1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

5 ĐỀ - ĐÁP ÁN ÔN THI TN THPT 2010 (P3)

20 324 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 799 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 Tìm tọa độ hình chiếu của M trên mpP 2 Viết phương trình đường thẳng qua M, song song với P và cắt trục Oz... Câu 3: 1 điểm Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a , cạnh

Trang 1

Sở GD-ĐT Quảng Nam ĐỀ ÔN TẬP THI TỐT NGHIỆP THPT

I Phần chung :

Câu I (3 điểm) :

1) Khảo sát và vẽ đồ thị (C) của hàm số : y = -x3 + 2x2 – x

2) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và trục hoành

Câu II (2 điểm) :

1) Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = 2 2

2

log log 2 log 2

x

đoạn [8; 32]

2) Tính tích phân : I = 2 3

0

sin osx+1x dx c

π

∫ Câu III (2 điểm) :

1) Hình chóp S.ABC có ABC là tam giác đều, cạnh bên SA vuông góc với đáy,

SA = a và góc giữa mp(SBC) với mp(ABC) là 30o Tính thể tích hình chóp

2) Giải phương trình : 9x – 3x+2 + 18 = 0

II Phần riêng :

Ban cơ bản :

Câu IVa) (2 điểm) : Trong không gian Oxyz cho điểm M(1; -3; 2) và mặt phẳng (P) có phương trình : 2x – y – 2z + 2 = 0 Viết phương trình của :

1) Mặt cầu tâm M và tiếp xúc với (P)

2) Mặt phẳng qua M và song song với (P)

3) Đường thẳng qua M, song song với (P) và cắt trục Oz

Câu Va) (1 điểm) : Tìm số phức z, biết : (1 + i)z = (2 - 3i)(-1 + 2i)

Ban không cơ bản :

Câu IVb) (2 điểm) : Trong không gian Oxyz cho điểm M(1; -3; 2) và mặt phẳng (P) có phương trình : 2x – y – 2z + 2 = 0

1) Tìm tọa độ hình chiếu của M trên mp(P)

2) Viết phương trình đường thẳng qua M, song song với (P) và cắt trục Oz

Câu Vb) (1 điểm) : Tìm căn bậc hai của số phức z = 3 – 4i

Trang 2

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

* TXĐ : D = R

* y’ = -3x2 + 4x – 1

y’ = 0 ⇔ x = 1, x = 1/3

* Limy x→−∞ = +∞,Limy x→+∞ = −∞

* BBT :

x -∞ 1

3 1 +∞ y’ 0 + 0

y +∞ 0

-274 -∞

* Hàm số đồng biến trên (13; 1), nghịch biến trên (-∞; 1

3) và (1; +∞) Hàm số đạt CĐ tại x = 1, yCĐ = 0, đạt CT tại x = 13, yCT = -274

* Đồ thị : Điểm uốn (23; -272 ) là tâm đối xứng và điểm O(0; 0) là điểm đặc

biệt của đồ thị

x y

-4/27

1/3 I

0.25 0.25 0.25

0.5

0.25

0.5

* Từ đồ thị suy ra trên [0; 1], f(x) ≤ 0 nên diện tích hình phẳng là :

* S =

0 0

xx +x dx= xx + x

* S = 121

0.25 0.25+ 0.25 0.25

Đặt t = log2x x∈[8; 32] ⇔ t∈[3; 5]

* Bài toán thành : tìm GTLN, GTNN của hàm số y = t2t+ −t22

− trên [3; 5]

* y’ = 2 42

( 2)

