Thể tích V của khối tứ diện đó là A.. Câu 15: Tính diện tích toàn phần của hình trụ có bán kính đáy a và chiều cao a 3.... Thể tích khối trụ có hai đường tròn đáy ngoại tiếp hai mặt đối
Trang 2Câu 2: Tính giá trị của biểu thức K loga a a với 0 a 1 ta được kết quả là
Trang 3Câu 3: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau
Phát biểu nào sau đây đúng?
A Hàm số đạt cực đại tại x2 B Hàm số có 3 cực tiểu
C Hàm số có giá trị cực tiểu là 0 D Hàm số đạt cực đại tạo x4
Câu 4 Cho khối cầu S có thể tích bằng 36 (cm3) Diện tích mặt cầu S bằng bao nhiêu?
Trang 4Câu 5: Cho khối lăng trụ đứng ABC A B C có BB a, đáy ABC là tam giác vuông cân tại B và
Ta có: ABC vuông cân tại B và ACa 2 Suy raAB a
Thể tích của khối lăng trụ là: V S ABC.BB 1
Vì 9x 1 1,
x
Phương trình 9x 1 0 vô nghiệm
Trang 6Trang 7
Câu 7: Tính giới hạn lim 2 1
1
x
x x
12
11
x
x x
Trang 8Câu 8: Có 10 cái bút khác nhau và 8 quyển sách giáo khoa khác nhau Một bạn học sinh cần chọn 1
cái bút và 1 quyển sách Hỏi bạn học sinh đó có bao nhiêu cách chọn?
Lời giải Chọn A
Số cách chọn 1 cái bút có 10 cách, số cách chọn 1 quyển sách có 8 cách
Vậy theo quy tắc nhân, số cách chọn 1 cái bút và 1 quyển sách là: 10.880 cách
Trang 9Câu 9: Đồ thị hàm số 1
2
x y
Trang 10Câu 10: Parabolyax2 bx c đi qua A0; 1 ,B1; 1 ,C1;1có phương trình là
A yx2 x 1 B yx2 x 1 C yx2 x 1 D yx2 x 1
Câu 11: Xét hàm số 2
1
x y
x
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Hàm số đồng biến trên các khoảng ;1 và 1;
B Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 1 và 1;
C Hàm số nghịch biến trên các khoảng ;1 và 1;
D Hàm số nghịch biến trên các khoảng ; 1 và 1;
Lời giải Chọn C
Tập xác định: D ;1 1;
Ta có:
2
10,1
x
Do đó hàm số nghịch biến trên các khoảng ;1 và 1;
Câu 12 Đồ thị ở hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào sau đây?
A y x3 6x29x2 B yx36x29x2
C y x3 6x29x2 D yx33x22
Lời giải Chọn B
Dựa vào đồ thị hàm số suy ra a0, d 2, đồ thị hàm số đi qua các điểm 1; 2 và 3; 2 nên ta có
a b c
Trang 11Câu 13 Cho khối tứ diện ABCD có AB , AC, AD đôi một vuông góc và AB AC2a, AD3a
Thể tích V của khối tứ diện đó là
A V a3 B V 3 a3 C V 2 a3 D V 4 a3
Lời giải Chọn C
Áp dụng công thức thể tích của tam diện vuông ta có: 1 1.2 2 3 2 3
V AB AC AD a a a a
Trang 12Câu 14 Trong các hàm số sau đây, hàm số nào đồng biến trên ?
Trang 13Câu 15: Tính diện tích toàn phần của hình trụ có bán kính đáy a và chiều cao a 3.
