-Trong vieäc tìm ngöôøi giuùp nöôùc, söï chính tröïc cuûa oâng Toâ Hieán Thaønh theå hieän nhö theá naøo.. -Vì sao nhaân daân ca ngôïi nhöõng ngöôøi chính tröïc nhö oâng Toâ [r]
Trang 1Tuần 4
Ngày soạn :18/9/2009Ngày giảng: Thứ 2/21/9/2009
II Hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: Viết 2 số tự nhiên đều có 4
Bài 2: Yêu cầu học sinh lên bảng làm
- Giáo viên theo dõi, nhận xét, chốt lại
kết quả đúng
Bài 3:
- Yêu cầu học sinh lên bảng làm
- Giáo viên theo dõi, nhận xét, chốt lại
kết quả đúng+ghi điểm
-Đọc rành mạch, trôi chảy: Biết đọc phân biệt lời các nhân vật,bớc đầu đọc diễn cảm
đợc một đoạn trong bài
Trang 2-Hieồu noọi dung: ca ngụùi sửù chớnh trửùc, thanh lieõm, taỏm loứng vỡ daõn vỡnửụực cuỷa Toõ Hieỏn Thaứnh – vũ quan noồi tieỏng cửụng trửùc thụứi xửa
Giáo dục HS học tập và quý trọng những ngời có đức tính chính trực, thanh liêm, cótấm lòng vì dân vì nớc
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoùc baứi ủoùc SGK
III Các hoạt động dạy học:
1 Kieồm tra:
Hai hoùc sinh noỏi tieỏp nhau ủoùc bài
Ngửụứi aờn xin vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi 2 trong
-GV chia ủoanù baứi
+ẹoaùn 1: Tửứ ủaàu ủeỏn ủoự laứ vua Lyự Cao
Toõng.
+ẹoaùn 2: Tieỏp theo ủeỏn tụựi thaờm Toõ
Hieỏn Thaứnh ủửụùc.
+ẹoaùn 3: Phaàn coứn laùi
- GV ủoùc dieón caỷm toaứn baứi
* Tỡm hieồu baứi:
-Trong vieọc laọp ngoõi vua, sửù chớnh trửùc
cuỷa Toõ Hieỏn Thaứnh theồ hieọn nhử theỏ
naứo?
-Khi Toõ Hieỏn Thaứnh oỏm naởng, ai thửụứng
xuyeõn chaờm soực oõng?
-Toõ Hieỏn Thaứnh tieỏn cửỷ ai thay oõng ủửựng
ủaàu trieàu ủỡnh ?
-Vỡ sao thaựi haọu ngaùc nhieõn khi Toõ Hieỏn
Thaứnh tieỏn cửỷ Traàn Trung Taự ?
-Trong vieọc tỡm ngửụứi giuựp nửụực, sửù
chớnh trửùc cuỷa oõng Toõ Hieỏn Thaứnh theồ
hieọn nhử theỏ naứo?
-Vỡ sao nhaõn daõn ca ngụùi nhửừng ngửụứi
chớnh trửùc nhử oõng Toõ Hieỏn Thaứnh
Hoùc sinh ủoùc
- 1HS khaự ủoùc baứi
- HS noỏi tieỏp nhau ủoùc ủoaùn (2 lửụùt)-Luyeọn ủoùc ủuựng
-Keỏt hụùp giaỷi nghúa tửứ:
-HS luyeọn ủoùc theo caởp
- Moọt, hai HS ủoùc baứi
-HS ủoùc thaàm vaứ tỡm hieồu baứi
-(Toõ Hieỏn Thaứnh khoõng nhaọn vaứngbaùc ủuựt loựt ủeồ laứm sai di chieỏu cuỷavua ủaừ maỏt OÂng cửự theo di chieỏulaọp thaựi tửỷ Long Caựn leõn laứm vua.)(Quan tham tri chớnh sửù Vuừ Taựnẹửụứng ngaứy ủeõm haàu haù oõng )(Quan giaựn nghũ ủaùi phu Traàn TrungTaự.)
