1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

thcs giá rai “b” giáo án đại số 7 tuần ôn tập ngày soạn 8 82009 tiết 1 2 3 ngày dạy 82009 ôn tập các phép tính trên số nguyên và phân số i mục tiêu ôn tập lại các qui tắc tính chất của các ph

124 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 124
Dung lượng 2,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lí thuyết: HS trả lời các câu hỏi lí thuyết có liên quan trong quá trình giải toán.. - Định nghĩa: tia, góc, phân giác, đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng.[r]

Trang 1

Tuần ôn tập: Ngày soạn: 8 /8/2009

ÔN TẬP CÁC PHÉP TÍNH TRÊN SỐ NGUYÊN VÀ PHÂN SỐ I/ Mục tiêu:

- Ôn tập lại các qui tắc, tính chất của các phép tính về số nguyên và phân số

- Vận dụng qui tắc, tính chất trên vào việc giải các bài tính thực hiện trên số nguyên và phân số.

II/ CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Bài tập vận dụng

- HS: Ôn tập lại các qui tắc và tính chất các phép toán.

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài: trong quá trình ôn tập.

3/ Bài ôn tập:

A Lí thuyết: HS trả lời các câu hỏi lí thuyết có liên quan trong quá trình giải toán.

Qui tắc cộng, trừ, nhân chia hai số nguyên cùng dấu, khác dấu.

Qui tắc dấu ngoặc, chuyển vế.

Các tính chất của các phép tính trên ?

Qui tắc cộng, trừ, nhân , chia phân số, …

B/ Bài tập: Giáo viên ghi đề bài, Hs nêu cách làm ( lí thuyết, cách vận dụng), thực

hiện giải GV tổng hợp kiến thức chung, cách giải,….

f/ ( 42 – 69 + 17) – ( 42 + 17)

= 42 – 69 +17 – 42 – 17

= ( 42 – 42) + ( 17 – 17) – 69

= 0 + 0 – 69 = -69 g/ -12 27 + 173 (-12)

= -12.( 27 + 173)

= -12 200 = -2400 h/ 1 3 2 6 9 8 7

 

Trang 2

4x – 2x = 7 - 5

2x = 7 – 5 2x = 2

x = 2 : 2 = 1 ( 4x + 5 -2x = 7

Trang 3

= ( x + 1 + x + 10) 5

= (2x + 11) 5

Vậy (2x + 11) 5 = 65

10x + 55 = 65 10x = 10

HS: Ôn tập lại qui tắc tìm.

III/ Tiến trình lên lớp:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài: ( trong quá trình làm bài tập)

3/ Bài tập ôn tập:

A/ Lí thuyết: Học sinh hắc lại cách tìm giá trị phân số của một số cho trước

Cách tìm một số biết trước giá trị phân số của nó.

Bài 2: Một thửa vườn trồng 120 cây ăn quả gồm : xoài, mít, táo Số cây xoài chiếm 1

3tổng số cây, số cây mít chiếm 25% tổng số cây, còn lại là số cây táo Tìm số cây mỗi loại.

Giải.

Số cây xoài trong vườn có là:

Trang 4

Tiết 4 – 5 - 6 ÔN TẬP ĐẦU NĂM

I/ MỤC TIÊU:

- Học sinh ôn tập lại các dạng toán cơ bản của chương trình hình học lớp về đoạn thẳng, góc.

II/ CHUẨN BỊ:

- Giáo viên: Bài tập vận dụng

- HS: Ôn tập lại các định nghĩa, tính chất về góc, đoạn thẳng Các dụng cụ học tâp.( thước thẳng, đo góc, êke)

III/ TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1/ Ổn định lớp:

2/ Kiểm tra bài: trong quá trình ôn tập.

3/ Bài ôn tập:

B Lí thuyết: HS trả lời các câu hỏi lí thuyết có liên quan trong quá trình giải toán.

- Định nghĩa: tia, góc, phân giác, đoạn thẳng, trung điểm của đoạn thẳng.

