+Thả chìm vật rắn vào chất lỏng đựng trong bình chia độ.Thể tích của phần chất lỏng dâng lên bằng thể tích của vật.. + Khi vật rắn không bỏ lọt bình chia độ thì thả chìm vật [r]
Trang 1Tuaàn: 1 Ngày soạn:…………
- Biết ớc lợng gần đúng một số độ dài cần đo
- Đo độ dài trong một số tình huống thông thờng
- Biết tính giá trị trung bình các kết quả đo
2 Hoùc sinh: ẹoùc SGK
III.TIẾN TRèNH BÀI DẠY
1 n ủũnh: (1’) ổ
2 Kiểm tra baứi cuừ:
Để đo độ dài một vật em dùng dụng cụ gì để đo? Đơn vị đo độ dài là gì?
3 Dạy học bài ới:
Tổ chức tình huống học tập.
Hai bạn (có gang tay khác nhau) cùng đo chiều rộng của chiếc bàn học
Tại sao 2 bạn lại có kết quả đo khác nhau? Để làm rõ vấn đề này thầy trò chúng
ta cùng nghiên cứu bài hôm nay
HĐ 1: Đo độ dài.
Trang 21 Tìm hiểu dụng cụ đo độ dài.
Quan xát Hình 1.1 và trả lời câu hỏi c4?
- GHĐ của thớc là bao nhiêu ?
- ĐCNN của thớc là bao nhiêu ?
- c5: Hãy cho biết GHĐ và ĐCNN của một
thớc đo mà em có?
- Trả lời câu hỏi c6?
(Mỗi thớc chỉ chọn 1 lần)
- c7: Thợ may dùng thớc nào để đo chiều dài
mảnh vải, số đo cơ thể của khách hàng?
2 Đo độ dài.
Các nhóm ớc lợng và đo kiểm tra chiều dài
của chiếc bàn và độ dày cuốn sách vật lý?
Viết kết quả vào bảng 1.1 ?
II Đo độ dài.
1 Tìm hiểu dụng cụ đo độ dài.
HS quan sát
C4: Thớc dây (thớc cuộn)
Thớc kẻ
Thớc mét (thớc thẳng)Quan sát
Trả lờiTrả lờiKết luận
C5 : Học sinh thực hành cá nhân.
Kết luận.
C6 : Học sinh thực hành theo nhóm.
Thảo luận Kết luận a) Thớc có GHĐ 20cm; ĐCNN 1mm
b) Thớc có GHĐ 30cm; ĐCNN1mm
c) Thớc có GHĐ 1m; ĐCNN 1cm
c7 : Đo chiều dài mảnh vải bằng thớc
thẳng, đo cơ thể ngời bằng thớc dây
2 Đo độ dài.
HS thực hànhThảo luậnKết luận
Tiểu kết:
I. Đo độ dài
1 Tìm hiểu dụng cụ đo độ dài
- Dụng cụ đo độ dài là : Thớc dây (thớc cuộn), thước kẻ, thớc mét (thớcthẳng)
- Đơn vị đo độ dài hợp phỏp của nước Việt Nam là một Kớ hiệu: m
2 Đo độ dài :
- Khi dựng thước đo cần biết GHĐ và ĐCNN của thước
HĐ 2: Cách đo độ dài.
- Trả lời câu hỏi c1?
- c5: Nếu đầu cuối của vật không ngang
bằng với vạnh chia thì đọc kết quả đo
ntn?