t t

t

− Trên [3; 5], y’ có nghiệm t = 4

0.25 0.25

Trang 3

A

C B

S

* y(3) = 10, y(4) = 9, y(5) = 283

* Suy ra : GTLN : 10, GTNN : 9

0.25 0.25

I = 2 3

0

sin

osx+1x dx

c

π

∫ = 2 2

0

sin sinx osx+1x dx

c

π

* Đặt t = cosx, dt = - sinxdx

* x = 0 ⇒ t = 1, x = π2 ⇒ t = 0

* I = 0 2

1

1 1

t dt

t

+

∫ =

0 1

( 1)tdt

* I = (1 2

2tt) 0

1 = 12

0.25 0.25 0.25 0.25

Gọi M là trung điểm của BC

* Góc giữa (SBC) và (ABC) là SMA bằng 30o

* AM = SA.cot30o = a 3

* AB = 2AM3 = 2a ⇒ dt(∆ABC)= 3a2

* Thể tích hình chóp là : V = 3 3

3a

0.25 0.25 0.25 0.25

* Đặt t = 3x > 0, dẫn đến pt : t2 – 9t + 18 = 0

* Giải được t = 3 và t = 6

* t = 3 ⇒ x = 1

* t = 6 ⇒ x = log 63

0.25 0.25 0.25 0.25

* Bán kính mặt cầu : R = d(M, (P)) = 1

* Phương trình mặt cầu : (x – 1)2 + (y + 3)2 + (z – 2)2 = 1 0.250.25

* Mặt phẳng (Q) song song với (P) nên có VTPT là (2; -1; -2)

* và qua M(1; -3; 2) nên có phương trình : 2x – y – 2z – 1 = 0

0.25 0.25

* Giao điểm của (Q) với trục Oz là N(0; 0; −12)

* Đường thẳng qua M, song song với (P) và cắt trục Oz là MN

* VTCP của MN là MNuuuur

= (-1; 3; −52)

* Phương trình của MN là : 11 33 52

2

y

x− = + = z

0.25 0.25 0.25 0.25

Trang 4

* Tính được (2 – 3i)(-1 + 2i) = 4 + 7i

* z = 4 71+i i

+

* z = (4 7 )(1 )+ 2ii

* z = 11 32+ i = 11 3

2 +2i

0.25 0.25 0.25 0.25

* PT đường thẳng d qua M và vuông góc với (P) là : 1 23

2 2

= +

 = − −

= −



* Hình chiếu H của M trên (P) là giao điểm của d và (P)

* Tọa độ H là nghiệm x, y, z của hệ phương trình :

1 2 3

2 2

x y z

= +

 = − −

 = −

 − − + =

* Giải hệ và suy ra H(1; 8 8;

3 −3 3)

0.25 0.25

0.25

0.25

* Gọi N(0; 0; z)∈Oz thì MNuuuur= −( 1;3;z−2)

* Gọi nur=(2; 1; 2)− − là VTPT của (P) Ta có n MNur uuuur = ⇔ − −0 5 2(z− =2) 0

* Suy ra z = −12 và N(0; 0; −12)

* Đường thẳng cần tìm có VTCP là ( 1;3; 5)

2

MN = − −

uuuur

nên có phương trình : 3

2

y

x− = + = z

0.25 0.25 0.25

0.25

* Gọi u = a + bi là căn bậc hai của z thì (a + bi)2 = z

Hay a2 – b2 + 2abi = 3 – 4i

* Vậy : a2 – b2 = 3 và 2ab = -4

* Giải hệ trên ta được a = 2, b = -1 và a = -2, b = 1

* Vậy các căn bậc hai của z là 2 – i và -2 + i

0.25

0.25 0.25 0.25

Trang 5

SỞ GD &ĐT QUẢNG NAM

TRƯỜNG THPT QUẾ SƠN

TỔ TOÁN

ĐỀ THAM KHẢO THI TỐT NGHIỆP THPT năm 2010

Môn : Toán Thời gian: 150’ không kể thời gian giao đề I/PHẦN CHUNG DÀNH CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (7 điểm)

Câu 1: (3 điểm) Cho hàm số y = x3 - 6x2 + 9x

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( C ) của hàm số

2/ Xác định các giá trị của tham số m để phương trình : x3 - 6x2 + 9x +1 – m = 0 có 3 nghiệm phân biệt

Câu 2: ( 3 điểm)

1/ Giải phương trình : 1 2 1

5 lnx+1 lnx=

2/ Tính tích phân : 2

0

(x cos )sin 2x xdx

π

+

3/ Tìm m để hàm số y = mx 1

x m

+ + đồng biến trên từng khoảng xác định của nó

Câu 3: (1 điểm)

Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a , cạnh bên tạo với đáy một góc α

.Tính thể tích khối cầu tương ứng với mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD theo a và α .

II/ PHẦN RIÊNG (3 điểm)

Thí sinh chỉ được chọn một trong 2 phần

1/ Theo chương trình chuẩn :

Câu 4a: (2 điểm)

Trong không gian 0xyz cho đường thẳng ∆ có phương trình 1 2

2 2

x t

=

 = − +

 = −

và điểm A(1;-2;3)

1/ Viết phương mặt phẳng (α ) qua A và vuông góc với ∆.

