STT Độ ẩm tự nhiên W % Giới hạn nhão Wnh % Giới hạn dẻo Wd % Dung trọng tự nhiên T/m3 Tỷ trọng hạt Góc ma sát trong độ Lực dính c Kg/cm2 Kết quả thí nghiệm nén ép e-p với áp lực né
Trang 1Sè
lớp
đất
Èm tù nhiªn W%
Tû träng h¹t
Søc kh¸ng xuyªn tÜnh qc (MPa)
KÕt qu¶ xuyªn tiªu chuÈn
bôi
H¹t sÐt
§êng kÝnh cì h¹t (mm)
10 10-5 5-2 2-1 1-0,5
0,5-0,25
0,25-0.1
0,1-0,05
0,05-0,01
0,01-0,002
0,002
Trang 2STT
Độ ẩm
tự nhiên
W %
Giới hạn nhão
Wnh %
Giới hạn dẻo
Wd %
Dung trọng tự nhiên T/m3
Tỷ trọng hạt
Góc ma sát trong
độ
Lực dính c Kg/cm2
Kết quả thí nghiệm nén ép e-p với áp lực
nén p (KPa)
Kết quả
xuyên tĩnh qc (MPa)
Kết quả xuyên tiêu chuẩn N
Trang 3STT
Độ ẩm
tự nhiên
W %
Giới hạn nhão
Wnh %
Giới hạn dẻo
Wd %
Dung trọng tự nhiên T/m3
Tỷ trọng hạt
Góc ma sát trong
độ
Lực dính c Kg/cm2
Kết quả thí nghiệm nén ép e-p với áp
lực nén p (KPa)
Kết quả
xuyên tĩnh qc (MPa)
Kết quả xuyên tiêu chuẩn N
Trang 4STT
Độ ẩm
tự nhiên
W %
Giới hạn nhão
Wnh %
Giới hạn dẻo
Wd %
Dung trọng tự nhiên T/m3
Tỷ trọng hạt
Góc ma sát trong
độ
Lực dính c Kg/cm2
Kết quả thí nghiệm nén ép e-p với áp
lực nén p (KPa)
Kết quả
xuyên tĩnh qc (MPa)
Kết quả xuyên tiêu chuẩn N