1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Tuần 1 - Lớp 5

39 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 416,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Nắm được cấu tạo ba phần của bài văn tả cảnh: mở bài, thân bài, kết bài + Biết nhận xét chung của bài Nắng trưa... Kiểm tra :. Hãy nêu cấu tạo bài văn tả cảnh. -Yêu câu HS làm bài.[r]

Trang 1

TUẦN 1: Thứ hai ngày tháng 09 năm 2018

Buổi sáng Tiết 1: Chào cờ

+ Biết đọc nhấn giọng từ ngữ cần thiết, ngắt nghỉ hơi đúng chỗ.

+ Hiểu nội dung bức thư: Bác Hồ khuyên HS chăm học, biết nghe lời thầy, yêubạn

+ Học thuộc đoạn: Sau 80 năm công học tập của các em (Trả lời được câu hỏi

1; 2; 3)

II Chuẩn bị:

Bảng phụ ghi đoạn luyện đọc thuộc lòng

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động 1:

+ Kiểm tra SGK

+ Giới thiệu chủ điểm trong tháng

+ Giới thiệu bài mới:

GV giới thiệu chủ điểm mở đầu sách

Hoạt động 2: Luyện đọc

+ Gọi học sinh đọc bài

+ GVHD và tổ chức HS luyện đọc

chú ý giúp đỡ em đọc chậm

+ Đọc nối tiếp đoạn, nêu từ khó

+ Đọc đoạn, giải nghĩa từ

+ GV đọc mẫu toàn bài

Hoạt Động 3: Tìm hiểu bài

+ Đoạn 1:“Từ đầu các em nghĩ sao?”

- Ngày khai trường 9/1945 có gì đặc

biệt khai trường khác?

- TN:“Nước VN Dân chủ Cộng hòa”

- Em hiểu những cuộc chuyển biến

khác thường mà Bác Hồ đã nói trong

thư là gì?

- GV tiểu kết, rút ý 1 của bài

- Tiểu kết, chuyển đoạn 2

+ Đoạn 2: Tiếp học tập của các em

- Học sinh lắng nghe báo cáo kết quả

+ Hiểu nghĩa từ mới SGK

- HS cả lớp theo dõi GV đọc bài

- 1 HS đọc, lớp trao đổi và trả lời câuhỏi

- Đây là ngày khai trường đầu tiên củanước Việt Nam dan chủ cộng hòa,

- Học sinh lắng nghe

- Chấm dứt chiến tranh CM tháng 8

Ý 1: Niềm vui của HS trong ngày khai

trường đầu tiên ở nước ta.

- 1 HS đọc, lớp trao đổi và trả lời câuhỏi

Trang 2

- Sau cách mạng tháng 8, nhiệm vụ

của toàn dân là gì?

- Hs có trách nhiệm vẻ vang ntn đối

với công cuộc kiến thiết đất nước?

- GV tiểu kết, rút ý 2 của bài

+ Đoạn 3: Phần còn lại và trả lời câu

- Yêu cầu học sinh đọc bài

- Gv hd đọc diễn cảm đoạn: Sau 80

năm học tập của các em

- Luyện đọc và thi đọc thuộc Lòng

- Gv nhận xét

HĐ cuối: Củng cố, Dặn dò

- Liên hệ HS học tập đức tính, ý thức

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS chuẩn bị bài sau

- Là xây dựng lại cơ đồ hoàn cầu

- Ra sức học tập, rèn luyện năm châu

Ý 2: Niềm tin tưởng của Bác Hồ vào

thế hệ trẻ Việt nam

- 1 học sinh đọc: Phần còn lại và trả lờicâu hỏi

+ Lời chúc của Bác

* Bác Hồ khuyên HS chăm học, biết

nghe lời thầy, yêu bạn.

- Học sinh theo dõi tìm giọng đọc

+ Biết đọc ,viết phân số; biết biểu diễn một phép chia số tự nhiên cho một số tự

nhiên khác 0 và viết một số tự nhiên dưới dạng phân số

+Bài tập cần làm: 1, 2, 3.