C 1: Phải thông qua tính giá trị trung
bình sau khi đo vài lần
c 2: Thớc dây để đo chiều dài bàn học vìchỉ phải đo 1 hoặc 2 lần; thớc kẻ đochiều dài sách vật lý vì thớc có ĐCNN
1mm nhỏ hơn ĐCNN của thớc dây
c3 : Đặt thớc đo dọc theo chiều dài cần
đo, vạch số 0 ngang với một đầu của vật
C4: Đặt mắt nhìn theo hớng vuông góc
với cạnh thớc ở đầu kia của vật
c5 : Nếu đầu cuối của vật không ngang
bằng (trùng) với vạnh chia thì đọc và ghikết quả đo theo vạch chia gần nhất với
đầu kia của vật
c6 : a) độ dài
Trang 3- c6 chọn từ thích hợp điền vào chỗ
trống b) giới hạn đo - độ chia nhỏ nhất c) dọc theo - ngang bằng với
d) vuông góc e) gần nhất
Tiểu kết:
II Cỏch đo độ dài
- Ước lượng độ dài cần đo, để chọn thước đo thớch hợp
- Đặt thước và mắt nhỡn đỳng cỏch
- Đọc, ghi kết quả đo đỳng quy định
HĐ3: Vận dụng.
Bài 1: Tỡm số thớch hợp điền vào chỗ
Bài 2: Quan sỏt thước đo trong hỡnh và
cho biết GHĐ và ĐCNN của thước là
bao nhiờu?
Bài 3: Giair thớch tại sao những người
thợ may khi đo cỏc số đo cơ thể của
khỏch hang thỡ dựng thước dõy mà
khụng dựng thước thẳng?
Bài 1:
1,2m= …12… dm1,5m= …1500… mm0,5km= …5000… dm
…0,8…m= 80cm
…1,4 km= 1400m
…200 m= 0,2kmBài 2:
GHĐ: 100cmĐCNN:0,5cm
Bài 3:
Kớch thước cần đo trờn cơ thể con ngườithường là độ dài cỏc đường cong, nờndựng thước dõy để đo ta cú thể uốnthước dõy theo những đường cong giỳpphộp đo chớnh xỏc hơn
- Đọc trước bài “Đo thể tớch chất lỏng”
V.RUÙT KINH NGHIEÄM SAU TIEÁT DAẽY:
Kớ duyệt tổ chuyờn mụn
Trang 4Tuaàn: 2 Ngày soạn:…………
Ngày dạy: …………
Tiết 2: bài 3 - đo thể tích chất lỏng.
I Mục tiêu.
1.Kieỏn thửực:
- Kể tên đợc một số dụng cụ thờng dùng để đo thể tích chất lỏng
- Biết xác định thể tích của chất lỏng bằng dụng cụ đo thích hợp
- Các nhóm: Bình 1 đựng đầy nớc (cha biết dung tích), Bình 2 đựng một ít nớc,
1 bình chia độ, 1 vài loại ca đong
III Tổ chức hoạt động dạy học.
1 n ủũnh: (1’) ổ
2 Kiểm tra bài cũ.
1 Đơn vị đo độ dài là gì? Nêu cách đo độ dài?
HĐ II: Tìm hiểu về các dụng cụ đo và cách đo thể tích chất lỏng.
II Đo thể tích chất lỏng.
1 Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích.
Trả lời câu hỏi c2?
- Quan sát hình 3.1 cho biết tên dụng cụ
và GHĐ và ĐCNN của các dụng cụ đó?
Trả lời câu hỏi c3?
Trả lời câu hỏi c4?
- Hãy cho biết GHĐ và ĐCNN của từng
bình chia độ ở nhóm em (hình 3.2)?
* Cõu hỏi dành cho học sinh khuyết
II Đo thể tích chất lỏng.
1 Tìm hiểu dụng cụ đo thể tích.
c2 :
Ca đong to: GHĐ 1 lít và ĐCNN: 0,5 lít
Ca đong nhỏ: GHĐ và ĐCNN: 0,5 lít.Can nhựa: GHĐ 5 lít và ĐCNN: 1 lít
C3 : Chai (lọ, ca, bình) đã biết sẵn dung
tích: chai côcacôla, bơm xi lanh
C4 :
Bình a) GHĐ: 100ml và ĐCNN: 2ml
Bình b) GHĐ: 250ml và ĐCNN: 50ml.Bình c) GHĐ: 300ml và ĐCNN: 50ml
C5 : Chai, lọ, ca đong có ghi sẵn dung
tích; các loại ca đong đã biết dung tích;
Trang 5tật:
Trả lời câu hỏi c5?
