Sau khi chọn Extract files hoặc Extract Here thì Quí phụ huynh sẽ thấy file được giải nén xuất hiện. Bấm mở file sẽ thấy các bài nghe[r]
Trang 1Hiep Binh Phuoc Primary School
Week from 13th to 17th April, 2020 (Từ ngày 13- 17/4/2020)
TIẾNG ANH LỚP 1 Grade 1- Unit 4 – This is my mom!
Student book- Page 30-34 (Sách bài học trang 30-34)
Ghi chú: Vui lòng xem đáp án và cách giải nén file nghe ở trang 11 - 12
LESSON 1 – WORDS ( PAGE 30)
1 Listen, point and repeat Track 48
a Listen and point
In the first part of the recording (Track 48, Listen and point), you will
point to the appropriate pictures in time with the audio (Ở phần đầu của bài nghe, học sinh vừa nghe vừa chỉ tay vào hình tương ứng.)
b Listen and repeat
In the second part of the recording (Track 48, Listen and repeat), you
will listen and repeat the words (Học sinh sẽ nghe và lặp lại từ ở phần hai của bài nghe.)
mẹ ba anh; em trai chị; em gái ông bà
2 Listen and chant Track 49
Play the recording (Track 49) to listen and chant (Học sinh nghe và đọc theo giai điệu của bài.)
LESSON 2 – GRAMMAR AND SONGS (PAGE 31)
2 Listen and sing – Track 51
You will listen and sing (Học sinh sẽ nghe và hát theo.)
Trang 23 Match the pictures to the words and say
Point to the picture of mom at the top of the page Say This is my mom (Chỉ vào bức tranh của mẹ và nói This is my mom.)
Then match the pictures with the correct words ( Sau đó nối hình với
từ đúng)
LESSON 3: SOUNDS AND LETTERS (PAGE 32)
1 Listen, trace and point Repeat – Track 52
a Listen, trace and point
You will listen to the letter sound /j/ Point to J and j (Học sinh lắng
nghe âm /j/ Dùng tay chỉ vào chữ J và j.)
Trace the letters J and j with your pencil (Dùng bút chì đồ lại chữ J và j)
Then listen and point to the words jug and juice (Nghe và chỉ tay vào từ jug , juice)
Trang 3b Listen and repeat
You will listen and repeat (Học sinh nghe và lặp lại từ.)
2 Listen and chant – Track 53
You will listen to the recording (Track 53) and chant.(Học sinh nghe và đọc theo giai điệu của bài.)
3 Stick Then circle and say
Stick the sticker “ J, j ” (Học sinh dán sticker chữ “J , j”)
Then circle the letter “J” “j” in the sentence: “Juice in a jug.”(Sau đó khoanh tròn chữ “J” và “j” trong câu: “Juice in a jug.”)
Say /J j / – Juice – jug (Học sinh đọc /J j / – Juice - jug)
4 Connect the letter Jj Put the juice in the jug
Học sinh nối chữ J j với nhau ở mỗi hàng dọc để có thể rót nước cam vào bình
LESSON 4: NUMBERS (PAGE 33)
1.Listen, trace, and repeat – Track 54
Trang 4 You will listen to the recording (Track 54), trace the numbers 9, 10 below,
and repeat (Học sinh nghe file 54, dùng bút chì đồ số 9 và 10 ở mục số 2 rồi lặp lại từ.)
2 Point and sing – Track 55
1, 2, 3, 4, 5 Look at all the moms arrive
6, 7, 8 and 9 Let’s count all the moms in line
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9
9 moms, 9 moms, 9
1, 2, 3, 4, 5 Look at all the dads arrive
6, 7, 8, 9, 10 Let’s count all the dads again
1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10
10 dads, 10 dads, 10
You will point and sing (Học sinh chỉ tay vào số 9, 10 và hát theo bài
hát.)
LESSON 5: SOUNDS AND LETTERS (PAGE 34)
1 Listen, trace, and point Repeat – Track 56
a Listen, trace, and point
You will listen to the recording (Track 56), trace, and point to the pictures
(Học sinh nghe Track 56, dùng bút chì đồ chữ và chỉ tay vào hình.)
/k / - kangaroo – key
/l / - lion – lollipop
Trang 5b Listen and repeat
You will listen and repeat (Học sinh nghe và lặp lại theo bài nghe.)
2 Listen and chant – Track 57
You will listen to the recording (Track 57) and chant (Học sinh nghe và đọc theo giai điệu của bài.)
3 Stick and say
You will stick the stickers If you don’t have a sticker, you can circle the
correct letter (Học sinh sẽ dán nhãn Nếu không có nhãn thì có thể
khoanh tròn từ đúng theo mẫu.)
Then point to the pictures one at a time and say the words: kangaroo,
jug, and lion (Sau đó vừa chỉ vào các bức hình và tập nói các
từ:kangaroo, jug, and lion.)
Trang 6EXERCISES – BÀI TẬP Sách bài tập trang 30
1 Connect and trace
You will connect and trace with you pencil (Học sinh sẽ dùng bút chì
nối hình với từ tương ứng, sau đó đồ lại từ.)
2 Read the words
You will read the words: mom, dad, sister, brother (Học sinh sẽ tập đọc các từ: mom, dad, sister, brother.)
Sách bài tập trang 31
1 Look and say Then copy the word
You will look at the pictures and say the words: grandma, mom,
grandpa, dad (Học sinh nhìn vào các bức tranh và tập nói các từ sau đây: grandma, mom, grandpa, dad.)
Then copy the word (Sau đó viết lại từ theo mẫu.)
Trang 7Sách bài tập trang 32
You will trace and wirte the letter Jj with your pencil (Học sinh dùng bút chì đồ và tập viết chữ Jj)
You will trace the letter on the words with your pencil (Học sinh dùng
bút chì đồ đậm chữ J và j trong các từ.)
Trang 8 You will find and color the letter Jj (Học sinh tìm và tô màu chữ Jj.)
Sách bài tập trang 33
You will trace and write the number with your pencil (Học sinh dùng bút
chì đồ và viết số 9 , nine ,10, ten.)
Trang 9 You will count and write the number (Học sinh đếm và điền số vào ô trống.)
Sách bài tập trang 34
You will trace and write the letters Kk and Ll with your pencil (Học sinh
dùng bút chì đồ và tập viết các chữ cái Kk và Ll.)
Trace the letters on the words (Học sinh dùng bút đồ đậm những từ K,
k, L,j trong các từ.)
*** ĐÁP ÁN VÀ CÁCH GIẢI NÉN FILE NGHE VUI LÒNG XEM TRANG SAU
Trang 10ANSWER KEY – ĐÁP ÁN
Trang 11Kính thưa Quí Phụ huynh ! Vì file nghe đính kèm khá nhiều nên Cô xin phép được nén các file riêng lẻ thành 1 thư mục chung Quí Phụ huynh vui lòng giải nén
để nghe các file Xin trân trọng cảm ơn
CÁCH GIẢI NÉN FILE WINRAR
1 Click chuột phải vào file cần giải nén, chọn Extract files hoặc Extract Here đều được
2 Sau khi chọn Extract files hoặc Extract Here thì Quí phụ huynh sẽ thấy file được giải nén xuất hiện
3 Bấm mở file sẽ thấy các bài nghe
Ví dụ
CHỌN VÀ CLICK CHUỘT PHẢI VÀO FILE CẦN GIẢI NÉN