II Chuẩn bị.

+ Giáo viên: Chuẩn bị 4 tấm bìa; Bộ đồ dùng dạy học toán

+ Học sinh: Các tấm bìa như hình vẽ trong SGK ; Bảng con

III

Các hoạt động dạy học :

Hoạt động 1:

+ Kiểm tra sự chuẩn bị của HS - Lắng nghe báo cáo kết quả

+ Giới thiệu bài mới: - Lắng nghe xác định nhiệm vụ

Hoạt động 2 Luyện tập:

a HD ôn tập về đọc, viết, phân số

Trang 3

- Y/c học sinh qs từng tấm bìa và nêu:

+ Tên gọi phân số

- Y/c học sinh viết phép chia sau đây

- Giáo viên chốt lại chú ý 1 (SGK)

- Y/c học sinh viết thành phân số với

- Số 1 viết thành phân số có đặc điểm

- Số 0 viết thành phân số, phân số có

- Lần lượt sửa từng bài tập

Bài 2 (tr 3) :Viết các thương dưới dạng

phân số

- GV tổ chức HS làm bài chữa bài

GV nhận xét

- 1 HS làm ở bảng lớp làm vào vở - NX 3:5= 35 ; 75:100= 75100 ; 9:17=9

Bài 4 (tr 3) : Hướng dấn HS làm vào vở

- HS làm bài vào vở và chữa bài

32 = 321 ; 105 = 1051Viết số thích hợp vào ô trống:

Trang 4

Hoạt động 3: Hoạt động nối tiếp

+ Biết tính chất cơ bản của phân số, vận dụng để rút gọn phân số và quy đồng mẫu

số các phân số ( trường hợp đơn giản)

+ Bài tập cần làm 1, 2

II Chuẩn bị: Bảng phụ

III/ Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/ Bài cũ : Học sinh lên bảng làm bài

tập giáo viên giao ở tiết trước

Giáo viên nhận xét:

2/ Bài mới :

Giới thiệu bài – ghi đề

Hoạt động 1 : Ôn tập tính chất cơ bản

- Giáo viên nhận xét bài làm của học

sinh trên bảng Gọi học sinh dưới lớp

trình bày bài của mình

Ví dụ 2 :

H:Khi nhân cả tử số và mẫu số của phân

số với một số tự nhiên ta được gì ?

Hướng dẫn học sinh tìm số thích hợp

điền vào chỗ trống

- Giáo vịên nhận xét phần bài của học

sinh

H:Khi chia tử số và mẫu số của một

phân số cho cùng một số tự nhiên khác

0 ta được gì?

Ứng dụng tính chất cơ bản của phân

- 2 học sinh làm bài

- Học sinh nhắc lại đề bài

- Học sinh làm bài –lớp làm vào giấynháp

Được phân số bằng phân số đã cho

5 5 4 20

6  6 4 24Học sinh lên bảng làm bài – Lớp làmvào giấy nháp

20 20 : 4 5

2424 : 46

- Ta được phân số bằng phân số đã cho

Trang 5

*Quy đồng mẫu số các phân số.

H: thế nào là quy đồng mẫu số các phân

số ?

- Giáo viên nhận xét, sửa chữa cho học

sinh

Hoạt động 2: Luyện tâp

Bài 1 (tr 5):Hướng dẫn học sinh làm bài

vào vở

Gọi học sinh lên bảng làm bài

GV nhận xét sửa chửa

Bài 2(tr 5);Cách tổ chức như bài 1

Bài 3(tr 5):Hướng dẫn học sinh rút gọn

phân số

Học sinh trình bày trước lớp

GV nhận xét

3/Hoạt động nối tiếp:

- Giáo viên nhận xét giờ học

- Học bài – Chuẩn bị bài sau

Tìm phân số bằng phân số đã cho nhưng

15 15 : 5 3 18 18 : 9 2 36 36 : 4 9

2525 : 55 27 27 : 9 3 6464 : 4 8Quy đồng mẫu số các phân số

+ Bước đầu hiểu từ đồng nghĩa là những từ có nghĩa giống nhau hoặc gần giống

nhau; hiểu thế nào là từ đồng nghĩa hoàn toàn, từ đồng nghĩa không hoàn toàn (ND

ghi nhớ)

