®å ¸n nÒn mãng PhÇn I ThiÕt kÕ mãng n«ng I) Xö lý sè liÖu : 1sè liÖu :9a T¶i träng tÝnh to¸n díi c¸c cét: C1 : N0= 75 T M0=0 Tm Qo=0T C2 : N0= 50 T M0= 0 Tm Qo=0T T3 : N0= 19 T M0=7.1Tm Qo=0.8T C«ng tr×nh ®îc x©y dùng trªn nÒn ®Êt víi c¸c líp ®Êt nh sau Líp thø 1 cã sè hiÖu 59, chiÒu dµy lµ 1.3 m . Líp thø 2 cã sè hiÖu 83 víi chiÒu dµy lµ 3.9 m. Líp thø 3 cã sè hiÖu 11 . ChiÒu s©u mùc níc ngÇm:9,4m
Trang 1Công trình đợc xây dựng trên nền đất với các lớp đất nh sau
Lớp thứ 1 có số hiệu 59, chiều dày là 1.3 m
Lớp thứ 2 có số hiệu 83 với chiều dày là 3.9 m
%
Giới hạn dẻo Wd%
Dung trọng tự nhiên (T/T/
m3)
Tỷ trọng hạt
Góc ma sát trong
Lực dính Kg/cm2 c
Kết qủa thí nghiệm nén lún e-p với áp lực nén (T/Kpa) xuyên tĩnh qKết quẳ
(T/MPa)
Kết quả xuyên tiêu chuẩn N
Tỷ trọng hạt
Sức kháng xuyên tĩnh
Kết quả xuyên tiêu chuẩn N
Hạt cát
Hạt bụi Thô To Vừa Nhỏ Mịn
Đờng kính cỡ hạt (T/mm) 2-1 1-0,5 0,5-0,25 0,25-0,1 0,1-0,05 0,05-0,01 0,01-0,002
Trang 2Vậy ta thấy đây là lớp đất yếu
→ Modun Nén ép (T/có ý nghĩa là Modun biến
dạng trong thí nghiệm nén không nở ngang)
B d
0,194 27,8
Và đặc trng xuyên tiêu chuẩn N=18 → đất trên có
tính chất xây dựng tơng đối tốt
10 20 30 40
0,602 0,609 0,618 0,638 0,67
Trang 3W e
W G
- Phơng pháp tính toán lấy hệ số an toàn là duy nhất, Lấy Fs=2 – 3 (T/đối với nền
đất không có mẫu nguyên dạng thì lấy Fs= 3 còn với nền đất có mẫu nguyên dạng
đất dính ta lấy Fs=2)
II - đề xuất phơng án móng
Nhận xét :
Trang 4- Tải trọng công trình không lớn
- Lớp đất trên cùng khá yếu và dày 1,3m
- Nền đất bóc bỏ lớp trên có thể coi là đất tốt
Đề xuất phơng án móng nông trên nền thiên nhiên (T/đặt móng lên lớp đất thứ 2)
- Móng đơn dạng bê tông cốt thép dới cột, Băng BTCT dới tờng bê tông cốt thép chịu lực
- Các tờng chèn, bao che có thể dùng móng gạch hay dầm giằng Bê tông để đỡ
III vật liệu làm móng, giằng
Bê tông dùng loại mác 250# có các chỉ tiêu nh sau :
Trang 5- Giả thiết móng đơn dới cột là móng cứng, bỏ qua ảng hởng của móng bên (T/Vì bớc cột >2b dự kiến )
2 Kiểm tra kích thớc đáy móng : bl
a Kiểm tra sức chịu tải của nền
Trang 6ii - là các hệ số hiệu chỉnh về của tải trọng dc tính theo công thức
Từ đó ta có
18,18 2
Nh vẫy kích thớc đáy móng trên thì thoả mãn điều kiện áp lực tại đáy móng
b Kiểm Biến dạng của nền đất
Tại điểm zi có ứng suất bản thân lớn gấp 10 lần ứng suất do tải trọng công trình gây
ra thì ta ngừng kiểm tra lún áp Lực gây lún tại đáy móng là pgl=13,10 T/m2
1
1
3 0.3 18.920 18.629 0.236 4.330 4.591 23.220 0.772 0.763 0.139 3.3 0.3 19.502 19.211 0.207 3.807 4.068 23.279 0.770 0.763 0.107 3.6 0.3 20.084 19.793 0.179 3.284 3.545 23.338 0.768 0.763 0.074
3.77
Từ đó ta có bẳng tính lún và kết quả cho ta tổng đô lún S = 3.7 cm < Sgh
Trang 7Nh vậy móng thoả mãn điều kiện lún Kích thớc móng ta lấy nh thế là hợp lí
1
3 4
6 7
9 10 11 12
14 15
16.