? Những dụng cụ đo thể tích chất lỏng
gồm ?
2 Tìm hiểu cách đo thể tích.
Trả lời câu hỏi c6?
Trả lời câu hỏi c7?
Trả lời câu hỏi c8?
C7 : b) Đặt mắt nhìn ngang với mực chất
lỏng ở giữa bình
C8 : a) 70cm3 b) 50cm3 c) 40cm3
Rút ra kết luận:
C9 : a) thể tích.
Các nhóm ớc lợng và đo kiểm tra chiều
dài của chiếc bàn và đọ dày cuốn sách
vật lý? Viết kết quả vào bảng 3.1?
3 Thực hành.
HS thực hànhThảo luậnKết luận
4 Củng cố.
- Muốn đo thể tích chất lỏng em cần làm những việc gì?
5 Dặn dò.
- Về nhà học bài và làm bài tập trong sách bài tập
- Đọc bài 4: Đo thể tích vật rắn không thấm nớc
V.RUÙT KINH NGHIEÄM SAU TIEÁT DAẽY:
Kớ duyệt tổ chuyờn mụn
Trang 6Tuaàn: 3 Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 3: bài 4 - đo thể tích vật rắn không thấm nớc.
I MỤC TIấU.
1 Kiến thức
- Biết đo thể tích của vật rắn không thấm nớc
- Biết sử dụng các dụng cụ đo chất lỏng để đo thể tích vật rắn bất kỳ khôngthấm nớc
Nhóm: + Chuẩn bị một vài vật rắn không thấm nớc (sỏi, đá, đinh, ốc )
+ Bình chia độ, 1 chai có ghi sẵn dung tích, dây buộc; bình tràn; bìnhchứa
2 Kiểm tra bài cũ.
1 Đơn vị đo thể tích chất lỏng là gì? Nêu cách đo?
HĐ 2: Cách đo thể tích vật rắn không thấm nớc.
I Cách đo thể tích vật rắn không thấm I Cách đo thể tích vật rắn không thấm
Trang 71 Dùng bình chia độ.
* Cõu hỏi dành cho học sinh khuyết
tật:
? Tại sao phải buộc vật vào dây ?
- Yêu cầu HS ghi KQ theo phiếu HT
Trả lời câu hỏi C1: Tìm số thích hợp
- Thảo luận theo các bớc?
- Quan sát sửa sai
- Yêu cầu đo 3 lần 1 vật?
- Báo cáo kết quả
Hoạt động theo nhóm
- Lập kế hoạch đo V, cần dụng cụ gì?
- Cách đo vật thả vào bình chia độ
- GV hướng dẫn học sinh về nhà làm cõu
hỏi c4
G
ợi ý : - Lau khô bát to trớc khi dùng;
- Khi nhấc ca ra, không đợc làm đổ nớc
ra bát;
- Đổ hết nớc từ bát vào bình chia độ,
không làm đổ ra ngoài
4 Củng cố.
- Muốn đo thể tích vật rắn không thấm nớc em cần làm những việc gì ?
- Đọc mục có thể em cha biết
5 Dặn dò.
- Về nhà học bài và làm câu hỏi C5, C6
- Làm các bài tập trong sách bài tập
- Đọc bài 5: Khối lợng - đo khối lợng
V.RUÙT KINH NGHIEÄM SAU TIEÁT DAẽY:
Kớ duyệt tổ chuyờn mụn
Trang 8Tuaàn: 4 Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 4: bài 5 - khối lợng đo khối lợng.
I Mục tiêu.
1 Kiến thức
+ Biết đợc số chỉ khối lợng trên túi đựng là gì
+ Biết đợc khối lợng của quả cân 1kg
2 Kỹ năng
+ Biết sử dụng cân Rôbécvan
+ Đo đợc khối lợng của một vật bằng cân
Trang 91.ổn ñònh: (1’)
2 KiÓm tra bµi cò.
1 §o thÓ tÝch vËt r¾n kh«ng thÊm níc b»ng ph¬ng ph¸p nµo? cho biÕt GH§;
- Tr¶ lêi c©u hái C2?
