a) Hướng dẫn hiểu yêu cầu của đề bài: Đề bài: Hãy kể một câu chuyện em đó nghe hay đó đọc về một anh hùng, danh nhân của nước ta.. - Gạch chân những từ cần chú ý. - Giúp HS xác định đún[r]
Trang 1TUẦN 1 Thứ hai
Ngày soạn 28/8/2016 Ngày giảng 29/8/2016
- Biết đọc nhấn giọng từ ngữ cần thiết, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
- Hiểu ND bức thư: Bác Hồ khuyên HS chăm học, biết nghe lời thầy,yêu bạn.
- Học thuộc đoạn: Sau 80 năm… học tập của các em.(TL được các CH 1,2,3)
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
- GV yêu cầu HS mở SGK trang 4
-Gọi 1HS khá đọctoàn bài
- Cho cả lớp chia đoạn:
Thực hiện theo mô hình VNEN:
Chia nhóm và thực hiện từng yêu
cầu trong SGK theo nhóm do nhóm
trưởng điều khiển
GV đọc toàn bài
b) Tìm hiểu bài
Nhóm trưởng điều khiển tìm hiểu
theo câu hỏi cuối bài
-Ngày khai trường tháng 9- 1945 có
gì đặc biệt so với những ngày khai
- Tìm câu khó: luyện đọc cá nhân, trước nhóm
- Đọc đoạn theo cặp – nhận xét
- Đọc chú giải
- HS thảo luận theo nhóm
- Đó là ngày khai trường đầu tiên ở nước VNDCCH, ngày khai trường đầu tiên khi nước ta giành được độcsau 80 năm bị thực dân Pháp đô
Trang 2-Hãy giải thích về câu của BH " các
em được hưởng sự may mắn đó là
nhờ sự hi sinh của biết bao đồng
vụ của toàn dân là gì?
- HS có trách nhịêm như thế nào
trong công cuộc kiến thiết đất
nước?
* Ban học tập lên điều khiển
- GV nhận xét cho HS rút ra ND:
+ Trong bức thư Bác Hồ HS chăm
học, nghe thầy yêu bạn Bác tin
tưởng rằng học sinh VN sẽ kế tục sự
nghiệp của cha ông, xây dựng nước
VN đàng hoàng to đẹp, sánh vai với
các cường quốc năm châu
c) Luyện đọc diễn cảm và đọc
thuộc lòng
GV cho HS tuyên dương bạn đọc tốt
C.Kết luận:
ND bức thư nói lên điều gì
- Dặn HS chuẩn bị bài sau: Quang
cảnh làng mạc ngày mùa
hộ Từ ngày khai trường này các em
HS được hưởng 1 nền giáo dục hoàn toàn VN
- Từ tháng 9- 1945 các em HS đượchưởng một nền GD hoàn toàn VN
Để có được điều đó dân tộc VN phải đấu tranh kiên cường hi sinh mất mát trong suốt 80 năm chống thực dân Pháp đô hộ
- Bác nhắc các em HS cần nhớ tới
sự hi sinh xương máu của đồng bào
để các em có ngày hôm nay Các
em phải xác định được nhiệm vụ học tập của mình
- Sau CM tháng tám, toàn dân ta phải XD lại cơ đồ mà tổ tiên để lại làm cho nước ta theo kịp các nước khác trên toàn cầu
- HS phải cố gắng siêng năng học tập , ngoan ngoãn nghe thầy yêu bạn để lớn lên xây dựng đất nước làm cho dân tộc VN bước tới đài vinh quang, sánh vai với các cường quốc năm châu
HS báo cáo Ban học tập, bạn khác
bổ sungND: Bác Hồ khuyên học sinh chăm học, biết nghe lời thầy, yêu bạn
-HS thực hiện theo sự điều khiển của nhóm trưởng
Chon một đoạn để đọc
- Đọc cá nhân, theo cặp
- Thi đọc trong nhóm
- Bình chọn bạn đọc hay
- HS tự đọc thuộc lòng đoạn : " Sau
80 năm … công học tập của các
em.”
