- Qua đường ở ngã ba ngã tư phải đi theo đèn tín hiệu và đi theo vạch quy định - Đi bộ đúng quy định là đảm bảo an toàn cho bản thân và mọi người - Học sinh thực hiện đúng quy định II.Đồ[r]
Trang 1Tuần 24:
Thứ hai ngày tháng năm 2011
SINH HOẠT ĐẦU TUẦN
Tiếng Việt uân – uyên I Mục đích -yêu cầu - Đọc được : uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền, từ và câu ứng dụng - Viết được: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền - Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề : Em thích đọc tryuện II Đồ dùng dạy – học - Tranh minh hoạ SGK III Các hoạt động dạy học Tiết 1 3’ 5’ 27’ 1.ổn định tổ chức - Hát - Kiểm tra sĩ số 2.Kiểm tra bài cũ: - HS viết bảng con : uơ, uya, thuở xưa, trời khuya - Đọc từ và câu ứng dụng 3 Bài mới a Giới thiệu bài - Hôm nay học bài : uân – uyên * Dạy vần uân - Viết bảng: uân - Ghép vần : uân ghép tiếng: xuân - Vị trí âm và vần - Giới thiệu từ: mùa xuân - HS đánh vần, đọc trơn - Phân tích - Đọc đồng thanh, cá nhân, nhóm - HS dùng bộ chữ : ghép: uân ghép: xuân
- x đứng trước, vần uân đứng sau.
- Đọc đánh vần : đồng thanh, cá nhân
- HS đọc trơn: đồng thanh cá nhân
Trang 2* Dạy vần uyên
( quy trình tương tự )
*So sánh hai vần
b Dạy từ và câu ứng dụng
- Giáo viên viết bảng
c.Hướng dẫn viết vần, từ khoá
- Viết mẫu, hướng dẫn viết
- Đọc : uân – xuân – mùa xuân.
- Giống nhau: Âm đệm và âm cuối u, n
Khác nhau : Âm chính â, yê
- HS đọc thầm, gạch chân tiếng chứa vần mới
- Đọc trơn tiếng, đọc trơn từ
- Quan sát
- Viết bảng tay
Tiết 2
30’
5’
4 Luyện tập.
a Luyện đọc :
- Gắn tranh
- Ghi bảng đoạn thơ
b, Hướng dẫn viết
- Giáo viên viết mẫu: uân, uyên, mùa
xuân, bóng chuyền.
c Luyện nói theo chủ đề
- Tranh vẽ gì?
- Em có thích đọc truyện không?
- Em đã đọc những truyện gì?
- Kể nội dung một câu truyện mà em
thích nhất?
4 Củng cố dặn dò.
- Đọc lại toàn bài
- Hướng dẫn tự học
- Quan sát tranh
- HS đọc thầm đoạn thơ : tìm tiếng có vần vừa học
- Đọc trơn đoạn thơ ứng dụng
- Luyện đọc toàn bài
- HS viết bài vào vở
- Đọc tên chủ đề
- Tranh vẽ bạn nhỏ đang đọc truyện
- Có
- HS tự liên hệ
- 5 HS kể
Toán
Luyện tập
I Mục tiêu
- Biết đọc và viết so sánh các số tròn chục
Bước đầu nhận ra cấu tạo của các số tròn chục từ 10 đến 90
II.Đồ dùng dạy học
- Bộ đồ dùng học toán
II Các hoạt động dạy học
5’
25’
1- Kiểm tra bài cũ :
- Viết 30, 50, 70
2, Bài mới
a- Giới thiệu bài :
- Hôm nay học bài:Luyện tập
Trang 3b.Hướng dẫn HS làm bài tập
*Bài 1: (128) Nối, củng cố về đọc ,
viết số
*Bài 29128): Viết theo mẫu
- Nhận biết cấu tạo các số tròn
chục
*Bài 3: Khoanh tròn vào số bé nhất
(lớn nhất)
*Bài 4: Ta làm thế nào
3.Củng cố dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Hướng dẫn tự học
- Nêu yêu cầu của bài -HS thi nối nhanh
80 = tám mơi
- 70 gồm 7chục và 0 đơn vị
- 50 gồm 5 chục và 0 đơn vị
- 80 gồm 8 chục va 0 đơn vị
- HS so sánh rồi tìm số bé nhất , lớn nhất
a, 2 b, 90
- HS nêu yêu cầu a,Viết số bé nhất vào ô đầu tiên b,Viết số lớn nhất vào ô đầu tiên
Đạo đức
Đi bộ đúng quy định (tiết 2)
I, Mục tiêu
- Học sinh hiểu , phải đi bộ trên vỉa hè, nếu đường không có vỉa hè thì đi sát lề
đường
- Qua đường ở ngã ba ngã tư phải đi theo đèn tín hiệu và đi theo vạch quy định
- Đi bộ đúng quy định là đảm bảo an toàn cho bản thân và mọi người
- Học sinh thực hiện đúng quy định
II.Đồ dùng dạy học
- Vở bài tập đạo đức , đèn hiệu
III, Các hoạt động dạy – học
5’
25’
1.Kiểm tra bài cũ.
