1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án Đại số 7 - Trường THCS Đồng Mĩ

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 292,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* Rèn kỹ năng áp dụng công thức vào tính giá trị của biểu thức viết dưới đạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tìm số chưa biết... Chia lớp thành 3 nhóm hoạt động nhóm bài 40.[r]

Trang 1

Năm học 2009 - 2010

1

I/ Mục tiêu của chương:

a, Kiến thức: Nắm được một số kiến thức về số hữu tỉ, các phép tính cộng, trừ, nhân, chia và luỹ thừa thực hiện trong tập số hữu tỉ Hs hiểu và vận dụng được các tính chất của tỷ lệ thức, của dãy tỉ số bằng nhau, quy ước làm tròn số; Bước đầu có khái niệm về số vô tỉ, số thực và căn bậc hai

b, Kỹ năng: Thực hiện đúng các phép tính về số hữu tỷ, biết làm tròn số để giải các bài toán có nội dung thực tế Rèn luyện cho học sinh kỹ năng sữ dụng máy tính bỏ túi để giảm nhẹ những khâu tính toán không cần thiết; Biết vận dụng tính chất các phép tính để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lý Biết sử dụng máy tính

bỏ túi để tính toán

c, Thái độ: Học sinh bước đầu vận dụng được các kiến thức đã học để giải các bài toán có lời văn, bài toán có nội dung thực tế Rèn luyện tính cẩn thận chính xác, biết lựa chọn kết quả thích hợp, lựa chọn giải pháp hợp lý khi giải toán

II/ Nội dung chủ yếu của chương(bao gồm 4 chủ đề)

Chủ đề 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ (10 tiết: 6 tiết lý thuyết+4tiết luyện tập)

Chủ đề 2: Tỉ lệ thức (4 tiết: 2 tiết lý thuyết+2tiết luyện tập)

Chủ đề 3: Số thập phân hữu hạn, số thập phân vô hạn tuần hoàn, làm tròn số(4tiết)

Chủ để 4: Tập hợp số thực R (3 tiết)

Ôn tập và kiểm Tra (3 tiết)

III/ Phương pháp:

- Dạy học "Đặt và giải quyết vấn đề"

- Dạy học hợp tác trong nhóm nhỏ

IV/ Định hướng thiết bị dạy học:

+ Bảng nhóm Các loại mô hình, Sách giáo khoa, sách giáo viên,

+ Thiết bị hổ trợ: Máy tính bỏ túi, đèn chiếu, giấy trong

Trang 2

Tiết 1: Tập hợp Q các số hữu tỷ

Ngày soạn: 22/8/2007 Ngày dạy: 23/8/2007 I/ Mục tiêu:

* Hs Hiểu được khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục

số, Biết cách so sánh các số hữu tỉ Nhận biết được các mối quan hệ giữa các tập hợp

số N, Z, Q

II/.Chuẩn bị:

* GV: Chuẩn bị, bảng phụ ghi sơ đồ quan hệ giữa 3 tập hợp số N, Z, Q thước chia khoảng, phấn màu

* HS:Dụng cụ học tập, bảng nhóm

III/ Tiến trình:

1/ Bài củ: Gv giới thiệu chương, mục đích, yêu cầu của toàn chương

2/ Bài mới:

1) Số hữu tỉ:

Giả sử ta có các số : 3; - 0,5; 0; Em

7

5 2

; 3 2

hãy viết mỗi số trên thành 3 phân số bằng

nó?

Có thể viết mỗi số trên thành bao nhiêu

phân số bằng nó?

Gv giới thiệu số hữu tỷ như sách giáo khoa

Các số trên: 3; - 0,5; 0; đều là các số

7

5 2

; 3 2

hữu tỉ Vậy thế nào là số hữu tỉ?

* Tập hợp các số hữu tỉ ký hiệu là: Q

- Y/c hs làm ?1

Giáo viên chốt lại

- Y/c hs làm ?2

- Số nguyên a có phải là số hữu tỉ không?

vì sao?

- Số tự thiên n có phải là số hũu tỉ không?

Vì sao?

- Vậy có nhận xét gì về mối quan hệ giữa

các tập hợp số N; Z; Q?

