- Caû lôùp nhaän xeùt, boå sung caùch ñoïc. - Neâu noäi dung, yù nghóa cuûa baøi. Cho h/s laøm baûng con. Cho h/s ñoåi thaønh PS roài so saùnh.. Nhaän xeùt tieát hoïc. Laøm caùc BT co[r]
Trang 1BÁO GIẢNG TUẦN 03
2 Toán 12 Luyện tập chung
1 Kể chuyện 3 Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
2 Kỹ thuật 3 Thêu dấu nhân (tiết 1)
2 Địa lý 3 Địa hình và khoáng sản
4 Khoa học 5 Cần làm gì để cả mẹ và em bé đều khỏe x
3 LT&C 6 Luyện tập về từ đồng nghĩa
4 Toán 15 Ôn tập giải toán
Trang 2Lòng dân (phần 1)
I/.Mục đích, yêu cầu:
- Biết đọc đúng văn bản kịch: ngắt giọng, thay đổi giọng đọc phù hợp với tính cách của từng nhân vật trong tình huống kịch
- Hiểu nội dung, ý nghĩa: Ca ngợi dì Năm dũng cảm, mưu trí lừa giặc, cứu các bộ cách mạng (Trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3)
- Lồng ghép GDQP: Nêu lên sức mạnh của nhân dân trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc
II/.Đồ dùng dạy học:
1).Thầy: - Tranh phóng to minh họa bài đọc SGK; bảng phụ hướng dẫn đoạn kịch để h/s đọc diễn cảm
- SGK, tài liệu soạn giảng
2).Trò: SGK, bài chuẩn bị, vở ghi
III/.Các hoạt động dạy học:
ND - PP Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh1/.H.động1: Kiểm
tra bài cũ(3)
- HS lắng nghe
- Quan sát nhân vật trong tranh của màn kịch
+ Đoạn 1: Từ đầu…” là con”.
+ Đoạn 2: Tiếp theo…”tao bắn” + Đoạn 3: Còn lại
- Mỗi h/s đóng 1 vai nhân vật.- NĐT2
- Cho từng tốp 5 h/s đóng vaiđọc màn kịch
Tức thời đồng nghĩa với vừa xong.
- Cả lớp lắng nghe
- Đọc lại đoạn kịch
- Đọc thầm, thảo luận nội dung theo
4 câu hỏi
- HS trả lời từng câu hỏi trong SGK
- Từng tốp 5 h/s đọc theo 5 vai; h/s
Trang 3- Nhận xét tiết học.
thứ 6 là người dẫn chuyện: Đọc phầnmở đầu (nhân vật, cảnh trí, thời gian)
- Cả lớp nhận xét, bổ sung cách đọc
- Nêu nội dung, ý nghĩa của bài Mộtsố h/s nhắc lại
- Cả lớp lắng nghe, sửa chữa, về nhà đọc trước phần 2 của vở kịch
Rút kinh nghiệm
- Biết cộng, trừ, nhân, chia hỗn số và biết so sánh các hỗn số
- Làm các BT 1 ( 2 ý đầu), bài 2 (a, d), bài 3
II/.Đồ dùng dạy học:
1).Thầy: SGK, tài liệu soạn giảng
2).Trò: SGK, vở BT, đồ dùng
III/.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
ND - PP Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh
Bài tập 2(12) Cho h/s đổi thành PS rồi so sánh Yêu cầu các em làm nháp, nhận xét rồi chép vào vở
- Chữa BT 3c:
8 61 : 2 12 = 496 : 52 =49
10
- Hai h/s lên bảng làm ý a, d
Trang 4NĐT 1,2
b) 3 104 = 3410 ; 39
10 = 3910
Vì 3410 < 3910 nên 34
10 < 3 109 c) 5 101 = 5110 ; 29
10 = 2910
Vì 5110 > 2910 nên 51
10 > 2 109 Bài tập 3(12)
Cho h/s làm bài vào vở rồi chữa bài
GV nhận xét bổ sung
a) 3 109 = 3910 ; 2 109 =29
10
Vì 3910 > 2910 nên 3 109 > 29
10
d ) 3 104 = 3410 ; 3 52 =17
5 (MSC:10)
17
5 = 17 x 2 5 x 2 = 3410 ; 3410 giữnguyên
Do đó: 3 104 = 3 52
- 4 h/s lên bảng làm các bài a, b, c, d a) 1 12 + 1 13 = 32 + 43 =9+8
6 = 176 b) 2 32 - 1 47 = 38 - 117 =
56 −33
3/.H.động3: Củng
cố-Dặn dò(2) Nhận xét tiết học.
