Khi nhỏ dd H2S vào cỏc muối trờn cú bao nhiờu trường hợp cú phản ứng sinh ra kết tủa?. Câu 5 : Khí CO2 có lẫn tạp chất là HCl, để loại bỏ khí HCl ta dùng hoá chất nào sau đây: A.. dd N
Trang 1
Trờng THPT LANG GIANG So 1
Thời gian làm bài 90: phút Câu 1: Hoà tan hết 5,6 g Fe vào dd H2SO4 loãng thu đợc dd X Dung dịch X có thể làm mất màu tối đa bao nhiêu
Câu 2 : Nguyên tử X có tổng các loại hạt (p,n,e) là 40 trong đó số hạt n lớn hơn số hạt p không quá 1 đơn vị Số e
độc thân có trong nguyên tử X ở trạng thái cơ bản là: A 1 B 2 C 3 D 0
Câu 3: Nhóm chất chỉ có tính oxi hoá là:
A.Fe 2 O 3 ; HNO 3 ; SO 2 B CO 2 ; CuO; O 2 C S, Fe 2 (SO 4 ) 3 , SO 2 D Fe; NH 3 ; HCl
Câu 4: Cú 5 dung dịch loóng chứa cỏc muối : BaCl2, KNO3 , Pb(NO3)2 , CuSO4 , FeCl2 Khi nhỏ dd H2S vào cỏc muối trờn cú bao nhiờu trường hợp cú phản ứng sinh ra kết tủa?
Câu 5 : Khí CO2 có lẫn tạp chất là HCl, để loại bỏ khí HCl ta dùng hoá chất nào sau đây:
A dd NH3 B dd NaHCO3 C ddNaOH D dd Na2CO3
Câu 6: Hợp chất khí của nguyên tố R với hiđro có dạng RH2 Oxit cao nhất của R là:
A RO2 B R2O5 C RO3 D R2O7
Câu 7: Tìm cấu hình e của ion Cr 3+ (Biết Cr có Z=24)
A 1s22s22p63s23p63d3 B 1s22s22p63s23p63d14s2
C.1s22s22p63s23p63d44s2 D 1s22s22p63s23p63d74s1
Câu 8: Khi lấy 28,5g muối clorua đem so sánh với muối nitrat của một kim loại hóa trị II đó (có số mol bằng nhau) thì thấy khối lợng chênh lệch nhau 15,9g Công thức của 2 muối đó là:
A MgCl2và Mg(NO3)2 B CuCl2 và Cu(NO3)2
C ZnCl2 và Zn(NO3)2 D CaCl2 và Ca(NO3)2
Câu 9: Khi nhiệt phân, dãy muối nitrat nào đều cho sản phẩm là oxit kim loại:
A Zn(NO 3 ) 2 , KNO 3 , Pb(NO 3 ) 2 B Cu(NO 3 ) 2 ,Fe(NO 3 ) 2 ,Mg(NO 3 ) 2
C.Cu(NO 3 ) 2 ,LiNO 3 , KNO 3 D.Hg(NO 3 ) 2 ,AgNO 3 ,KNO 3
Câu 10 : Cho 13,6 gam một chất hữu cơ X (C, H, O) tỏc dụng vừa đủ với 300 ml dung dịch AgNO3 2M trong dd NH3 thu được 43,2 gam bạc Biết tỉ khối hơi của X đối với oxi bằng 2,125 Xỏc định cụng thức cấu tạo của X
A CH3-CH2-CHO B CH2=C=CH2-CHO C HC≡C-CH2-CHO D HC≡C-CHO
Câu 11: Có các dung dịch ZnCl2, NaCl, FeCl2, HCl Nếu chỉ đợc dùng thêm một thuốc thử, thì có thể dùng thêm thuốc thử nào sau đây để nhận biết các dung dịch đó?
A dd NaOH B dd BaCl2 C ddAgNO3 D quỳ tím
Câu 12:Sắp xếp cỏc chất sau đõy theo trỡnh tự giảm dần nhiệt độ sụi: CH 3 COOH (1), HCOOCH 3 (2), NH 2 -CH 2 -COOH (3),
CH 3 COOCH 3 (4), CH 3 CH 2 CH 2 OH (5)
A (3) > (5) > (1 ) > (2) > (4) B (1 ) > (3) > (4) > (5) > (2)
C (3) > (1) > (4) > (5) > (2) D (3) > (1) > (5) > (4) > (2)
Câu 13: cho cỏc chất : Na2SO3 , CaSO3 , Na2S , Fe(HCO3)2 , NaHSO3 , FeS Cú bao nhiờu chất khi tỏc dụng với H2SO4 đặc núng cú thể tạo khớ SO2?