Trang 3Tiết 2(Theo TKB)
Môn: Toán Tiết 1: ÔN TẬP: KHÁI NIỆM VỀ PHÂN SỐ
I – MỤC TIÊU :
Biết đọc, viết phân số, biết biểu diễn một phép chia số tự nhiên cho một
số tự nhiên khác 0 và viết một số tự nhiên dưới dạng phân số
II – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Các tấm bìa cắt và vẽ như các hình vẽ trong SGK
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
-Thực hiện theo mô hình VNEN:
Chia nhóm và thực hiện từng yêu cầu
trong SGK theo nhóm do nhóm
trưởng điều khiển
1 Ôn tập khái niệm ban đầu về PS
- Đính lần lượt từng tấm bìa như hình
vẽ SGK lên bảng
- Hướng dẫn HS quan sát từng tấm
bìa rồi nêu tên gọi PS, tự viết PS đó
và đọc PS
- Gọi 1 vài HS nhắc lại
- Làm tương tự với các tấm bìa còn lại
4 ;
40
100 và nêu
2 Ôn tập cách viết thương 2 số tự
nhiên, cách viết mỗi số tự nhiên
dưới dạng phân số
- Hướng dẫn HS lần lượt viết: 1 : 3 ;
4:10; 9 : 2 dưới dạng phân số
- Hướng dẫn HS nêu kết luận
- Tương tự như trên với các chú ý 2,
3, 4
- HS nghe
-HS thực hiện cá nhân, trao đổi trong nhóm và chia sẻ ý kiến trước nhóm
Trang 4- HS làm bài.
-3HS lên bảng-Lớp nhận xét
- HS nhận phiếu làm bài -2 HS đọc
- HS nghe
Thứ ba
Ngày soạn 29/8/2016 Ngày giảng 30 /8/2016
Tiết 1(Theo TKB)
Môn: Chính tả Tiết 1: VIỆT NAM THÂN YÊU
2 Kiểm tra bài cũ:
GV nhắc về yêu cầu học phân môn
Trang 5Chấm chữa bài: Nhận xét 8 – 10 bài
chữa những lỗi phổ biến
Biểu dương những HS sôi nổi, yêu
cầu HS viết sai nhắc nhiều lần lỗi
chính tả
Biển lúa mênh mông, cánh cò bay
lả, mây mờ che đỉnh Trường SơnĐọc thầm
Mênh mông, biển lúa, dập dờn
Viết vào vởTừng cặp HS đổi vở kiểm tra lỗi bằng bút chì
Đọc thầm suy nghĩLàm vào vở bài tập (3 HS thi điền nhanh đúng)
Cả lớp làm vào vở
3 HS thi làm
HS nhìn bảng nhẩm qui tắc viết c/k , g/gh, ng/ngh
-2 HS học thuộc lòng+ Lắng nghe
Tiết 3(Theo TKB)
Môn: LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 1: TỪ ĐỒNG NGHĨA I- MỤC TIÊU:
- Giúp HS hiểu thế nào là từ đồng nghĩa, từ đồng nghĩa hoàn toàn và không hoàn toàn
-Biếtvận dụng những hiểu biết đã có để làm các bài tập thực hành về từ đồng nghĩa
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ viết sẵn nội dung đoạn văn của bài tập1
- Bút dạ và 2 tờ giấy phiếu phô - tô các bài tập
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1- Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra dụng cụ học tập của HS
2- Giới thiệu bài: Theo MT bài học.
B Bài mới:
1-Nhận xét:
- HS lắng nghe
Trang 618’
* Hướng dẫn HS làm bài tập1
Giao việc:+ Ở câu a, các em phải so
sánh nghĩa của từ xây dựng với từ kiến
thiết.
+ Ở câu b, các em phải S2 nghĩa của từ
vàng hoe với từ vàng lịm, vàng xuộm.
- Cho HS làm bài tập
Cho HS trình bày kết quả làm bài
- Nhận xét và chốt lại lời giải đúng
Hướng dẫn HS làm bài tập 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 2
- Giao việc: Yêu cầu HS làm bài cá nhân
Câu a) Đổi vị trí từ kiến thiết và từ xây
dựng cho nhau có được không? Vì sao?
Câu b) Đổi vị trí các từ vàng xuộm,
vàng hoe, vàng lịm cho nhau có được
không? Vì sao?