- Dặn h/s về nhà:
2321 c).2 32 x 5 14 = 38 x 214 =
8 x 21
3 x 4 = 14 d) 3 12 : 2 14 = 72 : 94 =
7 x 4
2 x 9 = 149
Ôân các chuyển các hỗn số thành PS; thực hiện các phép tính về PS Làm các BT còn lại vào vở
Rút kinh nghiệm
Trang 52/ - HS lên bảng chữa bài, các em khác nhận xét, sửa chữa.
- GV bổ sung, sửa chữa và nhận xét
Đáp án cho các bài tập:
Bài 1: Chuyển các phân số sau thành phân số thập phân:
a/ 1890 = 18 :990 :9 = 102 b/ 252 = 25 X 4 2 X 4 = 1008 c/ 64400 = 64 : 4400 : 4 = 16100 d/ 39500 = 39 X 2 500 X 2 =
Tiết 3: ĐẠO ĐỨC Tiết CT: 03
Có trách nhiệm về việc làm của mình (tiết 1)
I/.Mục tiêu:
- Biết thế nào là có trách nhiệm về việc làm của mình
- Khi làm việc gì sai biết nhận và sửa chữa
- Biết ra quyết định và kiên định bảo vệ ý kiến đúng của mình
II/.Tài liệu và phương tiện:
Trang 61).Thầy: - 1 vài mẩu chuyện về những người có trách nhiệm trong công việc hoặc dũng cảm nhận lỗi và sửa lỗi.
- Viết sẵn BT 1 trên bảng phụ
- Thẻ màu để dùng cho BT 3
2).Trò: - Một vài mẩu chuyện như GV
- SGK, vở ghi, thẻ màu
- Lồng ghép GDKNS : Kĩ năng đảm nhận trách nhiệm; kĩ năng kiên định bảo vệ những ý kiến, việc làm đúng của bản thân; kĩ năng tư duy phê phán
- Lồng ghép GDQP: Dũng cảm nhận trách nhiệm khi làm sai một việc gì đĩ,quyết tâm sửa trở thành người tốt
III/.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
ND - PP Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh1/.H.động1(7)
Mục tiêu: HS thấy
rõ diễn biến của sự
việc và tâm trạng
của Đức Biết phân
việc làm nào là
biểu hiện của
người sống có trách
nhiệm hoặc không
có trách nhiệm
3/.H.động3(14)
Mục tiêu: HS biết
tán thành những ý
kiến đúng và
không tán thành
- Nhận xét tiết học
“ Chuyện của bạn Đức”.
