Cõu 3: Cho Zn vào dd chứa FeSO4 và CuSO4, sau khi cỏc phản ứng kết thỳc thu được dd X và chất rắn gồm 2 kim loại.. Câu 15: Dựa vào các phản ứng Fe cháy trong khí Cl2 rạo ra FeCl3 còn khi
Trang 1Đề thi thử đại học số 08 Môn: Hoá Học - Khối A
(Thời gian: 90 phút không kể thời gian phát đề)
Cõu 1: Trong dd kim loại Cd khử được Cu2+ thành Cu Nếu nhỳng một thanh Cd vào dd
CuSO4(1) hoặc AgNO3(2) hoặc Hg(NO3)2(3) sau một thời gian lấy thanh Cd ra khỏi dd rửa sạch, làm khụ thỡ khối lượng của thanh Cd tăng khi nhỳng trong dd
A (3) B (2),(3) C (1),(3) D (1),(2),(3).
Cõu 2: Ion M2+ cú cấu hỡnh electron phõn lớp ngoài cựng là 3d 9 Vị trớ của M trong bảng tuần hoàn là
A Chu kỳ 3, phõn nhúm phụ nhúm VII B Chu kỳ 4, nhúm chớnh nhúm I.
C Chu kỳ 4, phõn nhúm phụ nhúm I D Chu kỳ 4, nhúm phụ nhúm II.
Cõu 3: Cho Zn vào dd chứa FeSO4 và CuSO4, sau khi cỏc phản ứng kết thỳc thu được dd X và chất rắn gồm 2 kim loại Thành phần muối trong dd X là:
A ZnSO4 hoặc ZnSO4, FeSO4 B ZnSO4 hoặc CuSO4, FeSO4
C ZnSO4, CuSO4 hoặc FeSO4 D ZnSO4 hoặc FeSO4
Cõu 4: Cho lỏ Fe lần lượt vào cỏc dd chứa muối: AlCl3, Pb(NO3)2, NaNO3, AgNO3, NiSO4 số cặp chất phản ứng cú thể xẩy ra là
A 2 B 3 C 4 D 5.
Cõu 5: Điểm giống nhau giữa ăn mũn hoỏ học và ăn mũn điện hoỏ là
A Đều cú sự chuyển dời electron nờn cú phỏt sinh dũng điện.
B Cỏc qỳa trỡnh oxi hóa và khử đều xẩy ra cựng một thời điểm.
C Đều xẩy ra qỳa trỡnh oxihoa và qỳa trỡnh khử.
D Đều chỉ xẩy ra với kim loại nguyờn chất.
Cõu 6: Nhỳng một thanh kim loại M vào 50 ml dd AgNO3 1M, sau phản ứng xong nhận thấy khối lượng thanh kim loại tăng 7,6 gam Kim loại M là:
A Cd B Cu C Pb D Hg.
Cõu 7: Cho 1,12 g bột Fe và 0,24 g bột Mg tỏc dụng với 250 ml dd CuSO4, khuấy nhẹ đến khi
dd mất màu xanh Khối lượng kim loại sau phản ứng là 1,88 g CM của dd CuSO4 là
A 0,1 M B 0,12 M C 0,08.M D 0,037 M.
Cõu 8: Khi cho kim loại Na dư vào dd HCl thỡ phản ứng xẩy ra là
A Na + H2O NaOH + H2 (1), Sau đú NaOH + HCl NaCl + H2O (2)
B Na +HCl NaCl + H2 (3), Sau đú xẩy ra phản ứng (1)
C Chỉ xẩy ra phản ứng (3) D Cỏc phản ứng (1) và (3) xẩy ra đồng thời.
Cõu 9: Khớ clo cú thể tỏc dụng với tất cả cỏc chất thuộc dóy nào sau đõy?
A O2, dd SO2, dd KI B P, HBr, KF trong dd.
C N2, dd KBr, dd FeCl2 D NH3, CH4, dd H2S
Cõu 10: Cho khớ NH3 dư sục vào cỏc dd: NaCl (1), AlCl3(2), FeCl2 (3), ZnCl2 (4), MgCl2(5) Những dd cú kết tủa xuất hịờn là
A 3,5 B 1,2,3 C 2,3,4,5 D 2,3,5.
Cõu 11: Trong sơ đồ : X Z T X và Y là?
A H2, Cl2 B NO2, O2 C NH3, CO2 D H2S, SO2
Cõu 12: Tớnh chất hoỏ học khụng phải của HNO3 là?
