1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Thi thử HKI

4 117 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi đề xuất HK I năm học 2010-2011
Trường học Trường THPT Lai Vung 2
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2010-2011
Thành phố Lai Vung, Đồng Tháp
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 76,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

AgNO3/NH3 đun nóng Câu 6: Polimetyl metacrylat và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là A.. Câu 7: Polipeptit là hợp chất được hình thành từ các A.phân tử α-amino axit.. K

Trang 1

TRƯỜNG THPT LAI VUNG 2 ĐỀ THI ĐỀ XUẤT HK I - NĂM HỌC 2010 – 2011

ĐỀ SỐ: 31 MÔN HÓA HỌC 12 – THỜI GIAN LÀM BÀI 60 PHÚT

I Phần chung cho tất cả các thí sinh: ( 32 câu, từ câu 1 đến câu 32) 8 điểm

Câu 1: Thủy phân este trong môi trường kiềm, đun nóng gọi là

A.phản ứng hidro hóa B.phản ứng este hóa

C.phản ứng hidrat hóa D.phản ứng xà phòng hóa

Câu 2: Để phân biệt các dung dịch các chất sau:NH2-CH2-COOH, CH3-COOH, anbumin (dung dịch lòng trắng trứng) người ta dùng các thuốc thử là

A.quỳ tím, Cu(OH)2

B.dung dịch HNO3 đặc, dung dịch NaOH

C.Cu(OH)2, dung dịch HCl

D.dung dịch HCl, dung dịch NaOH

Câu 3: Điện phân dung dịch hỗn hợp AgNO3, Fe(NO3)2,Cu(NO3)2 Các kim loại lần lượt

xuất hiện tại catot theo thứ tự :

A Cu – Ag – Fe B Ag – Cu – Fe C Fe – Cu – Ag D Ag – Fe – Cu

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn 7,5 gam este X thu được 11 gam CO2 và 4,5 gam H2O X có công thức phân tử là:

A.C3H6O2 B.C4H8O2 C.C5H10O2 D.C2H4O2

Câu 5: Để chứng minh trong phân tử glucozơ có nhiều nhóm hidroxyl, người ta cho dung

dịch glucozơ phản ứng với

A Cu(OH)2 trong NaOH , đun nóng B Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường

C natri hidroxit D AgNO3/NH3 đun nóng

Câu 6: Poli(metyl metacrylat) và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là

A CH3-COO-CH=CH2 và H2N-[CH2]5-COOH

B CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH

C CH2=C(CH3)-COOCH3 và H2N-[CH2]5-COOH

D CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH

Câu 7: Polipeptit là hợp chất được hình thành từ các

A.phân tử α-amino axit B.phân tử axit và ancol

C.phân tử axit và anđehit D.phân tử ancol và amin

Câu 8 : Tên gọi các amin nào sau đây không đúng?

A CH3-NH-CH3 đimetylamin B CH3-CH2-CH2NH2 n-propylamin

C CH3CH(CH3)-NH2 isopropylamin D C6H5NH2 alanin

Câu 9: Một este tạo bởi axit đơn chức và ancol đơn chức có tỉ khối hơi so với CO2 bằng 2 Khi đun nóng este này với dung dịch NaOH tạo ra muối có khối lượng bằng 93,18% lượng este đã phản ứng Công thức cấu tạo thu gọn của este này là

A CH3COOCH3 B HCOOCH3

C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3

Câu 10 : Có những cặp kim loại sau đây tiếp xúc với nhau và cùng tiếp xúc với dung dịch

điện li: Al -Fe, Cu - Fe, Fe- Sn, Mg – Fe Có mấy cặp Fe bị ăn mòn điện hoá?

Câu 11 : Trong phân tử tetrapeptit chứa

A 4 liên kết peptit và 4 gốc α-amino axit B 3 liên kết peptit và 4 gốc α- amino axit

Trang 2

C 3 liên kết peptit và 3 gốc α- amino axit D 4 liên kết peptit và 3 gốc α- amino axit.

Câu 12 : Có bao nhiêu amin bậc 2 đơn chức có N% = 19,178

Câu 13 : Tơ nào sau đây là tơ bán tổng hợp?

A.Tơ nilon-6,6 B.Tơ capron C.Tơ visco D.Tơ nitron.

Câu 14: Đun nóng dung dịch chứa 27 gam glucozơ với lượng dư dung dịch AgNO3 trong

NH3, giả sử hiệu suất phản ứng đạt 80% Khối lượng Ag thu được sau phản ứng là

A 32,40 gam B.12,96 gam C 25,92 gam D 40,50 gam

Câu 15: Cho các dung dịch sau: saccarozơ, glucozơ, vinylaxetat, axit aminoaxetic, fructozơ.

