- Ñoïc troâi chaûy ñöôïc toaøn baøi, bieát ñaàu bieát thay ñoåi gioïng ñoïc cho phuø hôïp vôùi noäi dung cuûa töøng ñoaïn truyeän.. 2 2.[r]
Trang 1Kể chuyện Chiếc áo len.
Toán Ôn tập về hình học
Thể dục Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, điểm số
Thứ ba
20/09/05
Toán Ôn tập về giải toán
Tự nhiên xã hội Bệnh lao phổi
Chính tả Chiếc áo len
Thủ công Gấp con ếch
Thứ tư
21/09/05
Tập đọc Quạt cho bà ngủ
Luyện từ và câu So sánh, dấu chấm
Tập viết Ôn Chữ B
Toán Xem đồng hồ
Mĩ thuật Vẽ theo mẫu: Vẽ quả
Thứ năm
22/09/05
Tập đọc Chú sẻ và bông bằng lăng
Chính tả Tập chép: Chị emHát nhạc Bài ca đi học
Toán Xem đồng hồ
Thứ sáu
23/09/05
Toán Luyện tập
Tập làm văn Kể về gia đình.Điền vào tờ giấy in sẵnTự nhiên xã hội Máu và cơ quan tuần hoàn
Thể dục Ôn đội hình, đội ngũ.Trò chơi :Tìm người chỉ huy.Hoạt động NG Tìm hiểu về năm điều Bác Hồ dạy
Thứ hai ngày 19 tháng9 năm 2010
Trang 1
Trang 2Tuần 3
Môn: ĐẠO ĐỨC Bài: Giữ lời hứa.
I.MỤC TIÊU:
1.Giúp HS hiểu và khắc sâu kiến thức:
- Thế nào là lời hứa? Vì sao phải giữ lời hứa
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC.
-Vở bài tập đạo đức 3
- Tranh minh học chuyện: Chiếc vòng bạc
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.
1 Kiểm tra bài
MT: Biết thế nào
là giữ lời hứa, ý
nghĩa của việc giữ
lời hứa 12’
- Nhận xét đánh giá
- Dẫn dắt ghi tên bài
- Kể chuyện minh hoạbằng tranh câu chuyện
“Chiếc vòng bạc”
- Bác Hồ làm gì khi gặplại em bé sau khi 2 năm
- Qua câu chuyện trên em
2 – 3 HS lên đọc 5 điều BácHồ dạy
-Nhắc lại tên bài học
-Cảm động rơi nước mắt
- Bác đã giữ đúng lời hứa
- Phải biết giữ đúng lời hứa
Trang 3HĐ2: Xử lí tình
huống:
MT: Biết vì sao
cần giữ đúng lời
hứa, cần làm đúng
khi không giữ đúng
lời hứa 12’
Tự liên hệ
MT: Tự đánh giá
việc thực hiện lời
hứa của bản thân
3 Củng cố – dặn
dò: 5’
rút ra được điều gì?
- Thế nào là giữ lời hứa?
- Người biết giữ lời hứađược mọi người đánh giánhư thế nào?
KL: Phải biết giữ đúnglời hứa thì được mọingười quý trọng tin yêu
- Chia nhóm – giaonhiệm vụ: Xử lí 2 tìnhhuống sau Sang nhàTiến giúp bạn học toán
Nhưng lúc đó ti vi lại cóphim hay
- Theo em Tâm sẽ sử líthế nào? Nếu em là Tâm
em sẽ làm gì? Vì sao?
2 Hằng có quyểt chuyệnmới, Thanh mượn về xemvà hữa giữ cẩn thận
Nhưng về nhà Thanh vô
ý để bé làm rách
- Theo em thanh có thểlàm gì?
- Nếu em là Thanh em sẽlàm gì?
KL: Tâm sang nhà tiếnnhư đã hứa
- Thanh dán trả chuyệnvà xin lỗi bạn
-Thời gian qua em cóhứavới ai? Em thực hiệnlời hứa đó như thế nào?