- Th¶o luËn nhãm tr¶ lêi c©u hái C3-C6
C8: GH§ cña c©n R«bÐcvan lµ tæng khèilîng c¸c qu¶ c©n trong hép qu¶ c©n
§CNN cña c©n R«bÐcvan lµ khèi lîng cñaqu¶ c©n nhá nhÊt trong hép qu¶ c©n
2 C¸ch dïng c©n R«bÐcvan.
Trang 10- Thảo luận nhóm và trả lời câu hỏi C13 III Vận dụng.C13: Số 5T chỉ rằng xe trở hàng có khối
lợng 5 tấn không đợc qua cầu
- Về nhà học bài và làm câu hỏi C12
- Làm các bài tập trong sách bài tập
- Đọc bài 6: Lực-hai lực cân bằng
V.RUÙT KINH NGHIEÄM SAU TIEÁT DAẽY:
Kớ duyệt tổ chuyờn mụn
Trang 11I Mục tiêu.
1 Kiến thức
+ Chỉ ra đợc lực đẩy, lực kéo, lực hút khi vật này tác dụng vào vật khác Chỉ ra
đợc phơng và chiều của các lực đó
+ Nêu đợc thí dụ về hai lực cân bằng Chỉ ra hai lực cân bằng
+ Nhận xét đợc trạng thái của vật khi chịu tác dụng lực
2 Kiểm tra bài cũ.
HS 1: Phát biểu ghi nhớ bài khối lợng-đo khối lợng?
Trang 12- Thảo luận và đi đến nhận xét chung.
- Thảo luận và đi đến nhận xét chung
- Lớp suy nghĩ trả lời câu hỏi C4?
2 Kết luận.
- Khi vật này đẩy hoặc kéo (hút) vật kia
thì 2 vật này có mối quan hệ gì?
II Phơng và chiều của lực.
- Làm lại TN nh hình 6.1, 6.2 và buông
tay
- Xe lăn chuyển động theo phơng nào?
- Xe lăn chuyển động theo chiều nào?
- Ta có xác định đợc phơng và chiều của
lực không?
- Trả lời câu hỏi C5?
(Xác định phơng, chiều ở TN H 6.3?)
II Phơng và chiều của lực.
- Ghi nhận xét về phơng, chiều chuyển
- Quan sát hình 6.4 trả lời câu hỏi:
C6: + Đội trái mạnh hơn sợi dây chuyển
hai đội tác dụng vào sợi dây?
Thông báo: Nếu hia đội mạnh nh nhau,
sợi dây đứng yên thì sợi dây chịu tác
dụng của hai lực cân bằng
- Trả lời câu hỏi C8?
(Dùng từ thích hợp điền vào chỗ trống?)
III Hai lực cân bằng.
- Quan sát
C6: + Sợi dây chuyển động sang trái.
+ Sợi dây đứng yên
Hướng dẫn học sinh tự học: V Vận dụng.
Trang 13- Trả lời câu hỏi C9?
(Tìm từ thích hợp điền vào chỗ trống?)
- Trả lời câu hỏi C10?
(Tìm 1 thí dụ về hai lực cân bằng?)
4 Củng cố.
- Khi nào xuất hiện lực?
- Thế nào là hai lực cân bằng?
- Đọc mục có thể em cha biết
5 Dặn dò.
- Về nhà học bài và làm các bài tập trong sách bài tập
- Đọc bài 7: Tìm hiểu kết quả tác dụng của lực
V.RUÙT KINH NGHIEÄM SAU TIEÁT DAẽY:
TUẦN 6 Ngày soạn:
Ngày dạy:
Tiết 6: bài 7 - tìm hiểu kết quả tác dụng của lực.
I Mục tiêu.