2/ Tìm tọa độ điểm A’ đối xứng với điểm A qua đường thẳng

Câu 5a: (1 điểm)

Tính ( 1 + i )2010

2/ Theo chương trình nâng cao:

Câu 4b: (2 điểm)

Trong không gian 0xyz cho 4 điểm A(1;0;-1),B(3;4;-2),C(4;-1;1),D(3;0;3)

1/ Chứng tỏ ABCD là một tứ diện Tính thể tích tứ diện ABCD

2/ Viết phương trình mặt cầu tâm D tiếp xúc với mặt phẳng (ABC)

Câu 5b: (1 điểm )

Viết dưới dạng lượng giác rồi tính : (1 + i)2010

Hết Đáp án

Trang 6

I/ PHẦN CHUNG

Câu 1

1/ (2 đ)

TXĐ D = R

Sự bt : y’ = 3x2 -12x + 9

y’ = 0 ⇔x = 1 ; x = 3

lim

x

y

BBT

x −∞ 1 3 +∞

y’ 0 0

y

4 +∞

−∞ 0

Đồ thị

6

4

2

-2

-4

-6

-8

f x ( ) = x ( 3 -6 ⋅ x 2 ) +9 ⋅ x

2/ (1 đ)

2/ đưa về : x3 -6x2 + 9x = m – 1

Lý luận đi đến 0 < m - 1 < 4 ⇔ 1 < m < 5

0,25 0,25 0,25

0,5

0,5

0,25 0,75 Câu 2

1/ (1 đ) t = lnx đi đến 1 2 1

5 t +1 t =

đi đến : t2 – 5t + 6 = 0

3

t

t

=

 =

giải ra

2 3

x e

x e

 =

=

-2/ (1 đ)

0,25 0,25

0,25 0,25

Trang 7

0

(x cos )sin 2x xdx

π

+

sin 2 2 cos sin

+

Tính tp đầu bằng pp tptp đúng

Tính tp sau bằng đổi biến đúng

Kq đúng : 2

4 3

π +

-3/ (1 đ)

D = R\ {-m}

y’ =

2

2

1

m

x m

+

lý luận đi đến y’ > 0 với mọi x thuộc D

KQ : m <-1 hoặc m > 1

0,25

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,25 0,25 Câu 3 (1 đ)

Xác định tâm I mặt cầu ngoại tiếp tứ diện

O

D

C

B A

S

Tính SO = 2 tan

2

a

α , SA = 2

2 cos

a

α

Tính R =

2 sin 2

a

α

V =

3

3

2

3 2 sin 2

a

π

α

0,25

0,25 0,25

0,25

II/ PHẦN RIÊNG

Câu 4a (2 đ)

1/ (1 đ) Tìm ur=(1; 2; 2)−

Lí luận ur=(1; 2; 2)− là VTPT của mp(α )

Pt mp(α) : 1(x – 1) + 2(y + 2) - 2(z - 3) = 0

⇔ x + 2y -2z + 9 = 0

-0,25 0,25 0,25 0,25

Trang 8

2/ (1 đ)

Gọi H = ∆ ∩( )α

Lí luận đi đến : t + 2(-1 2t) -2(2 - 2t) + 9 = 0

⇔ t = 1

3

1 5 8

( ; ; )

3 3 3

H − −

Lí luận H trung điểm đoạn AA’

5 4 7

'( ; ; )

3 3 3

A − −

-Câu 5a (1 đ)

(1+ i)2010 = [(1 + i)2]1005 = (1 + 2i - i2)1005

= (2i)1005 = 21005.i

-Câu 4b( 2 đ)

1/ (1 đ)

( 2; 4;1), (1; 5;3), (0; 4;5)

BA= − − BC= − BD= −

, ( 7;7;14)

BA BC

uuur uuur

, BA BC BDuuur uuur uuur,  =42 suy ra kết luận

V = 1| , | 7

6 BA BC BDuuur uuur uuuur =

-2/ (1 đ) 1 ( ,( ))

3 ABC

V = Sd D ABC

Lí luận R = d( D,(ABC))

Tính ra R = 6

PT mặt cầu : (x - 3)2 + y2 + (z - 3)2 = 6

-Câu 5b (1 đ)

(1 + i)2010 = 2010 2010 2010

= 21005 (cos

2

π

+ isin

2

π

)

