiến thức đó học vào cỏc dạng bài tập trắc nghiệm

- ễn lại cỏc kiến thức về soạn thảo văn bản đơn giản, chỉnh sửa văn bản, định dạng kớ tự và định dạng đoạn văn bản

2 Kỹ Năng

- Làm cỏc dạng bài tập trắc nghiệm, điền vào chổ trống, điền đỳng hoặc sai

- Học sinh cú thể thao tỏc được trờn mỏy để tạo một văn bản đơn giản, tiến hành chỉnh sửa và định dạng cho đoạn văn bản

3 Thái độ

- Học sinh nhận thức đợc u điểm của soạn thảo văn bản trên máy tính.

II Chuẩn bị.

1 Giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính

2 Học sinh: Học bài, SGK, tài liệu tham khảo

III Tiến trỡnh bài dạy

1 Ổn định lớp: kiểm tra sĩ số

Lớp 7A : ……… Lớp 7C : ………

Lớp 7B : ……….

2 Kiểm tra kiến thức đã học

( lồng vào trong cỏc bài tập)

3 Dạy bài mới

Trang 29

Bài tập

Giáo viên: cho bài tập yêu cầu học sinh giảI quyết

từng bài tập và sửa sai cho học sinh

Bài 1: Khoanh tròn chữ cái đầu của các câu đúng:

A Khi soạn thảo văn bản trên máy tính, em phải

trình bày văn bản ngay khi gõ nội dung văn bản

B Khi gõ nội dung văn bản, máy tính tự động

xuống hàng dới khi con trỏ soạn thảo đã tới lề phải

C Khi soạn thảo văn bản trên máy tính em có

thể sửa lỗi trong văn bản sau khi gõ xong nội dung

văn bản bất kì lúc nào em thấy cần thiết

D Em có thể trình bày nội dung văn bản bằng

một vài phông chữ nhất định

Bài 2: Nêu sự giống nhau và khác nhau về chức năng

của phím Delete và phím Backscape trong soạn thảo

văn bản

Bài 3: Nêu tác dụng của các lệnh Copy, Cut, Paste

Bài 4: Điền vào bảng sau ý nghĩa của các nút lệnh

t-ơng ứng

Nút

NewOpenSavePrintCutCopyPasteUndoRedo

Bài 5: Điền tác dụng định dnạg của các nút lệnh sau:

Bài 1: B, C đúng

Bài 2:

- Giống nhau: Phím Backscape và Delete dùng

- Nút Cut: Xoá phần văn bản đã chọn và lu vào bộ nhớ của máy tính

- Nút Paste: Dán phần văn bản trong bộ nhớ máy tính vào vị trí con trỏ

Bài 4:

Nútlệnh Tên Sử dụngđể

bản mới

Open Mở văn

Trang 30

Có nên dùng nhiều phông chữ khác nhau trong một

đoạn văn không? Theo em thì tại sao?

Bài 8: Hãy điền tác dụng định dạng đoạn văn của các

dụng đối với toàn bộ đoạn văn bản không?

Bài 10: Nêu các thao tác sao chép phần văn bản

bản có trong máytính

Save Lu văn

bản vào máy

Print In văn

bản

phần văn bản đã chọn và luvào bộ nhớ của máy tính

Copy Lu phần

văn bản

đ-ợc chọn vào bộ nhớ của máy tính

Paste Dán

phần văn bản trong

bộ nhớ máy tính vào vị trí con trỏUndo Khôi phục

lại mộtthao tácRedo Tiến 1

thao tácsau khidùng nútUndoBài 5:

: định dạng kiểu chữ

đậm: định dạng kiểu chữ nghiêng

: định dạng kiểu chữ gạch chân

: chọn màu chữ

Trang 31

Bài 11: Nêu các thao tác di chuyển phần văn bản.