(Vỡ Vuừ Taựn ẹửụứng luực naứo cuừng ụỷbeõn giửụứng beọnh Toõ Hieỏn Thaứnhnhửng khoõng ủửụùc tieỏn cửỷ, coứn TraànTrung Taự baọn nhieàu coõng vieọc neõn ớtkhi tụựi thaờm oõng, laùi ủửụùc tieỏn cửỷ )-Cửỷ ngửụứi taứi ba ra giuựp nửụực chửựkhoõng cửỷ ngửụứi ngaứy ủeõm haàu haùmỡnh
-Vỡ nhửừng ngửụứi chớnh trửùc luoõn ủaởtlụùi ớch cuỷa ủaỏt nửụực leõn treõn lụùi ớchrieõng Hoù laứm ủửụùc nhửừng ủieàu toỏt
Trang 3
-Neõu noọi dung baứi?
Hẹ 2: Hửụựng daón ủoùc dieón caỷm
+ GV hửụựng daón caỷ lụựp ủoùc dieón caỷm
ủoaùn ủoỏi thoaùi trong baứi
- GV ủoùc maóu
3 Cuỷng coỏ, daởn doứ:
Em thớch nhaỏt nhaõn vaọt naứo? Vỡ sao?
Nhaọn xeựt tieỏt hoùc
cho daõn cho nửụực
-Biết phân loại thức ăn theo nhóm chất dinh dỡng
-Biết đợc muốn có sức khỏe tốt phải ăn phối hợp nhiều loại thức ăn và thờng xuyênthay đổi món
-Chỉ vào bảng tháp dinh dỡng cân đối và nói:cần ăn đủ nhóm thức ăn chứa nhiều chấtbột đờng,nhóm chứa nhiều vi-ta-min và chất khoáng;ăn vừa phảI nhóm thức ăn chứanhiều chất đạm;ăn có mức độ nhóm chứa nhiều chất béo;ăn ít đờng và ăn ít muối.-Giáo dục HS cần ăn phối hợp nhiều loại thức ăn
II Đồ dùng dạy- học:
- Hình trang 16, 17 SGK
III Các hoạt động dạy học:
Giáo viên
1.Kiểm tra :- Nêu vai trò của
vitamin và các chất khoáng đối
với cơ thể ?
- Giáo viên nhận xét, ghi điểm
2 Bài mới: *Giới thiệu bài
HĐ1: Tìm hiểu sự cân đối, phối
hợp nhiều loại thức ăn
- Tại sao chúng ta nên ăn nhiều
loại thức ăn và ăn phối hợp nhiều
loại thức ăn ?
- Gv tiểu kết
HĐ2: Tìm hiểu tháp dinh dỡng
cân đối
- Hãy quan sát tháp dinh dỡng và
cho biết khẩu phần ăn trung bình
của một ngời bình thờng trong
- Đính treo tranh các loại thức ăn
và yêu cầu một số học sinh lên
Học sinh
HS nêu và giải thích Lớp theo dõi nhận xét
- Theo dõi, mở SGK
- HS thảo luận theo nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày Mỗi loại thức ăn chỉ cung cấp cho con ngời mộtloại chất dinh dỡng nhất định nhng cơ thể conngời cần đến rất nhiều loại chất dinh dỡng vìvậy trong quá trình sống con ngời cần sử dụngnhiều loại thức ăn phối hợp
- Lớp theo dõi, nhận xét, bổ sung
- HS theo dõi
- HS quan sát tháp dinh dỡng sgk, thảo luậntheo cặp : Thức ăn đủ , thức ăn vừa phải , ăn cómức độ , ăn ít và ăn hạn chế
VD: ăn hạn chế: dới 300g muối; ăn ít: dới 500g
đờng,…
Vài HS nêu- lớp theo dõi, nhận xét, bổ sung
HS lên bảng điền vào mẩu và giải thích sơ đồ lớp nhận xét, bổ sung
HS xung phong lên bảng lựa chọn
- Lớp theo dõi , nhận xét
Trang 4bảng lựa chọn khẩu phần ăn cho
- Biết cách cầm vải , cầm kim , lên xuống kim khi khâu
- Biết cách khâu và khâu đợc các mũi khâu thờng
- Giáo dục HS yêu thích lao động, có ý thức an toàn lao động
II Chuẩn bị đồ dùng: -kim khâu , chỉ vải khâu , mẫu khâu III Các hoạt động dạy học :
- Hệ thống lại nội dung bài học
- Chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học, biểu dơng
Học sinh
- Theo dõi, mở SGK
- HS quan sát theo cặp đôi và rút ra đặc
điểm của mũi khâu đột tha
- HS dựa vào hình sgk và mô tả lại đờngkim của mũi khâu thờng
- HS trao đổi theo cặp và rút ra nhận xéthai loại mũi khâu này
- HS nêu
- HS quan sát sgk kết hợp nêu
- HS theo dõi
- HS tiến hành làm theo các bớc gv đã ớng dẫn
h Trng bày sản phẩm
- HS nhận xét đánh gia lẫn nhau
- HS nêu tóm tắt nội dung bài học
- Chuẩn bị theo sự hớng dẫn của GV
Ngày soạn:19/9/2009 Ngày giảng:Thứ 3 /22/9/2009
Bài: Đi đều ,vòng phải,vòng trái-đứng lại.
