1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tham khảo TN Toán 2010 số 16

7 287 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tham khảo TN Toán 2010 Số 16
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi tham khảo
Năm xuất bản 2010
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 339 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm giá trị của m để đường thẳng hàm số có điểm cực đại ,điểm cực tiểu và khoảng cách từ hai điểm đó đến đường thẳng x+y+2=0 bằng nhau CÂU II: 1.. Gọi HK là đường vuông góc chung của AC

Trang 1

THAM KHẢO ƠN THI TỐT NGHIỆP NĂM 2010 CÂU I:

Cho hàm số : 2 2 2

1

x mx y

x

=

+ , (m là tham số )

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số với m=1

2 Tìm giá trị của m để đường thẳng hàm số có điểm cực đại ,điểm cực tiểu và khoảng cách từ hai điểm đó đến đường thẳng x+y+2=0 bằng nhau

CÂU II:

1 Tìm tất cả giá trị của tham số a để hệ sau có nghiệm (x,y) thoả mãn điều kiện x > 4:

3

x y

 + =

 + + + ≤



2 Giải phương trình : 3 5x+ =x 6x+2

CÂU III:

1 Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số :

3cos44 4sin22

3sin 2cos

y

+

=

+

2 Cho tam giác ABC có các góc A ,B ,C thoả mãn hệ thức :

2 2 2

sin 2A+sin 2B+sin 2C =2cos cos cosA B C

Chứng minh rằng tam giác ABC là tam giác đều

CÂU IV:

Cho hai hình chữ nhật ABCD (AC là đường chéo ) và ABEF (AE là đường chéo) không cùng nằm trong một mặt phẳng và thoả mãn điều kiện : AB= a; AD=AF=a 2 ; đường thẳng AC vuông góc với đường thẳng BF Gọi HK là đường vuông góc chung của AC và BF ( H thuộc AC ,K thuộc BF)

1 Gọi I là giao điểm của đường thẳng DF với mặt phẳng chứa AC và song song với BF Tính tỉ số

DI

DF

2 Tính độ dài đoạn HK

3 Tính bán kính mặt cầu nội tiếp tứ diện ABHK

CÂU V:

Trong khai triển của

10

1 2

3 3x

 + 

  thành đa thức:

9 10

0 1 9 10 ,( k )

a +a x+ +a x +a x a ∈¡ Hãy tìm hệ số a lớn nhất (0 k ≤ ≤k 10)

ĐAP AN Câu I:

Cho hàm số : 2 2 2

1

x mx y

x

=

+

1 Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số với m = 1:

1

y

x

=

+

Trang 2

• TXĐ :D R= \ 1{ }−

2 2

2 '

y

x +

= +

0

y x

=

= ⇔

= −

• Tiệm cận đứng :

x = -1 vì xlim1

1

y x

x

= + +

+

• Tiệm cận xiên :

y = x + 1 vì lim 1 0

1

x→∞x =

+

• BBT:

• Đồ thị:

X

Y

O ( C )

2 Tìm m để hàm số có cực đại, cực tiểu và khoảng cách từ điểm cực đại và điểm cực tiểu đến đường thẳng: x + y + 2 = 0 bằng nhau

Ta có: 2 2 2

1

x mx y

x

=

+

' 2 2 22 2

y

x

=

+

y' 0= ⇔ x2 +2x+2m− =2 0 (1)

Hàm số có cực đại, cực tiểu ⇔ (1) có 2 nghiệm phân biệt.

3

2

Toạ độ điểm CĐ M x y1( , )1 1 và điểm CT M x y2( , )2 2 cho bởi:

Trang 3

1 2

2

'( )

'( ) '( )

'( )

u x

v x

u x

v x

Gọi (D): x + y +2 = 0, ta có:d M D( 1, ) =d M D( 2, )

3

2

x x loại

m

x x



=

So với điều kiện 3

2

m< nhận 1

2

m =

ĐS : 1

2

m=

Câu II:

Tìm tất cả các giá trị a để hệ có nghiệm (x, y) thoả x > 4

3

x y





2

3 3

x



= −

Hệ có nghiệm thoả x > 4 ⇔ (1) có nghiệm 4< ≤x 9 ( vì khi đó luôn tính được y ) Đặt t = x∈(2,3} Khi đó:

(1)⇔ ≥a t + +5 t − +6 12t

Xem hàm f t( )= t2 + +5 t2 − +6 12t (t∈(2,3})

3 '( )

f t

f t

+ − + ( hai vế 0≥ )

2

( 6 12) (3 ) ( 5)

t

Vậy '( ) 0,f t > ∀ ∈t (2,3}

Trang 4

3

5

2

f ’(t) t

f (t)

