Làm cho học sinh biết vận dụng định lý dấu của tam thức bậc hai để xét dấu tam thức bậc hai , xét dấu tích, thương của các tam thức và giải bất phương trình bậc hai,bất phương trình [r]
Trang 1Người soạn: Dương Văn Thắng
Lớp dự: 10B5
GVHD: Nguyễn Thị Thức.
Ngày soạn: 25/2/2019 Ngày dự: 28/2/2019.
TIẾT 39 DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
I Mục tiêu.
1 Kiến thức
1 Khái niệm tam thức bậc hai, bất phương trình bậc hai một ẩn
2 Định lý dấu của tam thức bậc hai
2 Kỹ năng:
Làm cho học sinh biết vận dụng định lý dấu của tam thức bậc hai để xét dấu tam thức bậc hai , xét dấu tích, thương của các tam thức và giải bất phương trình bậc hai,bất phương trình dạng tích, bpt chứa ẩn ở mẫu bpt chứa dấu giá trị tuyệt đối
3 Thái độ:
Nghiêm túc, tích cực xây dựng bài
Tích cực,chủ động,tự giác trong học tập
II Chuẩn bị.
1 Giáo viên: Giáo án, sách giáo khoa toán Đại Số 10 cơ bản, dụng cụ dạy học (thước,
máy tính, )
2 Học sinh: Sách giáo khoa toán Đại Số 10 cơ bản, xem bài mới.
III Phương pháp giảng dạy: Thuyết trình, gợi mở, vấn đáp, trực quan, nêu vấn đề.
IV Tiến trình giảng dạy.
1 Ổn định lớp: (Kiểm tra sĩ số lớp, vệ sinh lớp,…)
2 Trả bài cũ:
GV: Hãy xét dấu biểu thức sau f x( ) ( 1)( x x2)
HS: Ta xét f(x) = 0, ta được :
Bảng xét dấu
Vậy:
f(x) > 0 x (-;-2)(1; +∞ ) f(x) < 0 x (-2;1)
Trang 2GV: Ta có f x( ) ( x1)(x2) f x( )x2 x 2.
Gọi f x( )x2 x 2.là tam thức bậc hai
3 Bài mới.
Hoạt động 1 : Bất phương trình bậc hai Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung
GV:
Yêu cầu học sinh nhắc lại khái niệm bất
phương trình bậc nhất
HS :
Bất phương trình dạng ax b <0, ax b
>0,
0
ax b ,ax b trong đó a,b là 2 số cho 0
trước (a ),được gọi là bất phương trình bậc 0
nhất một ẩn
GV :
Từ khái niệm bất phương trình bậc
nhất,giáo viên đưa ra bất phương trình bậc hai
HS :
Nghe và ghi khái niệm bất phương trình
bậc hai vào vở
GV :
Yêu cầu học sinh lấy ví dụ bất phương
trình bậc hai
HS :
Tự lấy ví dụ bất phương trình bậc hai
II Bất phương trình bậc hai một ẩn.
1 Bất phương trình bậc hai.
Định nghĩa :Bất phương trình bậc hai
một ẩn là bất phương trình có dạng :
2 2 2 2
0 0 0 0
ax bx c
ax bx c
ax bx c
ax bx c
Hoạt động 2: Giải bất phương trình bậc hai.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
GV :
Đưa cách giải bất phương trình bậc hai
HS :
Chú ý nghe giảng và ghi cách giải bất
phương trình bậc hai vào vở
GV:
Cho ví dụ 2 và yêu cầu học sinh lên bảng
làm
HS:
Học sinh lên bảng làm,học sinh còn lại
theo
dõi bài làm và nhận xét
GV:
Gọi học sinh nhận xét bài làm và khẳng
định
2 Giải bất phương trình bậc hai.
Cách bước giải bất phương trình bậc
hai :
Bước 1 : lập bảng xét dấu biểu thức f(x) = ax2 + bx + c = 0 (a ).0
Bước 2 :Dựa vào bảng xét dấu,kết luận
tập nghiệm của bất phương trình
VD2 : Giải các bất phương trình sau : a) – 2x2 + 5x + 7 ≥ 0
b) – 3x2 + 5x < 0
c) x2 – 2x + 5 ≤ 0
d) -2x2 + 5x +7 < 0
Đáp án :
Trang 3tính đúng sai và giáo viên sửa lỗi sai để bài
hoàn thiện
GV:
Đưa chú ý
Cho ví dụ 3 và yêu cầu học sinh lên bảng
làm
Gợi ý cho học sinh:
Đặt f(x) = (4 – x2 ) (2x2 -3x – 5
g(x) =
2 2
3x 2
x
x x
HS:
Học sinh lên bảng làm,học sinh còn lại
theo
dõi bài làm và nhận xét
GV:
Gọi học sinh nhận xét bài làm và khẳng
định
tính đúng sai và giáo viên sửa lỗi sai để bài
hoàn thiện
a) S = [ -1 ;
7
2 ].
b) S = ;0 5;
3
c) S =
d) S= ;1 7;
2
Chú ý : Cách bước giải phương trình dạng tích hoạc chứa ẩn ở mẫu.
Bước 1 : Đưa bpt về trong các dang : f(x) ≥ 0, f(x) ≤ 0, f(x) > 0, f(x) < 0
Bước 2 : Lập bảng xét dấu f(x)
Bước 3 : Dựa vào bảng xét dấu và kết luận
VD3 : Giải các bất phương trình sau : a) (4 – x2 ) (2x2 -3x – 5) > 0
b)
2 2
3x 2
x
x x
< 0
Đáp án :
a) S = 2; 1 2;5
2
S = ;2 0;1 3;
4 Dặn dò,củng cố.
Nhắc lại định nghĩa bất phương trình bậc hai một ẩn
Cách giải bất phương trình bậc hai
Làm bài tập trong SGK,SBT