Hoaït ñoäng 1 : Luyeän ñoïc - Giaùo vieân cho ñoïc caùc töø ngöõ öùng duïng?. - Giaùo vieân cho hoïc sinh nhaän xeùt tranh?[r]
Trang 1TUẦN 24:
TIẾNG VIỆT
UÂN – UYÊN.
I/ MỤC TIÊU:
- Đọc được: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền.
- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Em thích đọc truyện.
*Tăng cường TV: Mỗi HS đọc 1 lượt tồn bài
*KT: Đọc, viết được: uân, uyên
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên : Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng,
tranh luyện nói
- Học sinh : Sách Tiếng Việt – Bảng.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
- Giáo viên nhận xét
3 Các hoạt động: Giới thiệu
bài
Hoạt động 1: Dạy vần uân
Lớp cài vần uân
Gọi 1 HS phân tích vần uân
HD đánh vần vần uân
Có uân, muốn có tiếng xuân ta
làm thế nào?
Cài tiếng xuân
GV nhận xét và ghi bảng
tiếng xuân
Gọi phân tích tiếng xuân
GV hướng dẫn đánh vần tiếng
xuân
Dùng tranh giới thiệu từ “mùa
xuân”
Trong từ có tiếng nào mang
vần mới học?
Gọi đánh vần tiếng xuân, đọc
trơn từ “mùa xuân”
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Hoạt động 2: Dạy vần uyên.
(Qui trình tương tự) Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
Hát
- 3 Học sinh
- 2 - 3 Học sinh
- Học sinh đọc theo: uân, uyên
-Cài bảng cài
-HS phân tích, cá nhân 1 em
-CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
-Thêm âm x đứng trước
vần uân -Toàn lớp
-CN 1 em -CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
-Tiếng xuân
-CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
-3 em -1 em
Trang 2Hoạt động 3: Hướng dẫn viết
HD viết bảng con: uân, uyên, mùa
xuân, bóng chuyền
GV nhận xét và sửa sai
Hoạt động 4: Đọc từ ngữ
ứng dụng
- Cho học sinh đọc từ ứng dụng
- Hỏi tiếng mang vần mới học
trong từ:
- Giáo viên giải thích các từ
ngữ này
- Giáo viên đọc mẫu
Tiết 2 Hoạt động 1: Luyện đọc
- Giáo viên cho đọc các từ
ngữ ứng dụng
- Giáo viên cho học sinh nhận
xét tranh
- Đọc câu ứng dụng
- Giáo viên chỉnh sửa
- Giáo viên đọc mẫu câu ứng
dụng
Hoạt động 2:Luyện viết
- Giáo viên cho học sinh viết
vào vở tập viết
Hoạt động 3: Luyện nói.
- Đọc tên bài luyện nói
- Tranh vÏ g×?
- Em đã xem những cuốn truyện gì?
- Trong số truyện đã xem em thích nhất
truyện gì?
- Em hãy kể về một câu truyện mà em
thích?
- Đọc truyện giúp em điều gì?
* Tăng cường TV: Mỗi học sinh đọc lại 1
lượt tồn bài
4 Củng cố:
- Đọc lại toàn bài
- Trò chơi: Tìm tiếng, từ có
vần uân, uyên Giáo viên cho thi
đua giữa 2 nhóm Nhóm nào
tìm được nhiều, tuyên dương
5 Tổng kết – Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
-Toàn lớp viết
-HS đánh vần, đọc trơn từ,
CN 4 em -HS nêu
-Học sinh đọc CN – ĐT
-Học sinh thảo luận nêu nhận xét
- Học sinh đọc câu ứng dụng CN-ĐT
-Học sinh đọc 2 – 3 em
- Học sinh viết nắn nót
- Học sinh đọc tên bài
- Học sinh luyện nói và trả lời cho trọn câu
* Mỗi học sinh đọc lại 1 lượt tồn bài
- Thi đua hai nhóm Nhóm nào nhanh, đúng được tuyên dương
- Chuẩn bị bài sau
ĐẠO ĐỨC:
ĐI BỘ ĐÚNG QUY ĐỊNH (T1)
Trang 3I.Mục tiêu:
- Nêu được một số quy định đối với người đi bộ phù hợp với điều kiện giao thông địa phương.
- Nêu được ích lợi của việc đi bộ đúng quy định.
- Thực hiện đi bộ đúng quy định và nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện.
II.Chuẩn bị:
-Tranh BT1/ 33
-Học sinh chuẩn bị giấy , bút chì , bút màu.
III Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo
2.Bài cũ :(5’)
-Muốn có nhiều bạn quý mến
mình thì em phải cư xử với bạn như
thế nào khi cùng học cùng chơi ?
-Nhận xét
3.Bài mới: Giới thiệu bài :
HĐ.1 GV treo tranh1 và 2, thảo
luận
H.Ở thành phố đi bộ phải đi ở phần
đường nào?
H Ở nông thôn khi đi bộ phải đi ở
phần đường nào ?
KL: Ỏ nông thôn cần đi sát lề
đường Ở thành phố cần đi trên vỉa
hè
HĐ.2: HS làm bài tập 2.
Trong các tranh dưới đây, em thấy
bạn nào đi bộ đúng quy định.
Một số HS trình bày kết quả
- Lớp nhận xét bổ sung.
HĐ.3: Trò chơi “ qua đường”
GV vẽ sơ đồ ngã tư có vạch quy
định dành cho người đi bộ,
GV phổ biến luật chơi
3 Dặn dò: (2’) Nhớ đi sát lề đường
phía bên tay phải.
- HS trả lời
- HS quan sát, thảo luận
- Phần đường dành cho người đi bộ
- Đi sát vào lề đường phía bên phải
Quan sát, thảo luận nhóm đôi
- Tranh 1 : đi bộ đúng quy định
- Tranh 2 : Bạn nhỏ chạy ngang qua đường là sai quy định.
- Tranh 3 : Hai bạn sang đường đi đúng quy định.
Lớp chia 3 nhóm
Các nhóm tiến hành trò chơi Lớp nhận xét khen các nhóm có bạn đi đúng quy định
Trang 4Thứ ba, ngày 23 tháng 2 năm 2010
TIẾNG VIỆT UÂT - UYÊT
I/ MỤC TIÊU:
- Đọc được : uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh; Từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh.
- Luyện nói 2 -4 câu theo chủ đề: Đất nước ta tuyệt đẹp
*Tăng cường TV: Mỗi HS đọc 1 lượt tồn bài
*KT: Đọc, viết được: uât, uyêt
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên : Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng,
tranh luyện nói
- Học sinh : Sách Tiếng Việt – Bảng.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
- Giáo viên nhận xét
3 Các hoạt động: Giới thiệu
bài
Hoạt động 1: Dạy vần uât
Lớp cài vần uât
Gọi 1 HS phân tích vần uât.
HD đánh vần vần uât
Có uât, muốn có tiếng xuất ta
làm thế nào?
Cài tiếng xuất
GV nhận xét và ghi bảng
tiếng xuất
Gọi phân tích tiếng xuất.
GV hướng dẫn đánh vần tiếng
xuất
Dùng tranh giới thiệu từ “sản
xuất”
Trong từ có tiếng nào mang
vần mới học?
Gọi đánh vần tiếng xuất, đọc
trơn từ “sản xuất”
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Hoạt động 2: Dạy vần uyêt.
(Qui trình tương tự) Đọc lại 2 cột vần
Hát
- 3 Học sinh
- 2 - 3 Học sinh
- Học sinh đọc theo: uât, uyêt
-Cài bảng cài
-HS phân tích, cá nhân 1 em
-CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
-Thêm âm x đứng trước
vần uât, thanh sắc trên đầu âm â
-Toàn lớp
-CN 1 em -CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
-Tiếng xuất
-CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
-3 em -1 em
Trang 5Goùi hoùc sinh ủoùc toaứn baỷng.
Hoaùt ủoọng 3: Hướng dẫn viết
HD vieỏt baỷng con: uaõt, uyeõt, saỷn
xuaỏt, duyeọt binh
GV nhaọn xeựt vaứ sửỷa sai
Hoaùt ủoọng 4: ẹoùc tửứ ngửừ
ửựng duùng
- Cho hoùc sinh ủoùc tửứ ửựng duùng
- Hoỷi tieỏng mang vaàn mụựi hoùc
trong tửứ:
- Giaựo vieõn giaỷi thớch caực tửứ
ngửừ naứy
- Giaựo vieõn ủoùc maóu
Tiết 2 Hoaùt ủoọng 1: Luyeọn ủoùc
- Giaựo vieõn cho ủoùc caực tửứ
ngửừ ửựng duùng
- Giaựo vieõn cho hoùc sinh nhaọn
xeựt tranh
- ẹoùc caõu ửựng duùng
- Giaựo vieõn chổnh sửỷa
- Giaựo vieõn ủoùc maóu caõu ửựng
duùng
Hoaùt ủoọng 2:Luyeọn vieỏt
- Giaựo vieõn cho hoùc sinh vieỏt
vaứo vụỷ taọp vieỏt
Hoaùt ủoọng 3: Luyeọn noựi.