-Đạo đức chúng ta vừahọc xong bài gì?
-Thế nào là giữ lời hứa?
- GV nhận xét- tuyên
- Thực hiện đúng lời hứa, lờimình đã nói
- Quý trọng, tin cậy nóitheo
- Thảo luận nhóm theo yêucầu của GV
- đại diện nhóm trả lời
- Lớp nêu ý kiên nhân xétbổ xung góp ý
Đồng tình vì sao?
Không đồng tình vì sao?
-Tự liên hệ và nối tiếp trảlời
1HS trả lời-1-2 HS trả lời
- Lớp nhận xét và bổ xung
Trang 3
Trang 4Tuần 3
dương nhắc nhở Thực hiện lời hứa với bạn
bè và mọi người
Môn: TẬP ĐỌC – KỂ CHUYỆN.
Bài: Chiếc áo len
I.Mục đích, yêu cầu:
A.Tập đọc
1.Rèn kĩ năng đọc thành tiếng: Chú ý các từ ngữ: Lạnh buốt, lất phất, phụng
phịu.
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ
- Đọc trôi chảy được toàn bài, biết đầu biết thay đổi giọng đọc cho phù hợp với nội dung của từng đoạn truyện
2 2 Rèn kĩ năng đọc – hiểu:
-Hiểu các từ ngữ trong bài: Bối rối, thì thào.
- Hiểu nội dung câu chuyện: Anh em phải biết nhường nhịn, quan tâm, yêu thương nhau
-B.Kể chuyện
Dựa vào gợi ý biết nhập vai kể lại từng đoạn chuyện theo lời của Lan Biết thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung, phối hợp với điệu bộ, nét mặt
Nghe theo dõi bạn kể Nhận xét đánh giá lời kể của bạn
II.Đồ dùng dạy- học.
- Tranh minh hoạ bài tập đọc
- Bảng phụ nghi nội dung cần HD luyện đọc
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài
cũ 4’
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu 2’
- Những cử chỉ nào củacô giáo làm em thích thú?
- Tìm những hình ảnhđáng yêu của đám họctrò?
- Nhận xét – cho điểm
- Dẫn dắt ghi tên bài
- 2 HS đọc bài “Cô giáo tíhon”
-Khoan thai, đánh vần,
- Khúc khích đánh vầntheo
- Nhận xét
Trang 5- Giải nghĩa các từ: Bối
rối, lúng túng.
- Cái áo len của bạn Hàđẹp và tiện như thế nào?
Vì sao Lan dỗi me?
- Anh Tuấn nói gì vớimẹ?
- Vì sao Lan ân hận?
Hãy đặt tên khác chochuyện
- Nhận xét đánh giá
- Yêu cầu
-Đọc gợi ý đoạn 1:
(Kể theo lời của Lan)
- Nhận xét đánh giá
- Nhắc lại tên bài học
-Nghe
- Nối tiếp đọc câu theo yêucầu và đọc lại những từ mìnhvừa đọc sai
-Nối tiếp nhau đọc đoạn
- 2 HS đọc từ ngữ ở chú giải
- Đọc đoạn trong nhóm
- Đọc cả bài
- Đọc thầm đoạn 1
+ Màu vàng có dây kéo ởgiữ, có mũ đội ấm ơi là ấm.+ HS đọc thầm đoạn 2 thảoluận câu hỏi 2 và trả lời
(Mẹ nói không thể mua chiếcáo đắt tiền như vậy
- Đọc thần đoạn 3
- Mẹ dành tiền mua áo choLan, con không cần áo nếulạnh con sẽ mặc thêm áo cũ.+ Đọc thầm đoạn 4 và trả lờicâu hỏi 4:
- Làm mẹ buồn chỉ biết nghĩđến mình
- Đọc thầm bài
- 2 HS đọc nối tiếp toàn bài
- Phân vai đọc
- Lớp nhận xét
- HS đọc lớp đọc thầm
- HS đọc gợi ý
- 1 HS khác trả lời các câugợi ý đoạn 1
Trang 6Môn: TOÁN Bài:.Ôn tập về hình học
III:Các hoạt động dạy học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài
A C
- Vẽ hình và ghi tên
- Tính độ dai đường gấp khúc ta làm thế nào?