- Tính chất về tia phân giác Khi nào AM + MB = AB, xOy + yOz = xOz

Trang 5

C Bài tập:

Bài 1 Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Oy và Oz sao cho

xOy = 1250, xOz = 720 Tính số đo của góc yOz ?

a/ Vì hai tia Ot và Oy nằm trên cùng nửa mặt phẳng mà xOt < xOy nên Ot là tia

b/ Vì Ot là tia nằm giữ hai tia Ox và Oy nên:

tOy = xOy - xOt

= 500 - 250

= 250

c/ Từ (1) và (2) suy ra Ot là tia phân giác của góc xOy

Trang 6

Bài 3 Trong hình vẽ sau cho biết AM và AN là hai tia đối nhau, MAP = 330, NAQ = 580, tia AQ nằm giữa hai tia AN và AP Hãy tính số đo của góc PAQ ?

Giải

P Q

330 580

M A N

Tia AP nằm giữa hai tia AM và AN , mà AM và AN là hai tia đối nên:

NAP = MAN – MAP

= 1800 - 330

= 1470Tia AQ nằm giữa hai tia AP và AN nên:

PAQ = PAN - QAN

= 1470 - 580

= 890

Bài 4 Gọi M là một điểm của đoạn thẳng EF Biết EM = 4 cm, EF = 8 cm So sánh EM

và MF ? M có phải là trung điểm của đoạn thẳng EF không ?

Giải

E M F

Vì M là điểm nằm giữa hai điểm E và F nên

MF = EF – EM = 8cm – 4cm

= 4 cm Vậy ME = MF

Do đó M là trung điểm của đoạn thẳng EF.

Bài 5 Xem hình vẽ rồi cho biết:

a/ Hình này có mấy tia ?

b/ Hình này có mấy đoạn thẳng.

c/ Ngững cặp đoạn nào không cắt nhau ?

d/ Vì sao có thể khẳng định tia Ox không cắt đoạn thẳng BC ?

Giải x’

C

A O B

x y

D

Trang 7

y’

a/ Hỡnh này cú 12 tia: Ax, Ay, Bx, By, Cx’, Cy’, Dx’, Dy’, Ox, Ox’, Oy, Oy’

b/ Cú 8 đoạn thẳng : OA, OB, OC, OD, AD, AB, BC, CD.

c/ Những cặp đoạn thẳng khụng cắt nhau: AD và BC, AD và OB, AD avf OC, BC

và OA, BC và OD.

d/ Tia Oy cắt đoạn thẳng BC tại điểm B Vậy tia Ox là tia đối của tia Oy khụng cắt đoạn thẳng BC.

Đ 1 Tập HợP q các số hữu tỉ

I Mục tiêu:

- Học sinh hiểu đợc khái niệm số hữu tỉ, cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, so sánh

số hữu tỉ bớc đầu nhận biết đợc mối quan hệ giữa các tập hợp số: N  Z  Q

- Biết biểu diễn số hữu tỉ trên trục số, biết so sánh số hữu tỉ

II Chuẩn bị :

1 GV : bảng phụ BT1, thớc chia khoảng.

2 HS : thớc chia khoảng, bảng phụ nhóm

III Tiến trình lên lớp:

1.Tổ chức lớp

Kiểm tra sĩ số, SGK, DCHT,…

2 Kiểm tra bài cũ :

Tìm các tử, mẫu của các phân số còn thiếu:(4 học sinh )

a)

15 3

0

0   b)

4

1 2

1 5 ,

0   

 d)

38 7

7

19 7

nhau của cùng một số, số đó là số hữu tỉ

Gv: Các số 3; -0,5; 0; 2

7

5

là hữu tỉ Số hữu tỉ là gì ?Hs: Là số viêt đợc dới dạng phân số

Gv: số hữu tỉ viết dạng TQ nh thế nào

Trang 8

5 4 -3 -2 -1 O 1 2 3

-2 3 -3 -2 -1 O 1 2 3

*NhÊn m¹nh ph¶i ®a ph©n sè vÒ mÉu sè d¬ng

- y/c HS biÓu diÔn

Gv: ThÕ nµo lµ sè nguyªn ©m, sè nguyªn d¬ng ?