- ẹoùc teõn baứi luyeọn noựi
- Tranh vẽ gì?
- Nửụực ta coự teõn laứ gỡ?
- Em nhaọn ra caỷnh ủeùp naứo treõn tranh
aỷnh em ủaừ xem?
- Noựi veà moọt caỷnh ủeùp maứ em bieỏt?
* Tăng cường TV: Mỗi học sinh đọc lại 1
lượt toàn bài
4 Cuỷng coỏ:
- ẹoùc laùi toaứn baứi
- Troứ chụi: Tỡm tieỏng, tửứ coự
vaàn uaõt, uyeõt Giaựo vieõn cho thi
ủua giửừa 2 nhoựm Nhoựm naứo
tỡm ủửụùc nhieàu, tuyeõn dửụng
5 Toồng keỏt – Daởn doứ:
- Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
-Toaứn lụựp vieỏt
-HS ủaựnh vaàn, ủoùc trụn tửứ,
CN 4 em -HS nờu
-Hoùc sinh ủoùc CN – ẹT
-Hoùc sinh thaỷo luaọn neõu nhaọn xeựt
- Hoùc sinh ủoùc caõu ửựng duùng CN-ẹT
-Hoùc sinh ủoùc 2 – 3 em
- Hoùc sinh vieỏt naộn noựt
- Hoùc sinh ủoùc teõn baứi
- Hoùc sinh luyeọn noựi vaứ traỷ lụứi cho troùn caõu
* Mỗi học sinh đọc lại 1 lượt toàn bài
- Thi ủua hai nhoựm Nhoựm naứo nhanh, ủuựng ủửụùc tuyeõn dửụng
- Chuaồn bũ baứi sau
TOÁN
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Biết đọc, viết, so sánh các số tròn chục
Trang 6- Bớc đầu nhận ra cấu tạo của các số tròn chục ( 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị ).
* HS cần làm các bài: Bài 1 , bài 2 , bài 3, bài 4.
II CHuẩn bị:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
III Các hoạt động dạy học:
Thửự tử , ngaứy 24 thaựng 2 naờm 2010
TOÁN
Cộng các số tròn chục
A Mục tiêu:
- Biết đặt tính, làm tính cộng các số tròn chục, cộng nhẩm các số tròn chục trong phạm vi 90 Giải đợc bài toán có phép cộng
* HS cần làm các bài: Bài 1 , bài 2 , bài 3.
Trang 7B CHuẩn bị:
1- Giáo viên: - Sách giáo khoa, giáo án, bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
2- Học sinh: - Sách giáo khoa, vở bài tập, đồ dùng học tập
C Các hoạt động dạy học:
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1- ổn định tổ chức: (1')
2- Kiểm tra bài cũ (4')
- Gọi học sinh lên bảng làm bài tập
- GV nhận xét, ghi điểm
3- Bài mới (28')
a- Giới thiệu bài: Cộng các số tròn chục
b- Giảng bài:
* Giới thiệu cách cộng các số tròn chục,
h-ớng dẫn học sinh thực hiện phép cộng
30 + 20 = 50
- Hớng dẫn thao tác trên que tính: Hớng dẫn
học sinh lấy 3 bó một cục que tính
? Em lấy bao nhiêu que tính
? 30 gồm mấy chục và mấy đơn vị
- Ta viết 3 ở cột chục và 0 ở cột đơn vị
- Yêu cầu học sinh lấy 20 que tính
- 20 que tính gồm mấy chục và mấy đơn vị
- Hớng dẫn viết 2 chục thẳng với 3 chục, số 0
hàng đơn vị thẳng với nhau
? Gộp lại ta đợc bao nhiêu que tính
- Ta viết 5 ở cột chục, 0 ở cột đơn vị
* Hớng dẫn học sinh thực hiện đặt tính
- Đặt tính: Viết 30 rồi viết 20 sao cho chục
thẳng cột với chục và đơn vị thẳng cột với
đơn vị
- Viết dấu +
- Kẻ vạch ngang
- Tính từ phải sang trái
(0 cộng 0 bằng0 viết 0; 3 cộng 2 bằng 5 viết
5
Vậy : 30 + 20 = 50
- Nêu lại cách thực hiện tính cộng
c, Thực hành:
Bài 1- GV làm mẫu và hớng dẫn học sinh
cách tính
? Nêu cách thực hiện phép tính
- Gọi 3 học sinh lên bảng làm bài, lớp làm
bài vào vở
Học sinh thực hiện
Học sinh lắng nghe
Học sinh thao tác trên que tính
30 que tính
Số 30 gồm 3 chục và 0 đơn vị
Học sinh ghi
Học sinh lấy 20 que tính Gồm 2 chục và 0 đơn vị
Học sinh theo dõi
Học sinh nêu cách đặt tính
Thực hiện phép tính từ phải sang trái, cộng hàng đơn vị trớc, hàng chục sau: + 40 + 50 + 30 + 10
20 50
Trang 8- GV nhận xét, tuyên dơng.
Bài tập 2: Tính nhẩm
- GV hớng dẫn học sinh nhẩm
20 + 30 = ?
Nhẩm: 2 chục + 3 chục = 5 chục
Vậy : 20 + 30 = 50
Cho học sinh thảo luận Gọi các nhóm trình
bày kết quả
- GV ghi kết quả trên bảng
- GV nhận xét, tuyên dơng
Bài tập 3:
- GV đọc đề toán
- GV hớng dẫn cách làm và gọi học sinh lên
bảng tóm tắt bài toán
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở
- GV kiểm tra, hớng dẫn thêm
- Nhận xét
4- Củng cố, dặn dò (2')
- GV nhấn mạnh nội dung bài học
- GV nhận xét giờ học
Học sinh thảo luận theo nhóm và nêu kết quả
50 + 10 = 60 40 + 30 = 70
20 + 20 = 40 20 + 60 = 80
30 + 50 = 80 70 + 20 = 90
Tóm tắt: Thùng 1: 20 gói bánh Thùng 2: 30 gói bánh Cả 2 thúng: ? gói bánh
Bài giải: Số bánh ở cả hai thùng là
20 + 30 = 50 ( gói bánh) Đáp số: 50 (gói bánh)
Về nhà học bài xem trớc bài học sau
Thuỷ coõng
CAẫT DAÙN HèNH CHệế NHAÄT
I.Muùc tieõu:
Biết cỏch kẻ, cắt dỏn hỡnh chữ nhật
Kẻ, cắt dỏn được hỡnh chữ nhật theo cỏch đơn giản
II.ẹoà duứng daùy hoùc:
-Chuaồn bũ tụứ giaỏy maứu hỡnh chửừ nhaọt daựn treõn neàn tụứ giaỏy traộn coự keỷ oõ -1 tụứ giaỏy keỷ coự kớch thửụực lụựn
-Hoùc sinh: Giaỏy maứu coự keỷ oõ, buựt chỡ, vụỷ thuỷ coõng, hoà daựn …
III.Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :
Hoaùt ủoọng cuỷa giaựo vieõn Hoaùt ủoọng cuỷa hoùc sinh
1.OÅn ủũnh:
2.KTBC:
Kieồm tra sửù chuaồn bũ cuỷa hoùc sinh theo
yeõu caàu giaựo vieõn daởn trong tieỏt trửụực
Nhaọn xeựt chung veà vieọc chuaồn bũ cuỷa hoùc
sinh
3.Baứi mụựi:
Giụựi thieọu baứi, ghi tửùa
Giaựo vieõn hửụựng daón hoùc sinh quan
saựt vaứ nhaọn xeựt:
Ghim hỡnh veừ maóu leõn baỷng
+ ẹũnh hửụựng cho hoùc sinh quan saựt
Haựt
Hoùc sinh mang duùng cuù ủeồ treõn baứn cho giaựo vieõn keồm tra
Vaứi HS neõu laùi
Hoùc sinh quan saựt hỡnh chửừ nhaọt
Trang 9hình chữ nhật mẫu (H1)
+ Hình chữ nhật có mấy cạnh?
+ Độ dài các cạnh như thế nào?
Giáo viên nêu: Như vậy hình chữ nhật
có hai cạnh dài bằng nhau và hai cạnh
ngắn bằng nhau.
