1. Trang chủ
  2. » Văn hóa - Nghệ thuật

Chương III. §3. Góc nội tiếp

7 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 107,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

vµ tiÕp tôc chøng minh ®Þnh lý (Sgk).[r]

Trang 1

Tuần 22

Luyện TậP

i mục tiêu;

1- Kiến thức: Giỳp hs:

- Biết đợc đinh nghĩa thế nào là góc nội tiếp

- Hiểu vận dụng các định lí và hệ quả của góc nội tiếp

2- Kĩ năng :

- Học sinh thực hiện đợc kĩ năng vẽ hình theo đề bài,

-HS vận dụng thành thạo các tính chất của góc nội tiếp vào chứng minh hình Rèn t duy lô gíc, chính xác cho HS

3- Thái độ :

- Học sinh có thói quen tăng cờng hoạt động nhóm nhỏ

- HS rèn luyện tính cẩn thận cho HS

4.Năng lực phẩm chất

- Học sinh đợc phát huy năng lực trình bày, năng lực t duy,tính toán

- Học sinh tự giác , tự tin trong học tập

ii chuẩn bị

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Phơng tiện: Giáo án, sgk, đồ dùng dạy học, thớc thẳng, compa, thớc đo góc Bảng phụ ghi nội dung các hệ quả và các bài tập 16,17; Hình vẽ bài tập 16

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập Học thuộc định nghĩa , định lí

iii phơng pháp và kĩ thuật dạy học

- Phơng pháp: luyện tập, hoạt động nhóm

- Kĩ thuật dạy học: Đặt câu hỏi, thảo luận nhóm, kĩ thuật động não

iV tổ chức các hoạt động học tập

1 Hoạt động khởi động

*- ổn định tổ chức:

* Kiểm tra bài cũ:

?/ Phát biểu định nghĩa và định lí về góc

nội tiếp

?/ Nêu hệ quả góc nội tiếp

HS: Trả lời

Đáp án (sgk 72-74)

* Vào bài:

2 Hoạt động luyện tập

- Phơng pháp: hoạt động nhóm

- Kĩ thuật dạy học: thảo luận nhóm

- Hình thức tổ chức : HS làm việc theo

nhóm

GV: - y/c HS đọc đề bài bài tập SGK.

- y/c HS họat động nhóm : nửa lớp làm ý

a; nửa lớp làm ý b

HS: Làm bài tập theo nhóm.Đại diện

nhóm báo cáo kết quả Nhận xét chéo

GV: - kiểm tra hoạt động của các nhóm

- nhận xét bổ sung

BT 16( sgk- 75)

a) ta có góc MAN = 300 < 900

⇒ góc MBN = 600 (hệ quả góc nội tiếp)

Trang 2

- Phơng pháp: luyện tập

- Hình thức tổ chức : HS làm việc cá

nhân

GV đa đầu bài lên bảng phụ, yêu cầu HS

vẽ hình

?/ Chứng minh C, B, D thẳng hàng

- Phơng pháp: luyện tập

- Kĩ thuật dạy học: kĩ thuật động não

- Hình thức tổ chức : HS làm việc cá

nhân

GV: - y/c HS đọc đề và làm BT 21

- y/c HS lên bảng vẽ hình

?/ MBN là tam giác gì ?

?/ Hãy chứng minh

GV: - đa đề BT 22 lên bảng phụ.

- Yêu cầu HS vẽ hình

?/ Hãy chứng minh MA2 = MB MC

⇒ góc = 1200 (hệ quả góc nội tiếp) b) ta có góc = 1360

⇒ góc = 680 (hệ quả góc nội tiếp)

⇒ góc = 340 (hệ quả góc nội tiếp)

- Năng lực tính toán

BT 20 (sgk-75)

Nối BA, BC, BD ta có:

Góc = 900 (góc nội tiếp chắn 1

2 đờng tròn).

 góc = 1800

 C, B, D thẳng hàng

BT 21 (sgk-76)

Ta có cung AmB = cung AnB(cùng căng dây AB)

sđcung AmB = sđ cung AnB Mà: Góc M = 1/2 sđ cung AmB(t/c góc nội tiếp)

Góc N = 1/2 sđ cung AnB (t/c góc nội tiếp)

 Góc M = Góc N

Vậy MBN cân tại B

BT 22: (sgk-76)

Có: góc = 900 (góc nội tiếp chắn

1 2

đờng tròn)

PCQ

PCQ

PBQ

MAN

ABC ABD

ABC ABD

AMB

Trang 3

 AM là đờng cao của  vuông ABC.