Cõu 14: Cho cỏc mẫu thử riờng biệt chứa: axit fomic; axit lactic và axit acrylic Để nhận biết cỏc mẫu thử trờn
cần dựngA ddBrom B ddAgNO3/NH3 và ddBrom C ddAgNO3/NH3 D Cu(OH)2
Cõu 15: Để phõn biệt CH2 =CH-CHO; CH C-CH 3 và CH 2 =CH-CH 2 OH cú thể dựng thuốc thử là
A ddBrom B ddAgNO 3 /NH 3 C Na D ddKMnO 4
Cõu 16: 200ml dd X chứa chứa Pb(NO3)2 Chia X thành 2 phần bằng nhau Phần 1: Tỏc dụng với H2SO4 dư cho kết tủa A.Phần 2: Tỏc dụng với HCl dư cho kết tủa B.Biết hiệu 2 khối lượng mA – mB = 3g Nồng độ mol/l của
dd Pb(NO3)2 trong X là:
Cõu 17 : Sản phẩm chính của phản ứng giữa isobutilen và HBr là:
A CH3-CBr(CH3)-CH3 B BrCH2-CH(CH3)-CH3
C CH3-CBr(CH3)-CH2-CH3 D BrCH2-CH(CH3)-CH2Br
Cõu 18: Số lợng đồng phân ancol bậc II của C5H12O là:
Cõu 19: Một este đơn chức, mạch hở cú khối lượng là 2,58 gam tỏc dụng đủ với 30ml dung dịch KOH 1 M Sau phản ứng thu một muối và anđehit Cụng thức cấu tạo của este là:
A HCOOCH2CH=CH2 B CH3COOCH=CH2 C C2H5COOCH=CH2 D A và B đều đỳng
Cõu 20: Khi cho propen phản ứng với Cl2 (1:1) ở 5000C thì thu đợc sản phẩm chính X Cho X tác dụng với ( Cl2 + H2O) thu đợc sản phẩm chính là:
A CH 2 Cl-CHCl-CH 2 Cl B CH 3 -CH(OH)-CH 2 Cl
C CH 2 Cl-CH(OH)-CH 2 Cl D CH 2 Cl-CHCl-CH 2 OH
Cõu 21: Để phân biệt ba khí H2S, SO2 và CO2 có thể dùng:
Trang 2
A ddBrom B ddBaCl2 C dd NaOH D Phenolphtalein
Câu 22: Các dung dịch sau có cùng pH, thứ tự tăng dần nồng độ mol phân tử là:
A Ba(OH)2<NaOH< Na2CO3<CH3COONa B Na2CO3< CH3COONa<NaOH<Ba(OH)2
C Ba(OH)2=NaOH<CH3COONa<Na2CO3 D NaOH<Ba(OH)2< CH3COONa<Na2CO3
Câu 23: Khi cho nhôm tác dụng với dd HNO3 loãng chỉ tạo ra sản phẩm khử là NH4NO3 Tổng các hệ số là số nguyên tối giản nhất trong phơng trình hoá học của phản ứng xảy ra là:
Câu 24: Cho hh gồm 0,1mol HCHO , 0,1 mol HC≡C-CHO và 0,2mol HCOOH tác dụng với lợng d
ddAgNO3/NH3 thu đợc khối lợng Ag là:
Câu 25: Dãy các chất sau đợc sắp xếp theo chiều nhiệt độ sôi tăng dần :
A.CH3COOH, CH3COOC2H5, CH3CH2CH2OH B.CH3COOH , CH3CH2CH2OH, CH3COOC2H5
C.CH3CH2CH2OH, CH3COOH , CH3COOC2H5 D.CH3COOC2H5,CH3CH2CH2OH, H3COOH
Câu 26: Khi nhúng quỳ tím vào nớc clo thì hiện tợng quan sát đợc là:
A quỳ tím hoá đỏ B quỳ tím hoá xanh rồi mất mầu
C quỳ tím hoá đỏ rồi mất màu D không hiện tợng
Câu 27: Điều khảng định nào sau đây Không luôn đúng:
A các amin đều có khả năng nhận prôton B Tính bazơ của metyl amin mạnh hơn NH3
C amin thơm có tính bazơ yếu hơn NH3 D amin mạch hở có bậc càng cao thì tính bazơ càng mạnh
Cõu 28: Đốt cháy hoàn toàn một amin đơn chức X thu đợc 10,125g nớc, 8,4 lit CO2 và 1,4 lit N2 (đktc) CTPT của
