1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 11

Đề đáp án ôn tập vào THPT 2009-2010

3 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 38,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chøng minh c¸c tam gi¸c BAN vµ MCN c©n.[r]

Trang 1

Đề 3

Bài 1: Cho biểu thức:

x+y

(√x +√y)(1 −y ) −

y

¿(√x+1)¿xy

(√x +1)(1 −y)

a) Tìm điều kiện của x và y để P xác định Rút gọn P

b) Tìm x,y nguyên thỏa mãn phơng trình P = 2

Bài 2: Cho parabol (P) : y = -x2 và đờng thẳng (d) có hệ số góc m đi qua

điểm M(-1 ; -2)

a) Chứng minh rằng với mọi giá trị của m (d) luôn cắt (P) tại hai điểm

A , B phân biệt

b) Xác định m để A,B nằm về hai phía của trục tung

Bài 3: Giải hệ phơng trình :

¿

x + y +z=9

1

x+

1

y+

1

z=1

xy +yz+zx =27

¿ { {

¿

Bài 4: Cho đờng tròn (O) đờng kính AB = 2R và C là một điểm thuộc đờng

tròn (C ≠ A ;C ≠ B) Trên nửa mặt phẳng bờ AB có chứa điểm C , kẻ tia Ax tiếp xúc với đờng tròn (O), gọi M là điểm chính giữa của cung nhỏ AC Tia

BC cắt Ax tại Q , tia AM cắt BC tại N

a) Chứng minh các tam giác BAN và MCN cân

b) Khi MB = MQ , tính BC theo R

Bài 5: Cho x , y , z ∈ R thỏa mãn : 1

x+

1

y+

1

z=

1

x + y +z

Hãy tính giá trị của biểu thức : M = 3

4 + (x8 – y8)(y9 + z9)(z10 – x10)

Đáp án

Bài 1: a) Điều kiện để P xác định là :; x ≥ 0 ; y ≥ 0 ; y ≠1 ; x+ y ≠ 0

*) Rút gọn P:

P

Trang 2

N

M

O

C

B A

y

1

y

Vậy P = √x+xy −y

b) P = 2 x+xy −y = 2

x(1+√y)(√y +1)=1

(√x −1) (1+√y)=1

Ta có: 1 + y 1  x  1 1  0 x 4  x = 0; 1; 2; 3 ; 4

Thay vào ta cócác cặp giá trị (4; 0) và (2 ; 2) thoả mãn

Bài 2: a) Đờng thẳng (d) có hệ số góc m và đi qua điểm M(-1 ; -2) Nên

ph-ơng trình đờng thẳng (d) là : y = mx + m – 2

Hoành độ giao điểm của (d) và (P) là nghiệm của phơng trình:

- x2 = mx + m – 2

x2 + mx + m – 2 = 0 (*)

Vì phơng trình (*) có Δ=m2− 4 m+8=(m− 2)2+ 4 >0∀ m nên phơng trình (*)

luôn có hai nghiệm phân biệt , do đó (d) và (P) luôn cắt nhau tại hai điểm

phân biệt A và B

b) A và B nằm về hai phía của trục tung phơng trình : x2 + mx + m –

2 = 0 có hai nghiệm trái dấu m – 2 < 0 m < 2

Bài 3 :

¿

x + y +z=9( 1 )

1

x+

1

y+

1

¿ { {

¿

ĐKXĐ : x ≠ 0 , y ≠ 0 , z≠ 0

2 2 2

z x

z x

Thay vào (1) => x = y = z = 3

Ta thấy x = y = z = 3 thõa mãn hệ phơng trình Vậy hệ phơng trình có

nghiệm duy nhất x = y = z = 3

Bài 4:

a) Xét Δ ABMΔNBM

Ta có: AB là đờng kính của đờng tròn (O)

nên :AMB = NMB = 90o

M là điểm chính giữa của cung nhỏ AC

nên ABM = MBN => BAM = BNM

Trang 3

=> ΔBAN cân đỉnh B.

Tứ giác AMCB nội tiếp

=> BAM = MCN ( cùng bù với góc MCB)

=> MCN = MNC ( cùng bằng góc BAM)

=> Tam giác MCN cân đỉnh M

b) Xét ΔMCBΔMNQ có :

MC = MN (theo cm trên MNC cân ) ; MB = MQ ( theo gt)

 BMC = MNQ ( vì : MCB = MNC ; MBC = MQN )

=> ΔMCB= ΔMNQ(c g c). => BC = NQ

Xét tam giác vuông ABQ có AC⊥ BQ ⇒ AB2 = BC BQ = BC(BN + NQ)

=> AB2 = BC ( AB + BC) = BC( BC + 2R)

=> 4R2 = BC( BC + 2R) => BC = (√5− 1) R

Bài 5:

Từ : 1

x+

1

y+

1

z=

1

x + y +z =>

1

x+

1

y+

1

z −

1

x+ y +z=0

=> x + y

xy +

x + y +z− z

z ( x+ y+ z)=0

⇒( z+ y)(xy1 +

1

z ( x+ y +z ))=0

⇒ ( x+ y)(zx +zy +z2+ xy

xyz (x+ y+ z) )=0

⇒( x+ y )( y +z)(z+x)=0

Ta có : x8 – y8 = (x + y)(x-y)(x2+y2)(x4 + y4).=

y9 + z9 = (y + z)(y8 – y7z + y6z2 - + z8)

z10- x10 = (z + x)(z4 – z3x + z2x2 – zx3 + x4)(z5 - x5)

Vậy M = 3

4 + (x + y) (y + z) (z + x).A =

3 4

Ngày đăng: 08/03/2021, 11:41

w