1.Viết phương trình của mặt phẳng P đi qua 3 điểm A ,B ,C 2.Viết phương trình thamsố của đường thẳng đi qua trọng tâm của tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng P.. Chứng minh rằng H t
Trang 1THAM KHẢO ƠN THI TỐT NGHIỆP NĂM 2010
A.PHẦN BẮT BUỘC
CÂU I : ( 3 điểm)
Cho hàmsố y=(x−1)(x2 +mx m+ ) (1), với m là tham số thực
1.Khảo sát hàm số (1) ứng với m= -2
2.Tìm các giá trị của m để đồ thị của hàm số (1) tiếp xúc với trục hoành Xác định tọa độ của tiếp điểm tương ứng trong mỗi trường hợp của m
CÂU II: (2 điểm)
Cho bất phương trình : 4x −2(m+2)2x+ 1+m2 +2m+ >2 0
1.Giải bất phương trình khi m=1
2.Tìm m để bất phương trình thỏa mãn với mọix∈¡
CÂU III: (1 điểm)
Chứng minh rằng ABC là tam giác đều khi và chỉ khi:
3S =2R2(sin3 A+sin3B+sin3C)
Trong đó S là diện tích tam giác ABC, R là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
CÂU IV : ( 1 điểm)
Tính tích phân sau: 2 3
0
4sin
1 cos
xdx x
∏
+
∫
B.PHẦN TỰ CHỌN Thí sinh được phép chọn một trong hai câu dưới đây:
CÂU Va: ( 3 điểm)
Trong không gian với hệ trục tọa độ Đề-các vuông góc Oxyz , cho 3 điểm:A(0,0,1) ;B(-1,-2,0) ;C(2,1,-1)
1.Viết phương trình của mặt phẳng (P) đi qua 3 điểm A ,B ,C
2.Viết phương trình thamsố của đường thẳng đi qua trọng tâm của tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng (P)
3.Xác định chân đường cao hạ từ A xuống đường thẳng BC
CÂU Vb: (3 điểm)
Cho 3 tia Ox, Oy, Oz không đồng phẳng sao cho ˆxOz =zOyˆ =α với0° < < °α 90 Gọi M là một điểm trên Oz có hình chiếu vuông góc lên mặt phẳng (xOy) là H
1 Chứng minh rằng H thuộc đường phân giác của góc ˆxOy
2 Cho ˆxOy=β.Chứng minh
2
β α<
3 Cho OM= a Hãy tính độ dài MH theo , ,aα β
ĐAP AN Câu I:
1) Khảo sát hàm số (1) tương ứng với m= -2:
Trang 23 2
( 1)( 2 2)
• Tập xác định : D = R
• y' 3= x2 −6x=3 (x x−2)
0 ' 0
2
=
= ⇔ =x
y
x
• y'' 6= x−6
" 0= ⇔ = ⇒ =1 0
⇒ Điểm uốn : I(1, 0)
• BBT:
• Đồ thị:
Điểm đặc biệt :
2) Tìm m để đồ thị (1) tiếp xúc trục hoành Xác định toạ độ tiếp điểm
Ta có :y x= +3 (m−1)x2−m (1)
Đồ thị (1) tiếp xúc trục hoành
2
x +(m-1)x -m=0 (2) 3x +2(m-1)x=0 (3)
⇔
có nghiệm
3
x
x
=
= −
Thay vào (2) :
Trang 33 3
2
( 4)(4 4 1) 0 4
1 2
m
m m
= ⇒ =
−
=
⇔
= −
Hoành độ tiếp điểm là :
1
1 2
= ⇒ =
= ⇒ = −
= − ⇒ = Vậy đồ thị (C) tiếp xúc Ox khi:
m= 0, m= 4, 1
2
m= − Toạ độ tiếp điểm tương ứng là: (0, 0), (-2, 0), (1, 0)
Câu II :
+
− + 1+ 2+ + >
4 2(x m 2).2x m 2 m 2 0
1) Giải bất phương trình khi m= 1:
Đặt t=2x Điều kiện t > 0
Khi đó bất phương trình trở thành:
Khi m= 1, (*) trở thành :
< < −
> +
2 12 5 0 0 6 31
6 31
t
t
Nghĩa là: Bất phương trình
< −
⇔
> +
2 6 31
2 6 31
x x
2
log (6 31) log (6 31)
x x
2) Tìm m để bất phương trình thoả ∀ ∈x ¡
Đặt f t( )= −t2 4(m+2)t m+ 2+2m+2
Bất phương trình thoả ∀ ∈x ¡ .
∆
∆
⇔
f (t) > 0 thoả t >0
'< 0
S ' = 0 0
2 ' > 0
t < t < 0 ( với t ,t là nghiệm của f(t) =0 )
Trang 4' 0
S ' = 0 0
2 ' 0 (0) 0 0 2
af S
∆ <
⇔
∆ >
≥
<
− +
⇔ < 7 7
3
m
Câu III:
Chứng minh rằng ∆ABC đều khi và chỉ khi:
3S 2 (sinr A sin B sin )C
Ta có:3S=2 (sinr2 3A+sin3B+sin )3C
2
3
abc a b c
Aùp dụng BĐT Côsi: a3+ + ≥b c3 3 33a b c3 3 3 =3abc
Vậy hệ thức chỉ thoả khi dấu “ = ” xảy ra
Câu IV:
Tính
π
= +
∫021 cos4sin3x
x
Ta có:
π
−
=
+
0
4sin (1 cos )
1 cosx x
x
π
π
π
∫
∫
2 0 2 0
2 0
4sin (1 cos ) (4sin 2sin2 ) ( 4cos cos2 ) 2
Câu Va:
A(0, 0, 1); B(-1, -2, 0); C(2, 1, -1)
1) Phương trình mặt phẳng (P) đi qua A,B,C
Ta có VTP (P) là : uurn P =uuur uuuurAB AC, =(5, 4,3)−
⇒ Phương trình mặt phẳng (P):
5x – 4y + 3z – 3 = 0 2) Toạ độ trọng tâm tam giác ABC là G − ÷
1 1, ,0
3 3
Trang 5Đường thẳng d đi qua G và d⊥ (P):
⇒ uuur uuurad = nP =(5, 4,3)−
Phương trình tham số của d là:
= +
= − −
=
1 5 3
1 4 3 3
2) Chân đường cao H hạ từ A xuống đường thẳng BC
Ta có:uuurBC=(3,3, 1)−
Phương trình tham số của BC là :
= − +
= − +
= −
1 3
2 3
Lấy H(-1 + 3t, -2 + 3t, -t) ∈ BC.
H là hình chiếu của A⇔uuur uuurHA BC =0
⇔ =
3(1 3 ) 3(2 3 ) 1(1 )
19 8 19 8
t t
Vậy H − − ÷
5 , 14, 8
19 19 19
Câu Vb:
O
M
J a
x
y z
1) Vẽ MI Oz và ⊥ MJ Oy ⊥
Ta có: ∆MOI = ∆MOJ
⇒MI MJ= Khi đó ∆MHI = ∆MHJ⇒HI HJ=
Và HI Ox⊥ , HJ Oy⊥
Suy ra H thuộc đường phân giác ·xOy
2) Ta có:0° <α,β < °90
2 và β = < = α
2
OI OI do IH MI<
β α
⇒ <
2
Trang 6Tam giác OMI có OI =acosα
Tam giác OHI có
α
= = .cos cos cos
OH
Tam giác MOH có MH2 =OM2−OH2
2
2
cos cos 2 cos cos 2 cos
2
a
α β
β