- Gv giới thiệu về sơ đồ ven biểu thị mối

quan hệ giữa 3 tập hợp số (treo bảng phụ)

Y/c hs làm bài tập 1 SGK

2) Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số:

Gv vẽ trục số

Hãy biễu diện các số nguyên -2; -1; 2 lên

3

9 2

6 1

3 3

4

2 2

1 2

1 5 ,

3

0 2

0 1

0

Nhận xét: Có thể viết mổi số trên thành vô

số phân số bằng nó

* Số Hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân

số với a,b Z; b 0

b

Q={x = | a,b Z; b 0}

b

a

Hs trả lời:

a Z => a= => a Q 

1

n N => n= => n Q

1

*Quan hệ giưa các tập hợp số N;Z;Q

N  Z Q

Bài tập 1(sgk):

-3 N; -3 Z -3 Q  

Q

3

2

; 3

Hs lên bảng biểu diễn

Trang 3

Năm học 2009 - 2010

3

trục số?

-3 -2 -1 0 1 2 3

Tương tự như số nguyên ta có thể biểu

diễn mọi số hữu tỉ lên trục số

Ví dụ1: Biểu diễn số hữu tỉ lên trục số

4 5

Gv thực hiện hs làm theo

Ví dụ 2: Biểu diễn số hữu tỉ lên trục số

3

2

 Hãy viết dưới dạng phân số có mẫu

3

2

dương?

Chia đoạn thẳng đơn vị thành mấy phần?

Điểm biểu diễn số hữu tỉ xác định thế

3

2

nào?

Một hs lên bảng thực hiện,

Gv nêu chú ý (sgk)

3) So sánh hai số hữu tỉ

Cho hs làm ?4

Muốn so sánh hai phân số ta làm thế nào?

Vd1: So sánh hai số hữu tỉ: -0,6 và

2

1

Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào?

Vd2: So sánh hai số hữu tỉ và 0

2

1 3

Gv cho một hs lên bảng làm

Qua ví dụ trên, em hãy cho biến để so

sánh hai số hữu tỉ ta cần làm như thế nào?

Gv giới thiệu về số hữu tỉ dương, số hữu tỉ

âm, số 0

Cho hs làm ? 5 Gv kiểm tra và chốt lại

Hs nghiên cứu sgk Theo dõi gv thao tác trên bảng rồi thực hiện vào vở

3

2

2

Chia đoạn thẳng đơn vị thành 3 phần bằng nhau

1 Hs trả lời và thực hiện trên bảng cả lớp thực hiện vào bảng con và nhận xét bài làm của bạn

Hs suy nghĩ, trả lời sau đó thực hiện ?4

10

5 2

1

; 10

6 6 ,

 Vì -6<-5 và 10>0 nên

10

5 10

6 

Hay -0,6 <

2

1

Hs nêu các bước làm +)

+)

Hs làm ?5

3/ Củng cố: Thế nào là số hữu tỉ? cho ví dụ?

Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào?

Cho hs làm bài tập 2, 3(a,c) tại lớp

4/ Dăn dò: - Bài tập: 3(b), 4;5 SGK

- Bài tập: 1, 3, 4 SBT

Đọc trước bài “Cộng trừ Số hữu tỉ” tr.39 SGK

Ôn lại các tính chất của phép cộng các số nguyên

5/ Rút kinh nghiệp sau tiết dạy:

Trang 4

………

………

Ngày soạn: 22/8/2007 Ngày dạy: 24/8/2007 I/ Mục tiêu:

* Hs nắm vững các quy tắc cộng trừ số hữu tỉ, biết quy tắc “chuyển vế” trong tập hợp các số hữu tỉ

* Có kỷ năng làm các phép cộng trừ số hữu tỉ nhanh và đúng

II/.Chuẩn bị:

* GV: Chuẩn bị, bảng phụ ghi công thức cộng, trừ số hũu tỉ, quy tắc chuyến

vế

* HS: Bản nhóm, bút viết bảng

III/ Tiến trình:

1/ Bài củ: HS1: Thế nào là số hữu tỉ? Cho 3 ví dụ về số hữu tỉ (dương, âm, 0)?