Ta cóng cã kh¸i niÖm sè h÷u tØ ©m, sè h÷u tØ d¬ng

- HS tr¶ lêi BT 4 – SGK ( sö dông kh¸i niÖm sè h÷u tØ ©m, sè h÷u tØ d¬ng)

- BT 5 – SGK (giµnh cho HS kh¸ giái) cã thÓ cho HS vÒ nhµ lµm

Trang 9

1 0 1000

2 KiÓm tra bµi cò:

Häc sinh 1: Nªu quy t¾c céng trõ ph©n sè häc ë líp 6(cïng mÉu)?

Häc sinh 2: Nªu quy t¾c céng trõ ph©n sè kh«ng cïng mÉu?

Häc sinh 3: Ph¸t biÓu quy t¾c chuyÓn vÕ, qui t¾c dÊu ngoÆc

3 Bµi míi :

KÝ duyÖt tuÇn 1 Ngµy 17 th¸ng 8 n¨m 2009

P.HT

Trang 10

Gv:Vận dụng t/c các phép toán nh trong Z trong quá trình

tính tổng, hiệu hai số hữu tỉ

Gv: Y/c học sinh nêu cách tìm x, cơ sở cách làm đó

Hs: Chuyển vế y từ VT sang vế phải

HS tham khảo ví dụ – SGK

x= a;y b ( , ,a b m Z m o, )

m

b a m

b m

a y x

m

b a m

b m

a y x

3 4

12 4

3 3 4

3 3

21

37 21

12 21

49 7

4 8 7

- Giáo viên cho học sinh nêu lại các kiến thức cơ bản của bài:

+ Quy tắc cộng trừ hữu tỉ (Viết số hữu tỉ cùng mẫu dơng, cộng trừ phân số cùng mẫu dơng)+ Qui tắc chuyển vế

IV Rút kinh nghệm:

Trang 11

………

………

Tuần 2 Ngày soạn 16/8/2009 Tiết 4 Đ 3 Nhân, chia số hữu tỉ I Mục tiêu: - Học sinh nắm vững các qui tắc nhân chia số hữu tỉ , hiểu khái niệm tỉ số của 2 số hữu tỉ - Có kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng - Rèn thái độ cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học II Chuẩn bị: - GV: Bảng phụ với nội dung tính chất (đối với phép nhân) của các số hữu tỉ , bài tập 14 - HS: BTVN, qui tắc nhân, chia hai phân số, bảng nhóm BT 14 III Tiến trình lên lớp: 1.Tổ chức lớp Kiểm tra sĩ số HS, BTVN,

2 Kiểm tra bài cũ: - Thực hiện phép tính: * Học sinh 1: a) 3 1 2 4 2  (= 3 5 15 4 2 8    ) * Học sinh 2: b) 2 0, 4 : 3        (= 2 3 3 5 2 5    ) 3 Bài mới: Hoạt động của GV và HS Nội dung -HS nhắc lại qui tắc nhân hai phân số ? -Qua việc kiểm tra bài cũ và qui tắc nhân phân số giáo viên đa ra câu hỏi: Nêu cách nhân hai số hữu tỉ HS: . a c a c b db d Gv: Lập công thức tính x.y +Các tính chất của phép nhân với số nguyên đều thoả mãn đối với phép nhân số hữu tỉ Hs: nhắc lại các tính chất của phép nhân trong Z Gv: Nêu các tính chất của phép nhân số hữu tỉ Hs: - Giáo viên treo bảng phụ Gv: Nêu công thức tính x:y Hs: Với x a;y c b d   (y0) .

: : a c a d a d x y b d b c b c    1 Nhân hai số hữu tỉ: Với x a;y c b d   .

. a c a c x y b d b d   *Các tính chất : + Giao hoán: x.y = y.x + Kết hợp: (x.y).z = x.(y.z) + Phân phối: x.(y + z) = x.y + x.z + Nhân với 1: x.1 = x 2 Chia hai số hữu tỉ (10') Với x a;y c b d   (y0) .

.

a c a d a d

x y

b d b c b c

Trang 12

Gv: Yêu cầu học sinh làm ? theo nhóm.

