1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề 16-đáp án ôn tập vào THPT 2009-2010

3 336 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề 16-Đáp Án Ôn Tập Vào THPT 2009-2010
Trường học Trường THPT Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 416,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ti liu ụn thi toỏn vo lp 10 Su tm Đề 16 Bài 1Cho biểu thức A = 2 222 12)3( x xx + + 22 8)2( xx + a. Rút gọn biểu thức A b. Tìm những giá trị nguyên của x sao cho biểu thức A cũng có giá trị nguyên. Bài 2: (2 điểm) Cho các đờng thẳng: y = x-2 (d 1 ) y = 2x 4 (d 2 ) y = mx + (m+2) (d 3 ) a. Tìm điểm cố định mà đờng thẳng (d 3 ) luôn đi qua với mọi giá trị của m. b. Tìm m để ba đờng thẳng (d 1 ); (d 2 ); (d 3 ) đồng quy . Bài 3: Cho phơng trình x 2 - 2(m-1)x + m - 3 = 0 (1) a. Chứng minh phơng trình luôn có 2 nghiệm phân biệt. b. Tìm một hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm của phơng trình (1) mà không phụ thuộc vào m. c. Tìm giá trị nhỏ nhất của P = x 2 1 + x 2 2 (với x 1 , x 2 là nghiệm của phơng trình (1)) Bài 4: Cho đờng tròn (o) với dây BC cố định và một điểm A thay đổi vị trí trên cung lớn BC sao cho AC>AB và AC > BC . Gọi D là điểm chính giữa của cung nhỏ BC. Các tiếp tuyến của (O) tại D và C cắt nhau tại E. Gọi P, Q lần lợt là giao điểm của các cặp đờng thẳng AB với CD; AD và CE. a. Chứng minh rằng DE// BC b. Chứng minh tứ giác PACQ nội tiếp c. Gọi giao điểm của các dây AD và BC là F Chứng minh hệ thức: CE 1 = CQ 1 + CE 1 Bài 5: Cho các số dơng a, b, c Chứng minh rằng: 21 < + + + + + < ac c cb b ba a đáp án Bài 1: - Điều kiện : x 0 a. Rút gọn: 44 96 2 2 24 ++ ++ = xx x xx A 2 3 2 + + = x x x - Với x <0: x xx A 322 2 + = - Với 0<x 2: x x A 32 + = - Với x>2 : x xx A 322 2 + = b. Tìm x nguyên để A nguyên: Ti liu ụn thi toỏn vo lp 10 Su tm A nguyên <=> x 2 + 3 x <=> 3 x => x = }{ 3;1;3;1 Bài 2: a. (d 1 ) : y = mx + (m +2) <=> m (x+1)+ (2-y) = 0 Để hàm số luôn qua điểm cố định với mọi m = =+ 02 01 y x =.> = = 2 1 y x Vậy N(-1; 2) là điểm cố định mà (d 3 ) đi qua b. Gọi M là giao điểm (d 1 ) và (d 2 ) . Tọa độ M là nghiệm của hệ = = 42 2 xy xy => = = 0 2 y x Vậy M (2; 0) . Nếu (d 3 ) đi qua M(2,0) thì M(2,0) là nghiệm (d 3 ) Ta có : 0 = 2m + (m+2) => m= - 3 2 Vậy m = - 3 2 thì (d 1 ); (d 2 ); (d 3 ) đồng quy Bài 3: a. ' = m 2 3m + 4 = (m - 2 3 ) 2 + 4 7 >0 m. Vậy phơng trình có 2 nghiệm phân biệt b. Theo Viét: = =+ 3 )1(2 21 21 mxx mxx => = =+ 622 22 21 21 mxx mxx <=> x 1 + x 2 2x 1 x 2 4 = 0 không phụ thuộc vào m a. P = x 1 2 + x 1 2 = (x 1 + x 2 ) 2 - 2x 1 x 2 = 4(m - 1) 2 2 (m-3) = (2m - 2 5 ) 2 + m 4 15 4 15 VậyP min = 4 15 với m = 4 5 Bài 4: Gii Ti liu ụn thi toỏn vo lp 10 Su tm a. Sđ CDE = 2 1 Sđ DC = 2 1 Sđ BD = BCD => DE// BC (2 góc vị trí so le) b. APC = 2 1 sđ (AC - DC) = AQC => APQC nội tiếp (vì APC = AQC cùng nhìn đoan AC) c.Tứ giác APQC nội tiếp CPQ = CAQ (cùng chắn cung CQ) CAQ = CDE (cùng chắn cung DC) Suy ra CPQ = CDE => DE// PQ Ta có: PQ DE = CQ CE (vì DE//PQ) (1) FC DE = QC QE (vì DE// BC) (2) Cộng (1) và (2) : 1 == + =+ CQ CQ CQ QECE FC DE PQ DE => DEFCPQ 111 =+ (3) ED = EC (t/c tiếp tuyến) từ (1) suy ra PQ = CQ Thay vào (3) : CECFCQ 111 =+ Bài 5:Ta có: cba a ++ < ab a + < cba ca ++ + (1) cba b ++ < cb b + < cba ab ++ + (2) cba c ++ < ac c + < cba bc ++ + (3) Cộng từng vế (1),(2),(3) : 1 < ba a + + cb b + + ac c + < 2 . Chứng minh phơng trình luôn có 2 nghiệm phân biệt. b. Tìm một hệ thức liên hệ giữa hai nghiệm của phơng trình (1) mà không phụ thuộc vào m. c. Tìm giá trị. = =+ 622 22 21 21 mxx mxx <=> x 1 + x 2 2x 1 x 2 4 = 0 không phụ thuộc vào m a. P = x 1 2 + x 1 2 = (x 1 + x 2 ) 2 - 2x 1 x 2 = 4(m - 1) 2

Ngày đăng: 28/08/2013, 14:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w