Giáo viên hướng dẫn mẫu
Hướng dẫn học sinh cách kẻ hình chữ
nhật:
Giáo viên thao tác từng bước yêu cầu học
sinh quan sát:
Ghim tờ giấy kẻ ô lên bảng Lấy 1 điểm
A trên mặt giấy kẻ ô Từ điểm A đếm
xuống dưới 5 ô theo đường kẻ, ta được
điểm D
Từ A và D đếm sang phải 7 ô theo đường
kẻ ta được điểm B và C Nối lần lượt các
điểm từ A -> B, B -> C, C -> D, D -> A ta
được hình chữ nhật ABCD
Giáo viên hướng dẫn học sinh cắt rời
hình chữ nhật và dán Cắt theo cạnh
AB, BC, CD, DA được hình chữ nhật
+ Bôi 1 lớp hồ mỏng và dán cân đối,
phẳng
+ Thao tác từng bước để học sinh theo
dõi cắt và dán hình chữ nhật
+ Cho học sinh cắt dán hình chữ nhật
trên giấy có kẻ ô ly
4.Củng cố- dặn dò:
Nhận xét, tuyên dương các em kẻ đúng
và cắt dán đẹp, phẳng
Chuẩn bị bài học sau: mang theo bút chì,
thước kẻ, kéo, giấy màu có kẻ ô li, hồ
dán…
H1
Hình 1 Hình chữ nhật có 4 cạnh
Hai cạnh dài bằng nhau, hai cạnh ngắn bằng nhau
Giáo viên hướng dẫn mẫu, học sinh theo dõi và thao tác theo
Học sinh thực hành trên giấy kẻ ô
ly Cát và dán hình chữ nhật có chiều dài 7 ô và chiều rộng 5 ô
Học sinh nhắc lại cách kẻ, cắt, dán hình chữ nhật
Trang 10
Thứ năm, ngày 26 tháng 2 năm 2010
Thể Dục BÀI THỂ DỤC – ĐHĐN
I Mục tiêu:
- Biết cách thực hiện 6 động tác vươn thở, tay, chân, vặn mình, bụng, tồn thân của bài thể dục phát triển chung
- Bước đầu biết cách thực hiện động tác điều hịa của bài thể dục phát triển chung
- Biết cách điểm số đúng hàng dọc theo từng tổ và lớp
Chú ý: Thực hiện 6 động tác của bài thể dục phát triển chung chưa cần theo thứ tự từng động tác của bài
I Địa điểm – Phương tiện :
- Trên sân trường, dọn vệ sinh nơi tập, giáo viên chuẩn bị còi
II Nội Dung:
Mở
đầu
- Giáo viên nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu cầu bài học
- Đứng vỗ tay
- Trò chơi
- Học sinh xếp 4 hàng dọc quay thành hàng ngang
- Học sinh hát
Cơ bản
- Động tác điều hòa
- Giáo viên nêu tên động tác
- Giáo viên làm mẫu, giải thích
- Chú ý: Động tác điều hòa cần thực hiện chậm, thả lỏng tay chân
- Ôn toàn bài thể dục đã học
- Giáo viên vừa làm mẫu vừa hô nhịp
- Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số
- Trò chơi
- Học sinh dãn hàng
- Học sinh tập theo
- Giáo viên điều khiển 1 lần
- Nhảy đúng, nhảy nhanh
Kết thúc - Đứng tại chỗ, vỗ tay, hát.
- Đi thường thả lỏng
- Giáo viên hệ thống bài
- Giáo viên nhận xét, giao bài tập về nhà
Trang 11TIẾNG VIỆT : UYNH – UYCH.
I/ MỤC TIÊU :
- Đọc được: uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch; từ và các câu ứng dụng
- Viết được: uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch
- Luyện nói từ 2 -4 câu theo chủ đề : Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang
*Tăng cường TV: Mỗi HS đọc 1 lượt tồn bài
*KT: Đọc, viết được: uynh, uych
II CHUẨN BỊ:
- Giáo viên : Tranh minh họa các từ khóa, câu ứng dụng,
tranh luyện nói
- Học sinh : Sách Tiếng Việt – Bảng.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Khởi động:
2 Bài cũ:
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
- Giáo viên nhận xét
3 Các hoạt động: Giới thiệu
bài
Hoạt động 1: Dạy vần uynh
Lớp cài vần uynh
Gọi 1 HS phân tích vần uynh.
HD đánh vần vần uynh
Có uynh, muốn có tiếng huynh
ta làm thế nào?
Cài tiếng huynh
GV nhận xét và ghi bảng
tiếng huynh
Gọi phân tích tiếng huynh.
GV hướng dẫn đánh vần tiếng
huynh
Dùng tranh giới thiệu từ “phụ
huynh”
Trong từ có tiếng nào mang
vần mới học?
Gọi đánh vần tiếng huynh, đọc
trơn từ “phụ huynh”
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Hoạt động 2: Dạy vần uych
(Qui trình tương tự) Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
Hoạt động 3: Hướng dẫn viết
Hát
- 3 Học sinh
- 2 - 3 Học sinh
- Học sinh đọc theo: uynh, uych
-Cài bảng cài
-HS phân tích, cá nhân 1 em
-CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
-Thêm âm h đứng trước
vần uynh -Toàn lớp
-CN 1 em -CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
-Tiếng huynh
-CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
-3 em -1 em