= 21005( 0 + i) = 21005.i

0,25

0,25 0,25 0,25

0,5 0,5

0,25 0,5 0,25

0,25

0,25 0,25 0,25

0,25 0,25 0,5

Trang 9

SƠ GD & ĐT QUẢNG NAM KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2010 TRƯỜNG THPT NGUYỄN KHUYẾN MÔN THI: TOÁN

Thời gian làm bài 150 phút

I PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH (7 điểm)

Câu I (3,0 điểm)

Cho hàm số 2 1

1

x y x

+

= + có đồ thị ( )C .

a Khảo sát và vẽ đồ thị

a Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi ( )C ; trục Ox; trục Oy

Câu II (3,0 điểm)

a Tính tích phân

1 (3ln 2)

e dx I

=

+

b Giải phương trình: log (4 x+2).log2 x=1

Câu III (1,0 điểm)

Một hình nón đỉnh S, khoảng cách từ tâm O đến dây cung AB của đáy bằng a

·SAO = 300; ·SAB = 600 Tính độ dài đường sinh theo a

II PHẦN RIÊNG (3 điểm)

1 Theo chương trình chuẩn:

Câu IV.a (2 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai đường thẳng 1

1 ( ) :

xy z

2

2

( ) : 4 2

1

z

= −

∆  = +

 =

a Chứng minh rằng đường thẳng ( )∆1 và đường thẳng ( )∆2 chéo nhau.

b Viết phương trình mặt phẳng ( )α chứa đường thẳng ( )∆1 và song song với đường thẳng ( )∆2

Câu V.a (1 điểm)

Tính giá trị của biểu thức A= −(2 3 )i 2+ +(2 3 )i 2

2 Theo chương trình nâng cao:

Câu IV.b (2 điểm)

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M(2; 3; 0); mặt phẳng ( )α :

2 1 0

x y+ + z+ = và mặt cầu (S): x2+y2+ −z2 2x+4y−6z+ =8 0

a Tìm tọa độ hình chiếu vuông góc của điểm M lên mặt phẳng ( )α .

b Viết phương trình mặt phẳng ( )β song song ( )α và tiếp xúc với mặt cầu (S).

Câu V.b (1 điểm)

Biểu diễn số phức z= − +1 i dưới dạnh lượng giác

Trang 10

Sở GD - ĐT Quảng Nam ĐỀ ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT

A/ Phần chung dành cho tất cả thí sinh: (7đ)

Câu 1: (3đ) Cho hàm số : y = x3 – 3x + 2

1/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho

2/ Dựa vào đồ thị ( C ), hãy xác định các giá trị của tham số m để phương trình sau có 3 nghiệm thực phân biệt:

10x3 − 3x+ 2= m

Câu 2:(3đ)

1/ Giải phương trình: log (x-1) + log (3-x) = log (3x-5)

2/ Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số: f(x) = x2e-x trên đoạn [ ]−1;1

3/ Tính tích phân: I = dx

x

x

sin

cot 1

2 4 2

∫ +

π

π

Câu 3: (1đ) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B; AC =

a 2, SA vuông góc với mặt phẳng đáy; góc giữa SC và mặt phẳng (SAB) bằng

30o Tính thể tích khối chóp S.ABC theo a.

B/ Phần chung: (3đ) Thí sinh chỉ được chọn một trong hai phần sau:

I/ Theo chương trình chuẩn:

Câu 4a: (2đ) Trong không gian Oxyz, điểm M (1;-2;3) và đường thẳng d có

phương trình:



 +

=

=

=

t z

t y

t x

1 2 1

1/ Viết phương trình tham số của đường thẳng ∆ đi qua M và song song với đường thẳng d.

2/ Viết phương trình tổng quát của mặt phẳng (P) đi qua M và vuông góc với đường thẳng d Tìm tọa độ điểm M’ đối xứng với điểm M qua đường thẳng d Câu 5a: (1đ) Giải phương trình: ( 3 + 2i )z + 3i – 2 = 0 trên tập số phức

II/ Theo chương trình nâng cao:

Câu 4b: (2đ) Trong không gian Oxyz, cho 3 điểm A(2;-2;1), B(-1;-1;0), C(-1;1;1) 1/ Chứng minh: O, A, B, C là 4 đỉnh của 1 tứ diện( O: gốc tọa độ) Viết phương trình mặt cầu (S) ngoại tiếp tứ diện đó.

2/ Viết phương trình tiếp diện của (S), biết tiếp diện đó song song với mặt phẳng (Oxy).