Hs: ( hai nhóm làm một câu và đại diện nhóm trình bày)

-Tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (y

21 4 8

38 7 3

2

21 4 8( 2).( 38).( 7).( 3) 2.38.7.3

21.4.8 21.4.81.19.1.1 19

Trang 13

HD BT16: áp dụng tính chất phép nhân phân phối với phép cộng

rồi thực hiện phép toán ở trong ngoặc

Đ 4 giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

I Mục tiêu:

- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ , có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia các số thập phân

- Có ý thức vận dụng tính chất các phép toán về số hữu tỉ để tính toán hợp lý

2 Kiểm tra bài cũ:

- Qui tắc nhân chia số hữu tỉ

3 Bài mới:

Kí duyệt tuần 2 Ngày 23 tháng 8 năm 2009

P.HT

Trang 14

Hoạt động của thày và trò Nội dung

Gv:Nêu khái niệm giá trị tuyệt đối của một số

nguyên?

Hs: trả lời tại chỗ

Gv: phát phiếu học tập nội dung ?1

Hs:

Gv Hãy thảo luận nhóm

Gv: Các nhóm trình bày bài làm của nhóm mình

_ Giáo viên ghi tổng quát

Gv:Yêu cầu học sinh làm ?2

Gv: uốn nắn sửa chữa sai sót nếu cú của HS

- Giáo viên cho một phép toán số thập phân

Gv:Khi thực hiện phép toán ngời ta làm nh thế

1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

* Với mọi x Q Ta có: x = x nếu x > 0 -x nếu x < 0

= + (0, 408 : 0,34 ) = (0,408:0,34) = 1,2

Trang 15

BT 19: Giáo viên đa bảng phụ bài tập 19, học sinh thảo luận theo nhóm.

BT 20: Thảo luận theo nhóm:

= 0 + 0 + 3,7 =3,7d) (-6,5).2,8 + 2,8.(-3,5) = 2,8.( 6,5) ( 3,5)   

= 2,8 (-10) = - 28

- Củng cố quy tắc xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

- Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ, tính giá trị biểu thức, tìm x

- Phát triển t duy học sinh qua dạng toán tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức

II Chuẩn bị:

GV: - Máy tính bỏ túi

HS: Mỏy tớnh, BTVN

Trang 16

III Tiến trình bài giảng:

1 ổn định lớp

Kiểm tra sĩ số HS, BTVN, DCHT,

2 Kiểm tra bài cũ:

* Học sinh 1: Nêu công thức tính giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ x

- Chữa câu a, b bài tập 24- tr7 SBT

* Học sinh 2: Chữa bài tập 27a,c - tr8 SBT :

Hs: tham khảo đề bài

Gv: Nêu quy tắc phá ngoặc

Gv: Bài toán có bao nhiêu trờng hợp

Hs: hoạt động cá nhân, 2 HS lên bảng giải hai trờng hợp

Gv: yêu cầu về nhà làm tiếp các biểu thức N, P

Gv: Những số nào có giá trị tuyệt đối bằng 2,3

 Có bao nhiêu trờng hợp xảy ra

Hs:

Bài tập 28 (tr8 - SBT )

a) A= (3,1- 2,5)- (-2,5+ 3,1) = 3,1- 2,5+ 2,5- 3,1 = 0

c) C= -(251.3+ 281)+ 3.251- (1-

- 281) =-251.3- 281+251.3- 1+ 281 = -251.3+ 251.3- 281+ 281-1 = - 1

Bài tập 29 (tr8 - SBT )

a   a

* Nếu a= 1,5; b= -0,5M= 1,5+ 2.1,5 (-0,75)+ 0,75 = 3 3 3 3

0,38 3,152,77

0, 2.( 20,83 9,17) :: 0,5.(2, 47 3,53)

Trang 17

- Xem lại các bài tập đã chữa.

