1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐỀ số 32 lần 6 2019 2020 45p HH 12

14 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 865,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trong các vectơ sau, vectơ nào không là vectơ pháp tuyến của mặt phẳng MNPQ.. Hình chiếu vuông góc của đường thẳng AB lên  P có phương trình là A... Viết phương trình mặt phẳng b

Trang 1

ĐỀ BÀI Câu 1. Gọi  là góc giữa đường thẳng

:

  và trục tọa độ Ox Phát biểu nào đúng?

A

1 cos

14

 

2 cos

14

 

3 cos

14

 

D

3 cos

14

 

Câu 2. Cho MNPQ là hình chữ nhật Trong các vectơ sau, vectơ nào không là vectơ pháp tuyến của

mặt phẳng MNPQ.

A MQ MP MN ; 

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

B.MN MQ MP ; 

  

C MN MQ MP ; 

  

D MN MP MQ ; 

  

Câu 3. Cho mặt phẳng  P x: 2y 2z1 0 và đường thẳng

2

1

x t

z

 

 

 Mặt cầu  S có tâm thuộc đường thẳng d , bán kính bằng 3 và tiếp xúc với mặt phẳng  P có phương trình

A x 22y2z12 9

hoặc x2y2z12 9

B x22y32z12  hoặc 9 x 42y 32z12  9

C x 22y32z12  hoặc 9 x 42y32z12  9

D x 22y 32z12  hoặc 9 x42y32z12  9

Câu 4. Cho OM  3j 2k

, ON  5j 2i

Tọa độ MN

A.0; 5;7  B 2; 2; 2 

. C 0;5; 7  D 2; 2;2

Câu 5. Cho mặt phẳng  P x y z:    4 0 và hai điểm A3;3;1

, B4;1;2

Hình chiếu vuông góc của đường thẳng AB lên  P

có phương trình là

A

xyz

C

x yz

xyz

Câu 6. Cho các điểm A2;3;1

, B1;1;0

Đặt PMA 2MB

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

, trong đó M là một điểm chạy trên mặt phẳng Oxy

Tìm tung độ của M khi P đạt giá trị nhỏ nhất?

Câu 7. Cho ba vectơ a  1;2;1

, b    1;1; 2

cx1;3x3;x3

Để ba vectơ a

 , b

 , c

 đồng

phẳng thì x bằng

Câu 8. Cho bốn điểm A  1;1;0

, B3;1;2

, C3;4;2

, D  1; 4;2

Viết phương trình mặt cầu đi

qua 4 điểm A , B , C , D

A  S x: 2y2z2 2x 5y 2z  1 0 B  S x: 2y2z2 x 5y4z  4 0

Trang 2

C  S x: 2y2z210x11y 26z 3 0 D  S x: 2y2z2 8x 5y10z 5 0

Câu 9. Vị trí tương đối của hai đường thẳng  1

:

 và  2

:

 là

Câu 10. Với các vectơ a

 , b

 , c

 tùy ý khác vectơ không, cho các phát biểu sau:

 1 :a2 b c a c    2 b c   2 : 2 a b c                  2 a c b c  

 3 :  a b c a b c     .   4 :cos ,  .

a b

a b

a b

 

 

 

.

Số phát biểu đúng là

Câu 11. Cho hai điểm A2; 1; 4  

B0;1;2

Viết phương trình đường thẳng d đi qua hai điểm A

và B

A

:

d     

:

d     

C

:

d     

:

d     

Câu 12. Cho đường thẳng

:

d     

và mặt phẳng  P x y z:     Viết phương trình1 0 đường thẳng  đi qua A1; 2;1 , song song với mặt phẳng  P và vuông góc với đường

thẳng d

A

x yz

xyz

C

xyz

xyz

Câu 13. Cho A(1;1; 3- )

và đường thẳng

:

- Tìm tọa độ điểm K đối xứng với A

qua d.