Số dung dịch làm mất màu nước brom là

Câu 16: Chất thuộc loại este là

A CH3OOCCH3 B HCOONH3C2H5 C.C2H5OH D CH3COOH

Câu 17: Cho các dung dịch sau: H2NCH2COOH, C6H5NH2, C2H5NH2, CH3COOC2H5,

HOOC-CH2 -CH2-CH-COOH Số dung dịch làm đổi màu quỳ tím là

NH2

A.2 B.3 C.4 D.5

Câu 18: Cho các polime: (a) nilon-6,6; (b) PVC; (c) cao su buna; (d) polipeptit; (e) thủy tinh

hữu cơ Chất được điều chế bằng phương pháp trùng hợp gồm

A (b), (d), (e) B (b), (c), (e) C (b), (c) D (a), (b), (c), (e)

Câu 19: Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

A Este B.Amin C Cacbohidrat D Amino axit

Câu 20: Cho các chất sau: glucozơ, saccarozơ, etyl axetat, tinh bột, tơ nilon-6,6, poli(vinyl

axetat), polietilen Số chất cho được phản ứng thủy phân là:

A 3 B.4 C.5 D.6

Câu 21: Trong điều kiện thích hợp, axit fomic (HCOOH) phản ứng được với

Câu 22: Muối mononatri của axit nào sau đây dùng làm mì chính ( bột ngọt)?

A Axit gluconic B Axit amino axetic C Axit fomic D Axit glutamic Câu 23: Cho phương trình hoá học: aAl + b Fe3O4 →cFe + dAl2O3 (a, b, c, d là các số nguyên, tối giản) Tổng các hệ số a, b, c, d là

A 26 B 24 C 27 D 25.

Câu 24: Cho sơ đồ chuyển hóa sau (mỗi mũi tên là một phương trình phản ứng):

Tinh bột → X → Y → Z → metyl axetat Các chất Y, Z trong sơ đồ trên lần lượt là:

A C2H5OH, CH3COOH B CH3COOH, CH3OH

C CH3COOH, C2H5OH D C2H4, CH3COOH

Câu 25: Ngâm một lá Niken trong dung dịch loãng các muối sau: MgCl2, NaCl, Cu(NO3)2, AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2 Niken sẽ khử được ion của các muối

A AlCl3, ZnCl2, Pb(NO3)2 B AlCl3, MgCl2, Pb(NO3)2

C MgCl2, NaCl, Cu(NO3)2 D Cu(NO3)2, Pb(NO3)2

Trang 3

Câu 26: Cho các chất sau: glucozơ, saccarozơ, vinylfomiat, vinylaxetat, fructozơ Số chất

khi thủy phân cho sản phẩm đều có phản ứng tráng gương là

A 2 B.3 C 4 D 5

Câu 27: Dung dịch etylamin tác dụng với dung dịch của chất nào sau đây?

A NaOH B NH3 C NaCl D FeCl3 và H2SO4

Câu 28: Để biến một số dầu thành mỡ rắn ( hoặc bơ nhân tạo ) người ta thực hiện quá trình

nào sau đây ?

A Cô cạn ở nhiệt độ cao B Hiđro hóa (có xúc tác Ni, t0)

C Oxi hóa chất béo lỏng D Xà phòng hóa

Câu 29: Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là

A Al và Fe B Fe và Au C Al và Ag D Fe và Ag

Câu 30: Cho các oxit: Na2O, Fe2O3, Cr2O3, Al2O3, CuO Số oxit bị H2 khử khi nung nóng là

Câu 31: Xà phòng hoá hoàn toàn 37,0 gam hỗn hợp 2 este là HCOOC2H5 và CH3COOCH3

bằng dung dịch NaOH, đun nóng Khối lượng NaOH cần dùng là

Câu 32: Cho dãy các chất: C2H5NH2, CH3NH2, NH3, C6H5NH2 Chất trong dãy có lực bazơ yếu nhất là

A CH3NH2 B C2H5NH2 C C6H5NH2 D NH3

II Phần tự chọn: ( 8 câu, 2 điểm )

Thí sinh chọn một trong hai nhóm câu: nhóm 8 câu ( từ câu 33 đến câu 40) hoặc nhóm 8 câu ( từ câu 41 đến câu 48 )

A Nhóm 8 câu thuộc chương trình chuẩn: (từ câu 33 đến câu 40)

Câu 33: Cho 89g chất béo (R-COO)3C3H5 tác dụng vừa đủ với 150ml dd NaOH 2M thì thu được một lượng xà phòng có khối lượng là

A 61,5g B 91,8g C 73,4g D không xác định được

Câu 34: Cacbohidrat chỉ chứa 2 gốc glucozơ trong phân tử là

A mantozơ B.tinh bột C saccarozơ D xenlulozơ

Câu 35: Chất X: C6H14O6 được điều chế từ glucozơ X vừa tác dụng với Na vừa tạo phức màu xanh lam với Cu(OH)2 Vậy X là

A.axit gluconic B.fructozơ C.axit glutamic D.sobitol

Câu 36: Cho phản ứng: X + Y → C6H5NH3Cl X, Y có thể là

A.C6H5NH2, HCl B.C6H5NH2, Cl2 C.(C6H5)2NH, HCl D.(C6H5)3N, HCl

Câu 37: Glyxin có thể tác dụng tất cả các chất của nhóm nào sau đây?

A.C6H5OH, HCl, KOH B.H-CHO, H2SO4, KOH, Na2CO3

C.C2H5OH, HCl, NaOH, Ca(OH)2 D.C6H5OH, HCl, K, Cu(OH)2

Câu 38: Nhận xét nào sau đây đúng?

A.Các loại sợi vải, sợi len đều là tơ thiên nhiên B.Tơ nilon-6 là tơ nhân tạo C.Tơ xenlulozơ axetat là tơ hóa học D.Tơ visco là tơ tổng hợp

Câu 39: Ngâm một vật bằng sắt có khối lượng 12 gam trong dung dịch CuSO4 Sau một thời gian lấy vật ra khỏi dung dịch, sấy khô, đem cân thấy vật nặng 12,4 gam Lượng Cu bám trên vật là

A.1,6 gam B.6,4 gam C.3,2 gam D.0,4 gam

Trang 4

Câu 40: Nguyên tử kim loại có khuynh hướng

A.nhường electron và tạo thành ion dương

B.nhận electron và tạo thành ion âm

C.nhường electron và tạo thành ion âm

D.nhận electron và tạo thành ion dương

B Nhóm 8 câu thuộc chương trình nâng cao: (từ câu 41 đến câu 48)

Câu 41: Saccarozơ, mantozơ có phản ứng khác nhau là:

A hoà tan Cu(OH)2 tạo ra dung dịch màu xanh thẩm

B thuỷ phân trong môt trường axit

C phản ứng với dung dịch AgNO3/NH3

D đốt cháy tạo ra CO2

Câu 42: Khử CH3CH2COOCH3 bằng LiAlH4, to thu được CH3OH và

A.CH3CH2OH B.CH3CH2COOH

C.CH3CH2CH2OH D.CH3CH2CHO

Câu 43: Trong pin điện hoá Zn – Cu, phản ứng xảy ra ở cực dương là:

A Cu → Cu2+ + 2e B Cu2+ + 2e → Cu

Câu 44: Để khử hoàn toàn 30 g hỗn hợp gồm: CuO, FeO, Fe3O4, Fe2O3, Fe, MgO cần dùng 5,6 lit khí CO (đktc) Khối lượng chất rắn thu được sau phản ứng là:

Câu 45:Chất nào sau đây bền với nhiệt?

A NaHCO3 B.CaCO3 C.Na2CO3 D Mg(NO3)2

Câu 46: Hiện tượng tạo thành các thạch nhũ trong các hang động được giải thích bằng phản

ứng

A CO2 + Ca(OH)2 → CaCO3 + H2O

B Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O

C Na2CO3 + Ca(OH)2 → CaCO3 + 2 NaOH

D CaO + CO2 → CaCO3

Câu 47: Trung hòa 3,1 gam một amin đơn chức X cần 100ml dung dịch HCl 1M Công thức

phân tử của X là ở đáp án nào?

A C2H5N B CH5N C C3H9N D C3H7N

Câu 48: Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)- COOH trong dung dịch HCl (dư), sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là :

A H2N-CH2-COOH, H2H-CH2-CH2-COOH

B Cl−H3N+-CH2-COOH, Cl−H3N+-CH2-CH2-COOH

C Cl−H3N+-CH2-COOH, Cl−H3N+-CH(CH3)-COOH

D H2N-CH2-COOH, H2N-CH(CH3)-COOH

Ngày đăng: 07/11/2013, 12:11

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w