- Làm các bài tập 28 (b,d); 30;31 (a,c); 33; 34 tr8; 9 SBT ( tham khảo các bài tập – SGK đã giải)

- Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên, nhân chia luỹ thừa cùng cơ số

P.HT

Trang 18

- Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ x Biết các qui tắc tính tích và thơng của 2 luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ thừa

- Có kỹ năngvận dụng các quy tắc nêu trên trong tính toán trong tính toán

- Rèn tính cẩn thận, chính xác, trình bày khoa học

II Chuẩn bị:

- Giáo viên : Bảng phụ bài tập 49 - SBT

- Hs : Ôn tập khái niệm về lũy thừa, Q.tắc nhân chia hai lũy thừa cùng cơ số

III Tiến trình bài giảng:

1 ổn định lớp

Kiểm tra SSHS, BTVN,

2 Kiểm tra bài cũ:

Tính giá trị của biểu thức

Gv:Nêu định nghĩa luỹ thừa bậc n đối với số tự

nhiên a

Hs:

Gv: Tơng tự với số tự nhiên nêu định nghĩa luỹ

thừa bậc n đối với số hữu tỉ x

- Giáo viên giới thiệu quy ớc: x1= x; x0 = 1

Gv: Yêu cầu học sinh làm ?1

Hs: tính và báo cáo kết quả

1 Luỹ thừa với số mũ tự nhiên

- Luỹ thừa bậc những của số hữu tỉ x là xn

a b

* Qui ớc: x1= x; x0 = 1

2 Tích và th ơng 2 luỹ thừa cùng cơ số

Với xQ ; m,nN; x0

Ta có: xm xn = xm+n

xm: xn = xm-n (mn)

Trang 19

Gv: đa bảng phụ bài tập 49- tr10 SBT

Gv: Hãy thảo luận nhóm

Hs: hoạt động nhóm và báo cáo kết quả

Hs: Giữ nguyên cơ số, nhân hai số mũ với nhau

Gv:Yêu cầu học sinh làm ?4

Gv: đa bài tập đúng sai:

3 Luỹ thừa của lũy thừa

Công thức: (xm)n = xm.n

* Nhận xét: xm.xn  (xm)n

Trang 20

- Luỹ thừa của một số hữu tỉ âm: + Nếu luỹ thừa bậc chẵn cho ta kq là số dơng.

+ Nếu luỹ thừa bậc lẻ cho ta kq là số âm

- Học thuộc định nghĩa luỹ thừa bậc n của số hữu tỉ

- Làm bài tập 30; 31; 33 (tr19, 20 - SGK) ( sử dụng qtắc nhân chia lũy thừa cho BT 30, nâng lên lũy thừa cho BT 31 BT 33 theo bài mẫu SGK

- Làm bài tập 42; 43 (tr9 - SBT) – tham khảo BT SGK đã giải

- Học sinh nắm vững 2 quy tắc về luỹ thừa của một tích và luỹ thừa của một thơng

- Có kỹ năng vận dụng các quy tắc trên trong tính toán

Kí duyệt tuần 4 Ngày 6 tháng 9 năm 2009

P.HT

Trang 21

2 KiÓm tra bµi cò:

* Häc sinh 1: §Þnh nghÜa vµ viÕt c«ng thøc luü thõa bËc nh÷ng cña mét sè h÷u tØ x TÝnh:

Gi¸o viªn kiÓm tra kÕt qu¶

Gv: Qua hai vÝ dô trªn, h·y rót ra nhËn xÐt: muèn n©g 1 tÝch

lªn 1 luü thõa, ta cã thÓ lµm nh thÕ nµo

Gv: ®a ra c«ng thøc, yªu cÇu häc sinh ph¸t biÓu b»ng lêi

2 Lòy thõa cña mét th ¬ng:

Trang 22

2 2

3 3

3

3 3

Trang 23

2 Kiểm tra bài cũ:

- Giáo viên treo bảng phụ yêu cầu học sinh lên bảng làm:

Gv: yêu cầu học sinh làm bài tập 38

Hs: Đa hai lũy thừa về cùng số mũ để so sánh

Bài tập 38(tr22-SGK)

Trang 24

Gv: yêu cầu học sinh làm bài tập 39

Mỗi trờng hợp ta sử dụng công thức nào ?

Hs: Hoạt động nhóm và báo cáo kết quả

Gv:Yêu cầu học sinh lên bảng làm

Hs: đại diện nhóm viết kết quả

Gv:Yêu cầu học sinh làm bài tập 40

Gv: Yêu cầu học sinh thảo luận theo nhóm

Giáo viên kiểm tra các nhóm

Hs: thảo luận nhóm và báo cáo kết quả

2

n n n

n

n n

? Nhắc lại toàn bộ quy tắc luỹ thừa

+ Chú ý: Với luỹ thừa có cơ số âm, nếu luỹ thừa

bậc chẵn cho ta kq là số dơng và ngợc lại

.