A. K(- 9; 4;0)

B K(- 19;7;3)

C K(- 7; 2; 2- - )

D K(- 15; 5; 1- - )

Câu 14. Cho mặt cầu ( )S có phương trình x2+y2+ +z2 x- y- z- =

4 2 6 11 0 và mặt phẳng ( )a

có phương trình 2x+2y- z+17=0 Viết phương trình mặt phẳng ( )b

song song với ( )a

giao tuyến là đường tròn có chu vi bằng p= 6p.

A 2x+2y- + =z 5 0 B 2x+2y- + =z 7 0

C 2x+2y- -z 7=0 D 2x+2y- -z 5=0

Câu 15. Cho hai vectơ a   2 ;0; 2

b   2 ; 2 ;0

Góc giữa hai vectơ đã cho bằng bao nhiêu?

Câu 16. Cho điểm M  2;1;4

và mặt phẳng  P :2x2y z  3 0 Hình chiếu vuông góc của điểm

M trên mặt phẳng  P có tọa độ là

Trang 3

A 0;3;3

B 1;1;3

C 2;5; 2

D 0;0; 3 

Câu 17. Cho phương trình: x2y2z2 2m1x4m1 y 2m1z5m210m14 0 Tìm

tất cả các giá trị của tham số m để phương trình đó là phương trình một mặt cầu.

C m   hoặc 4 m  2 D 4m 2

Câu 18. Cho mặt cầu  S

có phương trình x2y2z24x 6y 3 0 Tính toạ độ tâm I , bán kính

R của  S

A I  2;3;0

, R  16 B I  2;3;0

, R  4

C I  2; 3;0 , R  16 D I2; 3;0 , R  4

Câu 19. Cho điểm A  2;1;3

và đường thẳng d có phương trình

xyz

 Viết phương

trình mặt cầu tâm A , tiếp xúc với d

A x22y12 z 32 75

B x22y12z 32 35

C x22y12 z 32 50 D x22y12z 32 25

Câu 20. Cho điểm A1;2;3

và đường thẳng

:

xyz

Gọi d là đường thẳng đi qua A và

song song với  Phương trình đường thẳng nào sau đây không phải là phương trình đường

thẳng d?

A

1 3 2

x t

 

  

1

2 3 3

 

 

  

2

5 3 4

 

 

  

1

4 3 2

 

 

  

Câu 21. Viết phương trình mặt phẳng  P

đi qua hai điểm A3; 2;1

, B1;1; 2 

và song song với

đường thẳng

:

d

A  P : 5x2y4z 23 0

B  P x: 4y z 10 0

C  P x: 10y 4z19 0 . D  P : 2x5y 3z13 0 .

Câu 22. Cho đường thẳng

:

d    

, mặt phẳng  P : x y z    và điểm 3 0 A  1;1;2

Phương trình đường thẳng qua A , cắt d và song song với  P

A

C

Câu 23. Cho điểm A(1;2;3)

và đường thẳng d có phương trình

xy z

 

Lập phương trình mặt phẳng ( )P

đi qua A và vuông góc với đường thẳng d?

A  P x: 2y3z13 0 B  P :2x y 3z13 0

Trang 4

C  P :2x y z   7 0 D  P x: 2y3z13 0

Câu 24. Cho điểm A(3;0;0)

và hai đường thẳng

2 :

x y z

d   

,

:

xyz

Gọi ( )P

là mặt phẳng chứa d và song song với D Khi đó khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng ( )P

bằng

A

3

2

4

6

5

Câu 25. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho vectơ u 3i 2j mk

v mi 3j2k

Biết 4

u v   khi đó giá trị của m bằng

A.m  4 B m  2 C m  3 D m  3

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1 [Mức độ 1] Gọi  là góc giữa đường thẳng

:

  và trục tọa độ Ox Phát biểu nào đúng?

