1. Trang chủ
  2. » Đề thi

ĐỀ số 31 lần 6 2019 2020 45p HH 12

12 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 640,99 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình chiếu vuông góc của đường thẳng AB lên  P là A... Lời giải Tác giả:Nguyễn Thị Thùy Linh ; Fb:Nguyễn Linh Chọn B... Phát biểu nào đúng?. Lời giải Tác giả: Nguyễn Thị Xuân Trinh ;

Trang 1

Câu 1 [Mức độ 2] Cho mặt phẳng  P :x y z 4 0    và hai điểm A3;3;1, B4;1;2

Hình chiếu vuông góc của đường thẳng AB lên  P

A

xyz

C

x yz

xyz

Lời giải Tác giả:Nguyễn Thị Thu Nghĩa ; Fb:Thu Nghia

Chọn B

Mặt phẳng  P

có vectơ pháp tuyến là n  P 1;1;1

Gọi A', B' lần lượt là hình chiếu vuông góc của AB lên mặt phẳng  P .

Phương trình đường thẳng d , 1 d lần lượt đi qua 2 A, B và cùng có vectơ chỉ phương

1;1;1

P

u n  

1

d :

3 3 1

 

 

  

 và d : 2

4 1 2

 

 

  

Ta có A'd1 P Tọa độ của 'A thỏa mãn hệ:

      

Ta có B'd2 P Tọa độ của 'B thỏa mãn hệ:

Vậy phương trình hình chiếu vuông góc của đường thẳng AB lên  P

là đường thẳng đi qua

' 2;2;0

A

, có vectơ chỉ phương u A B  ' '1; 2;1 

Câu 2 [Mức độ 1] Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho OM 2j k

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

, ON 2j 3i

Tọa độ

của MN

Trang 2

A 1;1;2

B 2;1;1 C 3;0; 1  D 3;0;1

Lời giải Tác giả:Nguyễn Thị Thu Nghĩa ; Fb:Thu Nghia

Chọn D

Ta có MN ON OM      2j 3i   2j k  3i k

Vậy MN    3;0;1

Câu 3 [Mức độ 2] Cho đường thẳng  1

1

:

y

d

và đường thẳng

 2

2

:

y

d

Vị trí tương đối của  d và 1  d là 2

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Văn Phu ; Fb: Nguyễn Văn Phu

Chọn A

Ta có vecto chỉ phương của hai đường thẳng  d , 1  d lần lượt là 2  1 (2 ; 1 ; 3)

2 (2 ; 2 ; 1)

u và  1 2  9 0

u u nên  d không vuông góc với 1  d 2

Phương trình tham số của hai đường thẳng  d , 1  d là 2

1 2

1 3

 

  

3 2

2

 

  

Xét hệ phương trình:

 

1

2

   

t

u

Hệ phương trình  I có nghiệm duy nhất nên  d và 1  d cắt nhau.2

Câu 4 [Mức độ 2] Cho a1 ; 2 ; 1, b  1 ; 1 ; 2, c x ; 3x ; x+2 Để

a , b , c đồng phẳng

thì x bằng

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Văn Phu ; Fb:Nguyễn Văn Phu

Chọn A

Trang 3

Để

a , b ,  c đồng phẳng thì tồn tại cặp số m n sao cho : ; 

1 ; 2 ; 1  1 ; 1 ; 2  ; 3x ; x+2

m n x

.

8 3 2 3 2

  

m n x

.

Câu 5. Cho A1; 3;1 

và đường thẳng

:

Tọa độ điểm K đối xứng với A qua

d là:

A.K4;0; 9 

B.K    2; 2; 7

C K    5; 1; 15

D.K7;3; 19 

Lời giải

Tác giả:Nguyễn Thị Hồng Loan ; Fb:Nguyễn Loan

Chọn C

Ta có: u3;1; 1  là vectơ chỉ phương của đường thẳng d Gọi H1 3 ; 1 a  a; 8  a là chân

đường vuông góc của điểm A trên đường thẳng d

    

và  AH u.  0 3.3a a  2 a9 0  a1

 2; 2; 7

H

là trung điểm của đoạn AK nên tọa độ điểm K là: K    5; 1; 15

Câu 6. Cho điểm A0;0;3

và hai đường thẳng

Gọi  P

mặt phẳng chứa d và song song với  Khi đó khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng  P

bằng:

A.

3

2

4

6

5

Lời giải

Tác giả:Nguyễn thị Hồng Loan ; Fb: Nguyễn Loan

Chọn A

Vectơ chỉ phương của đường thẳng d và  lần lượt là: u d 2;3; 4 ; u 1;1; 2

Trang 4

Mặt phẳng  P

nhận vectơ nu u d,  2;0; 1 

 

   

làm vectơ pháp tuyến và đi qua điểm

0; 2;0  d

Khi đó phương trình mặt phẳng  P

là: 2x z  0

Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng  P

là:

 

5

Câu 7 Cho các điểm A3;1;0 , B0;1;1

Đặt P3AM  2BM

, trong đó M là một điểm chạy trên

mặt phẳng Oxz

Tìm tọa độ của M khi P đạt giá trị nhỏ nhất?