.( ):( )

Trang 25

5 Dặn dò

- Xem lại các bài toán trên, ôn lại quy tắc luỹ thừa

- Làm bài tập 47; 48; 52; 57; 59 (tr11; 12- SBT) tuơng tự các bài tập đã giải

- Ôn tập tỉ số của 2 số x và y, định nghĩa phân số bằng nhau

- Học sinh nắm đợc và hệc thống lạicác kiến thức cơ bản về các phép toán trong Q đã học

- Vận dụng giải một mố bài toán về số hữu tỉ

II/ Chuaồn bũ:

- GV:Bài tập vận dụng ( một số bài tập phần ụn tập cuối chương)

- HS: ễn lại cỏc khỏi niệm, qui tắc thực hiện cỏc phộp toỏn trong Q.

III/ Tieỏn trỡnh leõn lụựp:

1 Tổ chức lớp :

Kí duyệt tuần 5 Ngày 12 tháng 9 năm 2009

P.HT

Trang 26

-3 5

2 Kiểm tra bài cũ( trong khi làm bài tập)

3 Bài ơn tâp :

A/ Lí thuyết: Hoc sinh trả lời các câu hỏi: từ câu 1 đến câu 5 ( SGK / T 46)

C©u 2: Sè h÷u tØ d¬ng lµ sè h÷u tØ lín h¬n 0 Sè h÷u tØ ©m lµ sè h÷u tØ nhá

Sè 0 kh«ng lµ sè h÷u tØ d¬ng cịng kh«ng ph¶i sè h÷u tØ ©m h¬n 0.

C©u 3: Víi mäi x Q Ta cã: x =  x nÕu x > 0 -x nÕu x < 0

C©u 4: Luü thõa bËc nh÷ng cđa sè h÷u tØ x lµ xn

Trang 27

2 3 4)1

4 Củng cố: GV lu ý lại một số kĩ năng giải toán về các phép toán trong Q

5 Hớng dẫn về nhà: Xem lại lý thuyết các bài đã học

Tham khảo lại các bài tập đã giảiLàm bài tập 97, 99/T49-SGK( BT 97 vận dụng tính chất của phép toán để tính nhanh BT 99 chú ý trình tự giải toán)

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA CHƯƠNG I

Nhận biết Thụng hiểu Vận dụng

Trang 28

Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ 2/1 2/1

A/ Trắc nghiệm:(4 đ) Mỗi câu đúng được 0,5 đ

Đề Câu 1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8

Câu 2 (2đ)Trong các phân số sau, phân số nào cùng biểu diễn một số hữu tỉ ?

, 1254

Trang 29

Lớp Giỏi Khá T.bình Yếu -Kém Ghi chú

TRƯỜNG THCS GIÁ RAI

Giám thị Mã

phách GĐ7I-….

Khoanh trịn vào chữ cái đầu câu trả lời mà em chọn.

Câu 1: Kết quả nào sau đây là đúng ?

A 1

3 Z

Kí duyệt tuần 6 Ngày 19 tháng 9 năm 2009

P.HT

Trang 30

Câu 2: Các so sánh nào sau đây là sai ?

Học sinh trên đã làm sai từ bước thứ mấy ?

A Bước (1) B Bước (2) C Bước (3) D Các bước đều đúng.

Câu 5: Giá trị của (-0,7)3 là:

Câu 2 (2đ)Trong các phân số sau, phân số nào cùng biểu diễn một số hữu tỉ ?

, 1254

Trang 31

Câu 3 (1,5 đ)Thực hiện tính

11 9 18 11

Câu 4 (1đ)Chứng tỏ rằng: A = 106 - 57 chia hết cho 59

TRƯỜNG THCS GIÁ RAI

Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời mà em chọn.

Câu 1: Kết quả nào sau đây là đúng ?