HS2: Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế nào? So sánh và

300

213

25

18

 2/ Bài mới:

1) Cộng, trừ hai số hữu tỉ

3

1

2

1 

Gv: mọi số hữu tỉ đều viết được dưới dạng

phân số với a,b Z; b 0

b

Vậy để cộng trừ hai số hữu tỉ ta có thể làm

như thế nào?

Hãy nêu quy tắc cộng hai phân số (cùng

mẫu, khác mẫu)

Gv: Với 2 số hữu tỉ bất kì ta đều có thể

viết chúng dưới dạng hai phân số có cùng

một mẫu dương rồi áp dụng quy tắc cộng,

trừ hai phân số cùng mẫu

Với x= ; y = (a,b,m Z m>0) Hãy

m

a

m

hoàn thành công thức sau:

x + y =?

x - y =?

VD: Thực hiện tính:

) 4

3 ( ) 3 )(

7

4

3

7

a

Hs tính

Để cộng, trừ hai số hữu tỉ ta viết chúng dưới dạng phân số rồi áp dụng quy tắc cộng trừ phân số

Hs phát biểu các quy tắc

Hs: x + y = + =

m

a m

b m

b

a

x - y = - =

m

a m

b m

b

a

4

9 4

3 12 4

3 4

12 ) 4

3 ( ) 3 )(

21

37 21

12 49 21

12 21

49 7

4 3

7 )

b a

Trang 5

Năm học 2009 - 2010

5

Yêu cầu hs làm ?1 :

Cả lớp làm vào vỡ, hai học sinh lên bảng

2) Quy tắc “chuyển vế”:

Tìm số nguyên x biết : x+5=17

Nhắc lại quy tắc chuyển vế trong Z?

Tương tự, trong Q ta cũng có quy tắc

chuyển vế

Cho hs đọc quy tắc

TQ: với mọi x,y,z Q ta có 

x+y=z => x=z-y

Ví dụ: Tìm x biết:

3

1 7

3  

x

Yêu cầu hs làm ?2

Tìm x biết:

4

3 7

2 ) 3

2

2

1

x

a

Gv cho hs đọc chú ý ở sgk

?1

15

1 15

) 10 ( 9 3

2 5

3 3

2 6 , 0

a

15

11 15

6 5 5

2 3

1 ) 4 0 ( 3

1

b

Hs thực hiện x+5=17 => x=17-5 => x=12

Hs nhắc lại

Hs nêu quy tắc chuyển vế

Hs ghi TQ vào vở Một hs lên bảng làm cả lớp cùng thực hiện

=> => x=

3

1 7

3  

x

7

3 3

1 

x

21 16

Hs làm ?2 hai hs lên bảng trình bày cả lớp nhận xét

KQ:

28

29 ) 6

1

a

Hs đọc chú ý

3/ Củng cố: Muốn cộng hai số hứu tỉ ta làm như thế nào?

Nêu quy tắc chuyển vế?

Làm tại lớp các bài tập 7,8 (sgk)

4/ Dăn dò: - Bài tập: 6,9,10 SGK

- Bài tập: 12, 13 SBT

Học thuộc các quy tắc và Đọc trước bài “Nhân, chia số hữu tỉ”

Ôn lại các quy tắc nhân, chia phân số

5/ Rút kinh nghiệp sau tiết dạy:

………

………

………

Ngày soạn: 27/8/2007 Ngày dạy: 28/8/2007 I/ Mục tiêu:

* Hs nắm được các quy tắc nhân, chia số hữu tỉ

* Có kỉ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng

II/.Chuẩn bị:

* GV: Chuẩn bị, bảng phụ ghi công thức và bài tập

* HS: Bảng nhóm, bút viết bảng

III/ Tiến trình:

Trang 6

1/ Bài củ: HS1: Muốn cộng, trừ hai số hữu tỉ ta làm thế nào? Viết công thức tổng quát? tính:

5

3 2

5 7

3

 HS2: Nêu quy tắc chuyển vế, Viết công thức tổng quát?

Tìm x biết

3

1 7

4 x 2/ Bài mới:

1) Nhân hai số hữu tỉ

Trong Q tập hợp các số hữu tỉ cũng có

các phép toán Nhân, Chia hai số hữu tỉ

VD: -0,2 theo em phép nhân trên sẽ

4 3

thực hiện thế nào?