- Đọc bảng chia 2, 3, 4, 5
- Nhắc lại tên bài học
- Đọc đề bài
- Tổng độ dài các đoạn thẳng của đường gấp khúc đó
- HS làm vào vở
- 1 HS làm bảng lớp
Bài giải
Độ dài đường gấp khúc ABCDlà: 34 + 12 + 40 = 86 (cm)
Đáp số: 86 cm
Trang 734cm 12cm
b- Tính chu vi
tam giác ABC
6’
Bài 2: Đo độ
dài mỗi cạnh
Bài 4: Kẻ thêm
một đoạn thẳng
+Chu vi tam giác ABC chính là độ dài của đường gấp khúc khép kín
- Vẽ hình
A B 2cm
b Bài học hôm nay chúng tahọc về nội dung gì?Hãy nêu cách tính?
Dặn HS
- HS đọc đề B
A 40cm C
- BC = BC1
- CA = CD1
- HS giải vở và chữa bảng
Chu vi tam giác ABCD là
34 + 12+ 40 = 86 cmĐáp số: 86 cm
- HS đọc yêu cầu
- Đo độ dài từng cạnh
- Giải vở –chữa bảng
GiảiChu vi hình chữ nhật ABCD là
2 + 3 +2 +3 = 10 (cm)Đáp số: 10cm
- HS quan sát hình SGK
- Làm miệng
Có: 5hình vuôngCó: 6 hình vuông
Nhận xét bổ xung
Trang 8- Trò chơi: Tìm người chỉ huy: Yêu cầu biết cách chơi và tham gia chơi.
II Địa điểm và phương tiện
-Vệ sinh an toàn sân trường
-Còi và kẻ sân
III Nội dung và Phương pháp lên lớp
A.Phần mở đầu:
-Tập hợp lớp phổ biến nội dung bài học
-Giậm chân tại chỗ theo nhịp
-Chạy theo vòng tròn
Trò chơi: Chạy tiếp sức
B.Phần cơ bản
1)Ôn tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm
số, quay phải, quay trái, dàn hàng, dồn
-Tập theo tổ
-Thi đua giữa các tổ
3)Trò chơi: Tìm người chỉ huy
-Nhắc tên trò chơi và cách chơi
-Lớp thực hiện chơi, sau mỗi lần chơi
thực hiện đổi chỗ
GV yêu cầu HS chơi một cách tích cực
Trang 9C.Phần kết thúc
-Đi thường theo nhịp
-Hệ thống bài học
-Nhận xét tiết học
-Kết thúc giờ học “Giải tán”- khoẻ
I.Mục tiêu
Giúp HS:
- Củng cố cách giải toán về nhiều hơn, ít hơn
- Giới thiệu bổ xung bài toán về “Kém, hơn nhau một số đơn vị” (Tìm phần nhiều hơn hoặc ít hơn)
II.Chuẩn bị
- Bảng con
III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1 Kiểm tra bài
- Dẫn dắt ghi tên bài
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Bài toàn này thuộc dạngtoán nào đã học?
- 2HS vẽ bài tập 2 – 3
- Nhắc lại tên bài học
- Đọc đề bài
230 câyĐội 1: 90 câyĐội 2:
?cây
-Nhiều hơn
Trang 9
Trang 10- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Chấm chữa
-Đọc đề
- Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gi?
- Giải mẫu
- GV theo dõi tóm tắt lại
- Sửa sai
-Bài toán cho biết gì?
- Bài toán hỏi gì?
