Yeâu caàu HS tìm hieåu tình hình baûo veä moâi tröôøng tai ñòa phöông... Bieåu döông HS hoïc toát. 1.GV chia thaønh caùc nhoùm. Moãi nhoùm nhaän moät tình huoáng thaûo luaän vaø baøn caù[r]
Trang 1TuÇn 30
So¹n: 14/4/2008 D¹y:Thứ hai, ngày 21 tháng 4 năm 2008
Đạo đức (§30)
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG (2 TiÕt)
I.MỤC TIÊU
Học xong bài này, HS biết:
-Hiểu con người phải sống thân thiện với môi trường vì cuộc sống hômnay và mai sau Con người có trách nhiệm gìn giữ môi trường trong sạch
-Biết bảo vệ gìn giữ môi trường trong sạch
-Đồng tình, ủng hộ những hành vi bảo vệ môi trường
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Các tấm bìa màu xanh, đỏ, trắng
SGK và phiếu giao việc
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
TiÕt 1 1.Khởi động
2.Kiểm tra bài cũ (5’)
-Tại sao ta phải tôn trọng luật giao thông ?
3.Bài mới (30’)
a/ Giới thiệu bài và ghi đề bài
*Hoạt động 1: Trao đổi ý kiến
-Cho HS nhận định câu hỏi : Em đã nhận được gì từ môi trường ?
-Cho HS nêu ý kiến, GV nhận xét kết luận:
Môi trường rất cần thiết cho cuộc sống, của con người Vậy chúng ta cần làm gìđể bảo vệ môi trường
*Hoạt động 2: Thảo luận nhóm
-Chia nhóm 4, yêu cầu HS đọc và thảo luận về các sự kiện đã nêu trong SGK.-Kết luận :
+Đất bị xói mòn: Diện tích đất trồng trọt giảm, thiếu lượng thực, sẽ dẫn đếnnghèo đói
+Dầu đổ vào đại dương: gây ô nhiễm biển, các sinh vật biển bị chết hoặcnhiễm bệnh, người bị nhiễm bệnh
+Rừng bị thu hẹp : lượng nước ngầm dự trữ giảm, lũ lụt, hạn hán xảy ra, giảmhoặc mất hẳn các loại cây, các loại thú, gây xói mòn, đất bị bạc màu
*Hoạt động 3 : Làm việc cá nhân
-Giao nhiệm vụ cho HS làm bài tập 1 Dùng phiếu để bày tỏ ý kiến
-Mời một số HS nhận xét GV kết luận:
Các việc làm bảo vệ môi trường :(b); (c); (đ); (g)
-Mở xưởng cưa gỗ gần khu dân cư gây ô nhiễm không khí và tiếng ồn (a)
-Giết mổ gia xúc gần nguồn nước sinh hoạt, vứt xác súc vật ra đường, khuchồng trại gia súc để gần nguồn nước ăn làm ô nhiễm nguồn nước (d), (e), (h)
*Hoạt động nối tiếp
Yêu cầu HS tìm hiểu tình hình bảo vệ môi trường tai địa phương
Trang 24.Củng cố – dặn dò (5’)
-Nhận xét tiết học Biểu dương HS học tốt
-Xem trước bài học này ở tiết 2
TiÕt 2
1.Khởi động: Hát vui
2.Kiểm tra bài cũ:
-HS đọc phần ghi nhớ
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Tập làm “ Nhà tiên tri” ( bài tập 2, SGK)
1.GV chia thành các nhóm
2 Mỗi nhóm nhận một tình huống thảo luận và bàn cách giải quyết
.3 Đại diện các nhóm trình bày Các lớp khác nghe bổ sung
4 GV đánh giá kết quả làm việc các nhóm và đưa ra đáp án đúng :
a) Các loại cá, tôm bị tuyệt diệt, ảnh hưởng đến sự tồn tại của chúng và thu nhập của con người sau này
b) Thực phẩm không an toàn, ảnh hưởng đến sức khỏe con người và làm ô nhiễm đất và nguồn nước
c) Gây ra hạn hán, lũ lụt, hảo hoạn, xói mòn đất, sạt núi, giảm lượng nước ngầm dự trữ…
d) Làm ô nhiễm nguốn nước, động vật dưới nước bị chết
đ ) Làm ô nhiễm không khí ( bụi, tiếng ồn )