Các nhóm thảo luận nhóm sau đó đại diện nhóm trình

bày tại chỗ hoặc lên bảng làm

Gv gọi đại diện các nhóm nhận xét, sửa sai nếu có

GV chấm một số nhóm có kết quả nhanh và đúng

Bài 6:

- Chọn phần văn bản

- Nhấn chuột vào mụcSize, nhập số 13 và nhấn Enter

Bài 7: : Em có thể định

dạng các phần khác nhaucủa văn bản bằng nhiềuphông chữ khác nhau .Không nên dùng nhiềuphông chữ khác nhau trongmột đoạn văn vì khó theodõi

Bài 8: + : căn thẳng lềtrái

+ : Căn thẳng lề phải+ : căn giữa

+ : căn thẳng hai lề+ : giảm lề trái của

đoạn+ : tăng lề trái của đoạn+ khoảng cách dòngtrong đoạn

Bài 9: Em chỉ chọn mộtphần của đoạn văn bản vàthực hiện một lệnh địnhdạng đoạn văn Lệnh có tácdụng đối với toàn bộ đoạnvăn bản

Bài 10: B1: Chọn phần văn

Trang 32

nháy nút copy, khi đó phầnvăn bản đợc chọn đợc lu vào bộ nhớ của máy tính.B2: Đa con trỏ soạn thảotới vị trí cần sao chép vànháy nút Paste.

4 Củng cố

- Phân biệt hai nút lệnh mở văn bản mới và mở văn bản đã có sẵn

- Phân biệt thao tác sao chép và thao tác di chuyển

5 Dặn dũ

- Xem bài đó học chuẩn bị kiểm tra 1 tiết lý thuyết

IV Rỳt kinh nghiệm.

Trang 33

- Nghiờm tỳc trong giờ kiểm tra.

II Chuẩn bị.

1 Giáo viên: Giáo án, SGK, máy tính

2 Học sinh: Học bài, SGK, tài liệu tham khảo

III Tiến trỡnh bài dạy

1 Ổn định lớp: kiểm tra sĩ số

Lớp 7A : ……… Lớp 7C : ………

Lớp 7B : ……….

2 Kiểm tra kiến thức đã học

3 Dạy bài mới

Đề 1.

I Trắc nghiệm: (5đ)

Cõu 1: Để lưu 1 trang văn bản ta thực hiện như thế nào?

a File / Save b Nhỏy nỳt trờn thanh cụng cụ

c Format / Save d Cả a, b đều đỳng

Cõu 2: Một số thuộc tớnh định dạng kớ tự cơ bản gồm cú:

a Phụng chữ b Kiểu chữ c Cỡ chữ và màu chữ d Cả ba ý trờn đều đỳng

Cõu 3: Trong cỏc chương trỡnh dưới đõy, chương trỡnh nào là chương trỡnh soạn thảo văn bản?

a Internet Explorer b Microsoft Excel c Microsoft Word d Microsoft Paint

Cõu 4: Để khụi phục lại trạng thỏi của văn bản ta thực hiện như thế nào?

Cõu 7: ẹeồ lửùa choùn font chửừ ta thửùc hieọn?

a File / choùn Font b Format / choùn Font

c Insert / choùn Font d View / choùn Font

Cõu 8: Để mở 1 trang văn bản đó được lưu trong mỏy ta thực hiện như thế nào?

c Format / Font d File / Save

Cõu 9: Cỏc nỳt lệnh nào sau đõy dựng để căn lề trỏi, giữa, phải, căn thẳng 2 lề đoạn văn

Trang 34

a b

Câu 10: Để mở 1 trang văn bản mới ta thực hiện như thế nào?

c Format / Font d File / Save

II Tự Luận: (5đ)

Câu 11: Em hãy nêu các thành phần cơ bản của văn bản

Cấu 12: Trình bày các bước sao chép văn bản và di chuyển văn bản

Đề 2.