- Chấm chữa-Khi giải bài toán về íthơn ta sử dụng phép tínhgì?
Nhận xét tiết học
- Dặn HS
- Giải vở chữa bảng
- Đọc đề bài
635 lSáng:
Chiều: 128 l ? l
- Giải vở chữa bảng
- HS đọc
7 quảHàng trên:
Hàng dưới: ?
- Theo dõi
- Đọc đề – tóm tắt
19Nữ:
Nam: ? 16
- Giải bảng chữa
- Đọc đề
50kgGạo:
Ngô: 35kg ?kg
- Giải vở chữa bảng
- ôn lại cách giải các dạng toán đã học
Môn: TỰ NHIÊN XÃ HỘI Bài:Bệnh lao phổi
I.Mục tiêu:
Trang 11Sau bài học HS biết:
- Nêu nguyên nhân đường lây bệnh và tai hại của bệnh lao phổi
- Nêu được việc nên và không nên làm để đề phòng mắc bệnh lao phổi
- Nói với bố mẹ khi bản thân mắc bệnh đường hô hấp
- Tuân theo chỉ dẫn của bác sĩ khi khám bệnh
II.Đồ dùng dạy – học
- Tranh SGK trang 12, 13
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1 Kiểm tra bài
nhân đường lây
bệnh và tác hại
10’
HĐ 2: Thảo luận
MT: Nêu việc nên
- Hãy kể tên các bệnh đường hô hấp thường gặp
- Nêu nguyên nhân gây bệnh và cách đề phòng?
- Nhận xét – đánh giá
- Dẫn dắt – ghi tên bài
- Phân nhóm giao nhiệm vụ
- Đọc lời thoại – thảo luận và trả lời câu hỏi
- Nguyên nhân gây ra bệnh lao phổi là gì?
- Biểu hiện của bệnh như thế nào?
- Bệnh lao phổi phải được truyền lây nhiễm bằng con đường nào?
- Bệnh gây ra tác hại gì?
KL: Bệnh lao phổi do vi rút gây ra, lây qua đường hô hấp Làm sức khoẻ giảm sút
- Phân nhóm – giao nhiệm vụ
- 2 – 3 HS nêu:
-Lớp nhận xét bổ xung
- Nhắc lại tên bài học
- Từng cặp đọc lời thoại trongtranh
- Thảo luận theo bàn
- Đại diện nhóm trình bày
- Do một loại vi khuẩn gâyra
-ăn không ngon, người ngầy,sốt nhẹ, ho ra máu
- Qua đường hô hấp
- Sức khoẻ giảm lây lan đếnngười khác
- Thảo luận theo bàn
- Đại diện nhóm trình bày
Trang 11
Trang 12Tuần 3
không nên làm để
phòng bệnh 12’
HĐ 3: Đóng vai
MT: Biết nói với
bố mẹ biểu hiện
của bệnh đường
hô hấp để đi
- Việc nào không nên làm?
+ Em và gia đình cần làm gìđể phòng tránh bệnh lao phổi?
KL: Tiêm phòng lao, nhà cửa sạch, ăn đủ chất, uống thuốc, khạc nhổ bừa bãi Đểphòng bệnh lao phổi
- Giao nhiệm vụ
- Khi được bố mẹ đưa đi khám em sẽ nói gì với bác sĩ
- KL: Khi sốt, mệt cần nói ngay với bố mẹ Khi gặp bác sĩ cần nói đúng biểu hiện để bác sĩ chuẩn đoán đúng bệnh
-Yêu cầu:
- Nhận xét – dặn dò:
- Nhóm khác bổ xung
- Tiêm phòng lao, nhà cửangăn nắp, ăn đủ chất
- Không hút thuốc, nhà bẩn,khạc nhổ bừa bãi
- HS nêu – HS khác bổ xung
- Thảo luận theo cặp
- Một số cặp đóng vai
- Lớp nhận xét – bổ xung
- 2HS Đọc lại bài học
Môn: CHÍNH TẢ (Nghe – viết) Bài Chiếc áo len
I.Mục đích – yêu cầu.
