1. Trang chủ
  2. » Toán

Giáo án lớp 3 năm học 2009 - 2010

17 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 58,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-Theo dõi hướng dẫn các nhóm đọc đúng. *Giáo viên chia ra mỗi nhóm 3 em.. Hường dẫn kể từng đoạn theo tranh -Yêu cầu cả lớp đọc thầm mẫu trong sách giáo khoa phân biệt nhân vật ... -Yêu[r]

Trang 1

TUẦN 2

o0o

Ngày soạn : 05.09 2009 Ngày dạy: Thứ hai: 07.09 2009

Tiết 1 Hoạt động tập thể :

Chào cờ

Tiết 2 Toán :

Trừ các số có ba chữ số ( có nhớ một lần )

I /Mục tiêu * Giúp học sinh biết cách thực hiện về phép trừ các số có ba chữ số có nhớ

một lần sang hàng chục hoặc sang hàng trăm

-Rèn kĩ năng ,kĩ xảo Vận dụng vào giải toán có lời văn ( Có 1 phép trừ) Làm bài tập1,2cột 1.2.3, bài 3

Giáo dục h/s tính chính xác khi làm Toán

II/ Đồ dùng dạy học: GV: Bảng phụ chép sẵn nội dung bài tập 3

HS: b/c vở Toán

III/C ác hoạt động dạy học

1.Bài cũ :

-Gọi hai em lên bảng sửa bài tập số 2 và

bài 5về nhà

-Nhận xét đánh giá phần bài cũ

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài: ghi bảng

b) Khai thác:

*.Giới thiệu phép trừ : 432 – 215=?

432 -215 217

+ Ghi bảng phép tính 432 - 215 = ?

-Yêu cầu học sinh đặt tính

-Hướng dẫn học sinh cách tính

-Ghi nhận xét về cách tính như sách giáo

khoa

-Phép trừ này có gì khác so với các phép

trừ đã học?

2 Phép trừ 627 – 143 = ?

627 -143

484

c) Luyện tập:

Bài 1: -Tính : (dành cho h/s TB , yếu )

-Yêu cầu vận dụng trực tiếp cách tính

2HS lên bảng chữa bài -2HS khác nhận xét

*Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu bài -Vài HS nhắc lại tựa bài

-Một HS đứng tại chỗ nêu cách đặt tính -Lớp theo dõi hướng dẫn về cách trừ có nhớ một lần

- Rút ra nhận xét phép trừ này khác với phép trừ đã học là phép trừ có nhớ ở hàng chục

-Dựa vào ví dụ 1 đặt tính và tính khi đến hàng trăm thì dừng lại nghe giáo viên hướng dẫn về cách tính tiếp

- Ở phép tính này khác với phép tính trên

là trừ có nhớ sang hàng trăm

- Một HS đọc yêu cầu bài 1

-Vận dụng cách tính qua 2 ví dụ để thực

Trang 2

như phần lí thuyết tự đặt tính và tính kết

quả

-Yêu cầu

- Gọi 1 số HS nhận xét bài bạn

Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2 : Tính (dành cho hs TB; yếu)

Gọi học sinh đọc yêu cầu BT

-Yêu cầu 2 HS lên bảng làm

-Yêu cầu cả lớp thực hiện vào bảng con

-Gọi HS khác nhận xét bài bạn

-GV nhận xét đánh giá

Bài 3:(dành cho cả lớp làm vở )

-GV gọi HSđọc bài toán

-Yêu cầBài toán cho biết gì ? Bài toán hỏi

gì ?cả lớp cùng theo dõi và tìm cách giải

bài toán

-Yêu cầu 1 HS lên bảng làm

-Cả lớp cùng thực hiện vào vở- Gọi HS

nhận xét bài làm trên bảng, chữa bài

Nhận xét bài làm của học sinh

d) Củng cố - Dặn dò:

-Nêu cách đặt tính về các phép tính cộng

số có 3 chữ số có nhớ một lần ?

