1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tham khảo TN Toán 2010 số 13

8 282 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tham khảo TN Toán 2010 Số 13
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi tham khảo
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 342 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khảo sát hàm số đã cho.. Cho biểu thức P= cosA + cosB + cosC , trong đó A ,B ,C là các góc của một tam giác bất kỳ .Chứng minh P đạt giá trị lớn nhất nhưng không đạt giá trị nhỏ nhất.. T

Trang 1

THAM KHẢO ƠN THI TỐT NGHIỆP NĂM 2010 Câu I :( 2,5 điểm)

1 Cho hàm số 2 1

1

x x y

x

− +

=

a Khảo sát hàm số đã cho

b Xác định điểmA x y ( với( ; )1 1 x1>1 ) thuộc đồ thị của hàm số trên sao cho khoảng cách từ A đến giao điểm của 2 tiệm cận của đồ thị là nhỏ nhất

2 Tìm tập giá trị của hàm số 2 3

1

x y x

+

= + và các tiệm cận của đồ thị của hàm số đó

Câu II:( 1,5 điểm)

1 Tìm tất cả các giá trị của tham số a để bất phương trình :

2 9x ( 1).3x 1 0

a + −a + + − >a

nghiệm đúng với mọi x

2 Giải và biện luận phương trình :logx a+logax+loga x2 a=0

trong đó a là tham số

Câu III:( 2 điểm)

1 Cho biểu thức P= cosA + cosB + cosC , trong đó A ,B ,C là các góc của một tam giác bất kỳ Chứng minh P đạt giá trị lớn nhất nhưng không đạt giá trị nhỏ nhất

2 Chứng minh bất đẳng thức :

1

0

sin

1 ln 2

1 sin

x x

dx

x x ≤ − +

Câu IV: (2,5 điểm)

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD ,đường cao SH và mặt phẳng( )α đi qua điểm A vuông góc với cạnh bên SC Biết mặt phẳng ( )α cắt SH tại điểmH mà1

1: 1: 3

SH SH = và cắt các cạnh bên SB, SC, SD lần lượt tại B’ ,C’ ,D’

1 Tính tỉ số diện tích thiết diện AB’C’D’ và diện tích đáy hình chóp

2 Cho biết cạnh đáy của hình chóp bằng a.Tính thể tích của hình chóp S.AB’C’D’

Câu V : (1,5 điểm)

1 Tính thể tích khối tròn xoay được tạo thành do quay xung quanh trục Oy hình phẳng giới hạn bởi đường tròn 2 2 2

(x a− ) +y =b với 0 < b < a

2 Tính tổng tất cả các số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau đôi một được lập thành từ 6 chữ số 1, 3, 4, 5, 7, 8

ĐAP AN Câu I :

1) a) Khảo sát hàm số:

1

y

x− +

=

• TXĐ :D R= \ 1{ }

Trang 2

2 2

2 '

( 1)

0

y x x

=

=

= ⇔

=

• Tiệm cận đứng:

x = 1 vì lim1 1

1

Ta có: 1

1

y x

x

= +

• Tiệm cận xiên:

y = x vì lim 1 0

1

• BBT:

• Đồ thị :

X

Y

O

(C )

1 2

1 I

- 1 3

b) Xác định A x y( , ) ( )1 1 ∈ C với x1 >1 sao cho khoảng cách từ A đến giao điểm

hai đường tiệm cận nhỏ nhất

Gọi I là giao điểm 2 đường tiệm cận:

x= ⇒ = ⇒y I

1

1 ( , ) ( )

1

x

Ta có : AI2 =(x1−1)2 +(y1−1)2

2 2

1

1

1

x

Trang 3

2 2 2 2( 2 1)

⇒ Min AI2 =2( 2 1)+ khi :

1

4

2

1 1

2 1 1

1

2

x x

x

y



⇔ − = ±

= +

= −

Vậy : 1 41 , 24 41

 + +  thì Min AI = 2( 2 1)+ 2) Tìm tập giá trị của 2 3

1

x y x

+

=

+ và các tiệm cận của đồ thị hàm số đó:

• Miền xác định R

x y

= + + ,

1 ' 0

3

y = ⇔ =x

• Bảng biến thiên:

Dựa vào bảng biến thiên ta kết luận:

• Miền giá trị của hàm số :( 1, 10}−

• Đồ thị có 2 đường tiệm cận ngang:y= − ∨ =1 y 1

Câu II:

1) Tìm a để a.9x + −(a 1)3x+2 + − >a 1 0 đúng ∀x

Đặt t=3x Điều kiện: t > 0

Khi đó bất phương trình trở thành:

2 9( 1) 1 0

at + at a+ − >

2

2

9 1

9 1

t a

t +t

⇔ >

+ + (*) ( vì t > 0 )

Xem hàm số : 29 1

9 1

t y

t +t

= + + trên (0,+∞)

Trang 4

9 2

( 9 1)

t t

t t

+ + Bảng biến thiên :

Dựa vào bảng biến thiên ta được:

Bất phương trình đúng ∀x

⇔(*) đúng ∀ >t 0

a≥1

2) Giải và biện luận phương trình:

logx a+logax a+loga x2 a=0

Trường hợp 1 : a≤0: Phương trình vô nghiệm

Trường hợp 2 : a = 1 : Phương trình trở thành :

log 1 log 1 log 1 0

x

⇔ < ≠

Trường hợp 3 : 0< ≠a 1

Điều kiện:x > ∧ ≠ ∧ ≠ ∧ ≠0 x 1 x 1a x a12

loga x loga xa loga a x

log1 log 1 1 log 1 2 0

Đặt t =loga x Điều kiện t≠ ∧ ≠ − ∧ ≠ −0 t 1 t 2

Khi đó phương trình trở thành:

2

t t t

t t

3 3 3

t − ±

⇔ = (thoả điều kiện ) Vậy phương trình log 3 3 3 33

3

Tóm lại: a≤0: phương trình vô nghiệm

a = 1 : phương trình có nghiệm 0< ≠x 1

Câu III:

1) Cho P = cosA + cosB + cosC

Chứng minh P đạt giá trị lớn nhất nhưng không đạt giá trị nhỏ nhất

Trang 5

• Ta có: 2 cos cos cos

A B A B

2

2

2

2sin cos 1 2sin

Dấu = trong bất đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi :

2

2

2

sin sin ( loại vì nhọn )

A B

A B

A B



A B

ABC C

=

⇔ = π ⇔ ∆

3

đều

Vậy Max P = 23 khi ABC∆ đều

• Ta có : 2sin cos 1 2sin2

1 2sin sin cos

1 2sin cos cos

1 2sin 2sin sin

1 4sin sin sin , , nhọn

A B C A B C

1

P

Giả sử tồn tại Min P = k ⇒ ≥P k ( số k > 1)

Khi đó LimP A→0 = ≥1 Limk k A→0= ⇒ ≥1 k( mâu thuẩn)

Kết luận :

Max P =32 , Min P không tồn tại

Câu III:

Trang 6

Chứng minh

1

0

sin 1 ln 2

1 sin

x x dx

x x ≤ −

+

Ta có ∀ ∈x [ ]0,1 thì sin

x xx

+ + (*) Thật vậy: (*)⇔xsinx x+ 2sinx x x≤ + 2sinx

xsinx x

x(sinx− ≤1) 0 đúng.

Vậy:

sin

x x dx x dx

x xx

1

0

1 0

1 1 1 ( ln 1 ) 1 ln 2

dx x

+

Câu IV:

1.Ta có α ∩(SBD)=B D BD' '// và BD ⊥(SAC) nên ' '//(B D SAC) ' ' '

B D AC

• Ta có : ' ' 1 2

3

SH

B D

BD = SH =

2 ' ' 3

B D BD

• ∆SAC cân tại S có làH trực tâm, AC’ qua 1 H và 1 AC'⊥SC

⇒AC’ là trung tuyến vừa là đường cao

SAC

⇒ ∆ đều

3

2

AC AC

Ta có: ' ' ' 1 ' ' ' 1 2 3

AB C D

S = B D AC = BD AC

1 3 3

2BD AC 3 3 S ABCD

AB C D' ' ' 33

ABCD

S S

2) Cạnh đáy hình chóp bằng a 2

2

AB C D

Hình chóp SB’C’D’ có đáy là tứ giác AB’C’D’ và chiều cao là :

Trang 7

1 2 '

a

SC = SC =

3 2

Câu V:

1) Tính thể tích khi quay (C):(x a− )2 +y2 =b2 (0 < b < a) quanh Oy

C D

B

O

A

y

b

Ta có:(x a− )2 +y2 =b2

2 2 2

2 2

2 2 1

2 2 2

( ) ( )

x a b y

x a b y

x a b y

x a b y

Gọi V V lần lượt là thể tích của vật thể khi quay hình thang cong ABCO và 1, 2 ABDO quanh Oy

Suy ra thể tích cần tính là:

1 2

b

2 2 0

2

2

8

b

V V V

x dy x dy

dy

b y dy

0

= π

∫ Đặt y = bsint ⇒dy b= cos t dt

Đổi cận : y b= ⇒ =t π

2

y= ⇒ =0 t 0

Trang 8

2 2 2 0

2 0

2 0

0

8 cos

4 (1 cos2 )

1

2

V b b t b tdt

b tdt

2

2

π 2

π 2

π 2

π 2

2) Tính tổng các số tự nhiên gồm 5 chữ số khác nhau được lập thành từ 1, 3, 4,

5, 7, 8

Gọi số cần tìm có dạng: abcde

Số có dạng:abcd có số 1 A = 120 số54

Tương tự có 120 số với hàng đơn vị là 3 , là 4 , là 5 , là 7, là 8

Do đó tổng các chữ số hàng đơn vị của các số abcde là:

120(1 + 3 + 4 + 5 + 7 + 8 ) = 3360

Tương tự :

Tổng các chữ số hàng chục, hàng trăm, hàng ngàn, hàng chục ngàn cũng là 3360

Do đó tổng tất cả các số abcde phải tính là:

3360 + 3360.10 + 3360.100 + 3360.1000 + 3360.10000 = 37.332.960

Ngày đăng: 07/11/2013, 19:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình chóp SB’C’D’ có đáy là tứ giác AB’C’D’ và chiều cao là : - Tham khảo TN Toán 2010 số 13
Hình ch óp SB’C’D’ có đáy là tứ giác AB’C’D’ và chiều cao là : (Trang 6)
w