1 Kiến thức
- Biết đợc thế nào là sự biến đổi của chuyển động và vật bị biến dạng, tìm VD
- Nêu đợc thí dụ về lực tác dụng lên một vật làm biến đổi chuyển động của vật
đó hoặc làm biến dạng vật đó hoặc làm vật đó vừa chuyển động, vừa biến dạng
2 Kỹ năng
- Biết lắp rác thí nghiệm
- Biết phân tích thí nghiệm hiện tợng để rút ra quy luậtcủa vật chịu t/d lực
3.Thaựi ủoọ:
- Nghiêm túc khi nghiên cứu hiện tợng, xửt lý các thông tin thu thập đợc
II Chuẩn bị.
1 Giỏo viờn :
- Mỗi nhóm: 1 chiếc xe lăn, 1 máng nghiêng, 1lò xo xoắn, 1 lò xo lá tròn, 2 hòn bi, 1 sợi dây
- Lớp: tranh vẽ to phần vào bài
2 Học sinh :
- Đọc trước bài ở nhà
III Tổ chức hoạt động dạy học.
1 Oồn ủũnh: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ.
Trang 141 Khi nào xuất hiện lực, thế nào là hai lực cân bằng, cho ví dụ?
2 Làm bài tập 6.3; 6.4? (2 em lên bảng làm)
3 Bài mới.
HĐ 1: Tổ chức tình huống học tập.
Quan sát hình vẽ và trả lời câu hỏi Ai đang giơng cung, ai cha giơng cung?
Để xem câu trả lời của bạn đúng hay sai ta nghiên cứu và phân tích hiện tợngxảy ra khi có lực tác dụng vào cung
HĐ 2: Tìm hiểu những hiện tợng xảy ra khi có lực tác dụng vào.
I Những hiện tợng cần chú ý quan sát
khi có lực tác dụng.
1 Những sự biến đổi của chuyển động.
- Thế nào là sự biến đổi chuyển động?
- Trả lời câu hỏi C1?
(lấy 4 TD về sự biến đổi chuyển động?)
1 Những sự biến đổi của chuyển động.
- HS thu thập thông tin và trả lời câu hỏi
C1: + Hòn bi chuyển động gặp mô cát.
+ Xe máy đang đi bỗng tăng tốc độ + Xe đạp đang đi rồi hãm phanh + Cho I đi qua quạt, quạt chạy
2 Những sự biến dạng.
C2: Ngời đang giơng cung đã tác dụng
vào dây cung nên dây và cánh cung bịbiến dạng
HĐ 3: Nghiên cứu những kết quả tác dụng của lực.
II Những kết quả tác dụng của lực.
- Nhận xét về kết quả lực của tay ta tác
dụng lên xe qua sợi dây?
- Trả lời câu hỏi C7?
- Trả lời câu hỏi C8?
I Những kết quả tác dụng của lực.
C7: a) biến đổi chuyển động của.
b) biến đổi chuyển động của
c) biến đổi chuyển động của
d) biến dạng
C8: - biến đổi chuyển động của.
- biến dạng
HĐ 4: Vận dụng.
Trang 15HĐ của thày- trũ Nội dung ghi bảng
Hướng dẫn học sinh tự học:
? Nêu 3 thí dụ về lực tác dụng lên một
vật làm biến đổi chuyển động của vật?
? Nêu 1 thí dụ về lực tác dụng vào vật
làm vật vừa biến dạng, vừa chuyển
- Khi tác dụng lực vào một vật thì hiện tợng gì xảy ra với vật đó?
- Đọc ghi nhớ và mục có thể em cha biết
Kớ duyệt tổ chuyờn mụn
- Nêu đợc phơng và chiều của trọng lực
- Nắm đợc đơn vị đo cờng độ của lực là Nutơn
2 Kỹ năng
- Biết vận dụng kiến thức thu nhận đợc vào thực tế và kỹ thuật: Sử dụng dâydọi để xác định phơng thẳng đứng
3.Thaựi ủoọ:
Trang 16- Có ý thức vận dụng kiến thức vào cuộc sống.