- Cho HS trình bày kết quả
- Nhận xét và chốt lại lời giải đúng
a) Có thể thay đổi vị trí các từ vì nghĩa
của các từ ấy giống nhau hoàn toàn
b) Không thay đổi được vì nghĩa của các
từ không giống nhau hoàn toàn
- Giao việc: các nhóm thảo luận
- Nhận xét và chốt lại lời giải đúng
* Từ đồng nghĩa với từ đẹp: đẹp đẽ, xinh
đẹp, xinh xắn, xinh tươi
* Từ đồng nghĩa với từ to lớn: to tướng,
- Nhận xét và chốt lại lời giải đúng
1 HS đọc yêu cầu bài tập
- Lớp theo dõi
- 1 HS đọc to, cả lớp đọc thầm
- Vài HS trình bày
- Lớp nhận xét
-1 HS đọc yêu cầu của bài
HS làm bài cá nhân, HS tự so sánh nghĩa của các từ trong câu a, câu b
- Mỗi câu 2 HS trình bày
- Lớp nhận xét
- 3 HS đọc yêu cầu
HS dùng viết chì gạch trong SGK những từ đồng nghĩa-1 HS lên bảng gạch dưới từ
Trang 7I – MỤC TIÊU :
Biết tính chất cơ bản của phân số, vận dụng để rút gọn phân số, quy đồng mẫu số các phân số
II– ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Phiếu
III – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
5’
28’
A Mở bài:
1 – Ổn định lớp :
2 – Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 2 HS chữa bài tập 4
- Nhận xét, sửa chữa
3 – Giới thiệu bài: Để củng cố kiến
thức về PS, hôm nay các em tiếp tục
ôn tập về tính chất cơ bản của PS
- HS điền vào ô trống
Trang 8Bài 2:HS làm phiếu –Đổi chấm
Tiết 1(Theo TKB)
Môn: KỂ CHUYỆN:
LÍ TỰ TRỌNG I.Mục tiêu
Trang 9- Dựa vào lời kể của GV và tranh minh họa kế được toàn bộ câu chuyện
và hiểu được ý nghĩa câu chuyện
- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Ca ngợi Lý Tự Trọng giàu lòng yêu nước, dũng cảm bảo vệ đồng đội, hiên ngang, bất khuất trước kẻ thù
II Đồ dùng
Tranh minh họa truyện sgk; Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học
Nhân vật: Lý tự trọng, tên đội Tây, mật
thám Lơ-grăng, luật sư
Giải nghĩa từ khó
Gv kể lần 2
Gv kết hợp tranh:Biết kết hợp tranh:
Tranh1:LTT rất sáng dạ, được cử ra
nước ngoài học tập; Tranh 2:Về nước,
anh được giao nhiệm vụ chuyển và nhận
thư từ, tài liệu; Tranh 3:Trong công việc,
của mình; Tranh 6: Ra pháp trường, LTT
hát vang bài Quốc tế ca
2.Hdẫn Hs kể chuyện, trao đổi về ý
nghĩa câu chuyện.
K/c theo cặp
K/c trước lớp
C Kết bài:
Gv nhận xét tiết học
Kể lại câu chuyện, chuẩn bị bài tiết sau
Hs quan sát tranh, nghe kể
Hs ngheThảo luận cặp
Hs nêu lời thuyết minh cho các tranh
Hs kể theo cặp, tìm ý nghĩa câu chuyện
Hs kể từng đoạn, kể nối tiếp
Trang 10Tô Hoài
I- MỤC TIÊU:
- Biết đọc diễn cảm một đoạn trong bài văn, nhấn giọng những từ ngữ tả màu vàng của cảnh vật
- Hiểu nội dung bài: Bức tranh làng quê vào ngày mùa rất đẹp Trả lời
được các câu hỏi trong SGK
II- ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
- Sưu tầm thêm những bức ảnh khác về sinh hoạt ở làng quê vào ngày mùa
III- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
2- Kiểm tra bài cũ: Thư gửi các học
sinh -Gọi HS đoc bài và trả lời câu
hỏi theo nội dung đoạn vừa đọc
Nhận xét và ghi điểm
3- Giới thiệu bài :(Trực tiếp) ghi đề
-3 HS đọc bài và trả lời câu hỏi
-Học sinh lắng nghe30
- Lượt 1: 4 HS đọc
- Lượt 2: 4 HS đọc –Nhận xét1HS đọc
- Lượt 3: 4HS đọc –Nhận xét
- 2 HS cùng bàn đọc –Nhận xét
- Cả lớp lắng nghe
9’ 2-Tìm hiểu bài:
- Cho HS đọc lướt bài văn
+ Kể tên những sự vật trong bài có
màu vàng và từ chỉ màu vàng ?