Trang 6

+ Tìm được từ đồng nghĩa theo yêu cầu BT1, BT2( 2 trong số 3 từ); đặt câu đượcvới một cặp từ đồng nghĩa, theo mẫu (BT3)

II Chuẩn bị :

+ Chuẩn bị giấy A0 Phiếu photo phóng to

+ Bút dạ

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động 2: Nhận xét, ví dụ - Hoạt động cá nhân, lớp, nhóm

- Y/c đọc và phân tích ví dụ - Học sinh lần lượt đọc yêu cầu bài 1

- Giáo viên chốt lại nghĩa của các từ 

- Gv chốt lại (ghi bảng phần 2) - Nêu ví dụ: từ đồng nghĩa hoàn toàn

và từ đồng nghĩa không hoàn toàn Kết luận: Hình thành ghi nhớ - Học sinh lần lượt đọc ghi nhớ SGK

Hoạt động 3: Luyện tập - Hoạt động cá nhân, lớp

Bài 1 : Xếp các từ thành nhóm từ đồng

nghĩa

- GV nhận xét kết luận

- Học sinh làm bài cá nhân

- 2 hS lên bảng - Học sinh chữa bài + Nước nhà; Non sông

+ Hoàn cầu; năm châu

- Giáo viên chốt lại - Học sinh nhận xét

Bài 2 : Hoạt động nhóm 4(khăn trải bàn)

bàn)

Tìm từ đồng nghĩa với từ cho trước

- Học sinh làm bài theo nhóm 4 vàogiấy A0, nêu kết quả và chữa bài

- Giáo viên chốt lại và tuyên dương

- Các tổ thi đua nêu kết quả bài tập + Đẹp – xinh – xinh tươi - đẹp đẽ - xinh xắn

Bài 3 : Đặt câu với cặp từ đồng nghĩa ở

BT2

- Học sinh đọc yêu cầu và mẫu

- Học sinh làm bài cá nhân vào vở

- Giáo viên thu bài, chấm - Nối tiếp nhau đọc câu đã đặt

- Tìm từ ĐN với từ: xanh

- Nhận xét tiết học dặn dò

- Các nhóm thi đua tìm từ đồng nghĩa

- Chuẩn bị: “luyện tập từ đồngnghĩa”

Trang 7

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động 1

+ Kiểm tra SGK, vở HS

+ Giới thiệu bài mới:

Hoạt động 2: Hd hs nghe - viết - Hoạt động lớp, cá nhân

- Gv đọc toàn bài chính tả ở SGK

- Bài thơ cho thấy những vẻ đẹp nào

của đất nước Việt Nam ?

- Giáo viên đọc từng dòng thơ cho

học sinh viết, mỗi dòng đọc 1-2 lượt

- Học sinh viết bài

- Gv nhắc nhở tư thế ngồi viết

- Giáo viên đọc toàn bộ bài chính tả - Học sinh dò lại bài

- Giáo viên chấm bài - Từng cặp học sinh đổi vở dò lỗi cho

nhau

Hoạt động 4: Hd hs làm bài tập - Hoạt động lớp, cá nhân

- Học sinh làm bài

- Hướng dẫn làm bài tập - Hs lên bảng sửa bài thi tiếp sức nhóm

- Giáo viên nhận xét - 1, 2 học sinh đọc lại

Bài 3- 1 học sinh đọc yêu cầu đề

- Học sinh làm bài cá nhân

- Học sinh sửa bài trên bảng

Trang 8

Thứ tư ngày 5 tháng 9 năm 2018

- GdMT: GD học sinh bảo vệ môi trường là thể hiện tình yêu yêu quê hương.