e) làm ô nhiễm nguồn nước, không khí
Hoạt động 2 : Bày tỏ ý kiến của em (BT3, SGK)
1 GV mời một số HS trình báy ý kiến của mình
2 GV kết luận về đáp án đúng
- Hoạt động 3 :Xử lí tình huống (bài tập 4,SGK)
1 Gv chia HS thành các nhóm
2 Từng nhóm một nhiệm vụ, thảo luận và tìm cách xử lí
3 Đại diện nhóm lên trình bày kết quả thảo luận
4 Gv nhận xét cách xử lí của từng nhóm và đưa ra những cách xử lí có thể nhưsau :
a) Thuyết phục hàng xóm chuyển bếp than sang bếp khác
b) Đề nghị giảm âm thanh
c) Tham gia như thu nhặt phế liệu và dọn sạch sẽ đường làng
Hoạt động 4 : Dự án “ tình nguyện xanh”
1 GV chia HS thành 3 nhóm và giao nhiệm vụ cho các nhóm :
Nhóm 1 : Tím hiểu về tình hình môi trường ở xóm/ phố, những hoạt động bảo vệ môi trường, những vấn đề còn tồn tại và cách giải quyết
Nhóm 2 : Tương tự đối với môi trường học
Nhóm 3 : Tương tự đối với môi trướng lớp học
2 Từng nhóm thảo luận
3 Từng nhóm trình bày kết quả làm việc Các nhóm khác bổ sung ý kiến
4 GV nhận xét kết quả làm việc của từng nhóm
Kết luận chung
Trang 3- GV nhắc lại các tác hại của việc làm ô nhiễm môi trường.
- GV mời 2 – 3 HS đọc to phần ghi nhớ trong SGK
Hoạt động nối tiếp
Tích cực tham gia hoạt động bảo vệ môi trường ở địa phương
4 Củng cố –dặn dò: (5’)
-Nhận xét ưu,khuyết điểm
Tập đọc (§59) HƠN MỘT NGÀY VÒNG QUANH TRÁI ĐẤT
2.Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài
Hiểu ý nghĩa câu chuyện : ca ngợi Ma-gien-lăng và đoàn thám hiểm đãdũng cảm vượt bao khó khăn, hi sinh, mất mát để hoàn thành sứ mạng lịch sử :khẳng định trái đất hình cầu, phát hiện Thái Bình Dương và những vùng đấtmới
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Aûnh chân dung Ma-gien-lăng
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1.Khởi động
2.Kiểm tra bài cũ (5’)
-Cho HS đọc thuộc lòng bài Trăng ơi từ đâu đến ?, trả lời các câu hỏi SGK vànôi dung bài
3.Bài mới (30’)
a/ Giới thiệu bài và ghi đề bài
b/ Hướng dẫn HS luyện đọc và tìm hiểu bài
-Cho HS luyện đọc tên riêng nước ngoài
-Cho HS tiếp nối nhau đọc 6 đoạn của bài ; đọc 3 lượt GV kết hợp sửa lỗi phátâm cho HS
-Cho HS luyện đọc theo cặp
-Cho 2 HS đọc cả bài
-GV đọc diễn cảm toàn bài – giọng đọc rõ ràng, cảm hứng ca ngợi Nhấn giọngnhững từ ngữ nói về gian khổ, mất mát hi sinh của đoàn đã trải qua, sứ mạngvinh quang mà đoàn đã đạt được
-Hạm đội của Ma-gien-lăng đã đi theo hành trình nào ? ( gợi ý HS chọn ý c)
Trang 4-Đoàn thám hiểm của Ma-gien-lăng đã đạt được kết quả gì ? (chuyến thámhiểm kéo dài 1083 ngày đã khẳng định trái đất hình cầu, phát hiện Thái BìnhDương và nhiều vùng đất mới.)
-Câu chuyện giúp em hiểu những điều gì về các nhà thám hiểm ? (… rất dũngcảm, ham hiểu biết, ham khám phá và có nhiều cống hiến lớn cho loài người
… )
d/ Hướng dẫn đọc diễn cảm
-Cho 3 HS tiếp nối nhau đọc 6 đoạn của bài GV hướng dẫn các em đọc diễncảm, thể hiện đúng nội dung bài theo gợi ý ở phần luyện đọc
-Hướng dẫn cả lớp luyện đọc diễn cảm một đoạn tiêu biểu “ Vượt Đại TâyDương … ổn đinh được tinh thần.”
