1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ĐỀ_HD TOÁN 2010 SỐ 44

2 143 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 203,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a và α.. Tìm α để thể tích đó đạt giá trị lớn nhất.. Lập phương trình mặt cầu S có tâm trên d và tiếp xúc với hai mặt phẳng đã cho.. Theo chương trình

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐH LẦN MÔN TOÁN LỚP 12 NĂM HỌC 2009-2010

I PHẦN CHUNG

Câu 1 Cho hàm số: 2 3

2

x y x

+

=

− có đồ thị ( C ).

a.Khảo sát và vẽ đồ thị ( C )

b.Xác định m để đường thẳng (d): y x m= + cắt đồ thị (C) tại hai điểm phân biệt A, B sao cho tam giác OAB có diện tích bằng 2 3 (với O là gốc tọa độ)

Câu 2 a.Giải hệ phương trình: 2

1 log log 16 4

log 2

xy

y

x

 b.Giải phương trình:

2

3

1 2 os

2 tan 2 cot 4 3 sinx.cos

c x

x

Câu 3 a.Tính tích phân sau:

3

2 3 sinx-cosx

dx I

π π

= +

b.Tìm m để phương trình sau có nghiệm: 1 6 8 1 6 8

6

x m

x+ + x− + x+ − x− = +

Câu 4 a.Cho hình chóp tam giác S.ABC, trong đó SA⊥(ABC), SC = a và ABC là tam giác vuông cân đỉnh

C, giả sử góc giữa hai mặt phẳng (SCB) và (ABC) bằng α Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a và α Tìm

α để thể tích đó đạt giá trị lớn nhất

b.Trong mặt phẳng tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): ( ) (2 )2

x− + y− = Lập phương trình đường thẳng (d)

đi qua gốc tọa độ và cắt (C) tại hai điểm A, B sao cho AB = 4

Câu 5 Xét các số thực dương x, y, z thỏa mãn: x y z+ + =1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức:

x y z2( ) y z x2( ) z x y2( )

P

II PHẦN TỰ CHỌN

1.Theo chương trình chuẩn.Câu VI a.1/ Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho điểm I(1 ; 2) và hai đường

thẳng d1: x – y = 0, d2: x + y = 0 Tìm các điểm A trên Ox, B trên d1 và C trên d2 sao cho tam giác ABC vuông cân tại A đồng thời B và C đối xứng với nhau qua điểm I

2/ Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng d:

2

1 1

1 2

+

=

x

và hai mặt phẳng 0

2 2

: ) ( , 0 5 2

:

)

x+ yz+ = β xy+z+ = Lập phương trình mặt cầu (S) có tâm trên d và tiếp xúc với hai mặt phẳng đã cho

Câu VI a Giải phương trình sau trong tập số phức: z3+(2−2i)z2 +(5−4i)z−10i =0

2 Theo chương trình nâng cao.

Câu VI b.1/ Cho tam giác ABC cân tại C có phương trình cạnh (AB) là:2x-3y+11=0,phương trình cạnh

(AC):x+5y-14=0.Cạnh BC đi qua điểm M(3;-3).Hãy viết phương trình cạnh (BC)

2/ Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng d1:



=

=

=

t z y

t x

3

2 2

d2:

2 1

1

1

x

=

=

Viết phương trình đường thẳng d song song với Oz cắt cả d1 và d2

Câu VII b (1 điểm).Giải hệ phương trình :

= +

− +

=

1 ) ( log ) ( log

2 3 2

2 2

y x y

x y x

Trang 2

ĐÁP ÁN ĐỀ THI THỬ ĐH LẦN MƠN TỐN LỚP 12 NĂM HỌC 2009-2010

Câu

1a

Câu

1b

Câu

2a

Câu

2b

Câu

3a

Câu

3b

+) TXĐ: D = R

+) Tính được y’, KL khoảng đơn

điệu, điểm cực trị, tiệm cận

+) BBT:

+) Đồ thị:

+) PT hồnh độ giao điểm:

2

( 4) 2 3 0

x + mxm− = (*) cĩ hai

nghiệm PT ⇔ m2+28 0> ⇔ ∈m R

+) Gọi A(x1; x1+ m), B(x2; x2+ m), với

x1, x2 là các nghiệm PT (*)

OAB

m

2

OAB

m

208 14

m

+) ĐK: x>0,y>0,xy≠1,y≠1

+) Từ PT (1) ta cĩ: xy = 4

+) Thế vào (2) ta cĩ: x2–4x + 1 = 0

2 3

x

⇔ = ±

+) KL : Hệ cĩ các nghiệm là :

+) ĐK: sin4x≠0

+) PT 3

cot 4x 4 cot 4x 3 0

cot 4 1

1 13 cot 4

2

x x

=

=



+) Giải đúng các họ nghiệm

+) KL: Kết luận đúng

+)

π π

π π

 + 

=

 + 

3

8 cos

2 6

x d I

x +) I = − 43

+) ĐK: x≥8

+) PT⇔ − + + 8 3 − − = 8 3 +

6

x m

+) Nếu x≥17, ta cĩ PT trở thành :

12 x+ − =8 x m PT cĩ nghiệm

17

x≥ ⇔ 77≤ ≤m 100

+) Nếu 8≤ <x 17, ta cĩ PT trở

0.25 0.25 0.25 0.25 0.25 0.25

0.25 0.25

0.25 0.25 0.25 0.25

0.25 0.25

0.25 0.25 0.5+0,5

0.25 0.25 0.25

Câu 4a

Câu 4b

Câu 5a

Câu 5b

thành : 36 – x = m PT cĩ nghiệm ⇔

19< ≤m 28 +) KL: 77 ≤ ≤m 100 hoặc 19 < ≤m 28 +)

Vẽ hình đúng

a

+) Xét h/s 2

y t= −t suy ra Vmax = 2

2 khi

0 45

α = +) Đường trịn I(1; 2), R = 3

Đường thẳng ( )∆ cần tìm y = kx +) YCBT⇔ d I( , )∆ = 5

2

5

2 1

k

k k

+ +) nuurP =(3; 1;2),− uuurd =(1;3; 1)− Giao điểm của (d) và (P) là điểm A(15; 28; - 9)

+) Đường thẳng (d’) cần tìm qua A nhận n uuur uurP, d = − ( 4;5;10) là VTCP ( ') :d

x− =y− =z+

+) Ta cĩ:

2 + = 2 + 1 1+ ≥ 4 2

y z

Do đĩ

P

y z z x x y

+) Aùp dụng BĐT B.C.S ta cĩ:

2 (x y z+ + ) =

2

y z z x x y

+ +

Từ đĩ ta cĩ P≥2

Dấu “=” xảy ra khi 1

3

x y z= = =

KL: minP = 2, khi 1

3

x y z= = =

Hết

0.25 0.25 0.25 0.5 0.25 0.75

0.5 0.5

0.25

0.5

0.25

Ngày đăng: 11/07/2014, 05:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w