Thiết kế máy biến áp dầu 3 pha, chế độ làm việc liên tục, đặt trong nhà hoặc ngoài trời, có các số liệu ban đầu tra theo bảng sau.
Trang 1Thiết kế máy biến áp dầu 3 pha, chế độ làm việc liên tục, đặt trong nhà hoặc ngoài trời, có các số liệu ban đầu tra theo bảng sau.
Yêu cầu:
1) Thực hiện một tập thuyết minh dày khoảng 40 - 50 trang với các nội dung sau
- Tính toán các đại lượng điện cơ bản
- Tính toán các kích thước chủ yếu
- Tính toán dây quấn hạ áp và cao áp
- Tính toán ngắn mạch
- Tính toán cuối cùng về hệ thống mạch từ và các tham số không tải
- Tính toán nhiệt và hệ thống làm mát
- Tính toán trọng lượng vật liệu tác dụng và chỉ tiêu sử dụng
2) Lựa chọn kết cấu và lên một bản vẽ tổng lắp ráp khổ A0
bảng số liệu cho các đầu đề
TT Sđm
(kVA) U1đm(kV) /U2đm (kW) p0 (kW) pn un% i0% Tổ nối dây
1 63 6,3/ 0,4 0,26 1,28 4,5 2,8 Y/ Yo - 12
2 63 10 / 0,4 0,26 1,28 4,5 2,8 Y/ Yo - 12
3 63 15 / 0,4 0,22 1,28 5,5 2,8 Y/ Yo - 12
4 63 22 / 0,4 0,22 1,28 5,5 2,8 Y/ Yo - 12
5 100 6,3/ 0,4 0,36 1,97 4,5 2,6 Y/ Yo - 12
6 100 10 / 0,4 0,36 1,97 4,5 2,6 Y/ Yo - 12
8 100 22 / 0,4 0,46 1,97 4,5 2,6 Y/ Yo - 12
9 100 35 / 0,4 0,63 1,97 4,5 2,6 Y/ Yo - 12
10 160 6,3/ 0,4 0,42 1,97 6,5 2,6 Y/ Yo - 12
11 160 10 / 0,4 0,51 2,65 4,5 2,4 Y/ Yo - 12
Trang 212 160 15 / 0,4 0,5 2,65 4,5 2,4 Y/ Yo - 12
13 160 22 / 0,4 0,5 2,65 4,5 2,4 Y/ Yo - 12
14 160 35 / 0,4 0,62 2,65 6,5 2,4 Y/ Yo - 12
15 250 6,3/ 0,4 0,74 3,70 4,5 2,3 Y/ Yo - 12
16 250 10 / 0,4 0,74 3,70 4,5 2,3 Y/ Yo - 12
17 250 15 / 0,4 0,74 3,70 4,5 2,3 Y/ Yo - 12
18 250 22 / 0,4 0,74 3,70 4,5 2,3 Y/ Yo - 12
19 320 6,3/ 0,4 1,2 5,2 4,5 2,3 Y/ Yo - 12
20 320 10 / 0,4 1,2 5,2 4,4 2,5 Y/ Yo - 12
21 320 15 / 0,4 1,2 5,2 4,4 2,5 Y/ Yo - 12
22 320 22 / 0,4 1,2 5,2 4,4 2,5 Y/ Yo - 12
23 400 6,3/ 0,4 0,92 5,5 4,5 2,3 Y/ Yo - 12
24 400 10 / 0,4 0,92 5,5 4,5 2,3 Y/ Yo - 12
25 400 15 / 0,4 1,02 5,5 4,5 2,1 Y/ Yo - 12
26 400 22 / 0,4 1,02 5,5 4,5 2,1 Y/ Yo - 12
27 560 6,3/ 0,4 1,42 7,6 5,5 2,0 Y/ Yo - 12
28 560 10 / 0,4 1,42 7,6 5,5 2,0 Y/ Yo - 12
29 560 15 / 0,4 1,42 7,6 5,5 2,0 Y/ Yo - 12
30 560 22 / 0,4 1,42 7,6 5,5 2,0 Yo/ Yo - 12
31 630 6,3/ 0,4 1,42 7,6 5,5 2,0 Y/ Yo - 12
32 630 10 / 0,4 1,42 7,6 5,5 2,0 Y/ Yo - 12
33 630 15 / 0,4 1,42 7,6 5,5 2,0 Y/ Yo - 12
34 630 22 / 0,4 1,42 7,6 5,5 2,0 Yo/ Yo - 12
35 1000 6,3/ 0,4 2,45 12,0 5,5 1,4 Y/ Yo - 12
36 1000 10 / 0,4 2,45 12,0 5,5 1,4 Y/ Yo - 12
37 1000 10 / 0,69 2,45 12,2 5,5 1,4 Y/ Yo - 12
38 1000 15 / 0,4 2,50 12,2 5,5 1,4 Y/ Yo - 12
39 1000 22 / 0,4 2,75 11,6 6,5 1,5 Y/ Yo - 12
Trang 340 1000 22 / 6,3 2,75 11,6 6,5 1,5 Y/ Yo - 12
41 1000 22 / 10,5 2,75 11,6 6,5 1,5 Y/ Yo - 12
42 1000 35 / 0,4 2,75 11,6 6,5 1,5 / Yo - 11
43 1000 35 / 6,3 2,75 11,6 6,5 1,5 Y/ - 11
44 1000 35 / 10,5 2,75 11,6 6,5 1,5 Y/ - 11
45 1000 35 / 15,75 2,35 11,6 6,5 1,5 / Yo - 11
46 1000 35 / 23 2,35 11,6 6,5 1,5 / Yo - 11
47 1600 6,3 / 0,4 3,30 18,0 5,5 1,3 Y/ Yo - 12
48 1600 10 / 0,4 2,8 18,0 5,5 1,3 Y/ Yo - 12
49 1600 10 / 6,3 2,8 16,5 5,5 1,3 Y/ Yo - 12
50 1600 15 / 0,4 2,8 16,5 5,5 1,3 Y/ Yo - 12
51 1600 22 / 0,4 3,65 16,5 6,5 1,4 Y/ Yo - 12
52 1600 22 / 6,3 3,65 16,5 6,5 1,4 Yo/ Yo - 12
53 1600 22 / 10,5 3,65 16,5 6,5 1,4 Yo/ - 11
54 1600 35 / 10,5 3,65 16,5 6,5 1,4 / Y - 11
55 2500 6,3 / 0,4 3,9 25,0 5,5 1,0 Y/ Yo - 12
56 2500 10 / 0,4 3,9 25,0 5,5 1,0 Y/ Yo - 12
57 2500 10 / 0,69 4,6 23,5 5,5 1,0 Y/ Yo - 12
58 2500 15 / 0,4 4,6 23,5 5,5 1,0 Y/ Yo - 12
59 2500 22 / 0,4 5,1 25,0 6,5 1,1 / Yo - 11