Câu 5b: (1đ) Giải phương trình: z2 + (2-i)z – 2i = 0 trên tập số phức.

Trang 11

SỞ GD&ĐT ÔN THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2010 Trường THPT Nguyễn Huệ Môn thi : TOÁN – Giáo dục trung học phổ thông

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

Câu 1

(3,0

điểm)

1 (2,0 điểm)

+ Tập xác định : D = R + limx→−∞y=−∞; limx→+∞y=+∞

+ y’ = 3x2-3 y’ = 0 ⇔ x=±1

+ Bảng biến thiên : x -∞ -1 1

+∞

y’ + 0 - 0 +

y 4 +∞

-∞ 0

+ Hàm số đồng biến trên các khoảng (-∞;-1); (1;+ ∞) và

nghịch biến trên (-1;1) Hàm số đạt cực đại tại x=-1; yCĐ=4 Hàm số đạt cực tiểu tại x=1; yCT=0 y’’=6x

y’’=0 ⇔x=0

Đồ thị có điểm uốn (0;2)

Đồ thị :

0,25 0,25 0,25

0,5

0,25

0,5

Trang 12

2/ (1,0 điểm )

m x

x m x

10 3 3 2 3

= +

=

+

Đây là phương trình hoành độ giao điểm của (C) và đường

thẳng d : y=logm ⇒ số nghiệm của phương trình đã cho

bằng số giao điểm của (C) và d.

Do đó : Để phương trình đã cho có 3 nghiệm thực phân biệt

thì (C) và d có 3 giao điểm.

⇔ 0 < logm < 4

⇔ log1 < logm < log104

⇔ 1 < m < 10000

Vậy m cần tìm là : 1 < m < 10000

0,25

0,25 0,25 0,25

Câu 2

(3,0

điểm)

1/ (1,0 điểm)

ĐK:

3

5

< x < 3 Phương trình : ⇔ log[(x-1)(3-x)] = log(3x-5)

⇔ x2 – x – 2 = 0

⇔ 

=

=

2

) ( 1

x

loai x

Vậy phương trình có nghiệm là x=2

2/ (1,0 điểm)

D = [-1;1]

f’(x) = e-x(2x-x2)

f’(x) = 0 

=

=

) ( 2

0

loai x

x

f(-1) = e

f(1) =

e

1

f(0) = 0

Vậy max f(x) = f(-1) = e

[-1;1]

min f(x) = f(0) = 0

(-1;1)

3/ (1,0 điểm)

Đặt t = 1+cotx ⇒ dt = dx

x

2

sin

1

x = 1

2 ⇒t = π

x = 2

4 ⇒t = π

0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 13

I = - ∫1

2tdt = ∫2

1 tdt = 2

1

2

2

t

= 2 -

2

3 2

1 =

0,25 0,25 0,25 Câu 3

(1,0

điểm)

Chứng tỏ được C SˆB=300

Tính được AB=BC=a

SABC =

2

2

BC

AB =

SC = 2a

SA = a 2

Vậy VSABC = SA

3

1

SABC =

6

2a3

0,25

0,25 0,25 0,25 Câu 4

(2,0

điểm)

a) 1/ d có vectơ chỉ phương u =(−1;2;1)

vì ∆//d nên ∆ nhận u làm vectơ chỉ phương mà ∆ qua

M(1;-2;3)

Vậy phương trình tham số của ∆ là



 +

=

+

=

=

t z

t y

t x

3

2 2 1

2/ Vì (P) ⊥d nên (P) nhận u làm vectơ pháp tuyến.

Mà (P) đi qua M(1;-2;3)

Vậy (P) có phương trình là : -1(x-1)+2(y+2)+1(z-3) = 0

-x+2y+z+2 = 0

3/ Gọi H = d ∩(P)

Vì H ∈d nên H(1-t;2t;1+t)

Vì H ∈(P) nên -1 + t + 4t + 1 + t + 2 = 0

⇔ 6t + 2 = 0

⇔ t =

-3 1

Nên H 

 −

3

2

; 3

2

; 3 4

H là trung điểm MM’

nên

=

=

=

=

3 5 3 2

3

5 2

' ' '

M M

M H M

z y

x x x

0,25 0,25 0,25 0,25 0,25

0,25 0,25

0,25

Trang 14

Vậy M’ 

3

5

; 3

2

; 3 5

Câu 5

(1,0

điểm)

a) z =

i

i

2 3

3 2

+

= ((32+−23i i)()(33−−22i i))