1 Rèn kĩ năng viết chính tả
- Nghe – viết chính xác đoạn 4 (63chữ) của bài “ Chiếc áo len”
- Làm bài tập chính tả tr/ch (hỏi/ngã)
2 Ôn bảng chữ
- Điền đúng 9 chữ và tên chữ
- Thuộc lòng tên 9 chữ tiếp theo
II.Đồ dùng dạy – học
-Bảng phụ
Trang 13- Vở bài tập.
III.Các hoạt động dạy – học
1 Kiểm tra bài
- Đọc: Sà xuống, nặng nhọc,
lặng lẽ, khăng khít.
Nhận xét bài viết trước
- Dẫn dắt ghi tên bài
- Đọc đoạn viết của bài
-Vì sao Lan lại ân hận?
- Trong bài những chữ nào được viết hoa?
-Lời nói của Lan được đặt trong dấu gì?
- Đọc: Cuộn tròn, sin lỗi,
xấu hổ, ấm áp.
- Đọc mẫu cả đoạn
- HD ngồi viết cầm bút
- Nhận xét chữa
- Nhận xét chung
- 2 HS lên bảng, lớp viết bảng con
- Lan và những chữ cái đầu câu
- Dấu ngoặc kép
- Viết bảng con, 2 HS lên bảng – sửa
Trang 14Tuần 3
3 Củng cố – dặn
dò 2’ -Nội dung của bài chính tả nói lên nội dung gì?
Môn: THỦ CÔNG.
Bài: GẤP CON ẾCH(TIẾT1)
I Mục tiêu
-Biết gấp con ếch
-Gấp được con ếch bằng giấy đúng quy trình kĩ thuật
-Hứng thú với giờ học gấp hình
II Chuẩn bị
-Mẫu, quy trình gấp con ếch
III Các hoạt động dạy học chủ yếu
-Đưa con ếch mẫu-Con ếch gồm mấy phần?
-Hình dáng
Êách có ích lợi gì?
-Làm mẫu, mô tả
1.gấp cắt tờ giấy hìnhvuông
2.gấp đôi tờ giấy theo hìnhchéo
3.lật mặt sau gấp 2 cạnhbên
-Bổ sung-Nhắc lại
-Quan sát
3 phần:đầu, thân, chânđầu:2 mắt nhọn dồn về trước,thân phềnh to, 2 chân trước và 2chân sau dưới thân
-Bắt sâu bảo vệ mùa màng-HS quan sát, nghe
-Nghe, quan sát
-HS nhắc lại thao tác
Trang 153.Củng cố, dặn
Thứ tư ngày 21 tháng 09 năm 2005
Môn: TẬP ĐỌC Bài: Quạt cho bà ngủ.
I.Mục đích – yêu cầu:
1 Đọc thành tiếng :
- Đọc đúng các từ, tiếng khó dễ lẫn do ảnh hưởng của phương ngữ địa phương:
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ đài, ngắt nghỉ hơiđúng nhịp thơ
- Đọc trôi chảy toàn bài, với gọng vui vẻ nhẹ, nhàng
2 Đọc hiểu :
- Hiểu nghĩa các từ trong bài: Thiu thiu
- Nội dung của bài : Hiểu được tình cảm yêu thương, hiếu thảo của bạn nhỏtrong bài thơ đối với bà
3 Học thuộc lòng bài thơ
II Chuẩn bị
- Tranh minh họa bài tập đọc
- Bảng phụ ghi sẵn nội dung bài thơ để hướng dẫn học thuộc lòng
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu
1 Kiểm tra bài
- Dẫn dắt ghi tên bài
- Đọc mẫu bài thơ
- Ghi những từ HS đọc sailên bảng
- 4 HS nối tiếp kể câu chuyện
“Chiếc áo len”
- Nhắc lại tên bài học
- Nghe và nhẩm thầm
- HS đọc nối tiếp từng dòngthơ
Trang 15
Trang 16- Giải nghĩa:Thiu thiu: đang
mơ màng sắp ngủ
- đặt câu với từ thiu thiu
- Bạn nhỏ trong bài đanglàm gì?