A Tớnh axit mạnh B Tớnh khử mạnh C Tớnh kộm bền D Tớnh oxh mạnh Cõu 13: Muối nitrat bị nhiệt phõn huỷ tạo ra sản phẩm gồm: hợp chất rắn, khớ NO2 và O2 thỡ muối đú là muối nitrỏt của
A kim loại tạo ra bazơ kiềm B kim loại yếu cú oxit kộm bền.
C amụniăc và amin D kim loại tạo bazơ khụng tan, oxit bền.
Trang 2Câu 14: Trong các phản ứng oxihoa - khử nguyên tố S trong các chất H2S(1), SO2(2), H2SO4
đặc(3) có vai trò lần lượt là…
A (1)-chất khử, (2)-chất khử, (3)-chất oxihoa.
B (1)-chất oxihoa, (2)-chất oxihoa, (3)-chất oxihoa.
C (1)-chất khử, (2)-vừa chất khử vừa chất oxihoa, (3)-chất oxihoa.
D (1)-vừa chất khử vừa chất oxihoa, (2)-chất khử, (3)-chất oxihoa.
Câu 15: Dựa vào các phản ứng Fe cháy trong khí Cl2 rạo ra FeCl3 còn khi cháy trong khí O2 tạo
ra Fe3O4 rút ra kết luận đúng là
A Đơn chất oxi hoạt động kém hơn đơn chất clo.
B Nguyên tử oxi hoạt động hơn nguyên tử clo.
C Nguyên tố clo hoạt động hoá học mạnh hơn nguyên tố oxi.
D Nguyên tử clo hoạt động hoá học mạnh hơn nguyên tử oxi.
Câu 16: Đun nóng 22,12 g KMnO4 thu được 21,16 g hçn hợp r¾n Cho hçn hợp rắn tác dụng với dd HCl đặc thì lượng khí clo thoát ra là(hiệu suất phản ứng 100%)
A 0,29 mol B 0,49 mol C 0,26 mol D 0,17 mol.
Câu 17: Trong các chất: êtan, prôpin, tôluen, styren, izo-butylen, số chất làm mất màu dd nước
brôm là
A 2 B 3 C 4 D 5.
Câu 18: Khi cho izôpren cộng hợp Br2(tỷ lệ 1: 1) thì số sản phẩm cộng có thể tạo ra là?
A.1 B 2 C 3 D 4.
Câu 19: Biết rằng 8,4 g một hidrocácbon X tác dụng vừa hết 3,36 lít với H2 (xt, t0) ở đktc Nếu oxi hãa X bằng dd thuốc tím ở điều kiện thường thu được hợp chất có cấu tạo đối xứng Công thức cấu tạo của X là
A CH2=CH2 B CH3-CH=CH-CH3 C.CH2=CH-CH3 D CH3-C(CH3)=C(CH3)-CH3
Câu 20: Tính chất không phải của xenlulôzơ là
A Thuỷ phân trong dd axit và đun nóng.
B Tác dụng với HNO3 đặc trong H2SO4 đặc
C Tác dụng trực tiếp với CH3-COOH (xt và đun nóng) tạo thành este
D Bị hoà tan bởi dd Cu(OH)2 trong NH3
Câu 21: Điểm khác nhau của glucôzơ so với frúctôzơ là ở
A phản ứng tác dụng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường
B phản ứng tác dụng với H2 (xt, đun nóng)
C phản ứng tác dụng với Ag2O/NH3
D v ị trí nhóm cácbônyl trong công thức cấu tạo mạch hở.
Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn 2,25 g một gluxit X cần dùng vừa hết 1,68 lit khí oxi ở đktc Công
thức thực nghiệm của X là
A (C6H10O5)n B (C12H22O11)n C (C5H8O4)n D (CH2O)n
Câu 23: Bậc của amin được xác định dựa vào yếu tố nào sau đây?
A số nguyên tử H của phân tử NH3 đã bị thay thế bằng gốc hiđrôcácbon
B số nhóm -NH2 trong phân tử amin
C bậc của nguyên tử cácbon liên kết với chức amin.
D số nguyên tử nitơ có trong phân tử.
Câu 24: Ứng với công thức phân tử C3H9NO2, số chất vừa tác dụng được với dd HCl vừa tác dụng được với dd NaOH là
A.1 B 2 C 3 D 4.
Câu 25: Thuỷ phân hoàn toàn 14,6 g một đipéptít thiên nhiên X bằng dd NaOH, thu được sản
phẩm trong đó có 11,1 g một muối chứa 20,72% Na về khối lượng Công thức của X là
A H2N-CH2-CO-NH-CH2-COOH
Trang 3B H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH(CH3)-COOH.