- Điều chỉnh ND.CT: Bỏ câu hỏi 2

II Đồ dùng: Bảng phụ

II Họat động dạy học:

1 Bài cũ: Thư gửi các học sinh

* Hoạt động 1: Luyện đọc - 1 HS đọc bài

Gv chia đoạn đọc - Hs đọc nối tiếp nhau theo đoạn L1: đọc

từ khó, câu khó L2: giải nghĩa từ

- Luyện đọc theo nhóm đôi

- Giáo viên đọc diễn cảm toàn bài

* Hoạt động 2: Tìm hiểu bài - Hoạt động nhóm, lớp, cá nhân

- y/c hs thảo luận nhóm cho câu hỏi

1: Nêu tên những sự vật trong bài có

màu vàng và từ chỉ màu vàng?

- Các nhóm đọc lướt bài

- Đại diện nhóm nêu lên – Các nhóm thiđua: lúa – vàng xuộm; nắng – vàng hoe;xoan – vàng lịm;…

Giáo viên chốt lại

- Y/c học sinh đặt câu hỏi 3/ SGK - 2 hs đọc yêu cầu xác định có 2 yêu cầu.+ Những chi tiết nào nói về thời tiết

của làng quê ngày mùa ?

- học sinh trả lời

Giáo viên chốt lại

+ Những chi tiết nào nói về thời tiết

và con người làm cho bức tranh làng

quê thêm đẹp và sinh động ntn ?

- Học sinh lần lượt trả lời: Thời tiếtđẹp… rất sống động

- Y/c học sinh đọc câu hỏi 4/ SGK/ - Học sinh trả lời:

- Giáo viên chốt lại – Ghi bảng - Lần lượt học sinh đọc lại

* Hoạt động 3: Đọc diễn cảm - Hoạt động cá nhân, lớp

- Y/c hs đọc từng đoạn, mỗi đoạn

nêu lên cách đọc diễn cảm

- Học sinh lần lượt đọc theo đoạn và nêucách đọc diễn cảm cả đoạn

Trang 9

- Gv đọc diễn cảm mẫu đoạn 2 và 3 - Hs thi đua đọc diễn cảm đoạn 2; 3.

- Giáo viên nhận xét và cho điểm

ND chính của bài. + Bức tranh làng quê vào ngày mùa rất

- Biết so sánh hai phân số có cùng mẫu số, khác mẫu số

- Biết cách sắp xếp 3 phân số theo thứ tự, BT 1, 2

II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1/ Bài cũ:

2/ Bài mới : Giới thiệu bài- ghi đề

Hoạt động 1: Ôn tập cách so sánh hai

hai phân số cùng mẫu số

H; Muốn quy đồng mẫu số hai phân số

ta làm thế nào?

Cho học sinh so sánh hai phân số;

3

4 và5

Bài 1(tr6): Cho học sinh tự làm bài rồi

chữa bài –Cho học sinh trình bày cách

Trang 10

Bài 2: (tr6): Cho học sinh làm bài rồi

Học xong bài này học sinh:

- Mô tả sơ lược được vị trí địa lí và giới hạn của nước Việt Nam :

+ Trên bán đảo Đông Dương thuộc khu vực Đông Nam Á Việt Nam vừa có đấtliền, vờa có biển, đảo và quần đảo

+ Những nước giáp phần đất liền nước ta: Trung Quốc, Lào, Cam- Pu- Chia

+ Ghi nhớ phần đất liền Việt Nam: khoảng 330.000.000 km

- Chỉ phần đất liền nước ta trên bản đồ (lược đồ)

II/Đồ dùng dạy học:

Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam Giấy A0

- Quả dịa cầu

GV yêu cầu học sinh quan sát hlnh1 SGK

H: Đất nước Việt Nam gồm những bộ phận nào?

H: Hãy chỉ vị trí phần đất liền trên lược đồ

H: Phần đất liền nước ta giáp với những nước

nào?(Trung Quốc ,Lào va` Cam –pu –chia)

H: Biển bao bọc phía nào phần đất liền nước ta?

(đông , nam và tây nam )

-Học sinh bỏ đồ dùng lên bàn-học sinh nhắc lại đề

- Đất liền ,biển ,đảo ,và đảo, quầnđảo

- Học sinh trả lời

- Học sinh trả lời

Trang 11

H: Tên biển là gì ?

h: Kể tên một số đảo và quần đảo nước ta ?