0.00m sơ đồ tính toán ,kiểm tra lún móng c1
4 Kiểm tra chiều cao và bố trí cốt thép trong móng
Trạng thái làm việc của móng đơn dới cột là :
Phía trên móng tải phân bố hẹp dới tiết diện Fc = lc.bc
Phía dới phản lực đất tác dụng trên tiết diện rộng hơn nhiều a.b nên ta thấy cấu kiện bản chịu uốn
Có hai khả năng xảy ra :
Phá hoại tiết diện đứng : coi gần đúng là tiết diện phá hoại theo mép cột
Phá hoại trên tiết diện nghiêng : hình tháp hoặc phá hoại mặt phẳng nghiêng 45o về phía lệch
a Phá hoại theo mặt xiên (phá hoại trên tiết diện nghiêng)
Cột đâm thủng dạng tháp 4 mặt hay 1 mặt xiên 45o Trong mọi trờng hợp tính an toàn
là trờng hợp 1 mặt xiên 45o Điều kiện chống đâm thủng không kể đến ảnh hởng của cốt thép ngang và không có xiên, đai
Q<Qb hay
Pđt k.Rk.ho btb = 0,75.Rk.ho btb
Tiết diện cột 3535 cm2
Trang 8- Chän chiÒu dµy líp b¶o vÖ a=3cm vËy ta cã
Trang 9a Tính toán cờng độ trên tiết diện đứng :
Với giả thiết bản móng là phẳng ,ngàm tại mép cột
Trang 112 Kiểm tra kích thớc đáy móng : bl
a Kiểm tra sức chịu tải của nền
Trang 12Kiểm tra điều kiện :
P = 15,30 < Rd = 17,68 /m2
Nh vẫy kích thớc đáy móng trên thì thoả mãn điều kiện áp lực tại đáy móng
b Kiểm Biến dạng của nền đất
Tại điểm zi có ứng suất bản thân lớn gấp 10 lần ứng suất do tải trọng công trình gây
ra thì ta ngừng kiểm tra lún áp Lực gây lún tại đáy móng là pgl=13,10 T/m2
1
1
3 0.3 18.400 18.109 0.179 3.284 3.597 21.706 0.773 0.765 0.141 3.3 0.3 18.982 18.691 0.158 2.894 3.089 21.780 0.771 0.765 0.109 3.6 0.3 19.564 19.273 0.136 2.504 2.699 21.972 0.769 0.765 0.079
3,76cm
Từ đó ta có bẳng tính lún và kết quả cho ta tổng đô lún S = 3.76 cm < Sgh
Nh vậy móng thoả mãn điều kiện lún Kích thớc móng ta lấy nh thế là hợp lí
Trang 13100 No
12,08 10,07
4 7,935
3 7,015
5,14 7,28
4 Kiểm tra chiều cao và bố trí cốt thép trong móng
Trạng thái làm việc của móng đơn dới cột là :
Phía trên móng tải phân bố hẹp dới tiết diện Fc = lc.bc
Phía dới phản lực đất tác dụng trên tiết diện rộng hơn nhiều a.b nên ta thấy cấu kiện bản chịu uốn
Có hai khả năng xảy ra :
Phá hoại tiết diện đứng : coi gần đúng là tiết diện phá hoại theo mép cột
Phá hoại trên tiết diện nghiêng : hình tháp hoặc phá hoại mặt phẳng nghiêng 45o về phía lệch
a Phá hoại theo mặt xiên (phá hoại trên tiết diện nghiêng)
Cột đâm thủng dạng tháp 4 mặt hay 1 mặt xiên 45o Trong mọi trờng hợp tính an toàn
là trờng hợp 1 mặt xiên 45o Điều kiện chống đâm thủng không kể đến ảnh hởng của cốt thép ngang và không có xiên, đai
Trang 15a Tính toán cờng độ trên tiết diện đứng :
Với giả thiết bản móng là phẳng ,ngàm tại mép cột
Trang 17ứng suát dới đáy móng do tải trọng công trình và tải trọng bản thân móng gây ra: P=
2 Kiểm tra kích thớc đáy móng :
a Kiểm tra khả năng chịu tải chống trợt , lật(TTGH 1 của nền):
Trang 18Kiểm tra điều kiện :
Nh vậy móng thoả mãn điều kiện lún Kích thớc móng ta lấy nh thế là hợp lí
3 Kiểm tra chiều cao và bố trí cốt thép trong móng
Trạng thái làm việc của móng băng dới tờng là :
Phía trên móng tải phân bố hẹp dới tiết diện bc
Phía dới phản lực đất tác dụng trên tiết diện rộng hơn nhiều b nên ta thấy cấu kiện bảnchịu uốn
0
73 , 0 2
Trang 192
)2
(
0 max 0 0
max 0 0
Thoả mãn yêu cầu
b Tính toán cờng độ trên tiết diện đứng :
Với giả thiết bản móng là phẳng ,ngàm tại mép tờng
Ta có :
2
22 , 0 2
4 , 2 2
2
b bt
575,11)(
2
)2
(
0 max 0 0
02 , 23 575 , 11 2
2
2 2
max 0
36 , 0 4 , 2 9 , 0
28 , 10 9
62 , 13
= 0,378% > min= 0,1%
Thoả mãn yêu cầu về cấu tạo
thép theo phơng kia ta lấy theo cấu tạo
7 , 14
= 0,17% > min= 0,1% Thoả mãn yêu cầu về cấu tạo
Trang 20a200
a200 13o12
Trang 21
PhầnII
Phần móng sâu
I - Tài liệu :
1 Tài liệu về địa chất :
Lớp đất I: Số hiệu 28 dày 4,8 m
Trang 22W nh %
Giới hạn dẻo
W d
%
Dung trọng
tự nhiên
(T/T/m3)
Tỷ Trọng hạt
Góc ma sát trong
Lực dínhKg/c m2 c
Kết qủa thí nghiệm nén lún e-p với áp lực nén (T/Kpa)
Kết quẳ
xuyên tĩnh q (T/MPa)
Kết quả
xuyên tiêu chuẩn N
7 , 5
23 6 ,
%
Giới hạn dẻo Wd%
Dung trọng tự nhiên
(T/T/m3)
Tỷ trọng hạt
Góc ma sát trong
Lực dínhKg/c m2 c
Kết qủa thí nghiệm nén lún e-p với áp lực nén (T/Kpa)
Kết quẳ xuyên tĩnh q (T/MPa)
Kết quả xuyên tiêu chuẩn N
8 18
1 , 27 1
Tỷ trọng hạt
Sức kháng xuyên tĩnh
Kết quả xuyên tiêu chuẩn N
Sức kháng xuyên tĩnh qc = 6,9 MPa = 690 Kg/cm2 ,tra vào bảng phân loại ta nhận thấy
đây là loại đất cát bột ở trạng thái chặt vừa
Trang 23Từ đó ta có các số liệu tra theo bảng:
<
0.002
Đọ ẩmtựnhiênW%
Tỷtrọnghạt
Sức kháng xuyên tĩnh
Kết quảxuyên tiêu chuẩn N
là loại đất cát sỏi ở trạng thái chặt
Từ đó ta có các số liệu tra theo bảng:
Trang 242 Tài liệu về công trình :
Tiết diện cột :lc.bc = 300x500 mm2
Tải trọng đứng đỉnh cột Pa = 280KN
Tải trọng cầu trục Pc = 260 KN
Lực hãm cầu trục ngang Tc1 = 2,4 KN
Lực hãm cầu trục dọc Tc2 = 1,9KN
Tải trọng ngang đỉnh cột và gió Pg = 25,2 KN
Cao trình cầu trục 6,5 m
1 – Vật liệu dùng cho đài:
Bê tông dùng loại mác 250# có các chỉ tiêu nh sau :
Pa Pg
300
600
0.00 bc/2
9,3m
Tc1 Tc2 Pc
Trang 25Trong đó :
, – dung trọng lớp đất trên đáy đài , = 1,84 T/m3
Q0 – tổng tải trọng ngang tại đỉnh đài
Điều kiện là hm 0,7
8 , 1 84 , 1
76 , 2 7 , 0
Cọc ngàm vào đài 10cm Cọc cắm sâu vào lớp đất thứ 3 một đoạn 2,2m
* Xác định sức chịu tải của cọc:
Sức chịu tải của cọc trong móng bằng sức chịu tải của cọc đơn
a- Sức chịu tải của cọc về phơng diện vật liệu :
Pvl = m(T/Rb.Fb + Ra.Fa)
Trong đó
Ra,Rb – cờng độ chịu nén của bê tông
Fa , Fb – diện tích tiết diện phần bê tông và cốt thép trong cọc
m - hệ số lấy theo bảng phụ thuộc vào điều kiện làm việc
m = 0,85 (T/n<6)
Khi đó
Pvl = m(T/Rb.Fb + Ra.Fa) = 0,85.(T/1250.0,25.0,25 +24000.10,2.10-4)= 87,21T
B Sức chịu tải theo điều kiện đất nền :
Tính theo phơng pháp dùng kết quả thi nghiệm trong phòng(T/pp thống kê)
i l t u
1 2
96 , 47 23 , 17 4
, 1
Trang 2612 ,
x
x
x M y
y M n
x
x
x M y
y M
n
N
2 , 1 4
2 , 1 62 , 38 4
2 , 1 62 , 38 6
VII kiÓm tra cäc :
1 KiÓm tra ®iÒu kiÖn vËn chuyÓn vµ treo lªn gi¸ bóa
- khèi lîng riªng cña cäc
F – diÖn tÝch tiÕt diÖn cäc
88 , 1
Trang 27Ta thấy diện tích cốt thép đã chọn Fct = 5,1cm2 > 3,96 cm2 nên cọc đảm bảo an toànkhi vận chuyển và treo lên giá búa.
2 Kiểm tra trong giai đoạn sử dụng:
Ta thấy : pimax + gc =26,04 + 1,57 = 27,97.T < [P] =46,56T
Vậy cọc đảm bảo an toàn sử dụng
VIII kiểm tra đài cọc :
Tính toán đài cọc dới cột đợc coi là cứng làm việc nh bản công xôn ngàm tại mép
cột tờng chịu lực tác dụng là các lực tập trung tại chân cột tờng và Pi ở các đầu cọc
Có thể xảy ra các khả năng đài bị phá hoại là
Phá hoại theo tiết diện đứng
Phá hoại theotiết diện nghiêng
a - Tính toán kiểm tra cờng độ bản đài trên tiết
diện đứng
53 , 18 4
12 ,
2 , 1 62 , 38 4
ng b R
M
.
ng b R
M
.
4
,
0 = 0 , 4 1000 0 , 5
5 ,
Diện tích cốt thép yêu cầu theo phơng cạnh dài L là:
Fa =
o a
ng
h R
M
.
9
,
0 = 0 , 9 2400 90
10 5 ,
ng
h R
M
.
9
,
0 = 0 , 9 2400 90
10 02 ,
25 5
= 12,87 cm2
Do lợng cốt thép nhỏ để thỏa mãn điều kiện min do đó
Chọn 18 thanh 14 có diện tích cốt thép Fa = 27,71cm2, a170 , l = 1700
Hàm lợng cốt thép
Trang 28100% = 0,1026%
(T/Hàm lợng cốt thép tính toán là ít nên ta phải tăng hàm lợng lên Fa = 27,71cm2 để thoả mãn điều kiện > min= 0.1%
b - Kiểm tra theo điều kiện cột chọc thủng đài và cọc chọc thủng đài:
Trong đó
Pđt = Pi
btb - đờng trung bình của hình thang của mặt nghiêng trên mặt bằng
btb = bc + ho (T/nếu đờng kẻ xiên 45otheo phơng bề rộng trùm ra ngoài mép cọc ) và
(T/bỏ qua ảnh hởng của cốt ngang trong đài cọc )
Điều kiện Pimax 0,75.Rk.ho.(T/b1tb + b2tb)
Trang 29chống vào lớp đất thứ 3 nên ta có sơ đồ tính nh sau :
BxL = 1,8x3 (T/mxm)
a Kiểm tra khả năng chịu tải chống trợt , lật
(TTGH 1 của nền):
a Kiểm tra khả năng chịu tải chống trợt , lật (TTGH 1 của nền):
Trong đó ta coi hệ móng cọc là móng khối quy ớc
Quy đổi móng cọc về dạng móng khối quy ớc với góc mở
12 , 74
P minmax = P
W
h Q
5 , 9 88 , 1 37 , 31 15
, 1
tc
gl
h p h p
b A F
868 , 0 55 , 3 / 35 , 2 2 , 0 1 / 2 , 0 1
l b
Trang 30
Các hệ số hiệu chỉnh mặt dốc của bề mặt đất hoặc lớp đất phân lớp
* 4 , 30 5 , 9
* 88 1
* 1
* 9 , 48 64 , 2
* 5 0
* 88 , 1
* 868 0
* 5 ,