A

1 cos

14

 

2 cos

14

 

3 cos

14

 

D

3 cos

14

 

Lời giải

Tác giả:Thượng Đào ; Fb:daothuong1970

Chọn C

Vectơ chỉ phương của đường thẳng dv     3; 2;1 Vectơ chỉ phương của trụcOx

1;0;0

i 

Ta có:

cos

14

v i

v i

 

 

Câu 2 [Mức độ 1] Cho MNPQ là hình chữ nhật Trong các vectơ sau, vectơ nào không là vectơ pháp

tuyến của mặt phẳng MNPQ

A MQ MP MN ; 

  

B.MN MQ MP ; 

  

C MN MQ MP ; 

  

D MN MP MQ ; 

  

Lời giải

Tác giả:Thượng Đào ; Fb:daothuong1970

Chọn B

Do MNPQ là hình chữ nhật nên MN MQ MP 

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

Vậy MN MQ MP ;  MP MP;  0

     

Câu 3 [Mức độ 2] Cho mặt phẳng  P x: 2y 2z1 0 và đường thẳng

2

1

x t

z

 

 

 Mặt cầu

 S

có tâm thuộc đường thẳng d , bán kính bằng 3 và tiếp xúc với mặt phẳng  P

có phương trình

Trang 5

A x 22y2z12 9 hoặc x2y2z12 9.

B x22y32z12  hoặc 9 x 42 y 32z12  9

C x 22 y32z12  hoặc 9 x 42y32z12  9

D x 22 y 32z12  hoặc 9 x42 y32z12  9

Lời giải

Tác giả: Mai Vĩnh Phú ; Fb: Mai Vĩnh Phú

Chọn D

Gọi tâm của mặt cầu  S

I t t2 ;2 1; 1   d

Gọi dI P,   

là khoảng cách từ tâm I đến mặt phẳng  P

Do  S

tiếp xúc với mặt phẳng  P

nên theo đề bài ta có  , 

1

6 3

2 3

I P

t t

d

t

Với t 1 I2;3; 1 

suy ra   S : x 22y 32z12 9

Với t 2 I4; 3; 1  

suy ra   S : x42 y32z12  9 Vậy phương trình mặt cầu  S

là x 22 y 32z12  hoặc9

x42y32z12  9

Câu 4 [Mức độ 1] Cho OM  3j 2k

, ON  5j 2i

Tọa độ MN là

A.0; 5;7  B 2; 2; 2 

. C 0;5; 7  D 2; 2;2

Lời giải

Tác giả: Mai Vĩnh Phú ; Fb: Mai Vĩnh Phú

Chọn D

Ta có MN ON OM     5j 2i 3j2 k  2i2j2kMN   2; 2;2

Câu 5 [Mức độ 3] Cho mặt phẳng  P x y z:    4 0 và hai điểm A3;3;1, B4;1;2

Hình chiếu vuông góc của đường thẳng AB lên  P

có phương trình là

A

xyz

C

x yz

xyz

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thu Trang; Fb: Good Time

Chọn B

Gọi d là hình chiếu vuông góc của đường thẳng AB lên  P .

Đường thẳng AB nhận AB 1; 2;1 

làm VTCP

Trang 6

Mặt phẳng  P

nhận n  P 1;1;1

làm VTPT

Có  

0

P

n AB

A P

 

nên AB// P

Do đó AB d// Suy ra, u  d 1; 2;1 

Gọi H là hình chiếu vuông góc của điểm A lên  P

Suy ra, H d Đường thẳng AH nhận n P 1;1;1

làm VTCP và đi qua điểm A3;3;1

có phương trình là

3

3 , 1

y t t

 

  

Ta có, AH   PH nên tọa độ điểm H thỏa mãn

3 3 1

4 0

x y z

 

  

 

    

Suy ra, H2;2;0

Vậy phương trình đường thẳng d là

Câu 6 [Mức độ 3] Cho các điểm A2;3;1

, B1;1;0

Đặt PMA 2MB

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

, trong đó M là một điểm chạy trên mặt phẳng Oxy Tìm tung độ của M khi P đạt giá trị nhỏ nhất?