4.Củng cố – dặn dò (5’)
-Muốn tìm hiểu khám phá thế giới, ngay từ bây giờ, HS cần rèn luyện nhữngđức tính gì ? (ham học hỏi, ham hiểu biết, dũng cảm, biết vượt khó khăn.)
-Nhận xét tiết học Biểu dương HS học tốt
-Xem trước bài “ Dòng sông mặc áo”
Toán (§146) LUYỆN TẬP CHUNG
I.MỤC TIÊU
Giúp HS ôn tập, củng cố hoặc tự kiểm tra về :
-Khái niệm ban đầu về phân số, các phép tính về phân số, tìm phân sốcủa một số
-Giải bài toán liên quan đến việc tìm hai số biết tổng ( hoặc hiệu ) và tỉsố của hai số đó
-Tính diện tích hình bình hành
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1.Khởi động
2.Kiểm tra bài cũ (5’)
-Cho HS giải bài tập 4 của tiết trước
3.Bài mới (30’)
a/ Giới thiệu bài và ghi đề bài
b/ Tổ chức cho HS làm bài và sửa bài
*Bài tập 1
-Cho HS đọc đề tính rồi sửa bài Khi HS sửa bài, GV nên hỏi để khi trả lời HSôn lại về cách tính ( cộng, trừ, nhân, chia ; thứ tự thực hiện phép tính trong biểuthức có chứa phân số)
*Bài tập 2
-Cho HS tự làm bài vào VBT GV sửa bài lên bảng lớp
*Bài tập 3
-Cho 2 HS đọc đề bài, rồi làm vào vở học GV nhận xét sửa bài lên bảng lớp
*Bài tập 4 : Tiến hành tương tự như BT3
*Bài tập 5
-GV giải thích cách làm, cho lớp nêu kết quả GV nhận xét sửa sai
Trang 54.Củng cố – dặn dò (5’)
-Nhận xét tiết học Biểu dương HS học tốt
-Xem trước bài “ 147 Tỉ lệ bản đồ”
Lịch sử (§30) NHỮNG CHÍNH SÁCH VỀ KINH TẾ VÀ VĂN HOÁ
CỦA VUA QUANG TRUNG
I.MỤC TIÊU
HS biết :
-Kể được một số chính sách và văn hoá của vua Quang Trung
-Tác dụng của các chính sách đó
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Thư Quang Trung gởi cho Nguyễn Thiếp
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1.Khởi động
2.Kiểm tra bài cũ (5’)
-Nêu diễn trận Quang Trung đại phá quân Thanh
3.Bài mới (30’)
a/ Giới thiệu bài và ghi đề bài
*Hoạt động 1 : Thảo luận nhóm
-GV trình bày tóm tắt tình hình kinh tế đất nước trong thời Trịnh – Nguyễn phântranh : ruộng đất bị bỏ hoang, kinh tế không phát triển
-Cho HS tập trung nhóm 4 thảo luận câu hỏi như sau:
+Vua Quang Trung đã có những chính sách gì về kinh tế ?
+Nêu nội dung và tác dụng của các chính sách đó
-Cho đại diện nhóm báo cáo, GV nhận xét nêu kết luận dựa theo SGK
*Hoạt động 2 : Làm việc cả lớp
-Nêu : Vua Quang Trung coi trọng chữ nôm, ban bố chiếu lập học
*Hoạt động : Làm việc cả lớp
GV trình bày sự dang dở của các công việc mà vua Quang Trung đang tiếnhành và tình cảm của người đời sau đối với Quang Trung
-Cho HS đọc ghi nhớ bài
4.Củng cố – dặn dò (5’)
-Nhận xét tiết học Biểu dương HS học tốt
-Xem trước bài “ Nhà Nguyễn thành lập”
Trang 6II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Bản đồ thế giới, bản đồ Việt Nam, bản đồ một tỉnh, thành phố…
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1.Khởi động
2.Kiểm tra bài cũ (5’)
-Cho HS sửa lại bài tập 4 của tiết trước
3.Bài mới (30’)
a/ Giới thiệu bài và ghi đề bài
b/Giới thiệu tỉ lệ bản đồ
-Cho cả lớp xem bản đồ Việt Nam có tỉ lệ
1 : 10 000 000 và nói : “ các tỉ lệ 1 : 10 000 000 ; 1 : 500 000 ; … Ghi trên cácbản đồ đó gọi là tỉ lệ bản đồ”
-Tỉ lệ bản đồ 1 : 10 000 000 cho biết hình nước Việt Nam được vẽ thu nhỏ 10
000 000 lần, ví dụ: độ dài 1 cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là 10 000 000cmhay 100 km ngoài thực tế
-GV hướng dẫn HS có thể viết tỉ lệ đó dưới dạng phân số GV ghi bảng và cho
-Cho HS điền kết quả đúng, sai vào ô trống, GV nhận xét sửa bài
4.Củng cố – dặn dò (5’)
-Nhận xét tiết học Biểu dương HS học tốt
-Xem trước bài “ 148 Ưùng dụng của tỉ lệ bản đồ”
Luyện từ và câu (§59) MỞ RỘNG VỐN TỪ : DU LỊCH – THÁM HIỂM
I.MỤC TIÊU
1.Tiếp tục mở rộng vốn từ về du lịch, thám hiểm
2.Biết viết đoạn văn về hoạt động du lịch hay thám hiểm có sử dụngnhững từ ngữ vừa tìm được
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Trang 7Một số tờ phiếu viết nội dung bài tập 1,2.
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1.Khởi động
2.Kiểm tra bài cũ (5’)
-Cho HS nhắc lại nội dung cần ghi nhớ của tiết trước, làm lại bài tập 4
3.Bài mới (30’)
a/ Giới thiệu bài và ghi đề bài
b/ Hướng dẫn làm bài tập
*Bài tập 1
-Cho HS đọc yêu cầu bài tập
-Phát phiếu cho các nhóm trao đổi thi tìm từ
-GV khen những nhóm tìm được đúng nhiều từ
+Ý a : vali, cần câu, lều trại, giầy mũ, quần áo,…
+Ý b : tàu thuỷ bến tàu, tàu hoả, ô tô, …
+Ý c : khách sạn, hướng dẫn viên, nhà nghỉ…
+Ý d : phố cổ, bãi biển, công viên, …
*Bài tập 2: tiến hành tương tự như bài tập 1
*Bài tập 3
-Cho HS đọc yêu cầu của bài tập và mỗi em tự chọn nội dung viết về du lịchthám hiểm Sau đó đọc trước lớp, GV nhận xét sửa bài cho lớp
4.Củng cố – dặn dò (5’)
-Yêu cầu HS hoàn chỉnh, viết lại vào vở đoạn văn ở bài tập 3
-Nhận xét tiết học Biểu dương HS học tốt
-Xem trước bài “ Câu cảm”
ĐỊA LÍ (§30) THÀNH PHỐ ĐÃ NẴNG.
I – MỤC TIÊU
Học xong bài này, HS biết :
- Dựa vào bản đồ Việt Nam xác định và nêu được vị trí Đà Nẵng
- Giải thích được vì sao Đà Nẵng vừa là thành phố cảng vừa là thành phố du lịch
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bản đồ hành chính Việt Nam
- Một số ảnh về thành phố Đà Nẵng
- Lược đồ hình 1 bài 24
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Khởi động : Hát vui
2 Kiểm tra bài cũ : (5’)
3 Dạy bài mới : (30’)
* Hoạt động 1 : Làm việc theo nhóm nhỏ
*Bước 1 :
GV yêu cầu từng HS quan sát lược đồ và nêu được :
Trang 8- Đà Nẵng nằm ở phía nam đèo Hải Vân, bên sông Hậu và vịnh Đà Nẵng bánđảo Sơn Trà
+ Đà Nẵng có cảng biển Tiên Sa, cảng sông Hậu gần nhau
+ Tàu biển, tàu sông ( đến cảng sông Hậu, cảng biển Tiên Sa)
+ Ô tô (theo quốc lộ 1A đi qua thành phố)
+ Tàu hoả ( có nhà ga xe lửa)
+ Máy bay (có sân bay)
GV khái quát : Đà Nẵng là đầu mối giao thông lớn ở duyên hải miền Trung vì thành phố là nơi đến và nơi xuất phát (đầu mối giao thông) của nhiều tuyến đường giao thông : đường sắt, đường bộ, đường thuỷ, đường hàng không
2 Đà Nẵng – trung tâm công nghiệp
* Hoạt động 2 : HS làm việc theo nhóm
Bước 1 :
GV cho HS nhóm dựa vào bảng kê tên các mặt hàng chuyên chở hàng đường biển ở Đà Nẵng để trả lời câu hỏi trong SGK
- HS đọc đúng tên các mặt hàng từ nơi khác được đưa đến Đà Nẵng và hàng
do Đà Nẵng lám ra được chở đi các địa phương trong cả nước hoặc xuất khẩu
ra nước ngoài (cá, tôm đông lạnh)
Tổng kết bài :
- GV cho HS lên chỉ vị trí thành phố Đà Nẵng vừa thành phố cảng, vừa trở thành thành phố du lịch
4 Củng cố – dặn dò : (5’)
GV nhận xét ưu, khuyết điểm
Kể chuyện (§30) KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC
I.MỤC TIÊU
1.Rèn kĩ năng nói :
-Biết kể tự nhiên, bằng lời của mình một câu chuyện, đoạn truyện đãnghe, đã đọc về du lịch hay thám hiểm có nhân vật, ý nghĩa
Trang 9-Hieồu coỏt truyeọn, trao ủoồi ủửụùc vụựi caực baùn veà noọi dung, yự nghúa caõuchuyeọn.
2.Reứn kú naờng nghe :
Laộng nghe lụứi baùn keồ, nhaọn xeựt ủuựng lụứi baùn keồ
II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC
Moọt soỏ truyeọn vieỏt veà du lũch hay thaựm hieồm trong truyeọn coồ tớch, truyeọndanh nhaõn, truyeọn vieón tửụỷng, truyeọn thieỏu nhi…
III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC
1.Khụỷi ủoọng
2.Kieồm tra baứi cuừ (5’)
-Cho 2 HS laàn lửụùt keồ caõy chuyeọn ẹoõi caựnh cuỷa ngửùa traộng vaứ neõu yự nghúa
truyeọn
3.Baứi mụựi (30’)
a/ Giụựi thieọu baứi vaứ ghi ủeà baứi
b/ Hửụựng daón HS keồ chuyeọn
*Hửụựng daón HS hieồu yeõu caàu cuỷa baứi
-Cho 1 HS ủoùc ủeà baứi, GV vieỏt leõn baỷng ủeà baứi vaứ gaùch dửụựi nhửừng tửứ ngửừ quantroùng
-Cho HS tieỏp noỏi nhau ủoùc yự 1, 2
-Cho HS tieỏp noỏi nhau giụựi thieọu teõn caõu chuyeọn mỡnh seừ keồ
-Daựn tụứ phieỏu ghi vaộn taột daứn yự baứi keồ chuyeọn leõn baỷng lụựp
-Nhaộc nhụỷ HS veà gioùng keồ, nhỡn vaứo caực baùn laứ nhửừng ngửụứi ủang nghe mỡnhkeồ
*HS thửùc haứnh keồ chuyeọn vaứ trao ủoồi veà noọi dung caõu chuyeọn
-Cho tửứng caởp HS laàn lửụùt keồ cho nhau nghe caõu chuyeọn cuỷa mỡnh Keồ xong caực
em trao ủoồi yự nghúa caõu chuyeọn
-Cho HS thi keồ trửụực lụựp vaứ neõu yự nghúa truyeọn ẹaởt caõu hoỷi laón nhau
4.Cuỷng coỏ – daởn doứ (5’)
-Veà nhaứ taọp keồ laùi caõu chuyeọn cho ngửụứi thaõn nghe
-Nhaọn xeựt tieỏt hoùc Bieồu dửụng HS hoùc toỏt
-Xem trửụực baứi “ Keồ chuyeọn ủửụùc chửựng kieỏn hoaởc tham gia”
ôn nhẩy dây
I.Mục tiêu: Giúp học sinh.
- Kiểm tra nhẩy dây kiểu chân trớc chân sau Yêu cầu thực hiện động tác cơ bản
đúng và đạt thành tích cao
II Địa điểm, phơng tiện
* Địa điểm: Trên sân trờng đã đợc vệ sinh sạch sẽ, đảm bảo an toàn tập luyện.
* Phơng tiện: Giáo viên chuẩn bị còi, dây, bàn ghế.
III Nội dung và ph ơng pháp lên lớp:
Trang 10biến nội dung, yêu cầu
giờ kiểm tra
2.Khởi động:
- Xoay các khớp cổ chân,
cổ tay, xoay hông, xoay
gối, xoay vai
- GV cho HS giãn cách 1,5 m -> GV cho HS ôn
lại nhẩy dây
- GV quan sát và sửa sai cho HS.
- GV cho HS thực hiện đồng loạt.
GV quan sát và sửa sai cho HS
Taọp ủoùc (Đ60) DOỉNG SOÂNG MAậC AÙO
I.MUẽC TIEÂU
1.ẹoùc lửu loaựt toaứn baứi Bieỏt ủoùc dieón caỷm baứi thụ vụựi gioùng vui, dũu daứngvaứ dớ doừm theồ hieọn nieàm vui, sửù baỏt ngụứ cuỷa taực giaỷ khi phaựt hieọn ra sửù ủoồi saộcmuoõn maứu cuỷa doứng soõng queõ hửụng
2.Hieồu caực tửứ ngửừ trong baứi
Hieồu yự nghúa cuỷa baứi thụ : Ca ngụùi veỷ ủeùp cuỷa doứng soõng queõ hửụng.3.HTL baứi thụ
II.ẹOÀ DUỉNG DAẽY HOẽC
Tranh minh hoaù baứi ủoùc trong SGK
III.CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY – HOẽC
1.Khụỷi ủoọng
2.Kieồm tra baứi cuừ (5’)
-Cho HS Hụn moọt nghỡn ngaứy voứng quanh traựi ủaỏt, traỷ lụứi caực caõu hoỷi SGK vaứ
noõi dung baứi
3.Baứi mụựi (30’)
a/ Giụựi thieọu baứi vaứ ghi ủeà baứi
b/ Hửụựng daón HS luyeọn ủoùc vaứ tỡm hieồu baứi
Trang 11-Cho HS tiếp nối nhau đọc 2đoạn của bài thơ; đọc 3 lượt GV kết hợp sửa lỗiphát âm cho HS.
-Cho HS luyện đọc theo cặp
-Cho 2 HS đọc cả bài
-GV đọc diễn cảm toàn bài – giọng đọc nhẹ nhàng, cảm hứng ca ngợi Nhấngiọng những từ ngữ nhấn giòng những từ ngữ gợi cảm, gợi tả vẻ đẹp của dòngsông, sự thay đổi sắc màu đến bất ngờ của dòng sông
-Cách nói “ dòng sông mặc áo” có gì hay ? (vì đây là hình ảnh nhân hoá làm cho con sông trở nên gần gũi với con người.)
-Em thích hình ảnh nào trong bài ? Vì sao ? (HS tự nêu, GV nhận xét)
d/ Hướng dẫn đọc diễn cảm
-Cho 2 HS tiếp nối nhau đọc 2 đoạn của bài thơ -GV hướng dẫn các em đọcdiễn cảm, thể hiện đúng nội dung bài theo gợi ý ở phần luyện đọc
-Hướng dẫn cả lớp luyện đọc và thi đọc diễn cảm cả bài thơ
4.Củng cố – dặn dò (5’)
-Nội dung bài thơ nêu lên ý gì ?
-Nhận xét tiết học Biểu dương HS học tốt
-Xem trước bài “ Aêng – co - vát”
Toán (§148) ỨNG DỤNG CỦA TỈ LỆ BẢN ĐỒ
I.MỤC TIÊU
Giúp HS : Từ độ dài thu nhỏ và tỉ lệ bản đồ cho trước, biết cách tính độdài thật trên mặt đất
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
Vẽ lại bản đồ trường mầm non xã Thắng Lợi trong SGK và tờ giấy to treo trên bảng lớp
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1.Khởi động
2.Kiểm tra bài cũ (5’)
-Cho HS nêu tỉ lệ bản đồ là gì ?
3.Bài mới (30’)
a/ Giới thiệu bài và ghi đề bài
-GV gợi ý :
+Độ dài thu nhỏ trên bản đồ ( đoạn AB) dài mấy cm ? (2 cm)
+Bản đồ của trường vẽ theo tỉ lệ nào ? (1 : 300)
+1 cm trên bản đồ ứng với độ dài thật là bao nhiêu cm ? ( 300 cm)