- Thế nào là đi bộ đúng quy định?
- Tại sao phải đi bộ đúng quy định?
2.Bài mới
a.Giới thiệu bài:
- Hôm nay học tiếp bài: Đi bộ đúng
quy định
b Hoạt động 1: Làm bài 3
- Gắn tranh
- Các bạn nhỏ trong tranh có đi bộ
đúng quy định không?
- Điều gì có thể xảy ra ? Vì sao?
- Em sẽ làm gì khi thấy bạn mình như
thế?
c Hoạt động 2 (Bài tập 4)
- Gắn tranh
- Tranh nào đi đúng quy định?
- HS quan sát tranh trả lời câu hỏi
- Các bạn đi không đúng quy định
- Có thể xảy ra tai nạn vì các bạn đi dưới lòng đường
- Em sẽ nhắc các bạn đi đúng đường quy định
- Quan sát
- Tranh 1, 2, 3, 4, 6
Trang 4- Tranh nào đi sai quy định?
- Hướng dẫn tô màu
d Hoạt động 3
- Trò chơi: "Đèn xanh, đèn đỏ"
- Cách chơi: Học sinh đứng thành
hàng ngang Đội nọ đối diện với đội
kia, cách nhau 2 - 5 m Người điều
khiển cầm đèn hiệu đứng ở giữa và
đọc lời thơ
- Người điều khiển giơ màu xanh:
Học sinh bước đều tại chỗ, màu vàng
đứng lại vỗ tay, màu đỏ đứng yên
3.Củng cố - Dặn dò
- Nhận xét giờ học
- Hướng dẫn thực hành
- Tranh 5, 7, 8, 9
- HS xem tranh tô màu vào những tranh đảm bảo đi bộ an toàn
- Nội dung tranh đã tô với bộ mặt tươi c-ười
- Lời thơ: Đèn hiệu lên màu đỏ Dừng lại chớ có đi
Màu vàng ta chuẩn bị Đợi màu xanh ta đi
Đi nhanh, đi nhanh, nhanh, nhanh
- Học sinh đọc đồng thanh
- Đọc 2 câu thơ cuối bài
Thứ ba ngày tháng năm 2011
Tiếng Việt
uât – uyêt
I Mục đích -yêu cầu
- Học sinh đọc được : uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh, từ và câu ứng dụng.
- Luyện viết:
Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề : Đất nước ta tuyệt đẹp.
II Đồ dùng dạy – học
- Tranh minh hoạ SGK
III Các hoạt động dạy học.
Tiết 1
3’
5’
27’
1.ổn định tổ chức
- Hát
- Kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ:
- HS viết bảng con : uân, uyên, mùa
xuân, bóng chuyền
- Đọc từ và câu ứng dụng
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
- Hôm nay học bài : uât – uyêt
* Dạy vần uât
- Viết bảng: uât
- Ghép vần : uât
ghép tiếng: suất
- Vị trí âm và vần
- Giới thiệu từ: sản xuất
- HS đánh vần, đọc trơn
- Phân tích
- Đọc đồng thanh, cá nhân, nhóm
- HS dùng bộ chữ : ghép: uât ghép xuất
- x đứng trước, vần uât đứng sau.
- Đọc đánh vần : đồng thanh, cá nhân
- HS đọc trơn: đồng thanh cá nhân
- Đọc : uât – xuất – sản xuất.
Trang 5* Dạy vần uyêt
( quy trình tương tự )
*So sánh hai vần
b Dạy từ và câu ứng dụng
- Giáo viên viết bảng
c.Hướng dẫn viết vần, từ khoá.uât,
uyêt, sản xuât, duyệt binh
- Viết mẫu, hướng dẫn viết
- Giống nhau: Âm đệm và âm cuối u, t
Khác nhau : Âm chính â, yê
- HS đọc thầm, gạch chân tiếng chứa vần mới
- Đọc trơn tiếng, đọc trơn từ
- Quan sát
- Viết bảng tay
Tiết 2
30’
5’
4 Luyện tập.
a Luyện đọc :
- Gắn tranh
- Ghi bảng đoạn thơ
b, Hướng dẫn viết
- Giáo viên viết mẫu: uân, uyên, mùa
xuân, bóng chuyền.
c Luyện nói theo chủ đề
- Tranh vẽ gì?