+ Hãy chọn một từ chỉ màu vàng
trong bài và cho biết từ gợi cho em
cảm giác gì ?
+ Những chi tiết nào về thời tiết
làm cho bức tranh làng quê thêm
đẹp và sinh động ?
HS đọc+Lúa-vàng xuộm; nắng – vàng hoe; xoan - vàng lịm; lá mít - vàng ối; tàu đu đủ-vàng tươi; lá sắn héo-vàng tươi; quả chuối-chín vàng; …+ Vàng xuộm: Lúa vàng xuộm tức
là lúa đã chín, có màu vàng đậm+ Không còn có cảm giác …Ngày không nắng không mưa
Trang 11+ Những chi tiết nào về con người
làm cho bức tranh quờ thờm đạp và
sinh động ?
+ Cỏc chi tiết trờn làm cho bức tranh
quờ thờm đẹp và sinh động như thế
nào?
+ Bài văn thể hiện tỡnh cảm gỡ của
tỏc giả đối với quờ hương ?
+ Khụng ai tưởng đến ngày hay đờm mà chỉ mải miết đi gặt ngay
+ Làm cho bức tranh đẹp một cỏchhoàn hảo, sống động
+ Vỡ phải là người rất yờu quờ hương tỏc giả mới viết được bài văn tả cảnh ngày mựa hay như thế
7’ 3- Đọc diễn cảm:
- Đọc diễn cảm đoạn văn 1 lần
- 2 HS đọc diễn cảm đoạn văn
- Cho HSthi đọc diễn cảm đoạn văn
- Cho HSthi đọc diễn cảm cả bài
- Nhận xột
- HS chỳ ý nhấn giọng, ngắt giọng
- 2 HS đọc
- 3 HS thi đọc diễn cảm đoạn văn
- Thi đọc diễn cảm cả bài
3’
2’
C Kết bài:
a- Củng cố:
+ Bài văn miờu tả quang cảnh làng
mạc giữa ngày mựa, làm hiện lờn
bức tranh làng quờ như thế nào?
+ Bài văn miờu tả quang cảnh làng mạc giữa ngày mựa, làm hiện lờn bức tranh làng quờ thật đẹp, sinh động và trự phỳ Qua đú, thể hiện tỡnh yờu tha thiết của tỏc giả đối với quờ hương
1’ b- Nhận xột dặn dũ:
-Nhận xột tiết học
- Khen những học sinh đọc tốt
-Dặn học sinh về nhà tiếp tục luyện
đọc bài văn đó học và chuẩn bị bài
“Nghỡn năm văn hiến”
- Lắng nghe
Tiết 3(Theo TKB)
Mụn: TOÁN Tiết 3: ễN TẬP: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ
I Mục tiờu:
Biết so sỏnh hai phõn số cú cựng mẫu số, khỏc mẫu số Biết cỏch sắp xếp
ba phõn số theo thứ tự
II Hoạt động dạy - học:
TG Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
Trang 12- HS so sỏnh và nờu cỏch so sỏnh.2
- HS nhắc lại cách so sánh cỏc phõn số cựng mẫu số
- HS thực hiện quy đồng mẫu số haiphõn số rồi so sỏnh
3
4=
3::24ẽ24::7=
2028
- HS nhắc lại cách so sánh cỏc phõn số khỏc mẫu số
- HS đọc y/c BT
- HS làm bài, sau đú theo dừi bài chữa của bạn và tự kiểm tra bài của
Trang 13và d n HS chu n b : ặ ẩ ị ễn t p: So ậ
sỏnh hai phõn s (tt) ố mỡnh.- HS đọc y/c BT.
- Chỳng ta cần so sỏnh cỏc phõn số với nhau
- 2 HS lờn bảng làm bài, mỗi HS làm một phần
-HS cất sách vở và ghi BTVN
Thứ năm
Ngày soạn: 31/8/2016 Ngày giảng 01/9/2016
Tiết 3(Theo TKB)
Mụn: TẬP LÀM VĂN Tiết 1: CẤU TẠO BÀI VĂN TẢ CẢNH
I Mục tiờu
- Nắm được cấu tạo ba phần của bài văn tả cảnh: mở bài, thõn bài, kết bài (ND
ghi nhớ)
- Chỉ rừ được cấu tạo ba phần của bài : Nắng trưa ( mục III ).