*Nhận xét đánh giá tiết học

–Dặn về nhà học và làm bài tập

hiện làm bài

- 2 h/s làm Chẳng hạn : 541 422 -127 -114

414 308

HS nhận xét bài bạn

- HS nêu đề bài sách giáo khoa -2 em lên bảng tính:

627 555 -443 - 160

184 315

- HS nhận xét bài bạn +Đọc bài toán trong sách giáo khoa

-1 HS lên bảng giải, cả lớp giải bài vào bải vào bảng con

Giải :

Số con tem bạn Hoa sưu tầm là :

335 – 128 = 207 ( con tem )

Đ/S: 207 con tem

-HS nhận xét bài bạn, chữa bài -2 HS khác nhận xét bài bạn -HS nêu cách tính

Về nhà học bài và làm bài tập còn lại -Xem trước bài “ Luyện tập”

Tiết 3+ 4 Tập đọc - Kể chuyện

Ai có lỗi ? (2tiết)

I/ Mục tiêu

-Tập đọc: Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa ccá cụm từ, bước đầu biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện vói lời các nhân vật

-Hiểu ý nghĩa phải biét nhường nhịn bạn, nghĩ tốt về bạn, nhạn lỗi về bạn khi trót cư xử không tốt với bạn( Trả lời được các câu hỏi trong SGK)

-Rèn kĩ năng đọc- hiểu ,nắm được nghĩa các từ : kiêu căng hối hận can đảm

-Kể chuyện:-Kể lại được từng đoạn của câu chuyện dựa theo tranh minh hoạ

-Giáo dục h/s biết nhường nhịn nghỉ tốt về bạn, dũng cảm nhận lỗi khi cư xư không tốt với bạn

II/ Đồ dùng dạy học : GV : Nội dung bài dạy ,Bảng phụ

HS Tìm hiểu bài đọc

Trang 3

III/ Các hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ: 2 em đọc bài”Hai bàn

tay em” -Giáo viên nhận xét ghi điểm

2.Bài mới:

a) Giới thiệu :

* Ghi tên bài “Ai có lỗi”

b) Luyện dọc:

-Giáo viên đọc toàn bài

*Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa

từ

+ Luyện đọc câu: -Lần 1 :Đọc từng câu

trước lớp

HD Đọc:Cô-rét-ti, En-ri-cô,

-Lần 2: Gọi HS đọc tiếp nối nhau từng

câu

GV lắng nghe uốn nắn cho HS

+Yêu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp

-Yêu cầu HS đọc nối tiếp 5 đoạn trong bài

.Kết hợp giúp HS hiểu nghĩa các từ khó :

Khuỷu tay,ngây)

-Yêu cầu HS đọc từng đoạn trong nhóm

đọc theo cặp

-Theo dõi hướng dẫn các nhóm đọc đúng

-Yêu cầu 3 nhóm nối tiếp đọc đồng thanh

các đoạn 1 , 2, 3

-Gọi 2HS tiếp nối nhau đọc đoạn 3,4

c) Hướng dẫn tìm hiểu bài :

*Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn 1, 2

- HD tìm hiểu nội dung câu hỏi 1&2 SGK

Giảng từ “ Kiêu căng”( SGK)

*Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn 3 &4

-Hai bạn đã làm lành với nhau ra sao ? Em

đoán Cô rét ti nghĩ gì khi chủ động làm

lành với bạn ?