- Chia nhóm đôi
4 Củng cố - Dặn dò.
- Đọc lại toàn bài
- Hướng dẫn tự học
- Quan sát tranh
- HS đọc thầm đoạn thơ : tìm tiếng có vần vừa học
- Đọc trơn đoạn thơ ứng dụng
- Luyện đọc toàn bài
- HS viết bài vào vở
- Đọc tên chủ đề
- Tranh vẽ cảnh đẹp của đất nước
- Thảo luận và trình bày về cảnh đẹp của đất nước
Mĩ thuật
VẼ CÂY VẼ NHÀ
I.MỤC TIÊU : Giúp HS
-Nhận biết hình dáng của cây
-Biết cách vẽ cây, vẽ nhà
-Vẽ được bức tranh phong cảnh đơn giản có cây có nhà và vẽ màu theo ý thích
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
-Tranh ảnh một số cây và nhà
-Hình ảnh vẽ minh hoạ một số cây và nhà
-Vở tập vẽ
-Bút chì, sáp màu
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC :
1.Ổn định :
2.Bài cũ :
-Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
-Nhận xét
-Cả lớp tham gia
Trang 63.Bài mới :
*Giới thiệu bài :
-Giới thiệu 1 số tranh ảnh có cây có nhà
để HS quan sát nhận xét
-Ghi bảng tựa bài
* Phát triển các hoạt động :
Hoạt động 1 : Hướng dẫn HS cách vẽ
cây vẽ nhà
MT : Nhận biết hình dáng của cây và nhà
-Cho HS quan sát hình vẽ cây và nhà
-Vẽ cây : ta vẽ thêm cây trước vẽ vòm lá
sau
-Vẽ nhà
+Vẽ mái nhà
+Vẽ tường và cửa
Hoạt động 2 : Thực hành vẽ cây vẽ
nhà
MT : HS vẽ được bức tranh có cây và
nhà đơn giản
-Cho HS xem tranh mẫu
-Nhắc HS có thể vẽ thêm mặt trời, mây
cho bức tranh sinh động
-Nhận xét và tuyên dương HS có tranh
đẹp
4.Củng cố – Dặn dò :
-Nhận xét chung tiết học
-Về tập vẽ thêm
-Quan sát và nêu nhận xét -Nhắc lại
-Quan sát nhận xét
-Tập vẽ vào giấy nháp
-Quan sát cách vẽ và tô màu -Thực hành vẽ
-Trình bày sản phẩm
Toán
Cộng các số tròn chục
I.Mục tiêu.
- Biết đặt tính và thực hiện phép tính cộng các số tròn chục;cộng các số tròn chục trong phạm vi 90
- Giải được bài toán có phép cộng
II.Đồ dùng dạy học
- Bộ đò dùng dạy và học tiếng việt
III.Các hoạt động dạy và học.
5’
25’
1.Kiểm tra bài cũ.
- HS làm bảng tay
20 > 10 30 < 40
50 = 50 90 > 60
2.Bài mới
a.Giới thiệu bài
- Hôm nay học bài: Cộng các số
tròn chục.
b.Hướng dẫn HS tìm hiểu bài
*Bài toán
Trang 7- GV lấy ba bó que tính mỗi bó 1
chục
- Thêm hai bó que tính mỗi bó 1
chục
- Muốn biết có bao nhiêu que tính ta
làm thế nào ?
+ GV hướng dẫn đặt tính
+ Hướng dẫn cách đặt tính
c.Luyện tập
*Bài tập 1: ( bảng con)
* Bài 2: (tính nhẩm)
20 + 30 = 50
Nhẩm; 2 chục + 3 chục = 5 chục
*Bài 3:
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Thu vở chấm bài
3 củng cố - Dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Tuyên dương những em học tốt
- Dặn chuẩn bị bài sau:Luyện tập
- 30 + 20 = ?