- Cảnh vật trong nhà, ngoàivườn thay đổi như thế nào?
- Bà mơ thấy gì?
- Vì sao bà mơ thấy nhưvậy?
- Qua bài thơ em thấy tìnhcảm của bà đối với cháunhư thế nào?
- Ghi chữ đầu của mỗi dòngthơ
-Yêu cầu
- Nhận xét – đánh giá
- Nhận xét chung tiết học
- Dặn HS
- Em đang thiu thiu ngủ bỗngcó tiếng chó sủa em choàngtỉnh dậy
- Chia nhóm đọc từng khổ thơtrong nhóm
4 nhóm đọc 4 khổ thơ
- Đồng thanh cả bài
- 1 HS đọc cả bài, lớp đọcthầm
- Quạt cho bà ngủ
-Mọi vật đều lặng im như đangngủ
- Thấy cháu quạt hương thơmtới
- HS trao đổi nhóm
- Vì cháu quạt mang theohương thơm từ vườn vào
- Đọc thầm lại bài thơ
- cháu hiểu thảo, thươngyêu và chăm sóc bà
- HS dựa vào chữ đầu đọc nốitiếp từng dòng từng khổ thơ
- Đọc cả bài
-1HD đọc bài và nêu nội dungbài
- Về nhà đọc thuộc lòng bàithơ
Trang 17- Tìm được những hình ảnh so sánh trong câu thơ, câu văn.
- Nhận biết được các tù chỉ sự so sánh trong những câu đó
- Ôn luyện về dấu chấm : điền đúng dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn chưa đánh dấu chấm
II Đồ dùng dạy – học
- Bảng phụ
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu
1 Kiểm tra bài
trong các câu
thơ, văn dưới
Bài 3: Đặt dấu
chấm, chép lại
đoạn văn vào
-Nhận xét – đánh giá
- Dẫn dắt ghi tên bài
- Đọc đề bài
- Chấm - nhận xét – sửa
- Đọc đề – giải thích
- Chấm – nhận xét
- Đọc bài
- Bài yêu cầu gì?
- Làm lại bài tập 2 –3
- Nhắc lại tên bài học
- HS đọc cá nhân – đọc thầmcả lớp
- HS làm bài vào vở – chữabài trên bảng lớp
a- Mắt hiền sáng tự vì sao.b- Hoa xao xuyến hoa từngchùm
c- Trời là cái tủ lạnh
Trời là cái bếp lò nung
d- Dòng sông là một đườngtrăng
Trang 18đoạn văn vào vở.
- HS trao đổi theo cặp
- Làm vở – chữa
“Ông rất giỏi Có lần, .đinh đồng Chiếc búa sợi tơmỏng Oâng tôi”
- Làm lại các bài tập
IMục đích – yêu cầu:
- Củng cố cách viết chữ B thông qua bài tập ứng dụng
- Viết tên riêng Bố Hạ
- Viết câu tục ngữ Bầu ơi thương lấy bí cùng.
Tuy rằng khác giồng nhưng chung một giàn.
II Đồ dùng dạy – học.
- Mẫu chữ B
- Các chữ Bố Hạ, câu tục ngữ viết trên dòng kẻ li
III Các hoạt động dạy – học chủ yếu.
1 Kiểm tra bài
- Đọc Âu Lạc, ăn quả
- Nhận xét bài viết trước
- Đưa bài mẫu – ghi tên bài
- Trong bài có những chữnào được viết hoa?
- Độ cao của những chữhoa?
- Viết mẫu cộng mô tả cáchviết?
- Viết bảng con