- Đọc thầm và suy nghĩ về câu chuyện
- Đọc to chuyện cho cả lớp nghe
- Thảo luận theo 3 câu hỏi SGK
- HS lắng nghe
- 1, 2 h/s nhắc lại y/c của BT; h/s cả lớp thảo luận nhóm
Trình bày kết quả thảo luận:
+ a, b, d, g là những biểu hiện của người sống có trách nhiệm
+ c, đ, e không phải là biểu hiện của người sống có trách nhiệm
- Bày tỏ bằng cách giơ thẻ màu (theo qui ước)
- Giải thích tại sao tán thành hay phản đối với ý kiến đó
+ Tán thành ý kiến a, đ
+ Không tán thành ý kiến b, c, d
- Chuẩn bị trò chơi: SGK
- Về nhà tập đóng vai theo tình huống ở BT 3
Rút kinh nghiệm
………
………
Trang 7Thứ ba, ngày 12 tháng 9 năm 2017
Tiết 1: LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết CT: 05
Mở rộng vốn từ: Nhân dân
I/.Mục đích, yêu cầu:
Xếp được từ ngữ cho trước về chủ điểm Nhân dân vào nhóm thích hợp (BT1); nắm
được một số thành ngữ, tục ngữ nói về phẩm chất tốt đẹp của người VN (BT2); hiểu
nghĩa từ đồng bào , tìm được một số từ bắt đầu bằng tiếng đồng, đặt được câu với một từ có tiếng đồng vừa tìm được (BT3).
II/.Đồ dùng dạy học:
1).Thầy: - Bút dạ, 1 vài tờ phiếu kẻ bảng phân loại để h/s làm BT 1, 3b
- Tờ giấy khổ to GV viết lời giải BT3b
- 1 vài trang từ điển phô tô
2).Trò: SGK, bài chuẩn bị, vở ghi
III/.Các hoạt động dạy học:
ND - PP Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh
- HS lắng nghe
- Đọc yêu cầu BT1
Buôn bán nhỏ
- HS trao đổi nhóm 2, làm bài vào phiếu GV đã phát
- Đại diện một số cặp trình bày kết quả
- Các h/s khác nhận xét và chữa bài vào vở
+ Công nhân: thợ điện, cơ khí… + Doanh nhân: Tiểu thương, chủ tiệm
+ Nông dân: Thợ cấy, thợ cày… + Quân nhân: Đại úy, trung tá… + Trí thức: GV, bác sĩ, kĩ sư…
+ Học sinh: HS Tiểu học, HS Trung học…
Trang 8VD: Chịu thương chịu khó:
Nói lên phẩm chất của người VN cần cù, chăm chỉ, chịu đựng gian khổ, khó khăn
Kết luận: SGV – 89
- Cho hs
Bài tập 3(14)
- Yêu cầu 1 h/s
(Người VN ta gọi nhân dân
ta là đồng bào vì đều sinh ratừ bọc trăm trứng của mẹ Âu Cơ)
- GV phát phiếu, 1 vài trang từ điển phô tô cho h/s
*Tư liệu: SGV – 89
- Yêu cầu h/s:
VD: SGV – 90
- Dặn h/s về nhà:
Nhận xét tiết học
(Giảm tải – Không làm)
- Đọc yêu cầu của BT
- Có thể dùng những từ đồng nghĩa để giải thích cho cặn kẽ, đầy đủ nội dung một thành ngữ, tục ngữ
- HS thảo luận nhóm 2, rồi đại diện phát biểu ý kiến Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Thi đọc thuộc lòng các tục ngữ, thành ngữ trên
- Đọc nội dung BT3
- Cả lớp đọc thầm truyện Con Rồng cháu Tiên , suy nghĩ, trả lời cạu hỏi
3a
- Các h/s khác nhận xét, bổ sung
- Các nhóm tự làm bài, trả lời câu hỏi 3b (tìm được nhiều từ càng tốt)
- Viết vào vở 5, 6 từ bằng tiếng đồng
(cùng)
- Làm BT 3c: Đặt câu với những từ vừa tìm được
- HTL các tục ngữ, thành ngữ ở BT2
Ghi nhớ các từ có tiếng đồng ở BT3.