Giảng từ: Hối hận (SGK)

*Yêu cầu học sinh đọc thầm đoạn 5

-Tìm câu trả lời cho câu hỏi sô 4&5 (SGK)

Giảng từ :“ Can đảm”(SGK)& liên

hệ ,GD HS tinh thần tự giác và giám

nhận ,sửa chữa khuyết điểm khi mình mắc

lỗi d) Luyện đọc lại :

-Chọn để đọc mẫu đoạn 4&5

*Giáo viên chia ra mỗi nhóm 3 em

-Tổ chức thi hai nhóm đọc theo vai

-Lưu ý HS cách đọc gịong nhân vật và thể

-2 HS lên bảng đọc bài và trả lời yêu cầu của giáo viên

-Vài học sinh nhắc lại tựa bài

- Lớp theo dõi giáo viên đọc mẫu

-HS đọc từng câu nối tiếp cho đến hết bài (chú ý phát âm đúng các từ ngữ mà học sinh địa phương thường đọc và viết sai )

-HS đọc từng đoạn trước lớp -HS nối tiếp nhau đọc 5 đoạn trong bài -HS dựa vào chú giải trong SGK để giải nghĩa từ -HS đọc từng đoạn trong nhóm , từng cặp HS tập đọc

* 3 nhóm nối tiếp đọc đồng thanh các đoạn

-2HS tiếp đọc đoạn 3 và 4

-Hai Bạn nhỏ tên là En ri cô và Cô rét

ti

- Lớp đọc thầm đoạn 3&4 trả lời Đọc thông tin và trả lời

- Đọc thầm đoạn 5 và trả lời

- Trao đổi những hiểu biết qua câu chuyện & thái độ của từng nhân vật trong câu chuyện

-Lắng nghe giáo viên đọc mẫu -Các nhóm tự phân vai ( En ri cô , Cô rét ti và người bố )

Trang 4

hiện tình cảm qua việc thể hiện giọng của

nhân vật

-Giáo viên và học sinh bình chọn cá nhân

và nhóm đọc hay nhất

) Kể chuyện :

1)Giáo viên nêu nhiệm vụ

-HD HS quan sát 5 bức tranh,kết hợp nội

dung bài học để kể cho bạn nghe nội dung

câu chuyện bằng lời nói ngắn gọn cuả

mình

2 ) Hường dẫn kể từng đoạn theo tranh

-Yêu cầu cả lớp đọc thầm mẫu trong sách

giáo khoa phân biệt nhân vật

-Yêu cầu học sinh thi kể từng đoạn trước

lớp

-Theo dõi gợi ý,hỗ trợ cho những em kể

còn chậm

-Nhận xét giọng kể của HS,khen thưởng

những em có giọng kể tốt

đ) Củng cố dặn dò :

* -Qua câu chuyện em học được điều gì ?

-Nhắc lại yêu cầu của tiết kể chuyện

-GV nhận xét đánh giá tiết học

-HS đọc cá nhân và đọc theo nhóm Bình xét cá nhân và nhóm đọc hay

-Quan sát lần lượt dựa vào 5 tranh minh họa của 5 đoạn truyện , nhẩm kể chuyện -Từng HS kể cho nhau nghe trong nhóm

-5 HS nối tiếp nhau kể theo 5 đoạn của câu chuyện

-Lớp nhận xét lời kể của bạn

-Bạn bè phải biết nhường nhịn , yêu thương và luôn nghĩ tốt về nhau , can đảm nhận lỗi khi mình có lỗi

-Về nhà tập kể lại nhiều lần

Ngày soạn: 06.09 2009 Ngày dạy: Thứ ba 08.09.2009

Tiết 1 Toán :

Luyện tập

I / Mục tiêu Biết cách thực hiện phép cộng, trừ các số có ba chữ số không nhớ hoặc

có nhớ một lần Vận dụng được vào giải toán có lời văn , làm các bài tập 1,2(a) bài 3 cột 1,2,3 bài 4

II/ Đồ dùng dạy học: GV Bảng phụ kẻ sẵn bài tập 3

HS : B/c,vở Toán

III/Các hoạt động dạy học

1.Bài cũ :

-Gọi 3 học sinh lên bảng làm bài tập số

1 cột 4

-Chấm vở 1 số em

-Nhận xét đánh giá

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài: ghi bảng

2HSlên bảng sửa bài

Trang 5

b) Luyện tập:

-Bài 1 ( HS TB,Yếu)

- Nêu bài tập trong SGK

-Yêu cầu HS tự tính kết quả

-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn

-Giáo viên nhận xét đánh giá

-Lưu ý học sinh về phép trừ có nhớ

Bài 2 (a) ( HS TB, Yếu):

- Yêu cầu HS nêu yêu cầu và GV ghi

bảng

-Yêu cầu cả lớp thực hiện đặt tính và tính

-Gọi 2 em đại diện 2 nhóm lên bảng làm

mỗi em làm một cột

-Gọi học sinh khác nhận xét

+Nhận xét chung về bài làm của học sinh

Bài 3: ( cột 1,2,3) ( HS K, Giỏi)

- Treo bảng phụ đã kẻ sẵn như bài tập 3

-Yêu cầu nhìn vào bảng để nêu cách tìm

ra số cần điền

-Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vào vở

nháp

-Gọi một học sinh lên bảng tính

-Gọi học sinh khác nhận xét bài bạn

-Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 4 : ( HS đại trà)

-Yêu cầu lớp quan sát tóm tắt đặt đề bài

toán rồi giải vào vở

-Yêu cầu một học sinh lên bảng giải

- Chấm vở 1 số em nhận xét chữa bài

c) Củng cố - Dặn dò:

-Nêu cách đặt tính về các phép tính cộng

, trừ

*Nhận xét đánh giá tiết học

- Một em nêu đề bài 1

-Cả lớp thực hiện làm b/c

- 3 em lên bảng thực hiện mỗi em một cột

-Chẳng hạn : 567 868 387 -325 - 528 - 58

224 340 329 -Học sinh khác nhận xét bài bạn

- Một học sinh nêu yêu cầu bài -Cả lớp cùng thực hiện làm vào b/c -2HS lên bảng thực hiện

-Đặt tính và tính :

542 660 404

- 318 - 251 -184

224 409 220 -2HS nhận xét bài bạn -Đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau -Một em nêu đề bài trong SGK -Cả lớp làm vào vở bài tập -Một học sinh lên bảng làm bài :

Hiệu 326 125 231

- Nhận xét , chữa bài

-Cả lớp cùng thực hiện vào vở -Một em lên bảng làm bài

Giải :

Số ki lô gam gạo cả 2 ngày bán là :

415 + 325 = 740 ( kg )

Đ/S : 740 kg

-Vài học sinh nhắc lại nội dung bài học -Về nhà học và làm BT

Tiết 3 Chính tả : (nghe viết )

Ai có lỗi

I / Mục tiêu : Nghe - Viết đúng bài chính tả, trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

-Tìm và viết được từ ngữ chứa tiếng có vần uêch, uyu ( BT 2).Làm đúng bài tập 3( a,b)

-Rèn kĩ năng viết đúng,đều,đẹp

-Giáodục học sinh cách trình bày bài viết đẹp

Trang 6

II/ Đồ dùng dạy học: GV : Nội dung bài tập 3 chép sẵn vào bảng phụ.

HS: B/c, vở

III/ Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ:

- 2 học sinh lên bảng, cả lớp viết vào bảng

con các từ ngữ HS thường hay viết sai

-Nhận xét đánh giá

2.Bài mới: a) Giới thiệu bài

-Bài viết hôm nay các em sẽ nghe viết đoạn

3 của bài “ Ai có lỗi “

b) Hướng dẫn nghe viết :

-Đọc mẫu bài lần 1 đoạn văn cần viết

-Yêu cầu 2 hoặc 3 HS đọc lại

-Hướng dẫn HS tìm hiểu nội dung đoạn

văn cần viết :

+Đoạn văn nói lên điều gì ?

+ Tìm các tên riêng trong bài chính tả ?