30 0 cộng 0 bằng 0, viết 0
20 2 cộng 3 bằng 5, viết 5
50
- Học sinh nêu lại cách cộng (3 – 4 em)
40 50 30 10
30 40 30 70
70 90 60 80
50 + 10 = 60 40 + 30 = 70
20 + 20 = 40 20 + 60 = 80
30 + 50 = 80 70 + 20 = 90
- 2 em đọc lại đề bài
- Thùng 1: 20 gói Thùng 2: 30 gói
- Cả hai thùng:… gói bánh ?
- Học sinh tóm tắt rồi giải
Cả hai thùng đựng số gói bánh là:
20 + 30 = 50 (gói) Đáp số : 50 gói
- Chữa bài
Thứ tư ngày tháng năm 2011
Tiếng Việt
uynh – uych
I Mục đích -yêu cầu
- Học sinh đọc và viết được : uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch.
- Đọc được đoạn thơ ứng dụng
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề : Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang.
II Đồ dùng dạy – học
- Tranh minh hoạ SGK
III Các hoạt động dạy học.
Tiết 1
3’
5’
27’
1.ổn định tổ chức
- Hát
- Kiểm tra sĩ số
2.Kiểm tra bài cũ:
- HS viết bảng con : uât, uyêt, xản suất,
duyệt binh
- Đọc từ và câu ứng dụng
3 Bài mới
Trang 8a Giới thiệu bài
- Hôm nay học bài : uynh – uych
* Dạy vần uynh
- Viết bảng: uynh
- Ghép vần : uynh
ghép tiếng: huynh
- Vị trí âm và vần
- Giới thiệu từ: phụ huynh
* Dạy vần uych
( quy trình tương tự )
*So sánh hai vần
b Dạy từ và câu ứng dụng
- Giáo viên viết bảng
c.Hướng dẫn viết vần, từ khoá.uynh,
uych, phụ huynh, ngã huỵch.
- Viết mẫu, hướng dẫn viết
- HS đánh vần, đọc trơn
- Phân tích
- Đọc đồng thanh, cá nhân, nhóm
- HS dùng bộ chữ : ghép: uynh ghép huynh
- h đứng trước, vần uynh đứng sau.
- Đọc đánh vần : đồng thanh, cá nhân
- HS đọc trơn: đồng thanh cá nhân
- Đọc : uynh – huynh – phụ huynh.
- Giống nhau: Âm đệm và âm chính u, y
.Khác nhau : Âm cuối nh, ch
- HS đọc thầm, gạch chân tiếng chứa vần mới
- Đọc trơn tiếng, đọc trơn từ
- Quan sát
- Viết bảng tay
Tiết 2
30’
5’
4 Luyện tập.
a Luyện đọc :
- Gắn tranh
- Ghi bảng đoạn thơ
b, Hướng dẫn viết
- Giáo viên viết mẫu: uynh, uych, phụ
huynh, ngã huỵch.
c Luyện nói theo chủ đề
- Tranh vẽ gì?
- Chia nhóm đôi
- Đèn nào dùng dầu để thắp sáng?
- Đèn nào dùng điện để thắp sáng?
- Gia đình em dùng loại đèn nào?
4 Củng cố - Dặn dò.
- Đọc lại toàn bài
- Hướng dẫn tự học
- Quan sát tranh
- HS đọc thầm đoạn thơ : tìm tiếng có vần vừa học
- Đọc trơn đoạn thơ ứng dụng
- Luyện đọc toàn bài
- HS viết bài vào vở
- Đọc tên chủ đề
- Tranh vẽ đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang
- Chỉ và nêu tên các loại đèn
- Đèn dầu
- Đèn điện, đèn huỳnh quang
- Tự liên hệ
- Chuẩn bị bài sau:Ôn tập
Trang 9Thủ công
Cắt dán hình chữ nhật
I, Mục tiêu.
- Học sinh biết cách cắt dán hình chữ nhật, theo hai cách
- Học sinh kẻ được hình chữ nhật
- Cắt dán được hình chữ nhật theo hai cách
II.Đồ dùng dạy học.
- Chuẩn bị mẫu băng giấy mầu dán trên nền tờ giẩy trắng kẻ ô
- Giấy trắng kẻ ô có kích thước lớn
- Học sinh chuẩn bị đồ dùng
III, Các hoạt động dạy học
2’
28’
5’
1.Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
2.Bài mới
a.Giới thiệu bài
- Hôm nay học bài: Cắt dán hình chữ
nhật.
b Hướng dẫn quan sát nhận xét
- GV giới thiệu hình chữ nhật mẫu
- Hình chữ nhật có mấy cạnh ?
- Độ dài các cạnh nh thế nào ?