Rút kinh nghiệm
………
………
_
Tiết 2: TOÁN Tiết CT: 12
Luyện tập chung
I/.Mục tiêu:
Biết chuyển:
- Phân số thành PS thập phân
- Hỗn số thành PS
- Số đo từ đơn vị bé ra đơn vị lớn., số đo có 2 tên đơn vị đo thành số đo có một tên đơn vị đo
Làm BT 1, bài 2 (2 hỗn số đầu), bài 3, 4
Trang 9II/.Đồ dùng dạy học:
1).Thầy: SGK, tài liệu soạn giảng
2).Trò: SGK, vở BT…
III/.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
ND - PP Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh1/.H.động1: Kiểm
tra bài cũ(3)
- GV bổ sung, sửa chữa
Bài tập 2(8) Gọi h/s nêu cách chuyển hỗn số thành PS
- Cho h/s làm bài vào nháp, nhận xét rồi làm vàovở
- GV nhận xét, bổ sung
Bài tập 3(5) Cho h/slàm vào vở theo tổ
- Cách chuyển hỗ số thành PS
9dm = 109 m
b) 1g = 10001 kg ; 8g =8
1000 kg
25g = 251000 kg
c) 1 phút = 601 giờ ; 6 phút =
Trang 10- Các h/s khác chữa bài trên bảng.
- Gọi một vài h/s nêu:
- Nhận xét tiết học
1
10 giờ 12 phút = 15 giờ
- Viết số đo độ dài theo mẫu: 3 h/s lên bảng làm những bài còn lại 2m3dm = 2m + 103 m = 2 103m
4m37cm = 4m + 37100 m = 4 37100m
1m 53cm = 1m + 53100 m =1 53100m
- Cách chuyển hỗn số thành PS,
Tiết 1: KỂ CHUYỆN Tiết CT: 03
Kể chuyện được chứng kiến hoặc tham gia
I/.Mục đích, yêu cầu:
- Kể được một câu chuyện (đã chứng kiến, tham gia hoặc được biết qua truyền hình, phim ảnh hay đã nghe, đã đọc) về người có việc làm tốt góp phần xạy dựng quê hương, đất nước
- Biết trao đổi ý nghĩa của câu chuyện đã kể
II/.Đồ dùng dạy học
1).Thầy: - Tranh ảnh minh họa những việc làm tốt thể hiện ý thức xây dựng quê hương đất nước Bảng viết gợi ý 3 ( 2 cách kể chuyện)
- SGK, tài liệu soạn giảng
2).Trò: SGK, bài chuẩn bị, tranh ảnh
Trang 11III/.Các hoạt động dạy học.
ND - PP Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh1/.H.động1: Kiểm
tra bài cũ(3)
b).Thi kể chuyện trước
- Kể lại câu chuyện đã nghe hoặc đãđọc về các anh hùng, danh nhân của nước ta
- H/S lắng nghe, để bài chuẩn bị lên bàn cho GV kiểm tra
- Đọc đề bài
Phân tích đề: Gạch chân các từ ngữ:
Một việc làm tốt, xây dựng quê hương đất nước.
HS lắng nghe
- Đọc 3 gợi ý trong SGK
- HS kể chuyện theo 2 cách (Gợi ý 3):
+ Kể câu chuyện có mở đầu,diễn biến, kết thúc
+ Giới thiệu người có việc làm tốt: (người ấy là ai? Có lời nói, hànhđộng gì đẹp? Em nghĩ gì về lời nói, hành động của người ấy?)