+Khi viết tên riêng ta viết như thế nào ?

-Hướng dẫn học sinh viết tên riêng

-Yêu cầu HS lấùy bảng con và viết các

tiếng khó Cô- rét- ti , khuỷu tay , vác củi ,

can đảm …

-Yêu cầu HS xét

-Giáo viên nhận xét đánh giá

-Đọc cho HS viết vào vở

-Đọc lại để HS tự bắt lỗi và ghi số lỗi ra

ngoài lề

-Chấm vở 1 số em và nhận xét

c/ Hướng dẫn làm bài tập

*Bài 2 (H S K, Giỏi)

-Nêu yêu cầu của bài tập

-Chia bảng thành cột

-Yêu cầu chia lớp thành nhóm chơi tiếp

sức : mỗi nhóm tiếp nối nhau viết bảng các

từ chứa tiếng có vần uếch, uyu

-GV nhận xét đánh giá , tuyên dương

nhóm thắng cuộc

*Bài 3a( HS đại trà làm vở BT)

-Gọi 1HS đọc yêu cầu bài 3a

-GV treo bảng phụ đã chép sẵn

-2 em lên bảng, cả lớp viết bảng con các từ :

-Ngọt ngào - ngao ngán , đàng hoàng

- cái đàn, hạn hán- hạng nhất

-Lớp lắng nghe giáo viên giới thiệu bài -2 đến 3 HS nhắc lại tựa bài

-Cả lớp theo dõi giáo viên đọc bài -2-3 học sinh đọc lại bài

-Cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội dung bài

- Đoạn văn nói lên En -ri -cô hối hận

… Nhưng không đủ can đảm -Các tên riêng có trong bài là :

Cô-rét-ti ,

ta phải viết hoa chữ cái đầu tiên rồi đặt gạch nối giữa các chữ

- Lớp nêu ra một số tiếng khó và thực hiện viết vào bảng con

-Cả lớp nghe và viết bài vào vở -Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì

- Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm

-Lớp chia thành nhóm

- Các nhóm thi đua tìm nhanh các từ có vần : uêch / uyu như : nguyệch ngoạc , rỗng tuyếch , bộc tuệch, khuếch trương, trống huếch trống hoác, khuỷu tay , ngã khuỵu,khúc khuỷu …

-Đại diện nhóm đọc kết quả

- Cả lớp nhận xét

-Lớp thực hiện làm vào vở bài tập

- 2HS đọc yêu cầu bài

Trang 7

-Gọi 2HS lên làm trên bảng

-Yêu cầu lớp thực hiện vào VBT

-Giáo viên nhận xét chữa bài

d) Củng cố - Dặn dò:

-GV nhận xét đánh giá tiết học

-Dặn về nhà viết lại cho đúng những từ dã

viết sai

-2HS làm bài trên bảng phụ,cả lớp làm vào VBT

-Đổi chéo vở để KT

-Từ cần để điền là :+cây sấu , chữ

xấu , san sẻ , xẻ gỗ , xắn tay áo , củ

sắn

+kiêu căng, căn dặn,nhọc nhằn, lằng nhằng, vắng mặt, vắn tắt

-3-4 HS nhắc lại các yêu cầu khi viết chính tả

-Về nhà thực hiện yêu cầu của GV

Tiết 5 Tập đọc :

Cô giáo tí hon

I/ Mục tiêu: Biết ngắt nghỉ hơi hợp lí sau dấu chấm,dấu phẩy và giữa các cụm từ.

- Hiểu nội dung: Tả trò chơi lớp học rất ngộ nghĩnh của các bạn nhỏ, bộc lộ tình cảm yêu quý cô giáo và mơ ước trở tành cô giáo.( Trả lời được các câu hỏi SGK)

- Rèn luyện kĩ năng đọc đúng

- Giáo dục học sinh yêu quý thầy cô giáo

II/ Đồ dùng dạy học : GV: Bảng phụ viết một đoạn văn cần hướng dẫn luyện đọc

HS: Tìm hiểu bài

III/ Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 3 học sinh lên đọc bài

-Em thấy bạn nhỏ trong bài thơ có ngoan

không? Vì sao ?