A 3;0;1

B 9;0; 2  C 6;0; 2  D 3;0; 2

Lời giải

Tác giả:Nguyễn Thị Thùy Linh ; Fb:Nguyễn Linh

Chọn B

Gọi I x y zI; ;I I

là điểm thỏa mãn 3AI 2BI 0

Khi đó: 3x I  3;y I 1;z I 2x y I; I 1;z I 1  x I  9;y I 1;z I 20

Suy ra, I9;1; 2 

Với M là một điểm chạy trên mặt phẳng Oxz

,

P              AI               IM                             BI IM               IMIM

   (với M là hình chiếu của I xuống mặt phẳng 0 Oxz

)

0 9;0; 2

M

Câu 8. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyzcho mặt cầu  S

có phương trình

xyzxyz  và mặt phẳng   có phương trình 2x2y z 17 0 Viết phương trình mặt phẳng  

song song với  

và cắt  S

theo giao tuyến là đường tròn

có chu vi bằng p6

A 2x2y z  5 0 B 2x2y z  7 0

C 2x2y z  5 0 D 2x2y z  7 0

Lời giải

Tác giả:Nguyễn Thị Thùy Linh ; Fb:Nguyễn Linh

Chọn B

Trang 5

Mặt cầu  S

có phương trình x2 y2z2 2x4y 6z11 0 nên có tâm I(1; 2;3) và bán kính R  5

Vì mặt phẳng  

cắt  S

theo giao tuyến là đường tròn có chu vi bằng p6nên bán kinh

đường tròn giao tuyến là r  Do đó, 3    

I

d   Rr

Mà mặt phẳng  

song song với  

nên phương trình mặt phẳng  

có dạng

2x2y z c  0 c17

Do đó,

 

 

2.1 2.( 2) 3

4

I

c

  

5 c 12

 

7 17

c



 

Vậy   : 2x2y z  7 0

Câu 9 [Mức độ 2] Cho 4 điểm A 1; 1;0

, B1;3;2

, C4;3;2

, D4; 1;2  Viết phương trình mặt cầu đi qua 4 điểm A B C D, , ,

A  S x: 2y2z2 5x 2y 2z  1 0 B  S x: 2y2z2 5x y 4z  4 0

C  S x: 2y2z211x10y 26z 3 0 D  S x: 2y2z2 5x 8y10z 5 0

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Văn Dũng ; Fb: Nguyễn Văn Dũng

Chọn A

Giả sử phương trình mặt cầu  S

có dạng: x2y2z2ax by cz d    0

Do mặt cầu  S

đi qua 4 điểm A B C D, , , nên tọa độ của chúng thỏa mãn phương trình của  S

nên ta có hệ phương trình sau

a b d

2

a b d

  

 

5 2 2 1

a b c d



 

 



 

Vậy phương trình mặt cầu cần tìm là:  S x: 2y2z2 5x 2y 2z  1 0

Câu 10. [Mức độ 1] Với các véc tơ a

, b

, c

 tùy ý khác véc tơ không Cho các phát biểu sau:

Trang 6

(1) a b c ac bc     

(2) a b c ac bc     

(3)  ab c a bc   

(4)

cos ,

a b

a b

a b

 

 

 

Số phát biểu đúng là

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Văn Dũng ; Fb: Nguyễn Văn Dũng

Chọn D

Chỉ có các phát biểu sau là đúng: a b c ac bc     

; a b c ac bc     

Câu 11 [Mức độ 1] Gọi  là góc giữa đường thẳng

:

và trục tọa độ Ox Phát biểu

nào đúng?

A

3 cos

14

 

1 cos

14

 

C

2 cos

14

 

2 cos

14

 

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Xuân Trinh ; Fb: Nguyễn Trinh

Chọn C

Đường thẳng

:

 có vecto chỉ phương là u  d  2;1;3

Trục Ox có vecto chỉ phương là u Ox 1;0;0

 

 

 

14

d Ox

d Ox

d Ox

u u

u u

Câu 12 [Mức độ 2] Viết phương trình mặt phẳng  P

đi qua A2;1;3

, B1; 2;1  và song song với

:

A  P : 5x 3y2z13 0 B  P : 2x4y5z 23 0

C  P :10x 4y z 19 0 D  P : 4x y z  10 0

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Xuân Trinh ; Fb: Nguyễn Trinh

