1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De&DA HKI Toan 10

4 266 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra học kỳ I môn Toán khối 10 (2010-2011)
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2010-2011
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 98,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm tọa độ đỉnh D sao cho tứ giác ADBC là hình bình hành.. Tính diện tích tứ giác ADBC.. Tìm tọa độ đỉnh D sao cho tứ giác ADBC là hình bình hành.. Tính diện tích tứ giác ADBC.. Câu IV 1

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

M ÔN TOÁN

KHỐI 10 (2010-2011)

Thời gian : 90 phút, không kể thời gian phát đề

-Câu I (3 điểm): Tìm tập xác định các hàm số sau:

a = 2 −−23

x

x y

b ( 2 ) 1

5

1

2 2

+

− +

+

x

x x y

Câu II (4 điểm): Giải phương trình:

a 3x+ 2 = 2x+ 6

b x+ 4 + x− 4 = 2x− 12 + 2 x2 − 16

Câu III (2 điểm): Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A( 4 ;1 ) B( 1; 4) C(2 ; -1)

a Tìm tọa độ đỉnh D sao cho tứ giác ADBC là hình bình hành

b Tính diện tích tứ giác ADBC

Câu IV (1 điểm): Giải phương trình:

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I

M ÔN TOÁN

KHỐI 10 (2010-2011)

Thời gian : 90 phút, không kể thời gian phát đề

-Câu I (3 điểm): Tìm tập xác định các hàm số sau:

a = 2 −−23

x

x y

b ( 2 ) 1

5

1

2 2

+

− +

+

x

x x y

Câu II (4 điểm): Giải phương trình:

a 3x+ 2 = 2x+ 6

b x+ 4 + x− 4 = 2x− 12 + 2 x2 − 16

Câu III (2 điểm): Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho A( 4 ;1 ) B( 1; 4) C(2 ; -1)

a Tìm tọa độ đỉnh D sao cho tứ giác ADBC là hình bình hành

b Tính diện tích tứ giác ADBC

Câu IV (1 điểm): Giải phương trình:

Trang 2

ĐÁP ÁN TOÁN KIỂM TRA HỌC KỲ I

I

b Hàm số xác định khi:

≥ +

>

0 1

0

5

x

⇔ − 1 ≤x< 5 0.5

II

a

( ) ( )

+

= +

+

+

= +

2

2 3

0 6 2

6 2 2 3

x x

x

x x

0.5

=

−≥

0 32 12 5

3

x

x

0.5

=

=

4 5 8

x

x

1

b x+ 4 + x− 4 = 2x− 12 + 2 x2 − 16(*)

TXĐ: D=[4 ; +∞)

Đặt: t= x+ 4 + x− 4 ; (t≥ 0 )

t2 = 2x+ 2 x2 − 16

0.5

Nên:

4

0 12 (*) 2

=

=

t

t

5

8 16

0 8

8 16

16 16 2

2

4 4 4

2 2

2

2

=

=

=

=

− +

=

− + +

x

x x

x

x x

x x

x x

Vậy: Phương trình có một nghiệm x=5

1

III

Trang 3

a Vì tứ giác ADBC là hình bình hành nên:

( − 4 ; − 1 ) ( = − 1 ; 5 )

=

D

D y

x

CB AD

0.5

=

=

=−

−=

6 3

5 1

1 4

D

D

D

D

y

x

y

x

Vậy: D(3;6) thì tứ giác ADBC là hình bình hành

0.5

b Ta có:

26

2 2

2 3

=

=

=

BC AC AB

Nên: BC2 = AB2 + AC2, do đó ∆ABC vuông tại A

0.5 Mặt khác:

S ADBC = 2SABC =AB.AC = 12(Đ.V.D.T) 0.5

Trang 4

IV 3 ( 2 −x) + 3 ( 7 +x) − 3 ( 7 +x)( 2 −x) = 3(1)

Đặt:



+

=

=

30

3

7

2

x V

x

U

, nên: U3 +V3 = 9

Kết hợp với phương trình (1) ta có hệ:

−=

=



= +

=



= +

=

=

=

=

=

=

=

+



=

− +

=

− +

+



=

− +

= +

6 1

1 7

2 2

2 7

1 2 1 2 2 1 2 3 3

9 3

9

3 3 3 3

2 2

2 2

2 2

3 3

x x x x x x V U V U UV

V U

UV V U

UV V U V U

UV V U

V U

Vậy: Phương trình có 2 nghiệm: 

=

=

6

1

x x

1

Ngày đăng: 08/11/2013, 08:11

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

a. Vì tứ giác ADBC là hình bình hành nên: - De&DA HKI Toan 10
a. Vì tứ giác ADBC là hình bình hành nên: (Trang 3)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w