Cõu 29: Cho X là một aminoaxit Khi cho 0,01mol X tác dụng với HCl thì dùng hết 80ml ddHCl 0,125M và thu
đợc 1,835g muối khan Còn khi cho 0,01mol X tác dụng với dung dịch NaOH thì cần dùng 25g dd NaOH 3,2% CTCT của X là:
A H2N-C3H6(COOH)2 B H2NC3H5(COOH)2
C (H2N)2 C2H5-COOH D (H2N)2C3H5COOH
Câu 30: Cho khí CO d đi qua 12,8g hỗn hợp X gồm sắt và hai oxit sắt (t0) khí đi ra sau phản ứng đợc dẫn vào bình
đựng dd Ca(OH)2 d, thu đợc 10g kết tủa Khối lợng sắt tạo thành là:
A 11,2g B 12g C 5,6g D 2,8g
Câu 31: Nung nóng hoàn toàn 28,9 gam hỗn hợp KNO3 và Cu(NO3)2 Hỗn hợp khí thoát ra đợc dẫn vào nớc( lấy d) thì còn 1,12lit khí( đktc) không bị hấp thụ (lợng o2 hoà tan trong nớc không đáng kể) Thành phần% khối lợng KNO3 trong hỗn hợp ban đầu là
A 17,47 % B 34,95% C 65,05% D 92,53%
Câu 32: Chia 20 gam hỗn hợp X gồm Al, Fe, Cu thành hai phần bằng nhau Phần một tác dụng với dd HCl d thu
đợc 5,6 lít khí ( đktc) Phần hai cho vào dd NaOH d, thu đợc 3,36 lít khí(đktc) thành phần % khối lợng Cu có trong hỗn hợp X là:
Câu33: Cho 24,8 gam gồm một kim loại ở nhóm IIA và oxit của nó tác dụng với dd HCl d thu đợc 55,5 gam
muối khan Tìm kim loại đó
Câu34: Cho 34,25 gam Ba vào dd nhômsunfat thu dd X, 34,95 gam kết tủa Y, và khí Z Cho v ml dd HCl 1M vào
dd X , sau phản ứng thu đợc 3,9 gam kết tủa Tính v
A 50 B 150 và 250 C 250 và 350 D 150 và 350
Câu35: Cho x gam hỗn hợp gồm 1 ankan, 1 anken và 1 ankin có số nguyên tử cacbon liên tiếp cháy hoàn toàn
trong oxi thì thu đợc 44 gam CO2 và 21,6 gam H2O tính x
A 16,8 gam B 12,4 gam C 14,4 gam D 14,2 gam
Câu36: Hoà tan 26,7 gam Al Cl3 vào H2O để đợc dd X Cho X tác dụng với 900 ml dd KOH 1M, sau phản ứng cho tiếp 1 lit dd HCl nồng độ y M vào và khuấy đều, cuối cùng thu đợc 11,7 gam kết tủa Tính y
A 0,15 và 0,25 B 0,25 và 0,45 C 0,35 và 0,45 D 0,35
Câu37: Hỗn hợp X gồm Na và Al , cho m gam X vào lợng d H2O thu đợc 5 lít khí Nếu cũng cho m gam X vào
dd NaOH d thì thu đợc 8,75 lit khí ( các thể tích khí đo ở cùng điều kiện về nhiệt độ và áp suất ) Tính % về khối lợng của Na có trong hỗn hợp X
A 31,58% B 26,87 % C 29,87% D 27,82 %
Câu 38: Cho 24,4 gam hh Na2CO3, K2CO3 tác dụng vừa đủ với dd BaCl2 Sau phản ứng thu đợc 39,4 gam kết tủa. Lọc tách kết tủa, cô cạn dd thu đợc m gam muối clorua Giá trị của m là:
Câu 39:Cho cỏc dung dịch X1: dd HCl; X2: dd KNO3; X3: dd HCl + KNO3; X4: dd Fe2(SO4)3 Dung dịch nào
cú thể hoà tan dược bột Cu
A X1, X3, X4 B X3, X4 C X1, X2, X3, X4 D X4
Cõu 40: Cho 8,3gam hỗn hợp (Fe, Al) vào 1 lớt dung dịch CuSO4 0,21 M phản ứng hoàn toàn thu được 15,68g chất rắn B gồm 2 kim loại % theo khối lượng của Al trong hỗn hợp là:
A 32,53% B 53,32% C 50% D 35,30%
Trang 3
Cõu 41: Cho dung dịch NaOH dư vào hỗn hợp dung dịch (NaCl, CuCl2, AlCl3, MgCl2) thu kết tủa nung đến khối lượng khụng đổi được hỗn hợp rắn X Cho khớ CO dư đi qua X nung núng, phản ứng xong thu được hỗn hợp rắn
E Cỏc chất trong E là:
A MgO, Cu B Mg, Cu C Mg, CuO D Al, Cu, Mg
Cõu 42: Hoà tan hoàn toàn hỗn hợp Na2O, BaCl2, NaHCO3, NH4Cl cú số mol bằng nhau vào H2O rồi đun nhẹ. Sau khi kết thỳc phản ứng thu được dung dịch chứa một chất tan Chất đú là:
A NH4Cl B NaOH C BaCl2 D NaCl
Cõu 43: Cú 9 dung dịch đựng trong cỏc lọ mất nhón: Ba(OH)2, FeCl3, KCl, MgCl2, CuCl2, AlCl3, Al2(SO4)3, NH4Cl, (NH4)2SO4 Khụng dựng thờm hoỏ chất cú thể nhận biết được:
A 9 dung dịch B 7 dung dịch C 5 dung dịch D 4 dung dịch
Cõu 44: Ngâm một vật bằng đồng có khối l ợng 10g trong dung dịch AgNO−ợng 10g trong dung dịch AgNO 3 Khi lấy vật ra thì đã có 0,01 mol AgNO3 tham gia phản ứng Khối l ợng của vật sau khi lấy ra khỏi dung dịch l : −ợng 10g trong dung dịch AgNO μ :
A 10,76g B 10,67g C 10,35g D 10,25g
Cõu 45: Cho 200 ml dung dịch NaOH vào 200 ml dung dịch 200 ml dung dịch AlCl3 2M, thu được một kết tủa, nung kết tủa đến khối lượng khụng đổi được 5,1 gam chất rắn Nồng độ mol/lớt của dung dịch NaOH là:
A 1,5 M và 7,5 M B 1,5 M và 3M C 1M và 1,5 M D 2M và 4M
Cõu 46: Để thu được khớ N2 từ hỗn hợp (O2, N2) người ta cho hỗn hợp khớ đi qua bỡnh đựng một hoỏ chất, nung núng để hấp thụ khớ O2 Hoỏ chất trong bỡnh là :
A Na dư B Ba dư C Cu dư D H2 dư
Cõu 47: Từ một loại bột gỗ chứa 60% xenlulozơ được dựng làm nguyờn liệu sản xuất rượu etylic Nếu dựng 1 tấn
bột gỗ trờn cú thể điều chế được bao nhiờu lớt rượu 700 biết hiệu suất của quỏ trỡnh điều chế là 70%, khối lượng riờng của rượu nguyờn chất là 0,8 g/ml
A 450 lớt B 420 lớt C 426 lớt D 456 lớt
Cõu 48: Số lượng cỏc cấu tạo mạch hở (muối amoni, aminoaxit bậc một, hợp chất nitro) ứng với cụng thức phõn
tử C3H7O2N là:
A 4 cấu tạo B 5 cấu tạo C 6 cấu tạo D 7 cấu tạo
Cõu 49: Cho polime [- CO - (CH2)4 - CO - NH - (CH2)6 - NH - ] là poliamit, từ poliamit này người ta sản xuất ra
tơ poliamit nào sau đõy:
A tơ nilon B tơ capron C tơ enang D tơ visco
Cõu 50: Khi đun núng phenol với fomanđehit lấy dư tạo ra polime cú cấu tạo mạng khụng gian, loại polime này
là thành phần chớnh của:
A nhựa PVC B nhựa PE C nhựa bakelit D thuỷ tinh hữu cơ
Phần trả lời
- Đối với mỗi câu trắc nghiệm, thí sinh đợc chọn và tô kín một ô tròn tơng ứng với phơng án trả lời đúng Cách tô đúng :