I Mục tiêu:
- Biết cách đi đều vòng phải, vòng trái ,đứng lại
- Trò chơi "Chạy đổi chỗ, vỗ tay nhau".Biết cách chơi và tham gia đợc các trò chơi
II Chuẩn bị: - 1còi
III Hoạt động dạy - học:
1 Phần mở đầu:
- Tập hợp, phổ biến nội dung - HS tập hợp 3 hàng ngang
Trang 5- Chơi trò chơi đơn giản.
- Ôn đi đều, vòng phải, đứng lại
- Ôn đi đều, vòng trái, đứng lại
HĐ2: Trò chơi vận động:
- Trò chơi "Chạy đổi chỗ, vỗ tay nhau"
- GV tập hợp đội hình chơi nêu tên, giải
thích cách chơi, luật chơi
-Gv theo dõi nhận xét Biểu dơng tổ
- HS thực hiện động tác thả lỏng
- HS tự ôn các động tác đội hình, đội ngũ
- Bớc đầu làm quen với bài tập dạng x<5, 2<x<5 (với x là số tự nhiên)
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chăm chỉ, tự tin và hứng thú trong học tập và thực hànhtoán Bỏ bài 2
II Đồ dùng dạy- học - Bảng phụ
III Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra : Nêu cách so sánh và xếp thứ
*Yêu cầu hs khá, giỏi làm Bài2
Bài 2 : GV gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập
-GVgọi vài h/ sinh khá, giỏi nêu
- Giáo viên nhận xét, chốt lại kết quả đúng
Bài 3 :
- Giáo viên gọi học sinh lên bảng làm
- Yêu cầu học sinh nhắc lại cách so sánh các
a.Số bé nhất có một chữ sốlà 0 ;
Số bé nhất có hai chữ số là 10 ;
Số bé nhất có ba chữ số là 100 b.Số lớn nhất có một chữ số là 9 ;
Số lớn nhất có hai chữ số là 99 ;
Số lớn nhất có ba chữ số là 999
- HS nêu yêu câù bài tập
- HS chữa bài , lớp theo dõi nhậnxét
a Có 10 số có 1 chữ số : 0;1; 2; , 9 b.Có 90 số có 2 chữ số: 10; …, 99
- HS nêu yêu cầu bài tập ,cách làm
- Vài HS làm bảng – lớp làm vở
- Lớp theo dõi nhận xét
a 859067 < 859167
b 492037 > 482037…
Trang 6Tìm hiểu về dạng bài tập x < 5 ; 68 < x < 92
(với x là số tự nhiên)
Bài 4 : Yêu cầu HS
- GV hớng dẫn học sinh làm mẫu một bài
dung bài học, Dặn dò Về nhà làm lại bài tập
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Theo dõi mẫu
- HS làm bài rồi chữa bài , lớp theo dõi nhận xét
-Giáo dục HS có ý thức rèn chữ viết và giữ gìn vở sạch sẽ
II Các hoạt động dạy học:
- Y/c đọc thầm lại đoạn viết chính tả để
tìm tiếng khó trong bài
- Thể loại đoạn thơ này là gì ?
- Khi trình bày thể loại thơ này chúng ta
trình bài nh thế nào ?