C H2N-CH(CH3)-CO-NH-CH2-COOH hoặc H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH
D H2N-CH(C2H5)-CO-NH-CH2-COOH hoặc H2N-CH2-CO-NH-CH(C2H5)-COOH
Câu 26: Trong các pôlime sau [-CH2-CH=C(CH3)-CH2-]n, [-CH2-CH=CH-CH2-CH(C6H5
)-CH2-]n, [-CH2-CH2-]n , [-NH-(CH2)5-CO-]n , [-O-(CH2)3-CO-]n , số pôlime có thể điều chế theo pp trùng hợp, phương pháp trùng ngưng, phương pháp đồng trùng hợp lần lượt là?
A 4,2,1 B 1,3,1 C 1,2,2 D 2,2,1.
Câu 27: Trong số các pôlime: Tơ nhện, xenlulôzơ, sợi capron, nhựa fênolfocmandehit, poli
izopren, len lông cừu, polivinylaxetát, số chất không bền khi tiếp xúc với dung dịch kiềm là …
A 5 B 4 C 3 D 2.
Câu 28: Trong các rượu: etylíc, izo prôpylíc, izo butylíc, butanol-2, glixerin, số rượu khi
oxihoa không hoàn toàn bằng CuO và đun nóng tạo ra sản phẩm có phản ứng trang gương là
A 2 B 3 C 4 D 5.
Câu 29: Hoà tan chất X vào nước thu được dd trong suốt; thêm tiếp dd chất Y vào thấy dd đục
do tạo thành chất Z X, Y, Z lần lượt là
A Anilin, HCl, fênylamôniclorua B phênol, NaOH, natrifenolat.
C Natrifenolat, HBr, phênol D fênylamôniclorua, HCl, anilin Câu 30: Axit focmíc không tác dụng được với
A C3H5(OH)3 xt, t0 B dd Ag2O/NH3 C CaCO3 D Cu(NO3)2
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn 1,85 g một rượu no đơn chức mạch hở X, người ta phải dùng vừa
hết 3,36 lít oxi đktc Mặt khác khi đun rượu đó với H2SO4 đặc, 1700C thì sinh ra 2 anken đồng phân vị trí Tên gọi của X là
A Butanol-1 B Rượu izo-amylíc.
C Rượu sec-butylíc D 2-mêtyl,prôpanol-2
Câu 32: Y là một anđêhyt không no đơn chức mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,025 mol Y cần
dùng vừa hết 2,8 lít oxi ở đktc Mặt khác khi Y cộng hợp thì cần thể tích H2 gấp hai lần thể tích
Y đã phản ứng ở cùng điều kiện (t0, P) Công thức phân tử của Y là
A C3H4O B C4H6O C C4H4O D C5H8O
Câu 33: X là este thuần chức có hai liên kết đôi trong phân tử, không làm mất màu dd nước
brôm Khi X tác dụng với dd NaOH đun nóng, sinh ra một muối và một rượu có tỷ lệ số mol tương ứng 2:1.Đốt cháy hoàn toàn một lượng chất X thì thể tích hỗn hợp CO2, H2O sinh ra bằng 1,5 lần thể tích của của hỗn hợp X và oxi vừa đủ để đốt hết X ở cùng 109,20C và1at.Công thức cấu tạo của Xlà
A HCOO-CH2-CH2-OOCH B CH3-OOC-COO-CH3
C CH3-OOC-CH2-COO-CH3 D HCOO-(CH2)3-OOCH
Câu 34: Cho 9 g một axit không no đơn chức tác dụng với dd Br2 1,25 M thì cần vừa hết 100
ml Công thức axit là:
A CH2=C(CH3)-COOH B CHC-COOH C CH2=CH-COOH D CH2=C=CH-COOH
Câu 35: Nhận xét sai khi nói về chất béo là
A Chất béo bị phân huỷ khi đun với dd axit hoặc kiềm.
B Các chất đều không tan trong nước và nhẹ hơn nước.
C Cho H2 sục qua chất béo lỏng có xúc tác thì thu được chất béo rắn
D Ở điều kiện thường các chất béo đều ở thể lỏng.
Câu 36: Trong số các hợp chất đơn chức mạch hở có công thức phân tử CH2O, H4C2O2,
H4C3O2, số chất có thể tác dụng với Ag2O/NH3, H2(xt, t0), NaOH lần lượt là
A 1,2,4 B 3,3,4 C.3,4,4 D 2,3,4.