II CHUẨN BỊ.
1 Giỏo viờn :
- Mỗi nhóm: 1 giá treo, 1 quả nặng 100g có móc, 1lò xo xoắn, 1 dây dọi, 1 khaynớc, 1 chiếc êke
2 Học sinh : - Đọc trước bài ở nhà
III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 ổn ủũnh: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ.
Khi tác dụng lực vào một vật thì hiện tợng gì xảy ra với vật đó? lấy VD?
3 Bài mới.
HĐ 1: Tổ chức tình huống học tập.
Đọc đối thoại đầu bài Liệu có phải hiện tợng đó là đúng thầy trò ta nghiên cứubài hôm nay
HĐ 2: Phát hiện sự tồn tại của trọng lực.
+ Vì sao quả nặng vẫn đứng yên?
- Thầy cầm viên phấn trên cao rồi buông
+ Lò xo giữ quả nặng trên giá
l-HĐ 3: Tìm hiểu phơng và chiều của trọng lực.
Trang 17II Phơng và chiều của trọng lực.
1 Phơng và chiều của trọng lực.
- Lắp TN nh hình 8.2 trả lời câu hỏi
- Ngời thợ xây dùng dây dọi để làm gì?
- Dây dọi có cấu tạo ntn?
- Dây dọi có phơng ntn, vì sao?
- Trả lời câu hỏi C4?
(Dùng từ thích hợp điền vào chỗ tróng)
2 Kết luận.
- Trả lời câu hỏi C5?
II Phơng và chiều của trọng lực.
?Em hóy nờu đơn vị của lực)
- Gọi HS đọc mục thông tin
Lấy thí nghiệm hình 8.2 để cho quả nặng
ở trong khay nớcvà dùng êke kiểm tra
- Về nhà học bài và làm các bài tập trong sách bài tập
- Đọc toàn bộ bài đã học để giờ sau kiểm tra 45 phút
V.RUÙT KINH NGHIEÄM SAU TIEÁT DAẽY:
Trang 18
Kớ duyệt tổ chuyờn mụn
2 Học sinh : - Đọc trước bài ở nhà
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 ổn ủũnh: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ:
- Trọng lực là gì, phơng và chiều của trọng lực, kết quả tác dụng của trọng lực?
- 2 em lên làm bài tập: 8.1, 8.2 và 8.3?
3 Bài mới.
HĐ I: Tổ chức tình huống học tập.
- Một sợi dây cao su và một lò xo có tính chất gì giống nhau?
Để xem câu trả lời của bạn đúng hay sai Thầy trò ta nghiên cứu bài hôm nay
HĐ II: Nghiên cứu biến dạng đàn hồi (qua lò xo) Độ biến dạng.
I Biến dạng đàn hồi Độ biến dạng.
1 Biến dạng của một lò xo.
a) Thí nghiệm.
- Đọc mục thông tin trong SGK
- Nghiên cứu và làm thí nghiệm
- Đo chiều dài tự nhiên của lò xo?
I Biến dạng đàn hồi Độ biến dạng.
1 Biến dạng của một lò xo.
a) Thí nghiệm.
- Đọc thí nghiệm, nghiên cứu và lắp TN
- Làm TN và ghi kết quả vào bảng 9.1
C1: 1: dãn ra 2: Tăng lên 3: Bằng.
Trang 19- Móc 1 quả nặng rồi đo chiều dài của lò
xo?
- Bỏ quả nặng và đo chiều dài lò xo? So
với chiều dài lúc đầu?
- Làm tơng tự với 2; 3 quả nặng?
(Ghi kết quả vào bảng 9.1)
Rút ra kết luận
- Trả lời câu hỏi C1?
2 Độ biến dạng của lò xo.
- Đọc thông tin?
- Tính độ biến dạng của lò xo? (C2?)
Lò xo là vật có tính chất đàn hồi
2 Độ biến dạng của lò xo.