Bước 2:Học sinh lên bảng chỉ vị trí của nước ta

trên bản đồ,và trính bày kết quả làm việc trước

lớp

-GV bổ sung: Đất nước ta gồm có đất liền,

biển ,đảo và quần đảo , ngoài ra còn có vùng trời

bao trùm lãnh thổ nước ta

Bưởc 3 : GV gọi một số học sinh lên bảng chỉ vị

trí đia lí cua 3 nước ta trên quả địa cầu

H: Vị trí của nước ta cò thuận lợi gì cho việc giao

lưu với các nước khác?

GV kết lụân :

2/Hình dạng và diện tích:

Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm 4 (các mảnh

ghép)

Bước 1: HS trong nhóm đọc SGK , quan sát hình

2 và bảng số liệu ,rồi thảo luận

H: Phần đất liền của nước ta có đặc điểm gì?

H: Từ bắc vào nam theo đường thẳng ,phần đất

liền nước ta dài bao nhiêu km ?

H: Nơi hẹp ngang nhất là bao nhiêu km ?

H: Diện tích lãnh thổ nước ta khoảng bao nhiêu

km2?

H: So sánh diện tích nước ta với một số nước

trong bảng số liệu?

Bước 2:-Đại diện các nhóm HS trả lời câu hỏi

Kết luận : Phần đất liền của nước ta hẹp ngang

,chạy dài theo chiều Bắc –Nam với đường bờ biển

cong hình chữ S Chiều dài từ Bắc vào Nam

khoảng 1650 km và nơi hẹp nhất chưa đầy 50km

3/ Củng cố- Dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị bài sau

-(Biển Đông )-(đảo Cát Bà ,Bạch Long Vĩ ,CônĐảo, Phú Quốc …,quần đảo:Hoàng Sa , Trường Sa )

Hoc sinh trả lời

-Học sinh trình bày kết quả trướclớp

-Học sinh trả lời

-(hẹp ngang ,chạy dài và cóđường bờ biển như hình chữ S)-1650 km

- 50 km330.000.000 km

- Học sinh so sánh

- Học sinh trả lời-Học sinh nghe

Tiết 4 Tiếng Anh

Thứ năm ngày 6 tháng 9 năm 2018

Tiết 1 Toán

ÔN TẬP: SO SÁNH HAI PHÂN SỐ (tiếp trang 7)

I Mục tiêu:

Trang 12

+Biết so sánh phân số với đơn vị, so sánh hai phân số có cùng tư số.

+ BT 1, 2, 3 Mở rộng BT 4

II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- Giáo viên lắng nghe sửa sai

Bài 2(tr 7): học sinh làm vào vở - chữa

bài

Trong hai phân số có tử số bằng nhau

phân số nào có mẫu số bé hơn thì phân

9 1

4  vì phân số

9

4 có tử số lớn hơnmẫu số

2 1

2  vì phân số

2

2có tử số và mẫu sốbằng nhau

- Học sinh nêu đặc diểm của phân số

2 2

;

5 7

5 5 11 11 ,

96 2  3

- Vài học sinh nêu cách so sánh phân

số cùng tử số

- Học sinh làm theo cặp vài học sinh trình bày cách làm trướclớp

Trang 13

5 vì ( 8>5 )Như vậy :

+ Nắm được cấu tạo ba phần của bài văn tả cảnh: mở bài, thân bài, kết bài

+ Chỉ rõ được cấu tạo ba phần của bài Nắng trưa.

II Chuẩn bị:

+ Bảng phụ ghi phần ghi nhớ cấu tạo của bài văn “nắng trưa”

III.Các hoạt động động dạy học :

MB,TB,KB của bài văn SGK nêu

nội dung của mỗi phần

- HS báo cáo

- Lắng nghe

- Học sinh đọc nội dung y/c và văn bản

“Hoàng hôn trên sông Hương”

- Giải nghĩa từ:

Hoàng hôn; Sông Hương

+ Hoàng hôn: Thời gian cuối buổi chiều, + Sông Hương: 1 dòng sông thơ của Huế.