I Trắc nghiệm: (5đ)

Câu 1: Để mở 1 trang văn bản mới ta thực hiện như thế nào?

c Format / Font d File / Save

Câu 2: Để lựa chọn font chữ ta thực hiện?

a Format / chọn Font b File / chọn Font

c Insert / chọn Font d View / chọn Font

Câu 3: Để lưu 1 trang văn bản ta thực hiện như thế nào?

a File / Save b Nháy nút trên thanh cơng cụ

c Format / Save d Cả a, b đều đúng

Câu 4: Các nút lệnh nào sau đây dùng để căn lề trái, giữa, phải, căn thẳng 2 lề đoạn văn

Câu 5: Một số thuộc tính định dạng kí tự cơ bản gồm cĩ:

a Phơng chữ b Kiểu chữ c Cỡ chữ và màu chữ d Cả ba ý trên đều đúng

Câu 8: Để mở 1 trang văn bản đã được lưu trong máy ta thực hiện như thế nào?

c Format / Font d File / Save

Câu 9: Để khơi phục lại trạng thái của văn bản ta thực hiện như thế nào?

a Nháy Undo

Trang 35

b Nháy Print

c Nháy Open

d Nháy Print Preview

Câu 10: Các nút lệnh làm cho kí tự trở thành:

c Đậm, nghiêng và gạch dưới d Đậm và nghiêng

II Tự Luận: (5đ)

Câu 11: Em hãy nêu các thành phần cơ bản của văn bản

Câu 12: Trình bày các bước sao chép văn bản và di chuyển văn bản

ĐÁP ÁN KIỂM TRA 45 PHÚT TIN HỌC 7

I/ PHẦN TRẮC NGHIỆM (5 điểm) Làm đúng mỗi câu 0.5 điểm

- Đoạn: nhiều câu liên tiếp, có liên hoan với nhau và hoàn chỉnh về ngữ nghĩa nào

đó tạo thành một đoạn văn bản Khi soạn thảo văn bản bằng Word, em nhấn phím Enter

để kết thúc một đoạn văn bản Đoạn văn bản có thể gồm một dòng hoặc nhiều dòng

- Trang: phần văn bản trên một trang in được gọi là trang văn bản

Câu 12:

-Nêu được thao tác sao chép văn bản (1.25 đ)

+ Chọn phần văn bản cần sao chép và nháy nút Copy+ Đưa con trỏ soạn thảo tới vị trí cần sao chép và nháy nút Paste

-Nêu được thao tác di chuyển văn bản (1.25 đ)

+ Chọn phần văn bản cần di chuyển và nháy nút Cut+ Đưa con trỏ soạn thảo tới vị trí cần sao chép và nháy nút Paste

MA TRẬN KIỂM TRA 45 PHÚT TIN HỌC 7

Trang 36

TN TL TN TL TN TLLàm quen với soạn

thảo văn bản

2 câu

1 điểm

2 câu

1 điểm

4 câu

2 điểmSoạn thảo văn bản

đơn giản

1 câu 2,5 điểm

1 câu 2,5 điểm

1,5 điểm

1 câu2,5 điểm

4 câu

4 điểmĐịnh dạng văn bản

3 câu 1,5 điểm

3 câu1,5 điểmTổng

2 câu

1 điểm

5 câu 2,5 điểm

2 câu

5 điểm

3 câu1,5 điểm

12

10 điểm

4 Cñng cè

- Giải trước một số câu hỏi mà học sinh thắc mắc

5 Dặn dò

- Về nhà chuẩn bị bài kế tiếp “Bài 18: Trình bày trang văn bản và in”

IV Rút kinh nghiệm.

Trang 37

- Biết đợc một số khả năng trình bày trang văn bản của Word

- Biết cách thực hiện các thao tác chọn hớng trang và đặt lề trang

- Biết cách xem văn bản trớc khi in

2 Kiểm tra bài củ

3 Giảng bài mới

Ngày đăng: 13/03/2021, 01:35

w