C2: HS tính độ biến dạng của lò xo theobảng 9.1
HĐ III: Lực đàn hồi và đặc điểm của nó.
II Lực đàn hồi và độ biến dạng của nó.
1 Lực đàn hồi.
(* Cõu hỏi dành cho học sinh khuyết
tật:
? Lực đàn hồi là gì)
- Trả lời câu hỏi C3?
2 Đặc điểm của lực đàn hồi.
- Trả lời câu hỏi C4?
II Lực đàn hồi và độ biến dạng của nó.
- Trả lời câu hỏi C5?
- Trả lời câu hỏi C4?
- Qua bài học các em rút ra đợc kiến thức về lực đàn hồi ntn?
- Đọc ghi nhớ và mục có thể em cha biết
5 Dặn dò.
- Về nhà học bài và làm các bài tập trong sách bài tập
- Đọc bài: Lực kế-phép đo lực trọng lợng và khối lợng
V.RUÙT KINH NGHIEÄM SAU TIEÁT DAẽY:
Kớ duyệt tổ chuyờn mụn
Trang 20TUẦN 9 Ngày soạn:
- Mỗi nhóm: 1 lực kế lò xo, 1 sợi dây mảnh để buộc SGK, 1 quả nặng 50g
2 Học sinh : - Đọc trước bài ở nhà
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 ổn ủũnh: (1’)
2 Kiểm tra bài cũ:
Trang 21- HS1: Trả lời câu hỏi 9.2 trong sách bài tập?
- HS2: Làm bài tập 9.1 và 9.3?
- HS3: Làm phần a; b bài 9.4?
3 Bài mới.
HĐ I: Tổ chức tình huống học tập.
- Tại sao khi đi mua, bán ngời ta có thể dùng một cái lực kế để làm một cái cân?
Để giải thích vấn đề này thầy trò ta nghiên cứu bài hôm nay
HĐ II: Tìm hiểu lực kế.
I Tìm hiểu lực kế.
1 Lực kế là gì?
- GV giới thiệu lực kế là dụng cụ đo lực
- Có nhiều loại lực kế Hôm nay chúng
ta nghiên cứu lực kế lò xo là lực kế hay
C2: Trả lời theo nhóm của mình
- Trả lời câu hỏi C5?
(Khi đo phải cầm lực kế ở t thế ntn?
- Cá nhân trả lời câu hỏi C3:
C3: 1 vạch 0; 2 lực cần đo; 3 phơng
2 Thực hành đo lực.
C4: Các nhóm thực hành đo trọng lựccuốn SGK vật lý 6 So sánh các nhóm
C5: Khi đo phải cầm lực kế sao cho lò
xo của lực kế nằm ở t thế thẳng đứng, vìlực cần đo là trọng lực, có phơng thẳng
đứng
HĐ IV: Công thức liên hệ giữa trọng lợng và khối lợng.
III Công thức liên hệ giữa P và m.
- Trả lời câu hỏi C6?
(Tìm con số thích hợp điền vào chỗ
trống?)
- GV thông báo:
III Công thức liên hệ giữa P và m.
C6: a) 1; b) 200; c) 10N
m = 100g P = 1N
Trang 22H§ V: VËn dơng.
IV VËn dơng.
- Tr¶ lêi c©u hái C7?
- Tr¶ lêi c©u hái C9?
- Lùc kÕ lµ g×? träng lỵng (P) vµ khèi lỵng (m) cã mèi quan hƯ ntn?
- §äc ghi nhí vµ mơc cã thĨ em cha biÕt
5 DỈn dß.
- VỊ nhµ häc bµi lµm c©u hái C8 vµ lµm c¸c bµi tËp trong s¸ch bµi tËp
- §äc bµi: Khèi lỵng riªng Träng lỵng riªng
V.RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY:
Kí duyệt tổ chuyên mơn
Ngµy d¹y:
TIẾT 11: ƠN TẬP
I MỤC TIÊU.
P = 10.m