- Yêu cầu học sinh phân đoạn - Phân đoạn - Nêu nội dung từng đoạn

Trang 14

- Nêu ý từng đoạn - MB: Đặc điểm của Huế lúc hoàng hôn

- TB: Sự thay đổi màu sắc của sông Hương

và hoạt động của con người bên sông từ lúchoàng hôn đến lúc Thành phố lên đèn

- KB: Sự thức dậy của Huế sau hoàng hôn

- Giáo viên chốt lại - HS lắng nghe

Bài 2: HS nhận xét thứ tự của

việc miêu tả của hai bài văn

- T/c thảo luận nhóm làm bài

- Quang cảnh làng mạc ngày mùa và Hoànghôn trên sông Hương

- Thảo luận nhóm bàn và nêu kết quả

- Giáo viên chốt lại - Giống: gt bao quát cảnh định tả  cụ thể

- Khác: + Thay đổi tả cảnh theo thời gian+

Tả từng bộ phận của cảnh

- Rút cấu tạo bài văn tả cảnh - HS rút ra nxét về cấu tạo của hai bài văn(Phần ghi nhớ) - Lần lượt học sinh đọc phần ghi nhớ

Hoạt động 3: Phần luyện tập - Hoạt động nhóm

Nhận xét cấu tạo của bài văn:

- Học sinh nhắc lại nội dung ghi nhớ

- Xem lại bài và CBB: Luyện tập tả cảnh

LUYỆN TẬP TỪ ĐỒNG NGHĨA

I Mục đích yêu cầu:

+ Tìm đượ các từ đồng nghĩa chỉ màu sắc( 3 trong số 4 màu nêu ở BT1) và đặt câu

với 1 từ tìm được ở BT1( BT2)

+ Hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài học.

+ Chän ®ược tõ thÝch hợp ®ể hoµn chØnh bµi v¨n ( BT3).

II Chuẩn bị:

+ Giấy A0 để làm BT3 sử dụng PPDH khăn trải bàn - Bút dạ

+Từ điển

III Hoạt động dạy học:

Hoạt động 1

+ Thế nào là từ đồng nghĩa? Nêu ví dụ

+ Giới thiệu bài mới:

- Học sinh đọc yêu cầu bài 1

- nhóm trưởng phân công các bạn tìm

từ đồng nghĩa chỉ màu xanh đỏ trắng - đen

Mỗi bạn trong nhóm đều làm bài

Trang 15

-giao phiếu cho thư ký tổng hợp.

- lần lượt các nhóm lên đính bài làmtrên bảng (đúng và nhiều từ)

- Nhận xét kết quả chốt lại và tuyên

- Giáo viên chốt lại - Chú ý cách viết

câu văn của học sinh

Bài 3: HĐ nhóm 4( Khăn trải bàn)

Chọn từ để hoàn chỉnh đoạn văn

- HD và tổ chức làm trên phiếu luyện

tập

Hoạt động cuối:

- Giáo viên tuyên dương và lưu ý học

sinh lựa chọn từ đồng nghĩa dùng cho

phù hợp

- Nhận xét tiết học

- Học sinh đọc yêu cầu bài 2

- Học sinh làm bài cá nhân

- Học sinh sửa bài

- Học sinh nhận xét từng câu (chứa từđồng nghĩa )

- Học sinh đọc yêu cầu bài 3

- Học sinh làm bài trên phiếu A0, sửabài

- Học sinh đọc lại cả bài văn đúng

- Hoạt động nhóm, lớp

- Các nhóm cử đại diện lên bảng viết 3 cặp từ đồng nghĩa (nhanh,đúng,đẹp) vànêu cách dùng

II/ Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1/ Bầi cũ : nêu cách so sánh phân số với đơn

vị?

Nêu cách so sánh hai phân số có cùng tử số ?