 MA2 = MB MC (hệ thức lợng trong tam giác vuông)

Định hớng năng lực phẩm chất:

- Năng lực t duy, trình bày bài

- HS rèn sự tự giác , tự tin khi hoạt

đông nhóm và trình bày kết quả nhóm

tr-ớc lớp

3 Hoạt động vận dụng

GV: ?/ Thế nào là góc nội tiếp

?/ Góc nội tiếp có các tính chất và các hệ quả nh thế nào

HS: Từng HS phát biểu lại định nghĩa ,định lí và các hệ quả

Đáp án: (SGK-74,75)

BT 13 (SGK-72):

Có AB // CD (gt)

 góc (so le trong)

Mà:góc BAD = 1/2 sđ cung BD (t/c góc nội tiếp)

Góc ADC = 1/2 sđcung AC (t/c góc nội tiếp)

 sđcng BD = sđcung AC => cung BD = cung AC

4 Hoạt động tìm tòi mở rộng

- Làm bài tập : 24, 25, 26 (SGK-76) BT 16, 17(SBT-76)

- Ôn tập kĩ định lí và hệ quả của góc nội tiếp

111Equation Chapter 1 Section 1

Tuần 22

GóC TạO BởI TIA TIếP TUYếN Và DÂY CUNG

i mục tiêu :

1- Kiến thức : Giúp học sinh :

+ Biết đợc góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

+ Hiểu đợc góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung có số đo bằng nửa số đo của cung bị chắn

và các hệ quả

2- Kĩ năng:

- Học sinh thực hiện đợc kĩ năng vẽ hình

- HS vận dụng định lí vào giải 1 số bài tập liên quan

3- Thái độ:

- Học sinh có thói quen tăng cờng hoạt động nhóm nhỏ

- HS tích cực, chủ động trong học tập, hứng thú với bộ môn

4.Năng lực phẩm chất

- Học sinh đợc phát huy năng lực trình bày, năng lực t duy,tính toán

- Học sinh độc lập, tự chủ, tự giác trong học tập

ii chuẩn bị

1 Chuẩn bị của giáo viên:

- Phơng tiện :Giáo án, sgk, đồ dùng dạy học, thớc thẳng, com pa,bảng phụ

O

D C

B A

BAD ADC

Trang 4

2 Chuẩn bị của học sinh:

- Vở ghi, vở bài tập, sgk, dụng cụ học tập

iii phơng pháp và kĩ thuật dạy học

- Phơng pháp: Vấn đáp, gợi mở, luyện tập, hoạt động nhóm

- Kĩ thuật dạy học: Đặt câu hỏi, thảo luận nhóm, kĩ thuật động não

iV tổ chức các hoạt động học tập

1 Hoạt động khởi động

*- ổn định tổ chức:

* Kiểm tra bài cũ:

?/ Cho (O); Góc nội tiếp và góc ở

tâm

Tính số đo của mỗi góc ?

HS: Trả lời

sđcung AB

Góc = sđcung AB

* Vào bài: Đặt vấn đề: Nếu ta nối AB và vẽ thêm tia tiếp tuyến Ax thì ta lại có thêm 1 loại

góc liên hệ với đờng tròn Góc xAB có tên gọi là gì và sđ của góc xAB có quan hệ gì với sđ Cung AmB Tiết học hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu vấn đề này

2 Hoạt động hình thành kiến thức mới

HĐ1: Khái niệm góc tạo bởi tia tiếp

tuyến và dây cung

- Phơng pháp: Vấn đáp, gợi mở, luyện

tập

- Kĩ thuật dạy học: Đặt câu hỏi,

- Hình thức tổ chức : HS làm việc cá

nhân

GV: vẽ hình sau đó giới thiệu khái niệm

về góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

HS : đọc thông báo trong sgk

GV: nhận xét và chốt lại định nghĩa góc

tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

GV: y/c HS thực hiện sau đó rút ra

1 Khái niệm góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung:

*) Khái niệm: (Sgk - 77)

- Dây AB  (O; R)

- Ax là tiếp tuyến tại A góc (hoặc góc ) là góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

+) góc chắn cung AnB +) góc chắn cung AmB

m

O

x

B C

A

\

ACB

AOB

? 2

BAx

BAy

Trang 5

nhận xét ?