-GV nhận xét đánh giá

2.Bài mới

a) Giới thiệu bài:

-Hôm nay chúng ta tìm hiểu về nội dung

của một trò chơi mà các bạn nhỏ rất thích

qua bài : “Cô giáo tí hon”.

b) Luyện đọc :

a/ Đọc mẫu :- Đọc toàn bài ( giọng rõ

ràng , rành mạch , vui thong thả , nhẹ

nhàng …)

-Giới thiệu tranh minh họa

-Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa

từ

- Hướng dẫn HS nối tiếp đọc từng câu

- Chia đoạn:

+ Đoạn1: Bé kẹp lại tóc chào cô

+ Đoạn 2: Bé treo nón đánh vần theo

+ Đoạn 3: Còn lại

-3 em lên bảng đọc thuộc lòng bài thơ :” Khi mẹ vắng nhà “ và trả lời câu hỏi

-Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu bài -2 HS nhắc lại

-Lớp theo dõi lắng nghe giáo viên đọc mẫu

và quan sát tranh minh họa

- HS đọc từng câu và từng đoạn trước lớp , giải nghĩa các từ: khoan thai, khúc khích, tỉnh khô, trâm bầu,núng nính (SGK ) -Lắng nghe giáo viên hướng dẫn để đọc đúng đoạn văn

-HS quan sát và lưu ý ở tững tiếng và chỗ nghỉ trong bài

-Cả lớp đọc thầm theo

Trang 8

-Yêu cầu nối tiếp nhau đọc từng đoạn

trong bài

-Hướng dẫn học sinh đọc đúng ở các từ

khó Nếu có từ nào sai thì cho dừng lại

để sửa

- Yêu cầu đọc từng đoạn trong nhóm

-Theo dõi và hướng dẫn học sinh đọc

đúng

c/ Hướng dẫn tìm hiểu bài

-Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1 và trả lời

câu hỏi: :

-Truyện có những nhân vật nào ?

-Các bạn nhỏ trong bài chơi trò chơi gì ?

- Yêu cầu HS đọc thầm cả bài, TLCH:

- Những cử chỉ nào của cô giáo Bé làm

em thích thú nhất ?

- Tìm những hình ảnh ngộ nghĩnh đáng

yêu của đám “học trò” ?

-Giáo viên tổng kết nội dung bài

d) Luyện đọc lại :

-Yêu cầu 2 HS khá, giỏiù đọc toàn bài

-Treo bảng phụ hướng dẫn học sinh đọc

câu khó

-Cho học sinh thi đọc diễn cảm đoạn 1

-Giáo viên nhận xét đánh giá

e) Củng cố - Dặn dò:

-Gọi 2 HS nêu nội dung bài học

-GV nhận xét đánh giá tiết học

-Dặn dò HS về nhà học bài

-HS lần lượt đọc từng đoạn trong nhóm -Các nhóm tiếp nối nhau đọc ĐT từng đoạn

-Cả lớp đọc đồng thanh cả bài -3 HS đọc lại cả bài

-Đọc thầm đoạn 1

-Trong truyện có Bé và 3 đứa em

- Hiển , Anh và Thanh đang chơi trò chơi lớp học , Bé đóng vai cô giáo các em của

Bé đóng vai học trò

- Bé thả ống quần xuống , kepï lại tóc , lấy nón của má đội trên đâù …

- Làm y hệt như học trò thật : đứng dậy, khúc khích cười chào cô , ríu rít đánh vần theo cô …

-2 HS khá, giỏi tiếp nối nhau đọc toàn bài -Lắng nghe giáo viên hướng dẫn để đọc đúng theo yêu cầu

- 3HS thi đua đọc diễn cảm đoạn 1 -2 HS thi đọc cả bài

- 2 HS nêu nội dung vừa học

-Về nhà học bài và xem trước bài mới : “ Chiếc áo len “

Ngày soạn: 07.09.2009 Ngày dạy:Thứ tư 09.09.2009

Tiết 2 Toán :

Ôn tập các bảng nhân

I/ Mục tiêu : Thuộc các bảng nhân 2 , 3, 4 , 5 Biết nhân nhẩm với số tròn trăm và.tính

giá trị biểu thức vận dụng được vào việc tính chu vi hình tam giác và giải toán có lời

văn ( có 1 phép nhân).Làm bài tâp 1,2(a,c) 3,4

II/ Đồ dùng dạy học GV : Nội dung bài tập 4 chép sẵn vào bảng phụ.

HS: B/c,vở

III/ Các hoạt động dạy học:

1.Bài cũ :

-Gọi 2 em lên bảng sửa bài tập số 1và số

5

-2 HS lên bảng sửa bài

HS 1 : Lên bảng làm bài tập 1cột 3

Trang 9

-Chấm vở tổ 3

-Nhận xét đánh giá

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

-Hôm nay chúng ta học về các phép tính

về các bảng nhân và cách tính giá tri biểu

thức , tính chu vi hình tam giác

b) Khai thác:

* Giáo viên tiếp tục tổ chức cho học sinh

tự luyện tập

c) Luyện tập:

-Bài 1: ( HS TB, Yếu)

-Nêu yêu cầu bài tập

-Yêu cầu học sinh tự ghi nhanh kết quả

phép tính

-Hỏi thêm một số công thức khác

*Giới thiệu nhân nhẩm với số tròn trăm

-Yêu cầu lớp theo dõi và tự tính nhẩm

theo mẫu 200 x 3 = ?

nhẩm: 2 trăm x 3 = 6 trăm

viết: 200 x 3 = 600

- Yêu cầu học sinh tính nhẩm các phép

tính còn lại

-Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 2( a,c)( HS TB,Yếu)

- HS đọc yêu cầu bài tập

- 1 HS làm mẫu phép tính: 4 x 3 + 10

Yêu cầu cả lớp tự làm các phép tính còn

lại

- Gọi HS nêu kết quả

-Gọi học sinh khác nhận xét

-Nhận xét chung về bài làm của HS

Bài 3: ( HS đại trà làm vở)

Gọi học sinh đọc bài toán trong SGK

-Yêu cầu nêu dự kiện và yêu cầu đề

-Yêu cầu cả lớp thực hiện vào vở

-Gọi 1HS lên bảng giải

-Gọi HS khác nhận xét bài bạn

-Giáo viên nhận xét đánh giá

Bài 4 (HS K, G)

-HS 2 : Làm bài 5

.*Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu bài -Vài học sinh nhắc lại tựa bài

-Mở SGK và vở bài tập để luyện tập

- HS tự làm bài vào vở BT

- 3 HS nêu miệng kết quả tìm được

-Trả lời thêm một số công thức khác -Chẳng hạn : 3 x 6 = 18 ; 3 x2 = 6 ; 2 x 7

= 14 ; 2 x 10 = 20

-Lớp theo dõi để nắm về cách nhân nhẩm với số tròn trăm

-HS tự nhẩm và ghi kết quả vở

- 3 HS nêu miệng cách nhẩm và cách viết -HS khác nhận xét bài bạn

- đọc yêu cầu BT

- 1 HS làm mẫu phép tính, lớp nhận xét -Cả lớp làm bài vào vở các phép tính còn lại

- 2-3 HS nêu kết quả

a/ 5 x 5 + 18 = 25 + 18 = 73

c/ 5 x 7- 26 = 35-26 = 9 -2HS nhận xét bài bạn -HS đổi chéo vở để kiểm tra bài nhau -Một em đọc bài toán