Hãy nhắc lại quy tắc nhân phân số?

Tổng quát:  ;  (b,d  0 )

d

c y b

a x

x.y=

bd

ac d

c b

a  Tính:

2

1 2

4 3 

Phép nhân phân số so những tính chất gì?

Gv: Phép nhân các số hữu tỉ cũng có các

tính chất tương tự Hãy nêu các tính chất

của phép nhân các số hữu tỉ?

Gv chốt lại bằng cách đưa bảng phụ ghi

tính chất của phép nhân

Tính

4

15 24 , 0 ) 8

21

7

2

b a

2) Chia hai số hữu tỉ

GV: Với x= ; y= , y 0 áp dụng quy

b

a

d

tắc chia phân số hãy viết công thức chia x

cho y

Gv hoàn chỉnh công thức cho hs

VD: Tính: -0.4:

3

2

Hãy viết các số hữu tỉ trên dưới dạng phân

số rồi thực hiện phép tính

Cho hs làm ? sgk Chia hai dãy cho hs

thực hiện Cho 2 hs lên bảng làm bài cả

lớp nhận xét (chú trọng đối tượng hs trung

bình và yếu)

3) Chú ý:

Cho hs đọc chú ý sách giáo khoa

Ta có thể viết các số hữu tỉ dưới dạng phân

số rồi áp dụng quy tắc nhân phân số VD: - 0,2 =

4

3

20

3 4 5

3 1 4

3 5

Hs nêu quy tắc

Hs ghi bài

Hs lê bảng thực hiện

8

15 2

4

5 3 2

5 4

3 2

1 2 4

Hs phát biểu tính chất:

Giao hoán: x.y=y.x Kết hợp: x.(y.z)=(x.y).z=x.y.z Nhân với 1: x.1=1.x=x

Phân phối với phép cộng x(y+z)=xy+xz Gọi 2 hs lê bảng làm, cả lớp làm vào phiếu học tập

Hs viết:

x:y= : =

b

a d

c

bc

ad c

d b

-0,4 : =

3

2

5

3 2

3 5

2 3

2 : 5

Hai hs lên bảng làm bài:

Hs1:

10

49 )

5

7 ( 2

7 ) 5

2 1 ( 51 , 3

a

Hs2:

46

5 2

1 23

5 ) 2 ( : 23

5

b

3) Chú ý:

Trang 7

Năm học 2009 - 2010

7

Gv: với x,y Q, y 0 tỉ số của x và y ký  

hiệu là x:y hay

y x

Hãy lấy ví dụ về tỉ số của hai số hữu tỉ

Hs đọc chú ý sgk

Ví dụ:

2 1

5 , 3 2

1 : 5 ,

3/ Củng cố: * Muốn nhân các số hữu tỉ ta làm thế nào?

* Muốn chia hai số hữu tỉ ta làm thế nào?

* Làm bài tập 12(sgk) Hs làm cá nhân, hai hs lên bảng trình bày

4/ Dăn dò: - Bài tập: 11c,d; 13, 14, 15 SGK

- Bài tập: 10;11 SBT

Đọc trước bài “Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ”

Ôn lại Giá trị tuyệt đối của một số nguyên

5/ Rút kinh nghiệp sau tiết dạy:

………

………

………

cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

Ngày soạn: 28/8/2007 Ngày dạy: 29/8/2007 I/ Mục tiêu:

*Hs hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Xác định được giá

trị tuyệt đối của một số hữu tỉ,

* Có kỷ năng cộng trừ nhân chia các số thập phân

* Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lí

II/.Chuẩn bị:

* GV: Chuẩn bị bảng phụ

* HS: Bảng nhóm, bút viết bảng

III/ Tiến trình:

1/ Bài củ: HS: Giá trị tuyệt đối của số nguyên a là gì?

a) Tìm |15|=?; |-3|=?; |0|=?

b) Tìm x biết |x|=2

2/ Bài mới:

1) Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Tương tự như giá trị tuyệt đối của một

số nguyên GTTĐ của một số hữu tỉ x là

khoảng cách từ điểm x đến điểm 0 trên

trục số

Ký hiệu: |x|

Dựa vào định nghĩa hãy tìm: |3,5|;

1) Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Hs nhắc lại định nghĩa giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Hs thực hiện:

|3,5|=3,5;

Trang 8

| 2

|

;

0

;

2

1

Cho hs làm ?1 phần b,

Gv nêu công thức:

0

0

x nờu x

x nờu x x

VD: Gv ghi lên bảng các ví dụ yêu cầu hs

thực hiện

Cho hs làm ?2

Gv cùng hs nhận xét rồi đưa ra kết quả

đúng

Từ ví dụ và bài tập trên ta có nhận xét gì?

