DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT 1.. Xét dấu các biểu thức: a.[r]
Trang 1II - BẤT PHƯƠNG TRÌNH
Xét dấu các biểu thức sau :
1) f x( ) 12x 13
2) ( ) 1
3
x
f x
x
3) f x( )(3x 4)( 5 x 7)
f x x x
5)
2
3 ( )
1 2
f x
x
6)
2
9 ( )
(2 1)( 5 7)
x
f x
7)
2
( )
4
f x
x
f x x x x x
9)
2
2
( )
f x
10)
2
( )
30
f x
x x
Giải các bất phương trình sau :
11)
2
3 4
x x
12)
2
3 1 2
x x
2
x
x
0
7 10 0
x x
18)
2
3 0
1 2
x
3x 8 2x 7
1
7) -x)(x -(5
x
21) –x2 + 6x - 9 > 0;
22) -12x2 + 3x + 1 < 0 23)
2
x x
24)
25)
26) (2x - 8)(x2 - 4x + 3) > 0
0
x
2
2
0 1
2
x
2 2
30)
2 2
x
33)
2
0 30
34)
0 2
35)
2
0
8 15
42 1
1
x x
Lop10.com
Trang 2DẤU CỦA NHỊ THỨC BẬC NHẤT
1 Xét dấu các biểu thức:
a f(x) = (3x + 1)(6 – 3x) b f(x) = 5 c f(x) = x – 14x + 48
x x
d f(x) = 2 42 e f(x) = f f(x) = x3 + 5x2 - 6x
3
x
x x
2 2
2 Giải các bất phương trình sau:
1/ (x + 1)(x + 5)(4 – x) 0 2/ (4x + 7)2 < (3x – 1)2
3/ 4/
2
2
2
0
x
1
x x
5/ 2 1 6/
x
7/ 1 1 1 8/
x x x
4 ( 2)
9/ 2 22 3 1 10/
1
x
2 2
5 8
2 4
x
11/ (2x – 1)(x – 3) x2 – 9
DẤU CỦA TAM THỨC BẬC HAI
1 Giải các bất phương trình sau:
a) x2 - 2x + 5 > 0 -x2 + 3x - 4 > 0
b) x2 + 4x + 4 > 0 x2 - 6x + 9 > 0 -x2 + 2x -1 > 0
c) 2x2 + 3x + 1 > 0 -x2 + 5x - 4 > 0
2 Giải các bất phương trình sau:
a 8x2 – 10x < - 16x2 + 25 b (x2 -2x + 1)(-x2 + 3x -7)(2x2 – 5x +3) 0
c 22 8 15 0 d
0 4
x
e f
0 2
x
2 2
x
g 22 3 2 1 h
x
k 2 1 2 1
Lop10.com