*GDBVMT (khai thỏc trực tiếp): Giỳp HS cảm nhận được vẻ đẹp của MT thiờn nhiờn, cú ý thức BVMT
II Đồ dựng dạy học
Bảng phụ ghi cấu tạo ba phần của bài văn tả cảnh
III Cỏc hoạt động- dạy học chủ yếu:
- GV giải nghĩa từ hoàng hụn
(thời gian cuối buổi chiều, mặt
- Cả lớp đọc thầm bài văn, xỏc định phần mở bài, thõn bài, kết bài
- HS phỏt biểu ý kiến
- HS nờu lại 3 phần
Trang 14*, Mở bài: (Từ đầu yên tỉnh này)
*, Thân bài: (Từ mùa thu chấm
dứt)
* Kêt bài: (Cuối câu)
Bài tập 2: GV nêu yêu cầu bài
+ Mở bài: (câu văn đầu)
+ Thân bài: (Cảnh vật trong nắng
trưa)
+ Kết bài: (câu cuối) kết bài mở
rộng
+GDBVMT: cảm nhận
được vẻ đẹp của môi
trường thiên nhiên
C.Kết luận:
- GV nhận xét giờ học
- Hs chuẩn bị tiết sau
- HS nêu lại: Cả lớp đọc lướt bài nói
và trao đổi theo nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày
- 2 3 HS đọc nội dung phần ghi nhớ sgk
- 1 vài em minh hoạ nội dung ghi nhớ bảng nói
+ HS đọc yêu cầu của bài tập và bài văn Nắng trưa
(Tiếp theo)
I Mục tiêu:
- Biết so sánh phân số với đơn vị, so sánh hai phân số có cùng tử số
- Bài 1, bài 2, bài 3, HS khá giỏi làm được bài tập 4
1 Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu học
sinh làm các bài tập hướng dẫn
luyện tập thêm của tiết trước
- GV nhận xét và cho điểm HS
- 2 HS lên bảng thực hiện y/c, HS
cả lớp theo dõi để nhận xét bài của bạn
Trang 152 Giới thiệu bài:
- Trong tiết học toán này các em
tiếp tục ôn tập về so sánh hai phân
H: Thế nào là phân số lớn hơn 1,
phân số bằng 1, phân số bé hơn 1.
- GV yêu cầu HS làm tiếp các phần
còn lại của bài
* Bài 3:
- GV yêu cầu HS so sánh các phân
số rồi báo cáo kết quả Nhắc HS lựa
chọn cách so sánh quy đồng mẫu số
để so sánh, quy đồng để so sánh hay
so sánh qua đơn vị sao cho thuận
tiện, không nhất thiết phải làm theo
- HS nghe GV giới thiệu bài
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp làm bài vào vở bài tập
- HS tiến hành so sánh, các em có thể tiến hành theo 2 cách:
+ Quy đồng mẫu số các phân số rồi
so sánh
+ So sánh hai phân số có cùng tử số
- HS trình bày trước lớp, cả lớp theo dõi và bổ sung ý kiến để đưa
ra cách so sánh
Khi so sánh các phân số có cùng tử
số ta so sánh các mẫu số với nhau.+ Phân số nào có mẫu số lớn hơn thì phân số đó bé hơn
+ Phân số nào có mẫu số bé hơn thìlớn hơn
- HS tự làm bài vào vở bài tập, HS
cả lớp làm bài vào vở bài tập
a) So sánh
3
4 và
5 7
Trang 16
Thứ sáu
Ngày soạn: 31/8/2016 Ngày giảng 01/9/2016
Tiết 2(Theo TKB)
Môn: LUYỆN TỪ VÀ CÂU Tiết 2: LUYỆN TẬP VỀ TỪ ĐỒNG NGHĨA I.Mục tiêu
- Tìm được các từ đồng nghĩa chỉ màu sắc (3 trong số 4 màu nêu ở BT1) và đặt câu với mỗi từ tìm được ở BT 1(BT2)
- Hiểu nghĩa của các từ ngữ trong bài học
- Chọn được từ thích hợp để hoàn chỉnh bài văn (BT3)
II Đồ dùng dạy học
- Giấy khổ to, bút dạ Bài tập 3 viết sẵn trên bảng
III Các hoạt động- dạy học chủ yếu:
- Thế nào là từ đồng nghĩa không
hoàn toàn? cho ví dụ?