- Lập dàn ý để kể (sơ bộ)
- Nhìn dàn ý đã lập, kể cho nhau nghe câu chuyện của mình Nói suy nghĩ của mình về nhân vật trong chuyện
- Nối tiếp nhau thi kể chuyện trước lớp (Nói suy nghĩ về nhân vật trong truyện)
- Trả lời hoặc hỏi bạn về nộilớp(10)
- Gọi vài h/s:
- GV chọn những đối tượng
dung, ý nghĩa câu chuyện
- Bình chọn bạn có câu chuyện hay, phù hợp đề bài, bạn kể hat nhất
Trang 12- Về nhà KC cho người thân nghe
- Xem tranh và đọc trước bài:”Tiếng
vĩ cầm ở Mĩ Lại”
Rút kinh nghiệm
Tiết 3: KĨ THUẬT Tiết CT: 03
Thêu dấu nhân (tiết 1)
I/.Mục tiêu:
- Biết cách thêu dấu nhân
- Thêu được mũi thêu dấu nhân Các mũi thêu tương đối đều nhau Thêu được ít nhất 5 dấu nhân Đường thêu có thể bị dúm
II/.Đồ dùng dạy học
1).Thầy: - Mẫu thêu dấu nhân (được thêu bằng len, sợi trên vải Kích thước mũi thêu khoảng 3 – 4cm
- Một số sản phẩm may mặc thêu trang trí bằng mẫu thêu dấu nhân
*Vật liệu dụng cụ:
- Một mảnh vải kích thước khoảng 35 x 35cm
- Kim khâu ken, len, sợi khác màu vải
- Phấn màu, bút màu, thước kẻ, kéo, khung thêu…
2).Trò: SGK, vở ghi, dụng cụ thêu như GV
III/.Các hoạt động dạy học chủ yếu
ND - PP Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh
- Nhận xét, đánh giá h/s
GV g.thiệu, nêu mục đích, yêucầu của bài học
*H.động1(12)
- Nhắc lại cách đính khuy 2 lỗ
- Trình bày sản phẩm của tiết trước(đính khuy 2 lỗ)
- HS lắng nghe
Trang 13NĐT 1,2
NĐT 2
- GV giới thiệu các mẫu thêu dấu nhân; đặt các câu hỏi định hướng h/s quan sát
- HS quan sát, lắng nghe
(Quan sát, nhận xét mẫu)
- Nêu nhận xét về đặc điểm của đường thêu dấu nhân ở mặt phải, trái đường thêu
- Quan sát, so sánh đặc điểm mẫu thêu dấu nhân với mẫu thêu chữ V
*Khi thêu cần chú ý:
- Yêu cầu h/s:
- Hướng dẫn h/s:
Gọi h/s lên bảng:
*Hướng dẫn lần 2:
các bước thêu dấu nhân
- Dựa vào nội dung mục I SGK, quan sát H.2; nêu cách vạch dấu đường thêu dấu nhân
- Sự giống nhau và khác nhau so với thêu chữ V
- Lên bảng: thao tác vạch dấu đường thêu dấu nhân
+ Khoảng cách lên, xuống kim ở đường dấu thứ hai dài gấp đôi khoảng cách xuống kim và lên kim
ở đường dấu thứ nhất
+ Sau khi lên kim cần rút chỉ từ từ, chặt vừa phải để mũi thêu không bị dúm
- Lên bảng thực hiện các mũi thêu tiếp theo
- Quan sát H.5 SGK, nêu cách kết thúc đường thêu dấu nhân
Trang 143/.H.động3: Củng
cố-Dặn dò(2) - Yêu cầu h/s:
- Kiểm tra h/s về:
- Nhận xét tiết học
- Thao tác đúng
- Toàn bộ các thao tác đường thêu dấu nhân (2 – 3 mũi thêu)
- Nhắc lại cách thêu dấu nhân
- Thực hành: Tổ chức cho h/s tập thêu trên giấy ô li
- Chuẩn bị dụng cụ tiết sau thực hành
Rút kinh nghiệm
………
………
………
_
Thứ tư, ngày 13 tháng 9 năm 2017
Tiết 1: TẬP ĐỌC Tiết CT: 06
Lòng dân (tiếp theo)
I/.Mục đích, yêu cầu:
- Đọc đúng ngữ điệu các câu kể, hỏi, cảm, khiến; biết đọc ngắt giọng, thay đổi giọng đọc phù hợp tính cách nhân vật và tình huống trong đoạn kịch
- Hiểu nội dung, ý nghĩa vở kịch: Ca ngợi mẹ con dì Năm dũng cảm, mưu trí lừa giặc, cứu cán bộ ( Trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3)
II/.Đồ dùng dạy học:
1).Thầy: - Tranh phóng to minh họa bài đọc SGK
- Bảng phụ viết sẵn đoạn kịch cần hướng dẫn h/s luyện đọc diễn cảm
- Dụng cụ để đóng kịch (Khăn rằn: dì Năm; áo bà ba nông dân:chú cánbộ; gậy (thay cho súng: cai và lính)
2).Trò: SGK, bài chuẩn bị, vở ghi
III/.Các hoạt động dạy học:
ND - PP Hoạt động của GV Hoạt động của học sinh1/.H.động1: Kiểm
tra bài cũ(3)
- Đọc diễn cảm phần đầu vở kịch
Lòng dân, trả lời câu hỏi.
