Bước 2: Áp dụng quy tắc dấu ngoặc để bỏ dấu ngoặc Bước 3: Áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp để nhóm các hạng tử đồng dạng vào từng nhóm.. Bước 4: Thu gọn các đơn thức đồng dạng...[r]
Trang 1TRƯỜNG THCS TÂN DÂN
Trang 2Viết đa thức sau d ới dạng thu gọn
Nêu các b ớc thu gọn đa
thức?
* Xác định các đơn thức
đồng dạng rồi nhúm vào
từng nhúm.
* Thực hiện phép cộng
các đơn thức đồng
dạng.
Giải
P = 12xy 2 -y 3 -6xy 2 -5y -2y 3
P= 12xy 12xy 2 2 - y -y 3 3 -6xy -6xy 2 2 - 5y – 2y - 2y 3 3
= 6xy 2 – 3y 3 – 5y
= (12xy 2 – 6xy 2 )+( -y 3 -2y 3 )- 5y
= (12-6)xy 2 +( -1-2)y 3 - 5y
Trang 3Dựa vào quy tắc “dấu ngoặc” và tính chất cúa các phép tính trên
số (Tính chất giao hoán, kết
hợp…) ta có thể cộng, trừ các biểu thức số Bằng cách tương tự,
ta có thể thực hiện các phép toán
cộng và trừ đa thức?
Trang 4§6 céng, trõ ®a thøc
1 Céng hai ®a thøc
*VÝ dô 1: TÝnh A+B biết: A= 3x 2 y – 4y 3 z +2
B = x 2 y + y 3 z - 5x -7
*Áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp để nhóm các hạng tử đồng dạng vào từng nhóm:
A + B =( 3x 2 y + x 2 y )+( y 3 z – 4y 3 z ) -5x+ ( 2 - 7)
*Áp dụng quy tắc dấu ngoặc để bỏ dấu ngoặc:
A + B = 3x 2 y -4y 3 z + 2 +x 2 y +y 3 z - 5x - 7
A + B = (3x 2 y -4y 3 z + 2) +(x 2 y +y 3 z - 5x – 7)
*Viết phép cộng hai đa thức, mỗi đa thức đặt trong một dấu ngoặc:
*Thu gọn các đơn thức đồng dạng:
= 4x 2 y – 3y 3 z – 5x -5
Trang 5§6 céng, trõ ®a thøc
1 Céng hai ®a thøc
*VÝ dô 1: TÝnh A+B biết: A= 3x 2 y – 4y 3 z +2
B = x 2 y + y 3 z - 5x -7
A +B = (3x 2 y- 4y 3 z + 2)+(x 2 y + y 3 z - 5x -7)
Giải
= 4x 2 y - 3y 3 z - 5x - 5
= 3x 2 y - 4y 3 z +2 + x 2 y+ y 3 z - 5x -7
= ( 3x 2 y + x 2 y) + (4y 3 z + y 3 z) -5x+(2-7)
Trang 66 céng, trõ ®a thøc
1 Céng hai ®a thøc
Ví dụ 2: Tính M + N biết:
M = x 2 y + x 3 – xy 2 +
3
vµ N = x 3 + xy 2 – xy - 6
M+N
=(x 2 y + x 3–xy 2 + 3)+(x 3 + xy 2 -xy - 6)
= x 2 y - x 3 – xy 2 + 3 + x 3 + xy 2 - xy - 6
= (x 3 + x 3 )+( xy 2 -xy 2 )+ x 2 y - xy - 3
Bước 1: Viết phép tính cộng
hai đa thức, mỗi đa thức đặt
trong một dấu ngoặc.
Bước 2: Áp dụng quy tắc bỏ
dấu ngoặc để bỏ dấu ngoặc
Bước 3: Áp dụng tính chất
giao hoán, kết hợp để nhóm
các hạng tử đồng dạng vào
từng nhóm.
Bước 4: Thu gọn các đơn
thức đồng dạng:
Các bước cộng hai
đa thức?