Câu 37: Từ glucozơ qua ba biến hoá liên tục: C6H12O6 X Y polime, số pôlime có thể điều chế được là
Trang 4A 3 B 2 C 1 D không có Câu 38: Cho các chất axit focmíc, mêtylfocmiat, axit axetic, mêtylaxetat, axitacrylic,
mêtylacrylat và các thuốc thử Cu(OH)2(1), Na2CO3(2), dd Br2(3) để nhận biết các chất đã cho phải dùng
A chỉ 1,2 B chỉ 1,3 C chỉ 2,3 D cả 1,2,3.
Câu 39: Có thể dùng một hoá chất nào sau đây để nhận biết được dd các chất: Rượu
izopropylic, axitacrylic, axitfocmic, êtanal, nước vôi trong
A Dd Br2 B CuO C Dd Ag2O/NH3 D Na2CO3
Câu 40: Hai chất hữu cơ X, Y đơn chức, đốt cháy 1,5 g mỗi chất đều thu được 2,2 g khí CO2 và 0,9 gam H2O Hh 2 chất đó khi p/ư với dd Ag2O/NH3 có Ag kết tủa, còn khi tác dụng với dd NaOH thì số mol NaOH bằng tổng số mol các chất trong hỗn hợp X và Y lần lượt là
A CH3CHO, CH3COOH B HCOOCH3, CH3COOH
C HCHO, HCOOCH3 D HCOOH, CH3COOH
Câu 41: Oxihoa 9,2 g rượu etylíc bằng CuO đun nóng, thu được 13,2 g hỗn hợp gồm anđêhyt,
axit, rượu chưa phản ứng và nước Hỗn hơp này tác dụng với Na dư sinh ra 3,36 lít H2 ở đktc Phần trăm khôi lượng rượu đã chuyển hoá thành sản phầm là
A 25% B 50% C 75% D 90%.
Câu 42: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp bột Zn và Al trong 0,84 lít hỗn hợp khí gồm oxi
và clo có tỷ khối so với H2 bằng 22,5 thì vừa đủ Sau P.Ư thu được hỗn hợp các chất rắn có khối lượng 3,9875 g.Giá trị của m là?
A 2,3 B 2,03 C 3,2 D 3,02 Câu 43: Cho viên kẽm vào dd H2SO4 loãng, trong đó đã cho sẵn vài giọt dd CuSO4 Viên kẽm
đã bị phá huỷ theo cơ chế
A ăn mòn hoá học B ăn mòn điện hoá.
C ăn mòn lí học và điện hoá D ăn mòn hoá học và điện hóa Câu 44: Trộn các dd sau đây từng đôi một: NH4NO3, CuSO4, NH3, NaOH, Ba(HCO3)2 thì số phản ứng xÈy ra là?
A 6 B 5 C 4 D 3.
Câu 45: Kim loại đồng tác dụng được với dd nào sau đây?
A dd KNO3 + HCl B dd HCl C dd NaNO3 + NH3 D dd NH3
Câu 46: Cô cạn một dd chứa: Fe2+ 0,1 mol, Al3+ 0,2 mol Cl- x mol, SO42- y mol thu được chất rắn khan X có khối lượng 46,9 g Tối thiểu trong X chứa các chất
A FeCl2, FeSO4 và AlCl3 B FeSO4 và AlCl3
C.Al2(SO4)3và FeCl2 D FeSO4, AlCl3 và Al2(SO4)3
Câu 47: Cho từng khí NO2, SO2, NH3, Cl2 lần lượt tác dụng với dd NaOH và dd KMnO4 +
H2SO4 Số cặp chất phản ứng có thể xấy ra là
A 3 B 4 C 5 D 6.
Câu 48: Cho các dd sau: MgCl2, Na2CO3, Al2(SO4)3, NH3 tác dụng với nhau từng đôi một, số cặp chất phản ứng được với nhau tạo ra kết tủa ; số cặp p/ứng tạo ra chất khí lần lượt là:
A 4; 0 B 4, 1 C 3; 0 D 3; 1.
Câu 49: Trong các nhận định sau, nhận định sai là:
A Tất cả các nguyên tố khối d là kim loại B Một số nguyên tố khối p là kim loại.
C Tất cả các nguyên tố khối s là kim loại D Tất cả các nguyên tố khối f là kim loại Câu 50: Hoà tan hoàn toàn 2,16 gam kim loại M trong dd HNO3 loãng thu được m gam muối M(NO3)3 và 604,8 ml hỗn hợp khí E gồm N2 và N2O ở đktc Tỷ khối của E so với H2 là 18,45 Giá trị của m là?
A.17,04 B 10,74 C 14,07 D 47,01.