=

13

13i

= -i

0,25

0,5 0,25

Câu 4

(2,0

điểm)

b) 1/ OA=(2;−2;1)

OB=(−1;−1;0)

OC =(−1;1;1)

[ , ]=(1;−1;−4)

OA OB

OA OB OC

OC OB

OA, ,

⇒ không đồng phẳng

⇒ O, A, B, C là các đỉnh của 1 tứ diện

Gọi (S) : x2 + y2 + z2 – 2ax – 2by – 2cz + d = 0

(S) đi qua O, A, B, C nên



=

− +

= + +

=

− +

=

0 2 2 2 3

0 2 2 2

0 2 4 4 5

0

c b a

b a

c b a d



=

=

=

=

0 6 11 3 2 3 1

d c b a

Vậy (S) : x2 + y2 + z2 + 0

3

11 3

4 3

2x+ yz=

2/ (S) có tâm I 

− −

6

11

; 3

2

; 3

1

và bán kính R =

6 141

Gọi mặt phẳng (P) là tiếp diện cần tìm

vì (P) // mặt phẳng (Oxy)

Nên (P) : z + D = 0 (D≠0)

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

0,25

Trang 15

Vì (P) là tiếp diện của (S) nên d(I;(P)) = R

6

141 6

11+ =

6

11

141−

±

=

D (nhận)

Vậy phương trình mặt phẳng (P) là

=

+

=

− +

0 6

11 141

0 6

11 141

z z

0,25

0,25

Câu 5

(1,0

điểm)

b) ∆ = 3+4i

= (2+i)2

Phương trình có nghiệm là 

=

=

2

z

i z

0,25 0,25 0,5

Trang 16

SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

TRƯỜNG THPT KHÂM ĐỨC NĂM HỌC 2009 - 2010

MÔN: TOÁN - Thời gian: 150 phút (KKGĐ)

I PHẦN DÙNG CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 7, 0 Điểm )

Câu I.(3đ) Cho hàm số y = − + x3 3x2 − 1

1 Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số

2 Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C) biết tiếp tuyến đó vuông góc với đường thẳng

1 (d) : y x 2010

9

Câu II (3đ).

1 Giải phương trình:log (252 x+3 − = + 1) 2 log (52 x+3 + 1)

2 Tìm giá trị lớn trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số sau:

y = f(x) = x2 - 8 lnx trên đoạn [1 ; e]

3 Tính tích phân sau : 2

cos x

I (e 2x)sin xdx 0

π

Câu III (1đ) Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều, các cạnh bên đều bằng a ,

góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 30 Tính thể tích khối chóp0 S ABC theo a

II PHẦN RIÊNG (3,0 Điểm) Thí sinh chỉ được chọn một trong 2 phần (phần 1 hoặc phần 2 )

1 Theo chương trình chuẩn :

Câu IV.a (2đ) Trên Oxyz cho M (1; 2; -2), N (2; 0; -1) và mp ( P ):

3 x y + + 2 z + = 10 0

1 Viết phương trình mặt phẳng ( Q ) qua 2 điểm M; N và vuông góc ( P )

2 Viết phương trình mặt cầu ( S ) tâm I ( -1; 3; 2 ) và tiếp xúc mặt phẳng ( P ) Tìm tọa độ tiếp điểm

Câu V.a ( 1đ) Tìm môđun của số phức z 1 4i (1 i) = + + − 3

2 Theo chương trình nâng cao :

Câu IV.b (2đ) Trên Oxyz cho A (1 ; 2 ; -2 ), B (2 ; 0 ; -1) và đường thẳng

(d): 1 2

1 Viết phương trình mặt phẳng ( P ) qua 2 điểm A; B và song song (d)

2 Viết phương trình mặt cầu ( S ) tâm A và tiếp xúc đường thẳng (d) Tìm tọa độ tiếp điểm

Câu V.b (1đ).

Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị ( C ):

2

x 4x 4 y

x 1

=

− và tiệm cận xiên của ( C

) và 2 đường thẳng x = 2 ; x = a ( với a > 2 ) Tìm a để diện tích này bằng 3

Ngày đăng: 04/07/2014, 10:00

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị có điểm uốn (0;2) - 5 ĐỀ - ĐÁP ÁN ÔN THI TN THPT 2010 (P3)
th ị có điểm uốn (0;2) (Trang 11)
w