-Cả lớp làm vào vào vở bài tập -Một học sinh lên bảng giải bài, cả lớp nhận chữa bài

Giải :

Số ghế trong phòng ăn là :

4 x 8 = 32 ( cái ghế )

Đ/S: 32 cái ghế

-Cả lớp cùng thực hiện tính

Trang 10

-Gọi học sinh đọc đề

-Yêu cầu lớp theo dõi và tìm cách giải bài

toán

-Yêu cầu học sinh lên bảng giải bài

-YC thực hiện tính chu vi tam giác

-Gọi học sinh khác nhận xét

+GV nhận xét chung về bài làm của HS

d) Củng cố - Dặn dò:

*Nhận xét đánh giá tiết học

–Dặn về nhà học và làm bài tập

-Một học sinh lên bảng giải bài -Học sinh khác nhận xét bài bạn

Bài giải

Chu vi hình tam giác ABC là:

100 = 100 = 100 = 300( cm) Hoặc: 100 x 3 = 300 (cm)

Đáp số: 300 cm

-Vài học sinh nhắc lại nội dung bài học -Về nhà học bài và làm bài tập còn lại

Tiết 3 Luyện từ và câu :

Từ ngữ về thiếu nhi Ôn tập câu Ai là gì?

I / Mục tiêu Tìm được một vài từ ngữ về trẻ em theoyêu cầu bài tập 1.

- Tìm được các bộ phận câu trả lời câu hỏi: Ai ( cái gì, con gì) ? Là gì? BT2

- Đặt được câu hỏi cho các bộ phận câu in đậm BT3

- Rèn luyện kĩ năng làm đúng bài tập

- Giáo dục học sinh tính cẩn thận khi làm bài

II/ Đồ dùng dạy học : GV: Bảng phụ

HS: B/c, vở

III/ Các hoạt dộng dạy học

1 Kiểm tra bài cũ:

-Gọi 3 HS lên bảng làm bài tập

-Nhận xét phần kiểm tra bài cũ

2.Bài mới:

a) Giới thiệu bài:

Hôm nay chúng ta sẽ mở rộng về vốn

từ trẻ em và ôn kiểu câu đã học ở lớp

2 qua bài “Mở rộng vốn từ về thiếu

nhi “

b)Hướng dẫn học sinh làm bài tập:

*Bài 1( HS TB, Yếu)

-Yêu cầu 2 HS đọc thành tiếng bài tập

1 Cả lớp đọc thầm

-Yêu cầu làm vào vở bài tập sau đó

trao đổi theo nhóm để hoàn chỉnh bài

làm

-Dán lên bảng lớp 2 tờ giấy to

-Yêu cầu lớp chia thành 2 nhóm lên

bảng chơi tiếp sức

-Lấy bài của nhóm thắng để viết vào

bảng cho hoàn chỉnh

-Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh bảng

-3 HS lên bảng làm bài tập -HS1 : Làm lại bài tập 1 -HS 2 làm bài tập 2 -HS 3 -Các sự vật được so sánh trong bai thơ là : Trăng tròn như cái đĩa

-Lắng nghe giáo viên giới thiệu bài -1 đến 2 học sinh nhắc lại

- 2 HS đọc yêu cầu bài tập 1 -Cả lớp đọc thầm bài tập -Thực hành làm bài tập trao đổi trong nhóm rồi cử ra người tham gia chơi tiếp sức viết ra các từ ngữ chỉ về trẻ em , tính nết , tình cảm hoặc sự chăm sóc của người lớn đối với trẻ

em -Lớp theo dõi nhận xét và chấm điểm thi đua

-Lớp đọc đồng thanh các từ dưới bảng sau đây

Chỉ trẻ em Thiếu nhi , thiếu niên , nhi

đồng, trẻ con …

Ngày đăng: 10/03/2021, 13:25

w