- Như vậy hình chữ nhật có hai cạnh
dài bằng nhau và hai cạnh ngắn bằng
nhau
c Hướng dẫn mẫu
- Hướng dẫn cách kẻ hình chữ nhật, -
Để kẻ hình chữ nhật ta phải làm thế
nào ?
- GV thao tác mẫu từng bước
- Ghim tờ giấy kẻ ô vuông, lấy một
điểm A, từ điểm A đếm xuống dưới 5 ô
được điểm D, từ A và D đếm sang 7 ô
theo đường kẻ ta được điểm B và C
- Nối các điểm từ A đến B , B đến C, C
đến D, D đến A ta được hình chữ nhật
- Cắt hình chữ nhật theo cạnh AB ,BC,
CD, DA
- Bôi hồ mỏng dán cân đối phẳng
+ Hướng dẫn kẻ hình chữ nhật đơn
giản hơn (12)
3 Củng cố – Dặn dò.
- Nhận xét giờ học
- Hướng dẫn tự học
- Học sinh quan sát
- Có 4 cạnh
- Có 2 cạnh 5 ô , 2 cạnh 7 ô
- Học sinh nêu cách kẻ theo ý mình
- Học sinh quan sát từng bước
- Học sinh kẻ , cắt hình chữ nhật trên giấy nháp
- Cắt hình chữ nhật đơn giản: Lấy hai cạnh của tờ giấy làm hai cạnh của hình chữ nhật
Trang 10MÔN : THỂ DỤC
BÀI THỂ DỤC – ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ I.Mục tiêu:
-Học động tác điều hoà Yêu cầu thực hiện ở mức độ cơ bản đúng
-Ôn điểm số hàng dọc theo tổ hoặc lớp Yêu cầu điểm số đúng, rõ ràng
II.Chuẩn bị:
-Dọn vệ sinh nơi tập
III Các hoạt động dạy học :
1.Phần mỡ đầu:
Thổi còi tập trung học sinh
Phổ biến nội dung yêu cầu của bài học
Đứng tại chỗ vỗ tay và hát (2 phút)
Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc theo địa hình
tự nhiên ở sân trường 50 đến 60 mét
Đi thường theo vòng tròn (ngược chiều kim
đồng hồ) và hít thở sâu (1 -> 2 phút)
Múa hát tập thể (1 -> 2 phút)
2.Phần cơ bản:
+ Học động tác điều hoà:3 -> 4 lần mỗi lần 2
x 4 nhịp
+ Giáo viên nêu động tác, sau đó làm mẫu
giải thích và cho học sinh tập bắt chứơc theo
Từ lần 3 đến lần 4: Giáo viên không làm làm
mẫu, chỉ hô nhịp cho học sinh tập theo
Chú ý: Động tác điều hoà cần thực hiện với
nhịp hô hơi chậm hết sức
+ Ôn toàn bài thể dục đãõ học: 1 -> 2 lần,
mỗi động tác 2 x 8 nhịp
+ Giáo viên vừa làm mẫu, vừa hô nhịp cho
học sinh tập theo
+ Nhắc học sinh thở sâu ở động tác vươn thở
+ Tập hợp hành dọc giống hàng điểm số Cho
học sinh tập hợp những điểm khác nhau trên
sân trường Các tổ trưởng cho tổ mình điểm số,
báo cáo sĩ số cho lớp trưởng Lớp trưởng báo
cáo cho giáo viên
* Cho học sinh tập đếm số theo lớp từ em 1
đến em cuối cùng Tổ 1 điểm số xong, đến tổ 2
đếm tiếp lần lượt như vậy cho đến hết
+ Trò chơi: Nhảy đúng nhảy nhanh: 3 – 4
phút
GV nêu trò chơi sau đó gọi học sinh nhắc lại
cách chơi Tổ chức cho học sinh chơi thi đua
giữa các nhóm
3.Phần kết thúc :
GV dùng còi tập hợp học sinh
Đứng tại chỗ vỗ tay và hát (1 phút)
Đi thường theo nhịp và hát 2 -> 4 hàng dọc và
Học sinh ra sân Đứng tại chỗ, khởi động
Học sinh lắng nghe nắmYC nội dung bài học
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của lớp trưởng
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của GV
Học sinh tập động tác điều hoà
Học sinh nêu lại quy trình tập các động tác đã học ôn lại một vài lần và biểu diễn thi đua giữa các tổ
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của lớp trưởng
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên để điểm số từ em số 1 đến em cuối cùng của lớp
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của lớp trưởng