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thu Trang; Fb: Good Time

Chọn B

Gọi I x y zI ; ;I I

là điểm thỏa mãn IA  2 IB0

Khi đó,

1

I

z

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ta có, PMA  2MB  MI IA  2MI IB    MI 2MIMIMI

Do đó, P đạt giá trị nhỏ nhất khi và chỉ khi MI nhỏ nhất hay M là hình chiếu vuông góc của

I lên mặt phẳng Oxy

Vậy M0; 1;0 

Câu 7 [Mức độ 1] Cho ba vectơ a  1;2;1, b    1;1;2 và cx1;3x3;x3

Để ba vectơ a,

b, c đồng phẳng thì x bằng

Lời giải

Trang 7

Tác giả:Trần Thế Mạnh ; Fb:Thế Mạnh

Chọn A

Ba vec tơ a, b, c đồng phẳng khi và chỉ khi: a b c, . 0

  

Ta có: a b,  3; 3;3   a b c,  3x  3 0 x1

Câu 8 [Mức độ 2] Cho bốn điểm A  1;1;0

, B3;1; 2

, C3; 4;2

, D  1; 4;2

Viết phương trình

mặt cầu đi qua 4 điểm A , B , C , D

A  S x: 2y2z2 2x 5y 2z  1 0 B  S x: 2y2z2 x 5y4z  4 0

C  S x: 2y2z210x11y 26z 3 0 D  S x: 2y2z2 8x 5y10z 5 0

Lời giải

Tác giả:Trần Thế Mạnh ; Fb:Thế Mạnh

Chọn A

Gọi  S

là mặt cầu đi qua 4 điểm A , B , C , D Giả sử phương trình của  S

là:

xyzaxbycz d   *

Do  S

đi qua 4 điểm A , B , C , D nên thay tọa độ các điểm trên và phương trình  *

ta được hệ phương trình 4 ẩn sau:

1

5

2

1

1

a

c

d





   

Vậy phương trình mặt cầu đi qua 4 điểm A  1;1;0, B3;1; 2, C3;4;2, D  1; 4;2 là:

xyzxyz 

Câu 9 [Mức độ 1] Vị trí tương đối của hai đường thẳng  1

:

 và

 2

:

 là

Lời giải

Tác giả: Vũ Công Hoan; Fb: Vũ Công Hoan

Chọn A

Ta có: u  1 1; 2; 3 

là véc-tơ chỉ phương của

 1

1

3 1

x t

 

 

  

2 2; 2; 1

là véc-tơ chỉ phương của,

 2

2 2

2

x t

z t

 

 

  

Trang 8

Ta có u u 1 2 1.2 2.2   3 1   9 0

 

nên  d1

và  d2

không vuông góc với nhau

Dễ thấy hai véc-tơ này không cùng phương nên  d1 và  d2 cũng không thể song song với

nhau Ta xét hệ phương trình:

1 2 2

1

2 1 2 3

2

t

t

  

 

   

Hệ phương trình này có nghiệm duy nhất, do đó  d1

và  d2

cắt nhau tại 1 điểm

Câu 10. Với các vectơ a, b, c tùy ý khác vectơ không, cho các phát biểu sau:

 1 :a2 b c a c    2 b c   2 : 2 a b c                  2 a c b c  

 3 :  a b c a b c     .   4 :cos ,  .

a b

a b

a b

 

 

 

.

Số phát biểu đúng là

Lời giải

Tác giả: Vũ Công Hoan; Fb: Vũ Công Hoan

Chọn C

Tích vô hướng có tính chất phân phối đối với phép cộng nên phát biểu  1 và  2 đúng.

Từ định nghĩa của tích vô hướng a b  a b  .cos ,a b 

ta suy ra

cos ,

a b

a b

a b

 

 

  , do đó phát biểu  4

đúng

Ta xét phát biểu  3 :  a b c a b c     . 

Chọn a  1;1;0

, b  0;1;1

, c  1;0;1

Khi đó a b     1  a b c   1;0;1

b c   1 a b c   .  1;1;0

Suy ra  a b c a b c      . 

, do

đó phát biểu  3 là sai.