Chọn C

Trang 7

 P

đi qua A2;1;3

, B1; 2;1  nên  P

có vecto chỉ phương là AB    1; 3; 2 

 P

song song với

:

 nên  P

có vecto chỉ phương là u  1;2; 2 

Suy ra  P

có vecto pháp tuyến là nAB u,  10; 4;1 

Vậy phương trình mặt phẳng  P

:

10 x 2  4 y1 1 z 3 0 10x 4y z 19 0

Câu 13 [ Mức độ 2] ChoABCD là hình bình hành Trong các vectơ sau, vectơ nào không là vectơ pháp

tuyến của mặt phẳng( ABC)

A. AD AC AB;

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

  

Lời giải

Tác giả:Nguyễn Thị Bích Hạnh ; Fb:Hạnh Bích

Chọn C

Theo quy tắc hình bình hành ta có AB AD AC  

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

   

Câu 14 [ Mức độ 2] Trong mặt phẳng ( )P : 2 x + -y 2 z - = 1 0và đường thẳng

1 2

1

z

 

 

 Mặt cầu

 S

có tâm I thuộc đường thẳng d , bán kính bằng 3 và tiếp xúc với  P

có phương trình

A.( )2 2 ( )2

hoặc x2y2x12 9

B.( ) (2 ) (2 )2

x+ + +y + -z = hoặc ( ) (2 ) (2 )2

x- + -y + -z = .

C ( )2 2 ( )2

hoặc ( )2 2 ( )2

D ( ) (2 ) (2 )2

x- + -y + +z = hoặc ( ) (2 ) (2 )2

x+ + +y + +z = .

Lời giải

Tác giả:Nguyễn Thị Bích Hạnh ; Fb:Hạnh Bích

Chọn D

Vì I dÎ nên I(1 2 ; 2 ; 1) t t

Mà ( )S

tiếp xúc với ( )P  ,   3 6 3 3 1

2 3

t t

d I P

t

Nên I(3; 2; 1) hoặc I ( 3; 4; 1) 

Trang 8

Vậy mặt cầu  S

cần tìm có phương trình là: ( ) (2 ) (2 )2

x- + -y + +z = hoặc

x+ + +y + +z = .

Câu 15 [Mức độ 1] Cho điểm A  1; 2; 4  và B1;0;2

Viết phương trình đường thẳng d đi qua hai điểm A và B

A

:

:

C

:

:

Lời giải

Tác giả: Đinh Thị Len ; Fb: ĐinhLen

Chọn C

Ta có AB 2; 2;6 

Đường thẳng d đi qua điểm A  1; 2; 4  và nhận 1 1; 1;3

2

u  AB 

làm vectơ chỉ phương

nên có phương trình là:

xyz

Câu 16 [Mức độ 1] Cho vectơ umi  j 2k Biết u  5

, khi đó giá trị của m bằng

Lời giải

Tác giả: Đinh Thị Len ; Fb: ĐinhLen

Chọn D

Ta có umi  j 2k  um;1; 2 mà u  5

2 12 22 5

m

    m0

Câu 17 [Mức độ 2] Cho hai vectơ a  0; 2 ; 2

, b    2 ; 2 ;0

Góc giữa hai vectơ đã cho bằng

Lời giải

Tác giả: Phạm Thu Thuận; Fb:Bon Bin

Chọn B

Ta có

a b

a b

a b

 

 

Nên giữa hai vectơ a

và b

là a b  ;  120

Trang 9

Câu 18 [Mức độ 2] Cho phương trình x2y2z2 2m2x4my 2mz5m2  Tìm 9 0 m để

phương trình đó là phương trình của một mặt cầu

A  5 m 1 B m  hoặc 5 m  1

C m   hoặc 5 m  1 D m  1

Lời giải

Tác giả: Phạm Thu Thuận; Fb:Bon Bin

Chọn C

Phương trình x2y2z2 2m2x4my 2mz5m2  là phương trình của một mặt 9 0

1

m

m

 

Vậy m   hoặc 5 m  thì phương trình đã cho là phương trình của một mặt cầu.1

Câu 19 [Mức độ 1] Cho mặt cầu  S

có phương trình x2y2z22x 6y  Tính tọa độ tâm1 0.

,

I bán kính R của mặt cầu  S

A I1;3;0 , R 3 B I1;3;0 , R 9

C I1; 3;0 ,  R 10

D I1; 3;0 ,  R3

Lời giải

Tác giả:Trần Ngọc Đức Toàn; Fb: Trần Ngọc Đức Toàn

Chọn A

Theo công thức tìm tọa độ tâm và bán kính mặt cầu, ta có:

 1;3;0 ,  1 2 3 1 3.2

Câu 20 [Mức độ 2] Cho điểm A1; 2;3 

và đường thẳng d có phương trình

xyz

 Viết phương trình mặt cầu tâm A, tiếp xúc với d

A x12y22z 32 75

B x12y22z 32 35

C x12y22z 32 25 D x12y22z 32 50

Lời giải

Tác giả:Trần Ngọc Đức Toàn; Fb: Trần Ngọc Đức Toàn

Chọn D

Đường thẳng d đi qua điểm M  1;2; 3 

và có vectơ chỉ phương u  2;1; 1  

Trang 10

Khi đó AM   2;4; 6 ,  AM u,  2; 14; 10   

Vì mặt cầu có tâm A, tiếp xúc với d nên bán kính của mặt cầu là:

 

2

2

AM u

R d A d

u

  

 

Phương trình mặt cầu tâm A, bán kính R 5 2 là: x12y22z 32 50

Câu 21. Cho điểm A2;1;3 và đường thẳng d' : x31y1 2 1z Gọi d là đường thẳng đi qua A

và song song với 'd Phương trình đường thẳng nào sau đây không phải là phương trình

đường thẳng d ?

A

1 3

2

y t

 

  

2 3 1 3

 

 

  

5 3 2 4

 

 

  

4 3 1 2

 

 

  

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Hương ; Fb: NT_Hương

Chọn D

Đường thẳng 'd có vtcp u ' 3;1;1

Đường thẳng d đi qua A2;1;3 và song song với 'd nên d có vtcp u u '3;1;1

 

Thay tọa độ điểm A vào đáp án D ta được

2 2 1

t t t

 

 nên phương trình đó không phải là phương

trình của d

Câu 22. Cho điểm M0;7;9

và mặt phẳng  P x: 3y4z 5 0 Hình chiếu vuông góc của điểm

M lên mặt phẳng  P có tọa độ:

A 2;1;1 B 1;0;1

C 3; 5; 7   D 1;4;5

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Thị Hương ; Fb: NT_Hương

Chọn A

Gọi d là đường thẳng đi qua M0;7;9

và vuông góc với  P

thì d có vtcp

  1;3; 4

u n   

Phương trình đường thẳng d :

7 3

9 4

x t

 

  

Trang 11

Gọi M là hình chiếu của M lên '  P Tọa độ M thỏa mãn hệ phương trình:'

 

 

 

 

1

x t

 

 

 Thay      1 , 2 , 3

vào  4 ta được:

2

1

x

z



 

Vậy M ' 2;1;1 .

Câu 23 [Mức độ 3] Cho đường thẳng

:

, mặt phẳng  P x y z:     và điểm3 0

1;2; 1

A  Phương trình đường thẳng qua A , cắt d và song song với  P

A

xyz

xyz

C

xyz

xyz

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Văn Khoa; Fb: Khoa Nguyen

Chọn B

Gọi  là đường thẳng cần tìm và B   d

Ta có B d  B3t;3 3 ;2 t t

 2;3 1; 2 1

AB t tt

Mặt phẳng  P

có một vec-tơ pháp tuyến n  P 1;1; 1 

Có // P   AB n P

P 0

AB n

        t 1 Đường thẳng  qua A1;2; 1 

, nhận AB 1; 2; 1  

làm vec-tơ chỉ phương nên có phương

trình:

xyz

Câu 24 [Mức độ 2] Cho điểm A2; 2; 1  và đường thẳng d có phương trình

xy z

Lập phương trình mặt phẳng  P

đi qua A và vuông góc với đường thẳng d ?

A  P : 2 x y  3z 9 0 B  P : 2x y 3z 5 0

C  P : 2x y 3z 3 0 D  P : 2x y 3z 20 0

Lời giải

Tác giả: Nguyễn Văn Khoa; Fb: Khoa Nguyen

Trang 12

Chọn C

Mặt phẳng  P qua A2; 2; 1 , vuông góc với d nên nhận vec-tơ chỉ phương của d là

2;1;3

làm vec-tơ pháp tuyến nên có phương trình:

2 x 2  y 2 3 z1  0  2x y 3z 3 0

Câu 25 [Mức độ 2] Cho đường thẳng

:

và mặt phẳng ( ) :P x y z  1 0 Viết phương trình đường thẳng  đi qua A(1;1; 2) song song với mặt phẳng ( )P và vuông góc với

đường thẳng d

A

:

xyz

:

xyz

C

:

x yz

D

:

xyz

Lời giải

Tác giả: Trần Thủy ; Fb: Trần Thủy

Chọn A

Đường thẳng

:

có một vecto chỉ phương là u  (2;1;3)

Mặt phẳng ( ) :P x y z  1 0 có một vecto pháp tuyến là n    (1; 1; 1)

Đường thẳng  qua A(1; 1; 2) song song với mặt phẳng ( ) :P x y z  1 0 và vuông góc

với đường thẳng

:

nên nhận vecto vu n ;  (2;5; 3) là vecto chỉ

phương Vậy ta chọn đáp án A

Ngày đăng: 08/03/2021, 09:43

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w