GV: cho HS vẽ hình sau đó vẽ lại lên

bảng cho

HS: đối chiếu và gọi HS nêu kết quả của

từng trờng hợp

?/ Qua bài tập trên em có thể rút ra nhận

xét gì về số đo của góc tạo bởi tia tiếp

tuyến và dây cung và số đo của cung bị

chắn Phát biểu thành định lý

HĐ2: Định lí

- Phơng pháp: hoạt động nhóm

- Kĩ thuật dạy học: kĩ thuật động não,

thảo luận

- Hình thức tổ chức : HS làm việc theo

nhóm

GV gọi HS phát biểu định lý sau đó vẽ

hình và ghi GT , KL của định lý

?/ Theo có mấy trờng hợp xảy ra đó

là những trờng hợp nào ?

GV: gọi HS nêu từng trờng hợp có thể

xảy ra sau đó yêu cầu HS vẽ hình cho

từng trờng hợp và nêu cách chứng minh

cho mỗi trờng hợp đó

GV: cho HS đọc lại lời chứng minh trong

SGK và chốt lại vấn đề

HS: ghi chứng minh vào vở hoặc đánh

dấu trong sgk về xem lại

?/ Hãy vẽ hình minh hoạ cho trờng hợp

(c) sau đó nêu cách chứng minh

Gợi ý : Kẻ đờng kính AOD sau đó vận

dụng chứng minh của hai phần trên để

chứng minh phần ( c)

GV: gọi HS chứng minh phần (c)

GV: đa ra lơi chứng minh đúng để HS

tham khảo

+) góc = 300 ⇒ sđ cung + góc = 900 ⇒ sđ cung +góc = 1200 ⇒ sđ cung

- Năng lực tính toán

2 Định lý:

*) Định lý: (Sgk -78 )

GT Cho (O; R), dây AB , Ax  AO  A

KL

sđ cung AB Chứng minh:

a) Tâm O nằm trên cạnh chứa dây cung AB:

Ta có: góc

Mà sđ cung AB= 180 0

Vậy góc sđ cung AB

b) Tâm O nằm bên ngoài góc :

Vẽ đờng cao OH của

cân tại O ta có:

Góc (1) (2 góc cùng phụ với góc ) Màgóc = sđ cung AB (2)

Từ (1) và (2) góc sđ cung AB (đpcm)

c) Tâm O nằm bên trong góc :

Kẻ đờng kính AOD

⇒ tia AD nằm giữa hai tia

? 2

? 2

BAx AB 60   0

BAx AB 180   0

BAx AB 240   0

BAx

2

BAx 90 

BAx

2

BAx

AOB

BAx AOH

OAH

AOH

1 2

BAx

2

BAx

Trang 6

GV: phát phiếu học tập ghi nội dung

(Sgk-79) y/c HS thảo luận theo nhóm và

nhận xét

?/ Kết luận gì về số đo của góc nội tiếp

và góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung

cùng chắn một cung ? (Có số đo bằng

nhau)

GV: Khắc sâu lại toàn bộ kiến thức cơ

bản của bài học về định nghĩa, tính chất

và hệ quả của góc tạo bởi tia tiếp tuyến

và dây cung và sự liên hệ với góc nội

tiếp

AB và Ax

Ta có : Góc = Theo c/m ở phần (a) và (b)

ta suy ra :

góc ;

góc

Mà góc =

góc = sđ = sđcungAB (đcpcm)

Định hớng năng lực phẩm chất:

- Năng lực t duy, trình bày bài

- HS rèn độc lập , tự chủ, tự giác trong học tập

3 Hoạt động luyện tập: HS làm việc cá nhân

?/ Qua định lý và bài tập ( sgk ) ở trên em có thể rút ra hệ quả gì vẽ lại hình 28 (sgk) vào vở và ghi theo kí hiệu trên hình vẽ

Ta có: góc sđcung AmB

*) Hệ Quả (Sgk -78)

góc sđcung AmB

4 Hoạt động vận dụng

- GV khắc sâu định lý và hệ quả của góc tạo bởi tia tiếp tuyến và dây cung.

- GV Treo bảng phụ vẽ hình và ghi giả thiết và kết luận bài 27 (Sgk - 76)

- CMR: góc

?3

BAx BAD + DAx  

BAD = sdBD

2

1

sd DA 2

BAx BAD + DAx  

BAx

1

2 BD DA   1

2

?3

?3

BAx 

1 ACB

2

BAx 

1 ACB

2

APO TBP

Trang 7

5 Hoạt động tìm tòi mở rộng

- Học thuộc định nghĩa, định lí, hệ quả,

và tiếp tục chứng minh định lý (Sgk)

- Làm bài 27, 28, 29 (Sgk - 79)

Kiểm tra ngày 22/1/

Tổ phó:

Ngày đăng: 09/03/2021, 11:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w