- Y/cầu HS nhớ , viết bài vào vở
- Giáo viên theo dõi, sửa t thế ngồi, cách
đặt vở cho học sinh, chú ý thêm về học
sinh yếu
- Chấm khoảng 10 bài , nhận xét
* Thực hành làm bài tập chính tả
- GV yêu cầu HS làm bài tập 2a
- Nhắc yêu cầu bài tập ,cách làm : Từ điền
vào ô trống cần hợp với nghĩa của câu,
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS đọc thuộc lòng đoạn viết chính tả
- HS luyện viết từ khó: Truyện cổ, sâu
xa, nghiêng soi,…
- Thể loại thơ lục bát
- Câu 6 viết lùi vào 2 ô , câu 8 viết lùivào1 ô , các câu chữ đầu dòng phải viếthoa
- Học sinh nhớ, viết bài vào vở
- Học sinh chú ý t thế ngồi, cách đặt
vở – HS đổi vở soát lỗi lẫn nhau
- Đọc yêu cầu bài tập 2a
- 1HS làm bảng – lớp làm vở-Nhận xét,chữa bài
-…cơn gió,gió đa, gió nâng cánh diều
1 Nhận biết đợc hai cách chính cấu tạo từ phức tiếng Việt: ghép những tiếng
có nghĩa lại với nhau (từ ghép) ; phối hợp những tiếng có âm hay vần (hoặc cả âm đầu
và vần) giống nhau ( từ láy)
2 Bớc đầu phân biệt đợc từ ghép với từ láy đơn giản, tìm đợc các từ ghép và từláy chứa tiếng đã cho
Trang 7- Bồi dỡng cho HS thói quen dùng từ đúng, nói và viết thành câu, có ý thức sử dụngtiếng Việt văn hóa trong giao tiếp.
II Đồ dùng dạy- học:
- Bảng phụ vẽ sẵn sơ đồ cấu tạo của tiếng
III Hoạt động dạy- học:
cấu tạo từ phức trong Tiếng Việt :
- Yêu cầu 3 HS nối tiếp đọc ba yêu cầu
sgk – Gv theo dõi khuyến khích các
nhóm làm nhanh và chính xác
- Gọi học sinh trả lời
- GV chốt lại lời giải đúng
- Đoc ,tìm hiểu yêu cầu bài tập
- HS thảo luận theo nhóm đôi, tìm các
từ phức trong đoạn thơ đó + Các từ phức do các tiếng có nghĩa tạothành: truyện cổ, ông cha, lặng im + Các từ phức:thầm thì, chầm chậm,cheo leo, se sẽ do những tiếng có âm
đầu, vần hoặc cả âm đầu và vần tạothành
t Từ láy: nô nức, mộc mạc, nhũn nhặn,cứng cáp
- Học sinh đọc yêu cầu của bài
- HS làm theo nhóm đôi (nháp)
Ngay Ngaythẳng,ngaythật, ngay đơ,… Ngay ngắnThẳng Thẳng băng, thẳngcánh,thẳng đuột, Thẳng thắn,thẳng thớm Thật Chân thật, thànhthật, thật tình,… Thật thà
- HS nêu lại ghi nhớ
- Theo dõi, thực hiện
Bài : Nớc Âu Lạc
I Mục tiêu : Học xong bài này HS biết:
-Năm đợc một cách sơ lợc cuộc kháng chiến chống Triệu Đà của nhân dân ÂuLạc:Triệu Đà nhiều lân kéo quân sang xâm lợc Âu Lạc.Thời kì đầu do đoàn kết ,có vũkhí lợi hại nên dành đợc thắng lợi,nhng về sau do An Dơng Vơng chủ quan nên cuộckháng chiến thất bại
- Bồi dỡng và phát triển cho HS những thái độ, thói quen ham học hỏi và tìm hiểu đểbiết về môi trờng xung quanh
II Chuẩn bị đồ dùng:
- Lợc đồ Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ Phiếu học tập
Trang 8III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra: Nớc Văn Lang ra đời vào
khoảng thời gian nào?
-Nhận xét,ghi điểm
2 Bài mới: *Giới thiệu bài
HĐ 1:Tìm hiểu sự ra đời của nớc Âu
Lạc:
- Gọi đại diện các nhóm trình bày, yêu
cầu cả lớp theo dõi nhận xét bổ sung
- Kết luận: Ngời Lạc Việt và ngời Âu
Việt cuộc sống có những điểm tơng
đồng, họ sống hoà hợp với nhau
- Yêu cầu học sinh xác định kinh đô
- Kể lại cuộc kháng chiến chống quân
xâm lợc Triệu Đà của nhân dân Âu
Lạc
-Vì sao quân Triệu Đà thất bại?
- Vì sao từ năm 179 TCN Âu Lạc rơi
vào ách đô hộ của quân xâm lợc phong
kiến phơng Bắc ?