Trang 14Câu 16: Tam giác ABC có AB5,BC7,CA8 Số đo góc A bằng
log 36
1log 36
y M
y
Trang 15Câu 18: Giá trị nhỏ nhất của hàm sốyx33x4 trên đoạn 0; 2 là
Ta có y 3x23; giải phương trình y 0
Trang 16Câu 19: Số nghiệm của phương trình 2cosx 3 trên đoạn 0;5
Trang 17Câu 20: Tính đạo hàm của hàm số 2
x
25
x y
x
2 ln 55
x y x
5
5 ln 5
x y
Trang 18Câu 21: Cho hình chóp S ABCD Gọi M , N , P, Q theo thứ tự là trung điểm của SA, SB, SC, SD
Tính tỉ số thể tích của hai khối chóp S MNPQ và S ABCD bằng
Trang 19Câu 22 Cho hàm số yax3bx2 cx d có đồ thị như hình vẽ bên
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A a0,b0,c0,d0 B a0,b0,c0,d0
C a0,b0,c0,d 0 D a0,b0,c0,d0
Lời giải Chọn B
02
0
03
d b
x x
b a
Trang 20Câu 23: Cho cấp số nhân u n có u1 2 và công bội q3 Số hạng u là 3
A u3 18 B u3 18 C u3 1 D u3 108
Lời giải Chọn A
Số hạng u là 3 2
3 1
u u q 18
Câu 24: Cho hình lập phương ABCD A B C D có cạnh bằng 2a Thể tích khối trụ có hai đường tròn đáy
ngoại tiếp hai mặt đối diện hình lập phương ABCD A B C D bằng
A
32
Trang 22Câu 25 Một người gửi 100 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 0, 6%/tháng Biết rằng nếu không
rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập làm vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng, người đó được lĩnh số tiền không ít hơn
110 triệu đồng (cả vốn ban đầu và lãi), biết rằng trong suốt thời gian gửi tiền người đó không rút tiền và lãi suất không thay đổi?
A 17 tháng B 18 tháng C 16 tháng D 15 tháng
Lời giải Chọn C
Trang 23Câu 26: Phương trình 2 1
3 x 28.3x 9 0 có hai nghiệm là x , 1 x 2 x1 x2 Tính giá trị T x1 2x2
A T 3 B T 5 C T 2 D T 3
Lời giải Chọn D
13
3
x
x
x x
Trang 25A m 1 B 1 m 0 C 1 m 0 D 1 m 1
Lời giải Chọn B
Số nghiệm của phương trình x4 2x2 m 1 là số giao điểm của đồ thị hàm số y x4 2x2
và đường thẳng y m 1 Dựa vào đồ thị hàm số ta thấy phương trình 4 2
Trang 26Câu 28: Tiếp tuyến với đồ thị hàm số yx34x1 tại điểm có hoành độ bằng 2 có phương trình là
A y 8x 17 B y8x16 C y8x15 D y8x15
Lời giải Chọn D
y x Suy ra: y 2 8 Ta có: y 2 1 Phương trình tiếp tuyến cần tìm là y8x 2 1 y 8x15
Trang 27y B Hàm số nghịch biến trên khoảng ;0
C Hàm số đạt cực trị tại x1 D Hàm số đồng biến trên khoảng 0;
Lời giải Chọn D
Trang 28Câu 30 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2a, cạnh SB vuông góc với
đáy và mặt phẳngSAD tạo với đáy một góc 60 Tính thể tích V của khối chóp S ABCD
Trang 29Câu 31 : Cho x0, y0 Viết biểu thức x5.6 x5 x về dạng x m và biểu thức y5:6 y5 y về dạng y n
Tính m n
A 11
85
5
x x x
1
4 1 6 4 5 1 4 5 1 5
Trang 30Câu 32: Tìm m để hàm số 3 2
yx mx m đồng biến trên
A Không có giá trị m thỏa mãn B m1
x m x
• Nếu m0 ta có bảng biến thiên:
Suy ra hàm số đạt cực tiểu tạix0
• Nếu m0 ta có bảng biến thiên:
Suy ra hàm số đạt cực đại tại x0
Vậy hàm số đạt cực tiểu tại x0 khi m0
Trang 31Câu 34 Một hình hộp chữ nhật ABCD A B C D có ba kích thước là 2 cm, 3cm và 6 cm Thể tích của
khối tứ diện ACB D bằng
A 12cm3 B 8cm3 C 6cm3 D 4cm3