- Giáo viên nhận xét

- 2 học sinh trả lời :

Trang 16

2/Bài mới :

Giới thiệu bài – Ghi đề

Hoạt động 1 ;Giới thiệu phân số thập phân

Giáo viên nêu và viết lên bảng các phân số

3 5

7 20

;

4 125…

Hướng dẫn học sinh nhận ra ; Có một số phân

số có thể viết thành phân số thập phân

H: Muốn chuyển một phân số thành phân số

Sáu trăm hai lăm phần một nghìn

Hai ngìn không trăm linh năm phần mười ngìn

Bài 2(tr 8):Cho học sinh viết các số thập phân

- Vài học sinh nhắc lại

Nhân tử số và mẫu số của phân

số đó với 2

-Tìm một số nhân với mẫu số để

có 10 ;100 ;1000 ….rồi nhân cả

tử số và mẫu số với số đó đểđược phân số thập phân

Trang 17

+ Lập được dàn ý bài văn tả cảnh một buổi trong ngày( BT2).

+ Giáo dục ý thức bảo vệ môi trường thiên nhiên

II Chuẩn bị:

+ Dàn ý bài văn tả cảnh một buổi trong ngày; Bảng phụ

+ Bút dạ, kết quả quan sát ghi chép

III Hoạt động dạy học:

- Từng nhóm cử đại diện trình bày

- Cánh đồng,ở nông thôn vào buổi sớm

- Tác giả quan sát cảnh vật bằng những

giác quan nào ?

- Các giác quan: Xúc giác và thị giác

- Nêu những chi tiết thể hiện sự quan

sát tinh tế của tác giả

- Hs trả lời, Cả lớp nhận xét+ vòm trời hiện ra xanh vòi vọi

Bài 2: Lập dàn ý bài văn tả cảnh theo

- GV tiểu kết nội dung lưu ý HS những

điều khi quan sát

Hoạt động cuối.

+ Để lập được dàn ý bài văn tả cảnh

- Học sinh ghi chép lại kết quả quan sát

- Học sinh nối tiếp nhau trình bày, Lớpđánh giá

- Nêu những lưu ý khi quan sát, chọnlọc chi tiết

- HS trả lời

Trang 18

1 GV kiểm điểm tình hình học tập trong tuần 1.

+ Cho lớp trởng báo cáo về việc thực hiện nề nếp của lớp trong tuần 1.

- Các hoạt động ngoài giờ.

- ý thức lao động – Vệ sinh chuyên.

+ GV nhận xét chung

2 GV nêu phơng hớng tuần 2

- Đi học chuyên cần.

- Thi đua học tập tốt, lao động, vệ sinh sạch sẽ,

- Đồng phục đầy đủ, đúng qui định.

- Có ghế chào cờ đầy đủ.

Trang 19

TUẦN 1 - BU ỔI HAI

Thứ hai ngày tháng 09 năm 2018

+ Vui và tự hào là học sinh lớp 5

+ GDKNS:Kĩ năng tự nhận thức, kĩ năng xác định giá trị ( xác định được giá trịcủa học sinh lớp 5); kĩ năng ra quyết định ( biết lựa chọn cách ứng xử phù hợptrong một số tình huống để xứng đáng là HS lớp 5)

II Chuẩn bị:

+ Tranh ảnh về HS lớp 5 của Trường

+ Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động1: (5 phút)

+ Kiểm tra SGK

+ Giới thiệu bài mới:

Hoạt động 2: (8 p) QS tranh, thảo luận

+ Báo cáo kết quả+ Lắng nghe

- Y/c hs quan sát từng bức tranh trong

SGK trang 3 - 4 và trả lời các câu hỏi

- HS thảo luận nhóm đôi

- HS trả lời theo ý kiến riêng

GV: Năm nay các em đã lên lớp 5, lớp

- Nêu yêu cầu bài tập 1 và 2 - Cá nhân suy nghĩ và làm bài

- Học sinh trao đổi kết quả tự nhận thức

về mình với bạn ngồi bên cạnh

- 2 HS trình bày trước lớp

Ngày đăng: 08/03/2021, 10:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w