3.Củng cố, dặn dò:- Chốt nội dung bài
- Về học bài và chuẩn bị bài sau : Nớc
ta dới ách đô hộ của các triều đại
+Tục lệ có những điểm giống nhau
-Th.dõi,lắng nghe
- HS xác định trên lợc đồ và nêu-Lớp theo dõi, nhận xét, bổ sung
- Chế tác đợc nỏ có thể bắn một lúc đợchàng trăm mũi tên.Thành Cổ Loa là nơi
có thể tấn công và phòng thủ, là căn cứcủa bộ binh và thuỷ binh, phù hợp vớiviệc xử dụng cung nỏ ,có tác dụng tốttrong phòng ngự quân sự
- HS nghiên cứu sách giáo khoa
- HS thảo luận theo cặp
- Đại diện nhóm trình bày kết quả thảoluận, nhóm khác nhận xét bổ sung
- Học sinh nêu nội dung bài học
Ngày soạn: 20/9/2009 Ngày giảng:Thứ4/ 23/9/2009
-Biết thực hiện phép tính với các số đo :tạ ,tấn
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chăm chỉ, tự tin và hứng thú trong học tập và thực hành toán
II Đồ dùng dạy học: - Bảng phụ
III Hoạt động dạy- học:
Trang 9Giáo viên
1 Kiểm tra : So sánh : 178972 và 178868?
- Nêu cách so sánh hai số tự nhiên ?
- GV nhận xét, cho điểm
2 Bài mới: *Giới thiệu bài
*Tìm hiểu về đơn vị đo: yến, tạ, tấn:
- GV yêu cầu HS nêu tên các đơn vị đo khối
lợng đã học
- GV giới thiệu đơn vị đo : yến
- Ghi, giới thiệu : 1yến = 10kg
- Nếu mua 2 yến gạo tức là mua bao nhiêu kg
gạo ? Mua 10kg khoai tức là mua mấy yến
- Hệ thống lại nội dung bài học
-Về nhà học thuộc các đơn vị đo khối lợng
- Theo dõi, đọc lại
- Theo dõi, trả lời
- HS theo dõi và nêu
-Đọc yêu cầu bài tập
- HS nêu miệng , lớp theo dõi nhậnxét a, Con bò cân nặng: 2 tạ; Con
18 yến + 26 yến = 44 yến
512 tấn : 8 = 64 tấn,…
- Đọc đề, phân tích bài toán-1 hs làm bảng
Một nhà thơ chân chính
I Mục tiêu: -Nghe –kể đợc từng đoạn của câu chuyện theo câu hỏi gợi ý
(SGK);kể nối tiếp đợc toàn bộ câu chuyện :Một nhà thơ chân chính (Do GV kể)
-Hiểu đợc ý nghĩa câu chuyện:Ca ngợi nhà thơ chân chính,có khí phách cao đẹp, thàchết chứ không chịu khuất phục cờng quyền
-Giáo dục HS học tập và quý trọng những nhà thơ chân chính, có khí phách cao đẹp,thà chết trên giàn lửa thiêu, không chịu khuất phục cờng quyền
II Đồ dùng dạy- học: - Tranh minh hoạ
III Hoạt động dạy- học:
1.Kiểm tra : Kể lại câu chuyện về lòng
Trang 102 Bài mới: *Giới thiệu bài
HĐ1: GV kể chuyện
- GV kể chuyện lần 1 kết hợp giải nghĩa từ
ngữ (Phần chú giải)
- GV kể lần 2 kết hợp sử dụng tranh minh
hoạ để hỏi nội dung câu chuyện
HĐ2: Hớng dẫn HS luyện kể, tìm hiểu ý
nghĩa câu chuyện:
- Trớc sự bạo ngợc của nhà vua, dân chúng
phản ứng bằng cách nào?
- Nhà vua làm gì khi biết dân chúng truyền
tụng bài ca lên án mình?
- Trớc sự đe doạ của nhà vua, thái độ của
mọi ngời thế nào?
-Vì sao nhà vua phải thay đổi thái độ?
- Tổ chức cho HS kể chuyện và tìm hiểu nội
dung câu chuyện theo cặp –Yêu cầu vài
- Nh.xét, chốt ý nghĩa câu chuyện
3.Củng cố, dặn dò: Emhọc đợc gì qua câu
chuyện này?