Lời giải Chọn A
D
B
C A
B'
Trang 32Câu 35: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B Biết AD2a,
ABBCSAa Cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy, gọi M là trung điểm của AD . Tính khoảng cách h từ M đến mặt phẳng SCD
Câu 36 : Tìm giá trị thực của tham số m để đường thẳng d y: 3m1x 3 m vuông góc với đường
thẳng đi qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số yx33x21
Trang 33Do đó, đường thẳng qua hai điểm cực trị của đồ thị hàm số này có phương trình là y 2x 1
Trang 34Câu 37 Cho hình nón có thiết diện qua trục của hình nón là tam giác vuông cân có cạnh góc vuông bằng
a
Hướng dẫn giải Chọn D
Tam giác SAB vuông cân tại S nên ASO45
Suy ra tam giác SAO vuông cân tại O
Trang 35Câu 38: Gọi S là tập tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho đường thẳng d y: mx m 3 cắt đồ
C y x x tại ba điểm phân biệt A , B , I1; 3 mà tiếp tuyến với C tại A và
tại B vuông góc với nhau Tính tổng các phần tử của S
Lời giải Chọn A
Xét phương trình hoành độ giao điểm của C và d : 3 2
Để đường thẳng d cắt đồ thị C tại ba điểm phân biệt thì phương trình (*) có ba nghiệm phân
biệt 2x2 x m 1 0 có hai nghiệm phân biệt x1
m m
Do tiếp tuyến với C tại A và tại B vuông góc với nhau nên k k1 2 1
Với k là hệ số góc tiếp tuyến với 1 C tại A, k là hệ số góc tiếp tuyến với 2 C tại B
Lời giải Chọn A
Đặt log4 log25 log4
2
b a
Trang 36
Trang 38Câu 40: Xét khai triển 2
Câu 41: Cho lăng trụ đều ABC A B C có AB 3cm và đường thẳng AB vuông góc với đường thẳng
BC Thể tích khối lăng trụ ABC A B C bằng
Trang 39Câu 42: Cho tam giác ABC có phương trình các cạnh AB x: y 1 0; AC:7x y 2 0;
Vậy phương trình đường phân giác trong góc A là: 2x6y 7 0
Câu 43: Với giá trị thực nào của tham số m thì đường thẳng y2x m cắt đồ thị hàm số 3
1
x y x
tại hai điểm phân biệt M , N sao cho MN ngắn nhất
Trang 40Câu 44: Cho hình lăng trụ đều ABC A B C có tất cả các cạnh bằng nhau Gọi là góc giữa hai mặt
Trang 41Câu 45: Số giá trị nguyên âm của m để phương trình log 5x 1 log5mx4x có nghiệm
Trang 42Câu 46: Cho hình nón có chiều cao h Tính chiều cao x của khối trụ có thể tích lớn nhất nội tiếp trong
hình nón theo h (Hình trụ gọi là nội tiếp trong hình nón nếu có trục trùng với trục của hình nón, một đáy nằm trong đáy của hình nón và đáy còn lại tiếp xúc với tất cả các đường sinh của hình nón)
O S
Trang 43Câu 47 Tổng các giá trị nguyên của tham số m để hàm số 3 2
Trang 44Trường hợp này hàm số đã cho có 3 điểm cực trị
ếu
02
x với x1 1 x2 3 x3, ta có bảng biến thiên của hàm số đã cho là
Trường hợp này hàm số đã cho có 5 điểm cực trị
Như vậy, các giá trị nguyên của m để hàm số đã cho có 5 điểm cực trị là m1; 2;3; ;63 Tổng các giá trị nguyên này là:
Trang 45x x x
Trang 47Câu 50: Cho hàm sốy f x( ) liên tục trên có đồ thị như hình vẽ dưới đây Hỏi hàm số y f(2x2)
đồng biến trên khoảng nào sau đây?
A 1; B 1;0 C 2;1 D 0;1
Hướng dẫn giải Chọn D
Từ đồ thị ta có hàm sốy f x( ) đồng biến trên mỗi khoảng ;0 và 2; Hàm số
x x
0
x x x