Trang 32

(1) S = [( -2,5) + ( - 7,5)] + [ 4,2 + 3,8]

(2) S = 10 + 8

(3) S = 18

Học sinh trên đã làm sai từ bước thứ mấy ?

A Bước (1) B Bước (2) C Bước (3) D Các bước đều đúng.

Câu 4: Cho x x = 0, kết quả nào sau đây là đúng ?

Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời mà em chọn.

Câu 1: Kết quả nào sau đây là đúng ?

Trang 33

Câu 4: Kết quả nào sau đây là sai ?

Học sinh trên đã làm sai từ bước thứ mấy ?

A Bước (1) B Bước (2) C Bước (3) D Các bước đều đúng.

Câu 6: Giá trị của (-0,7)3 là:

Khoanh tròn vào chữ cái đầu câu trả lời mà em chọn.

Câu 1: Kết quả nào sau đây là đúng ?

Trang 34

Học sinh trờn đó làm sai từ bước thứ mấy ?

A Bước (1) B Bước (2) C Bước (3) D Cỏc bước đều đỳng.

Cõu 5: Cho x x = 0, kết quả nào sau đõy là đỳng ?

I Mục tiêu:- Học sinh hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nẵm vững tính chất của tỉ lệ thức.

- Học sinh nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức

- Bớc đầu biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập

II Chuẩn bị:

GV:

HS: Ôn lại khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ, điều kiện để hai phân số bằng nhau

III Tiến trình bài giảng:

Kí duyệt tuần 6

Ngày 19 tháng 9 năm 2009

P.HT

Trang 35

1.Tổ chức lớp:

Kiểm tra SSHS, BTVN,

2 Kiểm tra bài cũ::

- Học sinh 1: Tỉ số của 2 số a và b (b0) là gì Kí hiệu?

- Học sinh 2: So sánh 2 tỉ số sau: 15

21 và

12,517,5

3 Bài mới:

Gv:: Trong bài kiểm tra trên ta có 2 tỉ số bằng nhau 15

21 =12,5

17,5 , ta nói đẳng thức

15

21 =

12,517,5 là tỉ lệ thức

Gv:Vậy tỉ lệ thức là gì

Hs: ( có thể trả lời: hai tỉ số bằng nhau là một tỉ lệ thức)

Gv: nhấn mạnh nó còn đợc viết là a:b = c:d

HS : lấy ví dụ về tỉ lệ thức ?

Gv: yêu cầu học sinh làm ?1

Gv: Các tỉ số đó muốn lập thành 1 tỉ lệ thức thì phải thoả

Gv: Cho học sinh nghiên cứu và làm ?2

Hs dựa theo VD : nhân 2 vế của BĐT với tích của hai mẫu

bd thì ad cb

* Tính chất 2:

Trang 36

Gv: giới thiệu ví dụ nh SGK

Hs: tham khảo ví dụ - SGK

Gv:Yêu cầu học sinh làm ?3

- Gv: chốt tính chất

Gv: đa ra cách suy ra các tỉ lệ thức

Nếu ad = bc và a, b, c, d 0 thì ta cócác tỉ lệ thức:

1,53,6

IV/ Rút kinh nghiệm:

- Học sinh nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

- Có kỹ năng vận dụng tính chất để giải các bà toán chia theo tỉ lệ

- Biết vận dụng vào làm các bài tập thực tế

II Chuẩn bị:

Trang 37

II Tiến trình bài giảng:

1.ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ::

- Học sinh 1: Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

Tính x biết: 0,01: 2,5 = x: 0,75

- Học sinh 2: Nêu tính chất 2 của tỉ lệ thức.( viết lên bảng)

3 Bài mới:

- Giáo viên yêu cầu học sinh làm ?1

HS thực hiện và báo cáo kết quả

Giáo viên giới thiệu

Gv:Yêu cầu học sinh làm ?2

Hs: ?2

Gọi số học sinh lớp 7A, 7B, 7C lần lợt là a, b, c

1 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

a: b: c = 2: 3: 5

Trang 38

2 4 5 2 4 5 11

81620

Trang 39

Tuần 8 Ngày soạn 28/09/2009

Tiết 15

Luyện tập

I Mục tiêu:

- Củng cố các tính chất của tỉ lệ thức , của dãy tỉ số bằng nhau

- Luyện kỹ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các số nguyên, tìm x trong tỉ

lệ thức, giải bài toán bằng chia tỉ lệ

- Đánh việc tiếp thu kiến thức của học sinh về tỉ lệ thức và tính chất dãy tỉ số bằng nhau, thông qua việc giải toán của các em

2 Kiểm tra bài cũ:

- Học sinh 1: Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau (ghi bằng kí hiệu)

Gv:Yêu cầu học sinh làm bài tập 59

Hs: nêu cách thực hiện ( tìm thơng của

phép chia dạng thơng của hai số nguyên)

Bốn HS lên bảng thực hiện

HS nhận xét bài làm của bạn?

Gv: Chốt lại, đánh giá kết quả

Gv:Yêu cầu học sinh làm bài tập 60

Gv: Xác định ngoại tỉ, trung tỉ trong tỉ lệ

Bài 59 (tr31-SGK)

2,04)2,04 : ( 3,12)

3 4 5 3

7 5 2

x x x

x

x x

Trang 40

Gv: Yêu cầu học sinh đọc đề bài

Gv: Từ 2 tỉ lệ thức trên làm nh thế nào để

có dãy tỉ số bằng nhau

Gv: yêu cầu và gợi ý học sinh biến đổi

Sau khi có dãy tỉ số bằng nhau rồi giáo

viên gọi học sinh lên bảng làm

Gv:Yêu cầu học sinh đọc đề bài

- Trong bài này ta không x+y hay x-y mà

y z

5

x y

5

x y

- Ôn lại định nghĩa số hữu tỉ

- Làm bài tập 63, 64 (tr31-SGK)( Tham khảo thêm BT đã giải)

- Làm bài tập 78; 79 (tr14-SBT)- Tơng tự BT trong SGK

Ngày đăng: 27/04/2021, 14:47

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm - thcs giá rai “b” giáo án đại số 7 tuần ôn tập ngày soạn 8 82009 tiết 1 2 3 ngày dạy 82009 ôn tập các phép tính trên số nguyên và phân số i mục tiêu ôn tập lại các qui tắc tính chất của các ph
Bảng l àm (Trang 19)
Bảng làm. - thcs giá rai “b” giáo án đại số 7 tuần ôn tập ngày soạn 8 82009 tiết 1 2 3 ngày dạy 82009 ôn tập các phép tính trên số nguyên và phân số i mục tiêu ôn tập lại các qui tắc tính chất của các ph
Bảng l àm (Trang 49)
1. Đồ thị hàm số là gì       (15') - thcs giá rai “b” giáo án đại số 7 tuần ôn tập ngày soạn 8 82009 tiết 1 2 3 ngày dạy 82009 ôn tập các phép tính trên số nguyên và phân số i mục tiêu ôn tập lại các qui tắc tính chất của các ph
1. Đồ thị hàm số là gì (15') (Trang 71)
2. Đồ thị hàm số y = ax (a  0) - thcs giá rai “b” giáo án đại số 7 tuần ôn tập ngày soạn 8 82009 tiết 1 2 3 ngày dạy 82009 ôn tập các phép tính trên số nguyên và phân số i mục tiêu ôn tập lại các qui tắc tính chất của các ph
2. Đồ thị hàm số y = ax (a  0) (Trang 71)
- Đọc trớc bài 2, bảng tần số các giá trị của dấu hiệu. - thcs giá rai “b” giáo án đại số 7 tuần ôn tập ngày soạn 8 82009 tiết 1 2 3 ngày dạy 82009 ôn tập các phép tính trên số nguyên và phân số i mục tiêu ôn tập lại các qui tắc tính chất của các ph
c trớc bài 2, bảng tần số các giá trị của dấu hiệu (Trang 83)
Bảng tần số - thcs giá rai “b” giáo án đại số 7 tuần ôn tập ngày soạn 8 82009 tiết 1 2 3 ngày dạy 82009 ôn tập các phép tính trên số nguyên và phân số i mục tiêu ôn tập lại các qui tắc tính chất của các ph
Bảng t ần số (Trang 93)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w