Gv nhấn mạnh nhận xét

2) Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

VD: a) (-1,13)+(-0,264)

Hãy viết các số thập phân trên dưới dạng

phân số thập phân rồi tính

Quan sát các số hạng rồi tổng, cho biết có

thể làm cách nào nhanh hơn không?

Gv nhắc lại cách làm

Ví dụ: Tính b) 0,245 – 2,134

c) (-5,2).3,14 Làm thế nào để thực hiện các phép tính

trên

Gv nêu cách làm nhanh

Gv nêu kết luận

d) (-0,408): (-0,34)

Nêu quy tắc chia hai số thập phân?

áp dụng cho hs làm d)

Cho hs làm ?3

a) -3,116 +0,263

b) (-3,7).(-2,16)

; |0|=0; |-2|=2 2

1

2 1 

?1 b, Nếu x>0 thì |x| = x

Nếu x=0 thì |x| = 0 Nếu x<0 thì |x| = -x

3

2 3

3

2 

|-5,75|=-(-5,75)=5,75 (vì 5,75<0) Cho 1 hs lên bảng làm ?2

Cản lớp cùng thực hiện rồi nhận xét

Hs nêu nhận xét:

Với mọi x Qta luôn có: |x| 0; |-x|=|x|;  

|x| x 

2) Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

Hs thực hiện:

1000

264 100

 394

, 1 1000

1394  

Hs nêu cách làm (-1,13)+(-0,264)=-(1,13+0,264)=-1,394 Một hs trình bày các thực hiện b,c một hs khác lên bảng trình bày

b) 0,245 – 2,134 =0,245 +(– 2,134) =– (2,134 - 0,245) = - 1,889

c) (-5,2).3,14=-(5,2.3,14)=-16,328

Hs nhắc lại quy tắc d) (-0,408): (-0,34)= +(0,408:0,34)=1,2 Hai hs lên bảng làm ?3

3/ Củng cố: Nêu công thức xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Làm bài tập 17, 18 (sgk) tại lớp

4/ Dăn dò: - Học thuộc lý thuyết và làm các bài tập đầy đủ

- Bài tập: 19, 20, 21, 22, 24, 25 SGK

- Bài tập: 24, 25 SBT

Ôn lại các phép toán trên tập hợp số hữu tỉ, Giá trị tuyệt đối của một số, cách xác

điịnh giá trị tuyệt đối của một số chuẩn bị tiết tới luyện tập

5/ Rút kinh nghiệp sau tiết dạy:

………

………

………

Trang 9

Năm học 2009 - 2010

9

Ngày soạn: 5/9/2007 Ngày dạy: 6/9/2007 I/ Mục tiêu:

* Cũng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

* Rèn kỹ nắngo sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x (đẳng thức có chứa giá trị tuyệt đối) Sử dụng máy tính bỏ túi

II/.Chuẩn bị:

* GV: Chuẩn bị, bảng phụ ghi bài tập 26SGK

* HS: Bảng nhóm, bút viết bảng, máy tính bỏ túi

III/ Tiến trình:

1/ Bài củ: HS: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ? áp

dụng: Tìm x biết: |x|=2,1 |x|= và x>0; |x|=

4

3

5

1 1

 2/ Bài mới:

1) Tính giá trị của biểu thức

Cho hs làm bài tập 20 (sgk)

a) 6,3+(-3,7)+2,4+(-0,3)

b) (-6,5).2,8+2,8.(-3,5)

Gv cần lưu ý cho hs tính chất phân phối

của phép nhân đối với phép cộng

Bài 24 Tính:

a) (-2,5.0,38.0,4) - [0,125.3,15.(-8)]

Gv đối với bài này ta áp dụng tích chất

nào để tính nhanh?

