1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề đáp án ôn tập vào THPT 2009-2010

4 231 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề đáp án ôn tập vào thpt 2009-2010
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2009-2010
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 101,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

H là trực tâm của tam giác.. D là một điểm trên cung BC không chứa điểm A.. a, Xác định vị trí của điẻm D để tứ giác BHCD là hình bình hành.. b, Gọi P và Q lần lợt là các điểm đối xứng c

Trang 1

Đề 2





+





+

+

1

1 2 2 : 1 1

x

x x x

x

x x x x

x x

a,Rút gọn P

b,Tìm x nguyên để P có giá trị nguyên

Bài 2: Cho phơng trình: x2-( 2m + 1)x + m2 + m - 6= 0 (*)

a.Tìm m để phơng trình (*) có 2 nghiệm âm

b.Tìm m để phơng trình (*) có 2 nghiệm x1; x2 thoả mãn 3

2 3

=50

Bài 3: Cho phơng trình: ax2 + bx + c = 0 có hai nghiệm dơng phân biệt x1,

x2Chứng minh:

a,Phơng trình ct2 + bt + a =0 cũng có hai nghiệm dơng phân biệt t1 và t2 b,Chứng minh: x1 + x2 + t1 + t2 ≥4

Bài 4: Cho tam giác có các góc nhọn ABC nội tiếp đờng tròn tâm O H là

trực tâm của tam giác D là một điểm trên cung BC không chứa điểm A

a, Xác định vị trí của điẻm D để tứ giác BHCD là hình bình hành

b, Gọi P và Q lần lợt là các điểm đối xứng của điểm D qua các đờng thẳng AB và AC Chứng minh rằng 3 điểm P; H; Q thẳng hàng

c, Tìm vị trí của điểm D để PQ có độ dài lớn nhất

Bài 5: Cho hai số dơng x; y thoả mãn: x + y ≤ 1

Tìm giá trị nhỏ nhất của: A = x2 1y2 +501xy

+

Đáp án Bài 1: (2 điểm) ĐK: x ≥ 0 ;x≠ 1

1

1 2

: 1

1

x

x x

x

x

x z <=> P = ( 11)2 −11

+

=

x

x x

x

b P =

1

2 1 1

1

− +

=

+

x x

x

Trang 2

§Ó P nguyªn th×

) ( 1 2

1

9 3

2

1

0 0

1

1

4 2

1

1

Loai x

x

x x

x

x x

x

x x

x

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

=

VËy víi x= {0 ; 4 ; 9} th× P cã gi¸ trÞ nguyªn

Bµi 2: §Ó ph¬ng tr×nh cã hai nghiÖm ©m th×:



<

+

=

+

>

− +

=

− +

+

=

0 1 2

0 6

0 6 4

1

2

2

1

2

2

1

2 2

m

x

x

m

m

x

x

m m m

2 1

0 )3 )(2 (

0 25

−<

−<

>

+

>

=∆

m

m m

b Gi¶i ph¬ng tr×nh: ( 2 ) 3 ( 3 ) 3 50

= +



=

+

=

=

− +

= + +

2

5 1 2

5 1

0 1 50

) 7 3 3 ( 5

2 1

2 2

m m

m m m

m

Bµi 3: a V× x1 lµ nghiÖm cña ph¬ng tr×nh: ax2 + bx + c = 0 nªn ax12 + bx1 + c

=0

V× x1> 0 => c 1 . 1 0

1

2

1  + + =

x

b

1

1

x lµ mét nghiÖm d¬ng cña

ph-¬ng tr×nh: ct2 + bt + a = 0; t1 =

1

1

x V× x2 lµ nghiÖm cña ph¬ng tr×nh:

ax2 + bx + c = 0 => ax22 + bx2 + c =0

2 2

2

= +





 +





x

b

2

1

cña ph¬ng tr×nh ct2 + bt + a = 0 ; t2 =

2

1

x

Trang 3

Vậy nếu phơng trình: ax2 + bx + c =0 có hai nghiẹm dơng phân biệt x1; x2 thì

phơng trình : ct2 + bt + a =0 cũng có hai nghiệm dơng phân biệt t1 ; t2 t1 =

1

1

x ; t2 =

2

1

x

b Do x1; x1; t1; t2 đều là những nghiệm dơng nên

t1+ x1 =

1

1

x + x1 ≥2 t2 + x2 =

2

1

x + x2 ≥2

Do đó x1 + x2 + t1 + t2 ≥4 Bài 4

a Giả sử đã tìm đợc điểm D trên cung BC sao cho tứ giác BHCD là hình bình

hành Khi đó: BD//HC; CD//HB vì H là trực tâm tam giác ABC nên

CH ⊥ AB và BH⊥ AC => BD⊥ AB và CD⊥ AC

Do đó: ∠ABD = 900 và ∠ACD = 900

Vậy AD là đờng kính của đờng tròn tâm O

Ngợc lại nếu D là đầu đờng kính AD

của đờng tròn tâm O thì

tứ giác BHCD là hình bình hành

b) Vì P đối xứng với D qua AB nên ∠APB = ∠ADB

nhng ∠ADB =∠ACB nhng ∠ADB = ∠ACB

Do đó: ∠APB = ∠ACB Mặt khác:

∠AHB + ∠ACB = 1800 => ∠APB + ∠AHB = 1800

Tứ giác APBH nội tiếp đợc đờng tròn nên ∠PAB = ∠PHB

Chứng minh tơng tự ta có: ∠CHQ = ∠DAC

Vậy ∠PHQ = ∠PHB + ∠BHC +∠ CHQ = ∠BAC + ∠BHC = 1800

Ba điểm P; H; Q thẳng hàng

c) Ta thấy ∆ APQ là tam giác cân đỉnh A

Có AP = AQ = AD và ∠PAQ = ∠2BAC không đổi nên cạnh đáy PQ

đạt giá trị lớn nhất  AP và AQ là lớn nhất hay  AD là lớn nhất

H

O P

Q

D

C B

A

Trang 4

 D là đầu đờng kính kẻ từ A của đờng tròn tâm O

Ngày đăng: 28/08/2013, 14:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w