- HS lắng nghe
- Đọc phần tiếp theo của vở kịch
- Quan sát tranh minh họa
- Mỗi tốp 3 em đọc nối tiếp phần tiếp theo của vở kịch
Trang 15NĐT 1
NĐT 1,2
3/.H.động3: Củng
cốDặn dò(2)
Lưu ý các từ địa phương:
- Bài chia 3 đoạn:
- Gọi 1 số h/s khác
GV nhận xét, chốt lại
- Gọi 2 h/s
Nhận xét tiết học
Tía, mầy, hổng, chỉ, nè.
+ Đoạn1: Từ đầu…Chú CB ( Để tôi
đi lấy, chú toan đi, cai cản lại) + Đoạn 2: Tiếp theo…từ lời cai (Đểchị này đi lấy…lời dì Năm: Chưa thấy.)
+ Đoạn 3: Phần còn lại
- Đọc theo cặp
- HS lắng nghe
- Đọc diễn cảm theo cách phân vai (
Dì Năm, chú CB, An, lính, cai)
- Cả lớp bình chọn tốp đọc phân vai tốt
- Đọc phân vai toàn bộ vở kịch
- Nêu nội dung đoạn trích kịch
- Nhắc lại nội dung đoạn kịch
- Về nhà: Các nhóm tập đọc phân vai
Rút kinh nghiệm
………
………
Tiết 2: TOÁN Tiết CT: 13
Luyện tập chung
I/.Mục tiêu:
Biết:
- Cộng, trừ PS, hỗn số
- Chuyển các số đo có v2 tên đơn vị đo thành số đo có một tên đơn vị đo
- Giải bài toán tìm một số biết giá trị một phân số của số đó
Làm BT 1 (a, b); bài 2 (a, b); bài 4 ( ba số đo 1, 3, 4); bài 5
II/.Đồ dùng dạy học :
1).Thầy: SGK, tài liệu soạn giảng
2).Trò: SGK, vở BT…
III/.Các hoạt động dạy học chủ yếu:
ND - PP Hoạt động của GV Hạt động của học sinh
Trang 16Bài tập 1(9) Chia lớp thành
3 nhóm, mỗi nhóm làm 1 bài
- Cho h/s làm bài vào vở, nhận xét rồi chữa bài
Bài tập 2(9) Cho h/s làm tương tự bài 1
Bài tập (4) Cho h/s làm nháp hoặc miệng bằng cách nhẩm
Bài tập (5)
Mẫu:
9m5dm = 9m + 105 m = 95
10 m
Cho hs làm nháp sau đó nhận xét rồi làm vào vở
- Nhắc HS:
Nhận xét tiết học
- Các h/s thay mặt nhóm lần lượt lên bảng làm bài
a) 79 + 109 = 70+8190 =151
90
b) 56 + 78 = 40+4248 =82
48 = 4124 c) 35 + 12 + 103 = 106 +5+3
= 1410 = 75
a) 58 - 52 = 25 −1640 =9
40
b) 1 101 - 34 = 1110 - 34
= 44 − 3040 = 1440 = 207 c) 32 + 12 - 56 = 4+3 − 56
* 8dm9cm = 8dm + 109 dm = 89
10 dm
*12cm5mm = 12cm + 105 cm = 125
-Về cách cộng, trừ phân số, hỗn số.-Về nhà làm các BT còn lại vào vở