1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề 12-đáp án ôn tập vào THPT 2009-2010

4 402 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề 12-đáp án ôn tập vào thpt 2009-2010
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 81 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đờng tròn này cắt AB và AC lần lợt tại E và F.. Chứng minh a EF // BC b Các tam giác AED và ADC; àD và ABD là các tam giác đồng dạng.

Trang 1

Đề 13 Bài 1: Cho biểu thức A =

2

1

1 4( 1)

x

− − + + −  

 − ữ

− −

a) Tìm điều kiện của x để A xác định

b) Rút gọn A

Bài 2 : Trên cùng một mặt phẳng tọa độ cho hai điểm A(5; 2) và B(3; -4)

a) Viết phơng tình đờng thẳng AB

b) Xác định điểm M trên trục hoành để tam giác MAB cân tại M

Bài 3 : Tìm tất cả các số tự nhiên m để phơng trình ẩn x sau:

x2 - m2x + m + 1 = 0

có nghiệm nguyên

Bài 4 : Cho tam giác ABC Phân giác AD (D ∈ BC) vẽ đờng tròn tâm O qua A

và D đồng thời tiếp xúc với BC tại D Đờng tròn này cắt AB và AC lần lợt tại E

và F Chứng minh

a) EF // BC

b) Các tam giác AED và ADC; àD và ABD là các tam giác đồng dạng c) AE.AC = à.AB = AC2

Bài 5 : Cho các số dơng x, y thỏa mãn điều kiện x2 + y2 ≥ x3 + y4 Chứng minh:

x3 + y3≤ x2 + y2≤ x + y ≤ 2

Đáp án

Bài 1:

a) Điều kiện x thỏa mãn

2

1 0 4( 1) 0 4( 1) 0 4( 1) 0

x

− ≠

− − ≥

 + − ≥

 − − >

1 1 1 2

x x x x

 ≥

 ≥

 ≠

⇔ x > 1 và x ≠ 2

KL: A xác định khi 1 < x < 2 hoặc x > 2

b) Rút gọn A

2

( 1 1) ( 1 1) 2

1 ( 2)

x x

− − + − + −

− − + − + −

Trang 2

Với 1 < x < 2 A = 2

1 −x

Với x > 2 A = 2

1

x

Kết luận

Với 1 < x < 2 thì A = 2

1 −x

Với x > 2 thì A = 2

1

x

Bài 2:

a) A và B có hoành độ và tung độ đều khác nhau nên phơng trình đờng thẳng

AB có dạng y = ax + b

A(5; 2) ∈ AB ⇒ 5a + b = 2

B(3; -4) ∈ AB ⇒ 3a + b = -4

Giải hệ ta có a = 3; b = -13

Vậy phơng trình đờng thẳng AB là y = 3x - 13

b) Giả sử M (x, 0) ∈ xx’ ta có

MA = (x− 5) 2 + − (0 2) 2

MB = (x− 3) 2 + + (0 4) 2

∆MAB cân ⇒ MA = MB ⇔ (x− 5) 2 + = 4 (x− 3) 2 + 16

⇔ (x - 5)2 + 4 = (x - 3)2 + 16

⇔ x = 1

Kết luận: Điểm cần tìm: M(1; 0)

Bài 3:

Phơng trình có nghiệm nguyên khi ∆ = m4 - 4m - 4 là số chính phơng

Ta lại có: m = 0; 1 thì ∆ < 0 loại

m = 2 thì ∆ = 4 = 22 nhận

m ≥ 3 thì 2m(m - 2) > 5 ⇔ 2m2 - 4m - 5 > 0

⇔ ∆ - (2m2 - 2m - 5) < ∆ < ∆ + 4m + 4

⇔ m4 - 2m + 1 < ∆ < m4

⇔ (m2 - 1)2 < ∆ < (m2)2

∆ không chính phơng

Vậy m = 2 là giá trị cần tìm

Bài 4:

2

ã ã ( 1 ằ )

2

F E

A

B

C D

Trang 3

mà ãEDA FAD= ã ⇒EFD FDCã =ã (0,25)

⇒ EF // BC (2 góc so le trong bằng nhau)

b) AD là phân giác góc BAC nên DE DF= ằ

2

ACD= sđ(ẳAED DF− ằ ) = 12sđằAE = sđãADE

do đó ãACD ADE= ã và ãEAD DAC

⇒∆DΑΕ ∼ ∆ADC (g.g)

Tơng tự: sđ ã 1 ằ 1 (ẳ ằ )

do đó ∆AFD ~ →ΑΒ (g.g

c) Theo trên:

+ ∆AED ~ ∆ΑDB

AE AD = AD AC hay AD2 = AE.AC (1) + ∆ADF ~ ∆ABD ⇒ AD AB = AD AF

⇒ AD2 = AB.AF (2)

Từ (1) và (2) ta có AD2 = AE.AC = AB.AF

Bài 5 (1đ):

Ta có (y2 - y) + 2 ≥ 0 ⇒ 2y3≤ y4 + y2

⇒ (x3 + y2) + (x2 + y3) ≤ (x2 + y2) + (y4 + x3)

mà x3 + y4≤ x2 + y3 do đó

x3 + y3≤ x2 + y2 (1) + Ta có: x(x - 1)2 ≥ 0: y(y + 1)(y - 1)2≥ 0

⇒ x(x - 1)2 + y(y + 1)(y - 1)2 ≥ 0

⇒ x3 - 2x2 + x + y4 - y3 - y2 + y ≥ 0

⇒ (x2 + y2) + (x2 + y3) ≤ (x + y) + (x3 + y4)

mà x2 + y3≥ x3 + y4

⇒ x2 + y2≤ x + y (2)

và (x + 1)(x - 1) ≥ 0 (y - 1)(y3 -1) ≥ 0

x3 - x2 - x + 1 + y4 - y - y3 + 1 ≥ 0

⇒ (x + y) + (x2 + y3) ≤ 2 + (x3 + y4)

mà x2 + y3≥ x3 + y4

⇒ x + y ≤ 2

Từ (1) (2) và (3) ta có:

x3 + y3≤ x2 + y2≤ x + y ≤ 2

Ngày đăng: 28/08/2013, 14:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w