Vậy (1) có nghiệm thoả

( )

a f t

⇔ ≥ có nghiệm 2< ≤t 3

5

a

⇔ >

2 Giải:3x +5x =6x+2

Xem (C) : y=3x +5x và ( )∆ : y = 6x + 2

( )∆ chỉ cắt (C) tại 2 điểm: A(0, 2) và B(1, 8)

⇒ Phương trình có 2 nghiệm:x= ∨ =0 x 1

Câu III :

1 Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số:

3cos 4sin 3sin 2 cos

y

+

=

+

Ta có :y 3(1 sin )3sin4 2 x2(1 sin )2 4sin22 x 3sin3sin44 x 2sin2sin22 x 32

2

3 3

xx+ = x−  + > ∀x

  nên hàm số có miền xác định là R.

• Đặt t =sin ,2 x x R∈ ⇒ ∈t [ ]0,1

Hàm số trở thành: 22 [ ]

t t

t t

− +

− +

(3 2 2)

t

t t

− +

− +

• Trên đoạn [0, 1] ta có:

(0) ; (1)

f = f = , giá trị cực trị f  = 13 85

 

Do đó :

Trang 5

[ ] [ ]

8 ( ) 5

R 0,1

4 inf( )

3

R 0,1

Maxy Maxf t

Miny M t

Cách khác :

Ta có

2

3 3

y

Ta có :

2 3

Max

yx− = ⇔ x = ± và y Max = 85

y Min ⇔sin2 x=1 Khi đó 4

3

Min

y =

2 Chứng minh rằng ∆ABC đều nếu:

2cos cos cos

sin 2A+sin 2B +sin 2C = A B C

Ta có: theo bất đẳng thức x2 +y2 ≥2xy

sin 2 sin 2 sin 2A sin 2B A B

Tương tự :

sin 2 sin 2 sin 2B+sin 2CB C (2)

sin 2 sin 2

sin 2A+sin 2CC A (3)

Cộng (1), (2), (3) ta được:

sin2 sin 2 sin 2 sin 2 sin 2 sin 2

sin 2 sin 2 sin 2 2 cos cos cos sin 2 sin 2 sin 2

Vì sin2A + sin2B + sin2C = 4sin2Asin2Bsin2C

sin2A.sin2B.sin2C = 8sinAsinBsinCcosAcosBcosC

Vậy giả thiết chỉ thoả khi trong (1), (2), (3) xảy ra dấu =

sin 2A sin 2B sin 2C ABC

Câu IV:

1 Vẽ đoạn FS BC và FS BC// =

⇒ BCSF là hình bình hành

⇒ CS//BF

⇒(ACS) chứa AC và song song BF.

Khi đó ADSF là hình bình hành vì AD // SF

Gọi I AS DF= ∩ thì I là giao điểm của DF và (ACS).

Trang 6

E

F

C

S D

H

B K I

A

Khi đó:DF DI =12

2 Vẽ AK BF

Ta có AC BF⊥ ⇒BF ⊥(ACK)⇒BF HK

• ∆ABFcó . 2. 6

3 3

AF AB a a a AK

• ∆ABKcó 2 2 2 0 6 2 3 2 3

BK = ABAK = − = ⇒BK =

Ta có AC HK và AC BK⊥ nên AC⊥(BHK).

2

2

9 3

3

AC HB

⇒ = − =  − =  −

3 Gọi r là bán kính mặt cầu nội tiếp tứ diện ABHK

Ta có: 3

TP

V r S

=

3

1 . 1 1. . .

1. . 3. 3 3

AHK

=  + + + =

=

Vậy:

3 2

3

18 ( 2 1) 2( 2 1) 3

a

a r

a

Câu V:

10

10

 +  = + + +

Trang 7

Tìm Max a (0k ≤ ≤k 10)

Ta có :

a C    −    =  

     

=

Đặt 10

10!2 ( ) 2

!(10 )!

f k C

− với k=1,10 10!2( 1)

( 1)

( 1)!(11 )!

k

f k

Xét f k(f k( )1)=211k − >1 1

22 3

k<

( ) ( 1)

f k f k

⇒ > − Khi 22

3

k <

(0) (1) (7)

⇒ < < <

f k(f k( )−1) =211k − <1 1

  Khi

22 3

k >

( ) ( 1)

f k f k

⇒ < − Khi 22

3

k >

(10) (9) (8)

⇒ < <

Ta có f f(8)(7)=2118 − = < ⇒1 34 1 f(8)< f(7)

Vậy

10

7 7

7 1 10

K

Max a =a =     C

Ngày đăng: 28/10/2013, 17:11

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Khi đó ADSF là hình bình hành vì AD // SF - Tham khảo TN Toán 2010 số 16
hi đó ADSF là hình bình hành vì AD // SF (Trang 5)
w