Câu 11 [Mức độ 1] Cho hai điểm A2; 1; 4   và B0;1;2

Viết phương trình đường thẳng d đi qua

hai điểm A và B

A

:

d     

:

d     

C

:

d     

:

d     

Lời giải

Tác giả: Hà Bích Vượng ; Fb: Vượng Mỡ

Chọn C

Ta có: AB   2; 2;6

chọn 1  1;1;3

2

u  AB 

là vectơ chỉ phương của d

Trang 9

d đi qua A2; 1; 4  

:

Câu 12 [Mức độ 2] Cho đường thẳng

:

d     

và mặt phẳng  P x y z:     Viết1 0 phương trình đường thẳng  đi qua A1; 2;1 , song song với mặt phẳng  P và vuông góc

với đường thẳng d

A

x yz

xyz

C

xyz

xyz

Lời giải

Tác giả: Hà Bích Vượng ; Fb: Vượng Mỡ

Chọn D

Gọi vectơ chỉ phương của  và d lần lượt là u

ud , vectơ pháp tuyến của  P

n P

Vì  song song  P

và vuông góc với d nên

2;3;1 1; 1; 1

d P

u u

u n

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

u n

 

cùng phương u

Chọn u  2; 3;5 

Mà  đi qua A1; 2;1 

xyz

Câu 13 [Mức độ 2] Cho A(1;1; 3- ) và đường thẳng d:x-+18=y3- 1=z+11 Tìm tọa độ điểm K đối

xứng với A qua d.

B. K(- 9; 4;0)

B K(- 19;7;3)

C K(- 7; 2; 2- - )

D K(- 15; 5; 1- - )

Lời giải

Tác giả: Khổng Vũ Chiến ;Fb: Vũ Chiến

Chọn D

Phương trình dạng tham số của đường thẳng

8

1

ì = -ïï

ïï = + íï

ï =- + ïïî , vector chỉ phương u = -rd ( 1; 3 ;1) Phương trình mặt phẳng ( )a

qua A(1;1; 3- )

vuông góc với d là

- 1 - 1 +3 - 1 +1 + = Û - +3 0 3 + + =1 0

Gọi H giao điểm của d và mặt phẳng ( )a

, H là nghiệm của hệ sau

7; 2; 2

H

ï- + + + = ï

Trang 10

( 7; 2; 2)

H - -

là trung điểm AK nên K -( 15; 5; 1- - )

.

Câu 14 [Mức độ 2] Cho mặt cầu ( )S có phương trình x2+y2+ +z2 x- y- z- =

4 2 6 11 0 và mặt

phẳng ( )a

có phương trình 2x+2y- z+17=0 Viết phương trình mặt phẳng ( )b

song song với ( )a

giao tuyến là đường tròn có chu vi bằng p= 6p.

A 2x+2y- + =z 5 0 B 2x+2y- + =z 7 0

C 2x+2y- -z 7=0 D 2x+2y- -z 5=0

Lời giải

Tác giả: Khổng Vũ Chiến ;Fb: Vũ Chiến

Chọn C

Từ phương trình mặt cầu x2+y2+ +z2 4x- 2y- 6z- 11=0suy ra tâm I -( 2;1; 3)

bán kính

Bán kính của đường tròn giao tuyến

6 3 2

p

Khoảng cách từ tâm O tới mặt ( )b

h= R2- r2 = 52- 32 =4

Do mặt ( ) ( )b / / a

nên ( )b : 2x+2y z- + =m 0

Do khoảng cách từ tâm O tới mặt ( )b

bằng h nên ta có

( )

( )

( )

7

O

m

b

é

ê

Vậy có 2 mặt ( )b : 2x+2y z- + =17 0

(loại do trùng mặt ( )a

)

( )b : 2x+2y z- - 7=0

thỏa yêu cầu bài toán

Câu 15 [Mức độ 1] Cho hai vectơ a   2 ;0; 2

b   2 ; 2 ;0

Góc giữa hai vectơ đã cho bằng bao nhiêu?

Lời giải

Tác giả:Nguyễn Công Thiện ; Fb:Nguyễn Công Thiện

Chọn A

Ta có:

2.2 2

a b

a b

 

 

Câu 16 [Mức độ 2] Cho điểm M  2;1;4 và mặt phẳng  P :2x2y z  3 0 Hình chiếu vuông

góc của điểm M trên mặt phẳng  P có tọa độ là

A 0;3;3. B 1;1;3. C 2;5; 2. D 0;0; 3 

Lời giải

Ngày đăng: 08/03/2021, 09:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w