Trang 17- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS nhận xét bài của bạn trên
nghĩa không hoàn toàn ta cần phải
cân nhắc để lựa chọn cho đúng
- Các nhóm nh n xét cho nhauậ
- HS Th c hi n theo nhómự ệ
- HS nh n xét b i c a b nậ à ủ ạVD:
+ Bu i chi u, da tr i xanh ổ ề ờ đậm,
nước bi n xanh l ể ơ+ Cánh đồng xanh mướt ngôkhoai
+ B n nga có nạ ước da tr ng h ngắ ồ+ ánh tr ng m o soi xu ngă ờ ả ố
vườn cây l m cho c nh v tà ả ậ
tr ng mắ ờ+ Hòn than en nhánh.đ
I Mục tiêu
- Nêu được những nhận xét về cách miêu tả cảnh vật trong bài Buổi sớm trên cánh đồng (BT1)
- Lập được dàn ý bài văn tả cảnh một buổi trong ngày (BT2)
*GDBVMT (khai thác trực tiếp): Giúp HS cảm nhận được vẻ đẹp của MT thiên nhiên, có ý thức BVMT
Trang 18II Đồ dùng dạy học
-Giấy khổ to, tranh ảnh
III Các hoạt động- dạy học chủ yếu:
3
32
A.Mở đầu:
1.Kiểm tra:
-Nêu cấu tạo của bài văn tả cảnh?
-Gọi 1HS nêu lại cấu tạo bài
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Phương pháp: Thảo luận , đàm
những giác quan nào?
+ Tìm 1 chi tiết thể hiện sự quan
sát tinh tế của tác giả? Tại sao em
- B ng c m giác c a l n da( xúc ằ ả ủ àgiác), m t (th giác )ắ ị
- H c sinh n i ti p nhau trình b yọ ố ế à
- L p ánh giá v t s a l i d n ýớ đ à ự ử ạ à
c a mìnhủ-L ng ngheắ
-HS t l m b i theo nhómự à à-HS l ng ngheắ
Trang 19- Biết đọc, viết phân số thập phân Biết rằng có một số phân số có thể viết thành phân số thập phân và biết cách chuyển các phân số đó thành phân số thập phân.
- Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4 (a, c), HS khá, giỏi làm được các BT còn lại
II Các hoạt động dạy – học chủ yếu:
1.Kiểm tra bài cũ:
- GV gọi 2 HS lên bảng yêu cầu HS
làm các bài tập hướng dẫn luyện tập
thêm của tiết học trước
- GV nhận xét và chữa bài
2.Giới thiệu bài:
- Trong tiết học này các em sẽ cùng
tìm hiểu về phân số thập phân
B.Giảng bài:
a.Giới thiệu phân số thập phân:
- GV viết lên bảng các phân số:
- HS nghe để xác định nhiệm vụcủa tiết học
- HS nghe và nhắc lại
- 1 HS lên bảng làm bài, HS cả
Trang 20- GV viết lên bảng phân số
số nhân với mẫu để có 10, 100, 1000,
… rồi lấy cả tử và mẫu số nhân với số
đó để được phân số thập phân
phân cho HS viết
- GV nhận xét bài của HS trên bảng
* Bài 3:
- GV cho HS đọc các phân số trong
bài, sau đó nêu rõ các phân số thập
phân
- GV hỏi tiếp : Trong các phân số còn
lại, phân số nào có thế có thể viết
thành phân số thập phân ?
* Bài 4
H: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?
- GV: Mỗi phần trong bài diễn giải
6 10
- HS tiến hành tìm các phân số thập phân bằng với các phân số
đã cho và nêu cách tìm của mình
- HS nghe và nêu lại kết luận của GV
- HS đọc trước lớp theo chỉ địnhcủa GV
- 2 HS lên bảng viết, các HS khác viết vào vở Yêu cầu viết đúng theo thứ tự của GV đọc
- HS đổi chéo vở để kiểm tra bàilẫn nhau
69
2000 =
69±5 2000×5 =
345 10000
- Bài tập yêu cầu chúng ta tìm các số thích hợp điền vào ô trống