= 2x 2 +x 2 y - xy -3
Trang 7§6 céng, trõ ®a thøc
1 Céng c¸c ®a thøc
2 Trõ c¸c ®a thøc A – B =A + (- B)
Q - P= (4x 2 -yz+3) - (4x 2 +5y 2 -3yz+x-2)
Q - P= (4x 2 -yz+3) - (4x 2 +5y 2 -3yz+x-2)
= 4x 2 -yz+ 3- 4x 2 -5y 2 +3yz-x+2
= 4x 2 -yz+ 3- 4x 2 -5y 2 +3yz-x+2
VÝ dô 3 : Tính Q - P
Q=4x 2 - yz+3
vµ P=4x 2 +5y 2 -3yz+x-2
Giải
= (4x 2 -4x 2 ) + (3yz-yz)-5y 2 - x + (3+ 2) = ( 4x 2 -4x 2 ) + ( 3yz-yz )-5y 2 - x + (3+ 2)
= 2yz - 5y 2 - x + 5
= 2yz - 5y 2 - x + 5
Trang 86 céng, trõ ®a thøc
1 Céng hai ®a thøc
Bước 1: Viết phép tính cộng (hay trừ) hai đa thức, mỗi
đa thức đặt trong một dấu ngoặc.
Bước 2: Áp dụng quy tắc dấu ngoặc để bỏ dấu ngoặc
Bước 3: Áp dụng tính chất giao hoán, kết hợp để nhóm các hạng tử đồng dạng vào từng nhóm.
Bước 4: Thu gọn các đơn thức đồng dạng.
Các bước cộng (hay trừ) hai đa thức?
2 Trừ hai ®a thøc
Trang 96 céng, trõ ®a thøc
Bài tập 31-SGK/tr40.
Cho hai đa thức:
Bước 1: Viết phép tính
cộng hai đa thức, mỗi đa
thức đặt trong một dấu
ngoặc.
Bước 2: Áp dụng quy tắc
dấu ngoặc để bỏ dấu ngoặc.
Bước 3: Áp dụng tính chất
giao hoán, kết hợp để
nhóm các hạng tử đồng
dạng vào từng nhóm.
Bước 4: Thu gọn các đơn
thức đồng dạng:
Các bước cộng (hay trừ) hai đa thức:
a) Tính M+N b) Tính M-N
Giải
M= 3xyz - 3x 2 + 5xy -1
N = 5x 2 +xyz - 5xy - y + 3
Trang 106 céng, trõ ®a thøc
Bài tập 31-SGK/tr40.
Cho hai đa thức:
M= 3xyz - 3x 2 + 5xy -1
N = 5x 2 +xyz - 5xy - y + 3
b) M - N= (3xyz-3x 2 +5xy-1) - (5x 2 +xyz- 5xy - y + 3)
= 3xyz - 3x 2 + 5xy -1 + 5x 2 +xyz- 5xy - y + 3
= (3xyz+xyz)+(- 3x 2 + 5x 2 )+( 5xy - 5xy ) -y +(-1+ 3)
= 4xyz + 2x 2 -y + 2 a) M + N= (3xyz-3x 2 +5xy-1) + (5x 2 +xyz- 5xy - y + 3)
= 3xyz - 3x 2 + 5xy -1 - 5x 2 – xyz + 5xy +y -
3
= (3xyz-xyz)+(- 3x 2 -5x 2 )+( 5xy +5xy ) +y +(-1- 3)
= 2xyz -8x 2 +10xy +y - 4
Trang 116 cộng, trừ đa thức
Hướngưdẫnư vềưnhà
-Học thuộc cỏc bước cộng, trừ đa thức.
-Xem lại các bài tập đã làm.
-Làm bài tập 29; 30; 31(N-M); 33-SGK
-Chuẩn bị bài tập phần luyện tập - tiết sau
luyện tập.
Trang 12§6 céng, trõ ®a thøc
a) P+ (x 2 -2y)= x 2 - y 2 + 3y 2 - 1 b) Q- (5x 2 - xyz)=xy+2x 2 -3xyz+5
a) P+ (x 2 -2y)= x 2 - y 2 + 3y 2 - 1
= x 2 -y 2 +3y 2 -1-(x 2 -2y)
b) Q - (5x 2 - xyz)= xy+2x 2 -3xyz+5
= xy + 2x 2 -3xyz+5+(5x 2 -xyz)
Hướng dẫn bài
tập 32-SGK/tr42.
Tìm đa thức P và đa thức Q biết: