Về kỉ năng: Học sinh thành thạo các bài tập về tìm tọa độ vectơ, trung điểm, trọng tâm trên hệ trục, tìm toạ độ của điểm khi biết các toạ độ các điểm khác thông qua tính chất hình học.. [r]
Trang 1Ngày soạn: Tuần dạy: Tiết: 01
Chương I.VECTƠ
§1 CÁC ĐỊNH NGHĨA
I Mục tiêu: Qua bài học HS cần:
1 Về kiến thức: Nắm được khái niệm vectơ, hai vectơ cùng phương, cùng hướng
2 Về kỉ năng:
+ Nêu được ví dụ về 2 vectơ cùng phưong, cùng hướng
+ Chứng minh được 2 vectơ cùng phưong, cùng hướng
+ Phân biệt được vectơ và đoạn thẳng
+ C/m 3 điểm thẳng thông qua 2 vectơ cùng phưong
3 Về tư duy, thái độ:
+ Phát triển tư duy trừu tượng, trí tưởng tưởng tượng
+ Biết quan sát và phán đoán chính xác, nghiêm túc, tích cực họat động
II Chuẩn bị của thầy và trò
1 Chuẩn bị của giáo viên: Hệ thống bài tập, giáo án, bảng phụ…
2 Chuẩn bị của học sinh: HS chuẩn bị thước kẻ, kiến thức đã học các lớp dưới… III Phương pháp dạy học
Về cơ bản sử dụng PPDH: Ôn tập, trực quan, gợi mở
IV Tiến trình bài học:
1 Tổ chức lớp: Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp, đồng phục hs…
2 Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ trong giờ
3 Bài mới: §1 CÁC ĐỊNH NGHĨA
Hoạt động 1: Tìm hiểu về khái niệm véc tơ
Quan sát hình 1.1
Hướng chuyển động của
ô tô và máy bay
Giới thiệu kí hiệu véc tơkhi không cần chỉ rõ điểmđầu, điểm cuối
Trang 2Vẽ véc tơ CD và gọi HS
vẽ đường thẳng đi qua C
và D+ Giới thiệu khái niệm giácủa véc tơ
+ Cho HS trả lời Δ2Chỉ ra các căp véc tơ cùngphương: ⃗ ABvà ⃗ CD; ⃗ PQ và
⃗ RS.
+ Khi nào hai véc tơ cùngphương?
- Cho HS xác định các cặpvéc tơ cùng hướng vàngược hướng
- Cho HS vẽ hình cáctrường hợp hai véc tơcùng hướng và ngượchướng
+ Cho HS đọc phần nhậnxét ở SGK
Cho HS trả lời Δ3
Nhận xét
2 Véctơ cùng phương, véc tơ cùng hướng
* Nhận xét : A, B, C
thẳng hàng AB AC;cùng phương
4 Củng cố: + Cho 5 điểm phân biệt, không thẳng hàng A, B, C, D và E Có bao
nhiêu vectơ có điểm đầu và điểm cuối khác nhau?
+ Giải bài tập 2 SGK trang 7
5 Dặn dò: + Học thuộc các khái niệm, định nghĩa
Trang 3I Mục tiêu: Qua bài học HS cần:
1 Về kiến thức:
+ Biết đuợc độ dài vectơ bằng nhau, độ dài đoạn thẳng
+ Hiểu đuợc hai vectơ bằng nhau
+ Biết được vectơ 0⃗
2 Về kỉ năng:
+ Chứng minh được 2 vectơ =
+ Dựng được 1 vectơ AB
(dựng điểm B) = 1 vectơ đã cho
3 Về tư duy, thái độ:
+ Phát triển tư duy trừu tượng, trí tưởng tưởng
+ Biết quan sát và phán đoán chính xác, nghiêm túc, tích cực họat động
II Chuẩn bị của thầy và trò
1 Chuẩn bị của giáo viên: Hệ thống bài tập, giáo án, bảng phụ…
2 Chuẩn bị của học sinh: Làm bài tập ở nhà, đồ dùng học tập…
III Phương pháp dạy học
Về cơ bản sử dụng PPDH: Trực quan, gợi mở
IV Tiến trình bài học:
1 Tổ chức lớp: Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp, đồng phục hs…
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Cho tam giác ABC, có 3 đường TB là MN, NP, PM Tìm những cặp vectơ cùng phương, cùng hướng?
3 Bài mới: §1 CÁC ĐỊNH NGHĨA
Hoạt động 1: Hai véc tơ bằng nhau
Khoảng cách giữa hai
đầu mút của đoạn thẳng
Nhận biết khái niệm độ
dài véc tơ và kí hiệu độ
Giới thiệu khái niệm véc
tơ đơn vị
Khi nào hai đoạn thẳngbằng nhau?
Cho HS dự đoán sự bằngnhau của hai véc tơ
Giới thiệu định nghĩa vềhai véc tơ bằng nhau
3 Hai véc tơ bằng nhau.
- Khoảng cách giữa điểmđầu và điểm cuối của véc tơ
là độ dài véc tơ Kí hiệu độdài véc tơ AB là |⃗ AB|= AB
| ⃗a| = 1 thì a⃗ gọi là véc tơđơn vị
Trang 4Có bao nhiêu véc tơ nhưvậy?
Xác định điểm đầu, điểm
cuối của véctơ ⃗ AA ; ⃗ BB
Bằng 0
Giới thiệu khái niệm véc
tơ không
Lấy ví dụ và cho HS xácđịnh điểm đầu, điểm cuối
Độ lớn của véctơ không làbao nhiêu ?
Giới thiệu kí hiệu véc tơkhông
Véc tơ không có phương,chiều như thế nào?
4 Véctơ – không
- Khái niệm: véc tơ có điểm
đầu và điểm cuối trùng nhaugọi là véc tơ không
Ví dụ : ⃗AA ; ⃗BB; AA
= 0+ Kí hiệu véc tơ không là 0 ⃗Vậy 0= ⃗ ⃗ AA = ⃗ BB= …với mọi điểm A, B, …
+ Véc tơ không cùng phương, chiều với mọi véctơ
4 Củng cố: + Cho hình vuông ABCD, hai đường chéo cắt nhau tại O Xác định các
cặp véc tơ bằng nhau ( khác véc tơ không )
+ Cho hbh ABCD, tâm O M, N, P ll là trung điểm của AD, BC, CD Tìm các vectơ =
vectơ MO, OB; dựng vectơ MQ = vectơ OB, Có bao nhiêu điểm Q?
5 BTVN: Học thuộc bài.Làm các bài tập : 3, 4 / SGK trang 7
**********************************************************
§2 TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
I Mục tiêu: Qua bài học HS cần:
Trang 51 Về kiến thức:
+ Biết đuợc cách xác định tổng 2 vectơ, quy tắc hbh
+ Hiểu đuợc tính chất của phép cộng hai vectơ
2 Về kỉ năng:
Vận dụng được quy tắc 3 điểm, quy tắc hình bình hành khi lấy tổng của 2 vectơ
3 Về tư duy, thái độ:
+ Phát triển tư duy trừu tượng, trí tưởng tưởng
+ Biết quan sát và phán đoán chính xác, nghiêm túc, tích cực họat động
II Chuẩn bị của thầy và trò
1 Chuẩn bị của giáo viên: Hệ thống bài tập, giáo án, bảng phụ…
2 Chuẩn bị của học sinh: Làm bài tập ở nhà, đồ dùng học tập…
III Phương pháp dạy học
Về cơ bản sử dụng PPDH: Trực quan, gợi mở, vấn đáp
IV Tiến trình bài học:
1 Tổ chức lớp: Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp, đồng phục hs…
2 Kiểm tra bài cũ: Câu hỏi: Cho 2 vectơ khác vectơ không, không cùng phương
;
a b⃗ ⃗ Từ điểm A dựng vectơ AB a
và BC b
⃗ ⃗
3 Bài mới: §2 TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
Hoạt động 1: Tổng của hai véc tơ
Học sinh quan sát hình
vẽ 1.5
Học sinh theo dõi
Trả lời: Biểu thức trên
GV vẽ hai vectơ a b,
⃗ ⃗ bất kìlên bảng
Nói: Vẽ vectơ tổng a b⃗ ⃗bằng cách chọn A bất kỳ,
từ A vẽ: AB a BC b ,
ta tìm vectơ tổng AC a b
⃗ ⃗ ⃗
Hỏi: Nếu chọn A ở vị trí
khác thì biểu thức trên đúng không?
Yêu cầu: Học sinh vẽ
trong trường hợp vị trí A thay đổi
Học sinh làm Gọi 1 học sinh lên bảng thực hiện
Trang 6cho học sinh ghi
GV chú ý cho HS
thành 1 vectơHoạt động 2: Quy tắc hình bình hành.
Yêu cầu: Tìm xem ⃗AC là tổng của những cặp vectơ nào?
ACAB AD
⃗ ⃗ ⃗
là qui tắchình bình hành
- Gợi ý, hs phát biểu những đỉnh khác
2 Quy tắc hình bình hành
Nếu ABCD là hình bìnhhành thì AB AD AC
Yêu cầu : Học sinh thực
hiện nhóm theo phân côngcủa GV
Nhóm 1: vẽ a b⃗ ⃗ ; b a⃗ ⃗ nhóm 2 vẽ (a b⃗ ⃗ )c⃗ nhóm 3: vẽ a⃗(b c⃗ ⃗ ) nhóm 4: vẽ a ⃗ ⃗0 và 0 a⃗ ⃗Gọi đại diện nhóm lên vẽ
Yêu cầu : Học sinh nhận
3 Tính chất của phép cộng các véc tơ
Với ba vectơ a b c, ,
⃗ ⃗ ⃗ tùy ý ta có:
a b⃗ ⃗ = b a⃗ ⃗ (a b⃗ ⃗ ) c⃗ = a⃗(b c⃗ ⃗ )0
a ⃗ ⃗ = 0 a⃗ ⃗
4 Củng cố: + Cho HS nêu cách vẽ véc tơ tổng.Giải bài tập 1/ SGK trang 12
+ Ví dụ: Cho 4 điểm A, B, C, D tuỳ ý Chứng minh: AB CD AD CB
⃗ ⃗ ⃗ ⃗
5.BTVN:
+ Học thuộc bài, xem bài mới
+ Làm BT 2a, 3a, 4, 7a, 8 SGK trang 12
§2 TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
Trang 7I Mục tiêu: Qua bài học HS cần:
1 Về kiến thức: + Củng cố tổng 2 vectơ, quy tắc hình bình hành, các tính chất
+ Biết đuợc cách xác định phép hiệu hai vectơ
2 Về kỉ năng: Vận dụng được quy tắc 3 điểm đối với phép trừ
3 Về tư duy, thái độ: + Phát triển tư duy trừu tượng, trí tưởng tưởng
+ Biết quan sát và phán đoán chính xác, nghiêm túc, tích cực họat động
II Chuẩn bị của thầy và trò
1 Chuẩn bị của giáo viên: Hệ thống bài tập, giáo án, bảng phụ…
2 Chuẩn bị của học sinh: Làm bài tập ở nhà, đồ dùng học tập…
III Phương pháp dạy học
Về cơ bản sử dụng PPDH: Ôn tập, trực quan, gợi mở
IV Tiến trình bài học:
1 Tổ chức lớp: Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp, đồng phục hs…
2 Kiểm tra bài cũ: Câu hỏi: Tính: AB CD BC DA ?
3 Bài mới: §2 TỔNG VÀ HIỆU CỦA HAI VECTƠ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung
Trả lời: hai vectơ đối
nhau là hai vectơ có cùng
độ dài và ngược hướng
Yêu cầu : Học sinh tìm ra
các cặp vectơ ngược hướng nhau trên hình bìnhhành ABCD
GV chính xác và cho học sinh ghi định nghĩa
Yêu cầu: Học sinh quan
sát hình 1.9 tìm cặp vectơ đối có trên hình
GV chính xác cho học sinh ghi
4 Hiệu của hai véc tơ
a) Véc tơ đối :
* Định nghĩa: Cho a⃗, vectơ có cùng độ dài và ngược hướng với a⃗ tọa gọi
là vectơ đối củaa⃗ KH: a⃗
Đặc biệt: vectơ đối của
Trang 8dài và ngược hướng điều gì?Nhấn mạnh:
Học sinh thực hiện theo
nhóm cách giải theo quy
tắc theo quy tắc ba điểm
Hỏi: a b⃗ ⃗ ? GV cho học sinh ghi định nghĩa
Hỏi: Vậy với 3 điểm A, B,
GV giới thiệu VD2 ở SGK
Yêu cầu : Học sinh thực
hiện VD2 (theo quy tắc bađiểm) theo nhóm
Gọi học sinh đại diện 1 nhóm trình bày
GV chính xác
b) Định nghĩa hiệu của hai véc tơ:
* Định nghĩa: Cho a⃗ và b⃗ Hiệu hai vectơ a⃗, b⃗ là một vectơ a ( )b
KH: a b
⃗ ⃗Vậy a b a ( )b
GV chính xác và cho học sinh rút ra kết luận
GV giải câu b) và giảithích cho học sinh hiểu
5 Áp dụng : (SGK)
4 Củng cố: + Nhắc lại các quy tắc ba điểm, quy tắc hình bình hành.
+ Nhắc lại tính chất trung điểm, tính chất trọng tâm
5 BTVN: Học thuộc bài Làm các bài tập 1 -> 10/ SGK trang 12
Trang 91 Về kiến thức: + Củng cố các định nghĩa vectơ, vectơ không, hai vectơ bằng nhau,
tổng và hiệu của hai vectơ
+ Củng cố các quy tắc và tính chất liên quan, tính chất trung điểm, trọng tâm…
2 Về kỉ năng: Học sinh biết cách vận dụng các quy tắc ba điểm và quy tắc hình bình
hành, các tính chất về trung điểm, trọng tâm vào giải toán, chứng minh các biểu thức vectơ
3 Về tư duy, thái độ: + Phát triển tư duy trừu tượng, trí tưởng tưởng
+ Biết quan sát và phán đoán chính xác, nghiêm túc, tích cực họat động
II Chuẩn bị của thầy và trò
1 Chuẩn bị của giáo viên: Hệ thống bài tập, giáo án, bảng phụ…
2 Chuẩn bị của học sinh: Làm bài tập ở nhà, đồ dùng học tập…
III Phương pháp dạy học
Về cơ bản sử dụng PPDH: Ôn tập, trực quan, gợi mở
IV Tiến trình bài học:
1 Tổ chức lớp: Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp, đồng phục hs…
2 Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ trong giờ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên - Nội dung
Vẽ hình theo hướng dẫn của GV
⃗ ⃗
? Tính AB BC
⃗ ⃗
?Hướng dẫn HS vẽ véc tơ ⃗ BD sao cho
BDAB
⃗ ⃗Gọi HS tính AB BC
⃗ ⃗
ACD là tam giác gì? Vì sao?
Dựa vào kiến thức nào để tính được CD?Gọi HS tính
a
Trang 10Ta có : ⃗DA −⃗DB=⃗ BA
và ⃗OD −⃗OC=⃗ CD mà ⃗ BA=⃗ CDVậy: DA DB OD OC d/ Chứng minh: DA DB DC O
Nhận xét, đánh giá chung.Điều chỉnhGiải bài tập 8/ SGK
Trang 11Vậy a⃗ và b⃗ đối nhau
Tam giác MAB là tam giác đều cạnh
bằng 100, và O là trung điểm của AB
nào?Tổng của F 1
và F 2
bằng véc tơ như thế nào?
Vậy MC⃗ và MD⃗ có quan hệ với nhau như thế nào
Tính MD
⃗
Kết luận giải:Ta có : F1 MA F; 2 MB F; 3 MC
4 Củng cố: Cho HS nhắc lại các quy tắc về véc tơ.
5 BTVN: Học thuộc bài cũ và xem trước bài mới Làm các bài tập trong SBT.
A
D C
O
Trang 12Ngày soạn: Tuần dạy: Tiết: 06
§3 TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ
I Mục tiêu: Qua bài học HS cần:
1 Về kiến thức: + Hiểu được định nghĩa tích một số với vectơ
+ Nắm các tính chất của tích một số với vectơ
+ Biết đuợc điều kiện để hai vectơ cùng phương
2 Về kỉ năng: + Xác định được vectơ tích một số với vectơ
+ Biểu diễn đuợc các biểu thức vectơ về: 3 điểm thẳng hàng, trung điểm, trọng tâm…+ Vận dụng các đk vectơ để giải 1 số bài toán hình học
3 Về tư duy, thái độ: + Phát triển tư duy trừu tượng, trí tưởng tưởng
+ Biết quan sát và phán đoán chính xác, nghiêm túc, tích cực họat động
II Chuẩn bị của thầy và trò
1 Chuẩn bị của giáo viên: Hệ thống bài tập, giáo án, bảng phụ…
2 Chuẩn bị của học sinh: Làm bài tập ở nhà, đồ dùng học tập…
III Phương pháp dạy học
Về cơ bản sử dụng PPDH: Trực quan, gợi mở, vấn đáp
IV Tiến trình bài học:
1 Tổ chức lớp: Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp, đồng phục hs…
2 Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ trong giờ
3 Bài mới: §3 TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung
Hoạt động 1: Tìm hiểu định nghĩa tích của véc tơ với một số.
( ) 2
Trang 13Hoạt động 2: Tìm hiểu tính chất tích của véc tơ với một số
Các tính chất này giốngtính chất nào đã học trongđại số?
k a b⃗ ⃗ k a k b⃗ ⃗ giống t/cgì?
(h k a h a k b )⃗ ⃗ ⃗ giống t/cgì?
k a b⃗ ⃗ k a k b⃗ ⃗(h k a h a k b )⃗ ⃗ ⃗( ) ( )
h k a⃗ h k a⃗1.a a⃗⃗
Nhận xét
Giới thiệu tính chất trọngtâm của tam giác
Yêu cầu HS chứng minh tính chất: MA MB MC 3MG
Gọi HS vẽ hình và trìnhbày chứng minh
Nhận xét
3 Trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác.
a) Với M bất kỳ, I là trung điểm của đoạn thẳng AB, thì:
4 Củng cố: Cho HS nhắc lại định nghĩa và các tính chất của tích véc tơ với một số.
5 BTVN: Học thuộc bài.Làm các bài tập trong SGK
***********************************************
Trang 14Ngày soạn: Tuần dạy: Tiết: 07
§3 TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ
I Mục tiêu: Qua bài học HS cần:
1 Về kiến thức:
+ Hiểu được định nghĩa tích một số với vectơ
+ Nắm các tính chất của tích một số với vectơ
+ Biết đuợc điều kiện để hai vectơ cùng phương
2 Về kỉ năng:
+ Xác định được vectơ tích một số với vectơ
+ Biểu diễn đuợc các biểu thức vectơ về: 3 điểm thẳng hàng, trung điểm, trọng tâm…+ Vận dụng các đk vectơ để giải 1 số bài toán hình học
3 Về tư duy, thái độ:
+ Phát triển tư duy trừu tượng, trí tưởng tưởng
+ Biết quan sát và phán đoán chính xác, nghiêm túc, tích cực họat động
II Chuẩn bị của thầy và trò
1 Chuẩn bị của giáo viên: Hệ thống bài tập, giáo án, bảng phụ…
2 Chuẩn bị của học sinh: Làm bài tập ở nhà, đồ dùng học tập…
III Phương pháp dạy học
Về cơ bản sử dụng PPDH: Trực quan, gợi mở, vấn đáp
IV Tiến trình bài học:
1 Tổ chức lớp: Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp, đồng phục hs…
2 Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ trong giờ
3 Bài mới: §3 TÍCH CỦA VECTƠ VỚI MỘT SỐ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung
Hoạt động 1 : Điều kiện để hai véc tơ cùng phương
Nhắc lại điều kiện để hai
Nêu điều kiện để ba
điểm phân biệt A, B, C
Khi nào ba điểm phân biệt
⃗
a=k ⃗b
Chứng minh : ( SGK )
* Nhận xét : ( SGK )Điều kiện để ba điểm phânbiệt A, B, C thẳng hàng
; 0
AB k AC k
Hoạt động 2: Phân tích một véc tơ theo hai véc tơ không cùng phương
- Hs nhắc lại - Cho hs nhắc lại quy tắc
hbh
5 Phân tích một véc tơ theo hai véc tơ không cùng phương:
Trang 15- Cho hs nhận xét mối qh giữa vectơ a, b và vectơ cạnh hbh?
Véc tơ ⃗ OC là tổng của hai véc tơ nào? ⃗OA ' có quan
hệ như thế nào với a⃗? ⃗OB'
có quan hệ như thế nào với b⃗?
Tính ⃗ OC theo a⃗ và b⃗?
Giới thiệu kết luận
Lưu ý HS chỉ tồn tại cặp
số duy nhất h và k để thoả mãn ⃗x=h ⃗a+k ⃗b
Trình bày lời giải
Gọi HS đọc bài toán
Vẽ hình
Hướng dẫn HS sử dụngtính chất trọng tâm củatam giác
Gọi HS trình bày
Nhận xét
* Bài toán : ( SGK )
A K
Lời giải : ( SGK )
4 Củng cố: Cho HS nhắc lại điều kiện để hai véc tơ cùng phương và kết luận về
Phân tích một véc tơ theo hai véc tơ không cùng phương
Trang 16BÀI TẬP
I Mục tiêu: Qua bài học HS cần:
1 Về kiến thức:
+ Củng cố định nghĩa tích một số với vectơ
+ Nắm vững các tính chất của tích một số với vectơ
+ Biết cách phân tích 1 vectơ theo hai vectơ không cùng phương
2 Về kỉ năng:
+ Xác định được vectơ tích một số với vectơ
+ Biểu diễn được các biểu thức vectơ về: 3 điểm thẳng hàng, trung điểm, trọng tâm…+ Phân tích được 1 vectơ theo hai vectơ không cùng phương
+ Vận dụng các điều kiện vectơ để giải 1 số bài toán hình học
3 Về tư duy, thái độ:
+ Phát triển tư duy trừu tượng, trí tưởng tưởng
+ Biết quan sát và phán đoán chính xác, nghiêm túc, tích cực họat động
II Chuẩn bị của thầy và trò
1 Chuẩn bị của giáo viên: Hệ thống bài tập, giáo án, bảng phụ…
2 Chuẩn bị của học sinh: Làm bài tập ở nhà, đồ dùng học tập…
III Phương pháp dạy học
Về cơ bản sử dụng PPDH: Ôn tập, trực quan, gợi mở
IV Tiến trình bài học:
1 Tổ chức lớp: Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp, đồng phục hs…
2 Kiểm tra bài cũ: Xen kẽ trong giờ
Hoạt động của học sinh Hoạt động của giáo viên Nội dung
Hoạt động 1 :Giải bài tập 2 / SGK