Cho hs thực hiện

b) [(-20,38).0,2+(-9,17).0,2]:[2,47.0,5-(-3,53).0,5]

Đối với bài này ta nên thực hiện như thế

nào?

2) Sử dụng máy tính bỏ túi

Bài 26(sgk)

Gv đưa bảng phụ viết bài 26 lên bảng

Yêu cầu hs thực hiện theo hướng dẫn

Cho hs dùng máy tính bỏ túi làm câu a

và c

3) So sánh số hữu tỉ

Bài 22: Sắp xếp các số hữu tỉ sau theo

thứ tự tăng dần:

875 , 0

; 0

; 13

4

; 3

2 1

;

6

5

;

3

,

Cả lớp làm vào vở Hai hs lên bảng trình bày

a) 6,3+(-3,7)+2,4+(-0,3) = [(-3,7)+(-0,3)] + (6,3+2,4)=(-4)+8,7= 4,7 b)(-6,5).2,8+2,8.(-3,5)=2,8[(-6,5)+(-3,5)

= 2,8.(-10)=-28

Hs suy nghĩ và đưa ra phương pháp giải a) (-2,5.0,38.0,4) - [0,125.3,15.(-8)]

= [(-2,5.0,4).0,38] - [0,125.(-8) 3,15]

= -1.0,38 +3,15 = 2.77

b) Hs trình bày phương pháp giải

sau đó một hs lên bảng làm, cả lớp làm vào vở rồi nhận xét bài làm của bạn

Hs sử dụng máy tính bỏ túi làm theo hướng dẫn

áp dụng Tính a và c

Hs suy nghĩ và trả lời

Đổi các số ra phân số rồi so sánh

8

7 875 , 0

; 10

3 3 ,

Trang 10

Để sắp xếp trước hết ta phải làm gì?

Cho hs so sánh các số

Bài 23: Dựa vào tính chất x<y; y<z thì

x<z Hãy so sánh: và 1,1; -500 và 0,001

5 4

38

13

37

12

4) Tìm x

Bài 25:a) Tìm x biết: |x-1,7|=2,3

Những số nào có giá trị tuyệt đối bằng 2,3

Từ đó ta suy ra điều gì?

3

1

4

x

Để giải b) ta có thể thực hiện như thế nào?

Tương tự như a) ta thực hiện như thế nào?

Sắp xếp: <

3

2 1

13

4 3 , 0 0 6

5 875 ,

5

4 1 , 1 1 5

4

 b) -500<0<0,001 => -500<0,001 c) <0< => <

37

12

38

13

37

12

 38 13

HS: 2,3 và -2,3

3 , 2 7 , 1

3 , 2 7 , 1

x

x

6 , 0

4

x

Hs Chuyển từ vế trái sang vế phải ta được

3 1

(hs tự làm tiếp) 3

1 4

3 

x

3/ Củng cố: Nêu lại phương pháp giải các dạng bài

4/ Dăn dò: - Bài tập: 26 , 28,29,30 (sgk)

Đọc trước bài “Luỹ thừa của một số hữu tỉ”

Ôn lại bài “Luỹ thừa của một số nguyên”

5/ Rút kinh nghiệp sau tiết dạy:

………

………

………

Ngày soạn: 06/9/2007 Ngày dạy: 07/9/2007 I/ Mục tiêu:

* Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ, biết cá quy tắc tính tích và thương của hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của một luỹ thừa

* Có kỹ năng vận dụng quy tắc trên để tính toán II/.Chuẩn bị:

* GV: Chuẩn bị, bảng phụ, mãy tính bỏ túi

* HS: Bảng nhóm, bút viết bảng, máy tính bỏ túi III/ Tiến trình:

1/ Bài củ: HS: Luỹ thừa bậc n của một số nguyên a là gì? Viết công thức tổng quát?

áp dụng tính: 22; 23;24

2/ Bài mới:

1) Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

Tương tự như luỹ thừa của một số tự nhiên

em hãy nêu ĐN luỹ thừa bậc n của một số

hữu tỉ x?

Luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ x là tích của

n thừa số x

HS ghi công thức

Ngày đăng: 11/03/2021, 15:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w