- Về nhà kể lại câu chuyện
- Nhận xét giờ học
-Theo dõi, mở SGKtrang40
- HS theo dõi giáo viên kể chuyện
- Theo dõi và nêu nghĩa một số từngữ khó trong bài (Chú giải)
-Truyền nhau bài hát lên án thói hốnghách, bạo tàn của nhà vua…
- Ra lệnh lùng bắt kì đợc kẻ sáng tácbài ca phản loạn, không tìm ra ai nêntống giam tất cả các nhà thơ…
- Các nhà thơ, nghệ sĩ lần lợt bị khuấtphục, họ hát các bài truyền tụng nhàvua, duy chỉ có 1 nhà thơ im lặng
- Nhà vua khâm phục, kính trọnglòng trung thực và khí phách của nhàthơ
- HS kể theo cặp và trao đổi nội dungcâu chuyện
- Vài nhóm thi kể chuyện trớc lớp
- Lớp theo dõi, nhận xét bạn kể
- HS bình chọn bạn kể hay,
-là nhà thơ chân chính, có khí pháchcao đẹp, thà chết chứ không chịukhuất phục cờng quyền
Giáo dục HS những phẩm chất cao đẹp của con ngời Việt Nam: giàu tình thơng yêu,ngay thẳng, chính trực
Lồng ghép giáo dục bảo vệ môi trờng
II Hoạt động dạy học:
Giáo viên
1 Kiểm tra : Đọc bài "Một ngời
chính trực" , nêu nội dung bài
- Nhận xét và cho điểm
2 Bài mới:* Giới thiệu bài:
HĐ1: Hớng dẫn đọc và tìm hiểu bài
a Luyện đọc
- GV chia bài thành 3 đoạn
Đoạn 1: Tre xanh bờ tre xanh
Đoạn 2: Yêu nhiều hỡi ngời
Đoạn 3:Chẳng may gì lạ đâu
Đoạn 4: Mai sau tre xanh
- 4 HS đọc nối tiếp 4 đoạn (2 lợt)
- HS đọc: gầy guộc, rễ siêng, luỹ,,…
Trang 11- GV hớng dẫn đọc đúng
- GV giúp HS hiểu từ ngữ mới
- GV đọc mẫu diễn cảm toàn bài
b.Tìm hiểu nội dung bài:
- Tìm những câu thơ nói lên sự gắn bó
của cây tre với con ngời Việt Nam ?
-Những hình ảnh nào nói lên những
phẩm chất tốt đẹp của con ngời VN?
+ Những hình ảnh nào của tre tợng
tr-ng cho tính cần cù?
+ Những hình ảnh nào của tre gợi lên
phẩm chất đoàn kết của ngời Việt
- Qua hình ảnh cây tre, tác giả ca ngợinhững phẩm chất cao đẹp của con ngờiVN: giàu tình thơng ngời, ngay thẳng,
- 4 hs nối tiếp đọc lại 4 đoạn, tìm giọng
đọc đúng, hay,phù hợp nội dung -Theo dõi ,luyện đọc diễn cảm theo cặp-3 HS thi đọc diễn cảm
-Lớp theo dõi ,nhận xét,bình chọn bạn đọctốt nhất
- HS luyện HTL – Vài hs đọc thuộc lòng
- Theo dõi, thực hiện
Chép hoạ tiết trang trí dân tộc
I Mục tiêu
- HS tìm hiểu và cảm nhận đợc vẻ đẹp của hoạ tiết trang trí dân tộc
- HS biết cách chép và chép đợc hoạ tiết một vài hoạ tiết trang trí dân tộc
- HS yêu quý,trân trọng và có ý thức giữ gìn văn hoá dân tộc
+ Su tầm tranh, ảnh hoạ tiết trang trí dân tộc
+ SGK, bút chì, tẩy, màu vẽ, giấy vẽ hoặc vở thực hành
III Hoạt động dạy – học chủ yếu
*Kiểm tra đồ dùng học tập của học sinh
*Bài mới, giới thiệu bài, ghi bảng
Hoạt động của GV
*Hoạt động 1: Quan sát nhận xét
- GV giới thiệu hình ảnh về hoạ tiết trang trí
dân tộc ở bộ ĐDDH
+ Các họa tiết trang trí là những hình gì?
+ Hình hoạ tiết trang trí có đặc điểm gì?
+ Cách sắp xếp hoạ tiết nh thế nào?
+ Hoạ tiết trang trí đợc dùng ở đâu?