1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tham khảo TN Toán 2010 số 1

7 230 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tham Khảo Ôn Thi Tốt Nghiệp Năm 2010
Chuyên ngành Toán
Thể loại Tài liệu tham khảo
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 410,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Một học sinh nữ và một học sinh nam CÂU IV: 1.. Tìm giá trị để bất phương trình trên được nghiệm đúng với giá trị của x.. Tìm giá trị nhỏ nhất của A = tg2x + tg2y PHẦN TỰ CHỌN Thí sinh đ

Trang 1

THAM KHẢO ƠN THI TỐT NGHIỆP NĂM 2010 CÂU I:

a Khảo sát hàm số (C) có phương trình: 2 4 8

2

y

x

= +

b Từ đồ thị hàm số (C) suy ra đồ thị của hàm số :

2

y

x

=

+

c xét đồ thị họ (Cm) cho bởi phương trình 2 4 2 8

2

y

x

=

+ Xác định tập hợp những điểm mà không có đồ thị nào trong họ (Cm) đi qua

CÂU II:

Tính tích phân 2 3

0

4 cos

1 sin

x dx x

∏ +

CÂU III:

Một lớp học có 10 học sinh nam và 10 học sinh nữ Cần chọn ra 5 người trong lớp để đi làm công tác phong trào “Mùa hè xanh” Hỏi có bao nhiêu cách chọn nếu trong 5 người đó phải có ít nhất:

1 Hai học sinh nữ và hai học sinh nam

2 Một học sinh nữ và một học sinh nam

CÂU IV:

1 Cho bất phương trình: 9α x +4.(α −1).3x + >α 1

a Giải bất phương trình khi α =2

b Tìm giá trị để bất phương trình trên được nghiệm đúng với giá trị của x

2 Giải hệ phương trình:

sin5sinx y−−7 coscosy x− ==6 00

3 Cho cos2x + cos2y = 1 ( x, y ∈R).

Tìm giá trị nhỏ nhất của A = tg2x + tg2y

PHẦN TỰ CHỌN Thí sinh được chọn một trong hai câu sau

CÂU Va:

Cho AB là đoạn thẳng vuông góc chung của hai nửa đường thẳng Ax và By vuông góc với nhau .Cho AB= a.Lấy điểm M di động trên Ax và điểm N trên By sao cho đoạn MN có độ dài d không đổi

1 Đặt AM= x; BN= y Tính thể tích của tứ diện ABMN theo a, x và y

2 Tìm giá trị lớn nhất của thể tích đó

3.tìm quĩ tích trung điểm I của đoạn MN

CÂU Vb:

Trong mặt phẳng Oxy,cho điểm (2, )3

2

M

1 Viết phương trình đường tròn (C)có đường kính OM

2 Viết phương trình đường thẳng (D) đi qua M và cắt hai nửa trục dương Ox, Oy lần lượt tại

A và B sao cho diện tích tam giác OAB bằng 6 đvdt

Trang 2

3.tìm toạ độ tâm I của đường tròn (T) nội tiếp tam giác OAB Viết phương trình đường tròn đó

DAP AN

Câu I:

a.Khảo sát hàm số : 2 4 8

2

= +

y

x (C)

• TXĐ:D R= \{ 2}−

2 2

4 '

( 2)

+

=

+

y

x

' 0 0

4

=

= ⇔  = −x

y

x

• Tiệm cận đứng: x = -2 vì lim2 4

2

+

• Chia tử cho mẫu: 2 4

2

= + +

+

y x

x

⇒ Tiệm cận xiên: y= x + 2 vì lim 4 0

2

+

• BBT:

• Đồ thị:

(C )

(C 1 ) (I)

X Y

( III) - 4

O

4 2 ( C 1 )

- 2

- 4

b.Từ đồ thị (C) suy ra đồ thị hàm số :

2 1

2

+ +

=

+

y

x ( )C1

Ta có :

Trang 3

nếu x > -2 -y nếu x < -2

y

y = 

Do đó đồ thị( )C suy từ (C) như sau:1

- Nếu x > -2 thì ( ) ( )C1 ≡ C

- Nếu x< -2 thì lấy phần đối xứng của (C) qua Ox ta được ( )C1

c Xác định tập hợp những điểm mà không có đồ thị nào trong họ ( )C ï đi qua: m

2 4 2 8

2

=

+

y

x ( )C m

Gọi

0

( , ) ( ),

2

+

m

x vô nghiệm với mọi m ⇔x0 = −2 hoặc 2 2

m y x x x vô nghiệm theo m

2

2

2

0 2

0

x +4x +8

y < (nếu x >-2)

x +2

x +4x +8

y > (nếu x <-2)

x +2

⇔ 



⇔ M miền (I) giới hạn bởi (C) với x > -2M miền (III) giới hạn bởi (C) với x< -2∉∉

Vậy những điểm M thoả điều kiện bài toán là những điểm thuộc mặt phẳng toạ độ Oxy, không nằm trên miền (I), miền (III) và không nằm trên (C)

Câu II:

Tính :I = 2 4cos3

1 sin 0

π

∫ + x dx

x

Ta có: 4cos3 4cos (1 sin2 )

=

= 4 cosx (1-sinx)

= 4 cosx –2 sin2x

Suy ra:I =(4sinx+cos 2 ) 0x π2 = 2

Câu III:

Có 10 học sinh nam và 10 học sinh nữ Chọn 5 học sinh trong đó có ít nhất:

1) 2 học sinh nữ và 2 học sinh nam:

Trường hợp 1: Số cách chọn 2 nữ và 3 nam: 2 3

10× 10

Trường hợp 2: Số cách chọn 3 nữ và 2 nam: 3 2

10× 10

Suy ra số cách chọn 3 nữ và 2 nam là:2 3 2

10× 10

C C =10.800 (cách) 2) 1 học sinh nữ và 1 học sinh nam:

Số cách chọn không phân biệt nam, nữ: 5

20

C

Số cách chọn toàn nam hoặc toàn nữ: 5

10

C

Suy ra số cách chọn có ít nhất 1 nam hoặc 1 nữ là:

Trang 4

5 5

20−2 10

C C =15.000 (cách)

Câu IV:

1 Cho 9α x+4(α−1).3x+ >α 1

a) Giải bất phương trình khi α =2

Đặt t =3x Điều kiện: t > 0

Khi đó bất phương trình trở thành :

2

4( -1) 1

α t + α t + α > (*) Khi α =2: (*) trở thành: 2

2t + + >4t 2 1 luôn đúng ∀ >t 0 Nghĩa là nghiệm của bất phương trình làx∈¡

b) Tìmα để bất phương trình đúng ∀x.

Ta có : (*) 2

4 1

f (t)

4 1

+ +

t

Ta lại có :

2

( 4 1)

+ +

t t , ∀ >t 0

=> y = f(t) là hàm giảm trên (0,+∞)

Do vậy bất phương trình đúng ∀x

f (0)

1

α α

⇔ ≥

⇔ ≥

2 Giải hệ phương trình : sinx - 7cosy = 0 (1)

5siny - cosx - 6 = 0 (2)

Vì cosx ≤1 và siny ≤1 nên :

5siny−cosx− ≤6 0

Do vậy (2) cos 1

sin 1

= −

x y

x = π + k2π

(k,m ) π

y = + m2π 2

Dễ dàng thấy x và y ở trên thoả (1)

Do vậy nghiệm của hệ là:

x = π + k2π

(k,m ) π

y = + m2π 2

3 Cho cos2x + cos2y = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của A tg x tg y= 2 + 2

Vì cos2x + cos2y = 1 nên0 cos 2 ,cos 2≤ x y≤1

Ta có:

2

1 cos 2 1 cos 2

1 cos 2 1 cos 2

2

2

A

Mặt khác: Khicos 2 cos 2 1

2

3

=

A

Trang 5

Do đó 2

3

=

MinA

Câu Va:

a.V ABMN

Ta có : By AB By Ax⊥⊥ ⇒By⊥( , )B Ax

 Vậy :

1 . 3

1 . 1

a x

=

A

a

y y

d

x

x

B

M

N

b Giá trị lớn nhất của V ABMN

• ABM có BM

• NBM có d

Ta có: d2−a2 =x2+y2 ≥2xy

Vậy:

1 1 (. 2 2) 1 ( 2 2)

ABMN

Nên V ABMNlớn nhất là: 1 ( 2 2)

12a da khi

2

x y= = −

Câu Vb:

a Phuơng trình đường tròn (C) đường kính OM

=> Tâm là trung điểmE1,34÷

  của OM và R=

5

OM =

=> Phương trình đường tròn ( 1)2 3 2 5 2

x− +y− ÷ =  ÷

b Cách 1:

Gọi k là hệ số góc của (D) => phương trình (D) là ( 2) 3

2

y k x= − +

• (D) cắt nửa trục dương Ox tại A

-3 2 2

k

Trang 6

• (D) cắt nửa trục dương Oy tại B⇒B0,32−2k÷

Điều kiện: 3 2 0

2− k> và k < 0 ⇔k < 0

Ta có :

2

2

2

3 2

2

9 - 6k + 4k = -12k ( do k < 0 )

4

9

4 3

4

OAB

k

k

k

− +

⇔ − ÷ =

⇔ =

Vậy phương trình (D) là 3( 2) 3

y=− x− +

3 3

4

y

Cách 2:

Giả sử A(a, 0), B(0, b) (a, b > 0) ( ) :D x y 1

a b

Yêu cầu bài toán

3 1

2

OAB

a

 + =



Vậy phương trình (D): 3x + 4y –12 = 0

3 Cách 1:

Ta có A(4, 0), B(0, 3)

Tâm I của đường tròn nội tiếp tam giác OAB thuộc phân giác trong của góc O⇒ ∈I đường thẳng

y = x

Gọi I (a, a) ta có d( I, AB) = d( I, OA)

3 4 12

5

a

+ −

⇔ 7a−12 5= a(vì a > 0)

⇔ = ∨ =a 6 a 1, loại a= 6 vì lúc đó I là tâm đường tròn bàng tiếp ∆AOB

Vậy I(1, 1) và r = a = 1

⇒ Phương trình đường tròn là:(x−1) (2+ −y 1)2 =1

Cách 2:

Ta có I thuộc đường thẳng y = x

=> I(a, a) (với a > 0)

Gọi r là bán kính đường tròn nội tiếp tam giác OAB

Trang 7

1 (3 4 5) 2

S

r

P

+ +

Ta lại có: d(I, OA) = r

=> a = 1

Vậy phương trình (C):(x−1) (2 + −y 1)2 =1

Ghi chú: Khối B, D, V không có câu Ic , IVb, Va.3,Vb.3

Ngày đăng: 28/10/2013, 17:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w