Viết kí hiệu nguyên tử kẽm?. Số electron tối đa trên lớp thứ 2.... Viết cấu hình electron của các nguyên tử có Z= 21.Xác định nhóm và chu kì .... Lớp thứ 2 có bao nhiêu electron?.... Hỏi
Trang 1Họ và tên: Kiểm tra học kỳ I
Lớp: Môn: Hoá học 10 Đề 1
1 Nguyên tử Zn có 30e, 35n Viết kí hiệu nguyên tử
kẽm?
2 Tính nguyên tử khối trung bình của 63 29Cu và 66 29Cu Biết đồng vị thứ nhất chiếm 71.4% và đồng vị thứ 2 chiếm 28.6%
3 Số electron tối đa trên lớp thứ 2
4 Các e của nguyên tử nguyên tố X được phân bố trên 3 lớp, lớp thứ 3 có 6e Viết cấu hình e?
5 Viết cấu hình electron của 8O2-
6 Viết cấu hình electron của các nguyên tử có Z= 21.Xác định nhóm và chu kì
7 Nguyên tố thuộc loại nguyên tố s, p, d hay f? Z=16
8 Cho cấu hình 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 Lớp thứ 2 có bao nhiêu electron?
9 Cho nguyên tử nguyên tố X có cấu hình e: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 Tính chất hoá học của X?
10 Nguyên tố A ở chu kì 3, nhóm VIIA Hỏi nguyên tử A có bao nhiêu lớp e, mỗi lớp có bao nhiêu e?
11.Cho A có Z= 15 Viết công thức oxyt cao nhất của nó?
12 Những nguyên tố trong cùng 1 chu kì có cùng ?
13 Chu kì 3 có bao nhiêu nguyên tố?
14.Trong 1 nhóm theo chiều tăng điện tích hạt nhân tính kim loại đồng thời tính phi kim
15.Cho cấu hình e: 1s2 2s2 2p6 3s2 3p1 Xác định số e hoá trị
16.Oxyt cao nhất của 1 nguyên tố R ứng với công thức R2O3 Nguyên tố R ở nhóm bao nhiêu?
17.Viết cấu hình nguyên tử N (Z= 15) Để đạt cấu hình e nguyên tử khí hiếm gần nhất trong bảng tuần hoàn N nhận hay nhường bao nhiêu e? N thể hiện tính kim loại hay phi kim?
18 11Na, 17Cl Viết quá trình hình thành NaCl 19 Xác định proton, notron, electron trong các ion sau: 39 19K+
20.Viết công thức e, công thức cấu tạo của : Cl2 CH4
Trang 2
Biết H(Z=1) C(Z=6) Cl(Z=17)
21 Hiệu độ âm điện Loại liên kết Liên kết ion 22 Cho độ âm điện của N= 2.58, H= 2.20 , liên kết trong phân tử NH3 là loại liên kết gì?
23 Xác định số oxi hoá của các nguyên tố trong: H2S , MnO4 -24 Phản ứng oxi hoá - khử là phản ứng trong đó có của 1 số nguyên tố 25 Chất khử là chất chứa nguyên tố mà số oxi hoá của nó sau phản ứng Câu 1: Tổng số hạt trong một nguyên tử là 21 Tính số khối của nguyên tử này Biết 1 < N/Z <1.5
Câu 2: Oxyt cao nhất của 1 nguyên tố là R 2 O 3 , trong hợp chất của nó với hidro có 8.82% về khối lượng Xác định nguyên tử khối của nguyên tố đó
Câu 3: Cân bằng phản ứng sau bằng phương pháp thăng bằng electron Cu + HNO3 Cu(NO3)2 + NO + H2O
ĐỀ 1
Trang 3Từ câu 1 đến câu 25,mỗi câu 0.2 điểm
1.Z = số electron = 30
A = Z + N = 30+ 35 = 65
Kí hiệu nguyên tử Kẽm: 65
30Zn
2 A= Ax + By/ 100% = 63*71.4 + 65* 28.6 /100% = 63.57
3 2n2 = 2.22 = 8
4 1s22s22p63s23p4
5 O có 8 e nên O2- có 10e
1s22s22p6
6 1s22s22p63s23p63d104s1 nên nó ở chu kì 4,nhóm IB
7 1s22s22p63s23p4 nên thuộc nguyên tố p
8 Có 8 e
9 Có 3 e ở lớp ngoài cùng nên nguyên tố này có tính chất của 1 phi kim
10 Cấu hình e: 1s22s22p63s23p5 Có 3 lớp e Lớp thứ 1: 2e, lớp thứ 2: 8e, lớp thứ 3: 7e
11 Cấu hình e: 1s22s22p63s23p3 nên công thức oxyt cao nhất : A2O5
12 Số lớp e
13 8 nguyên tố
14 Tăng……giảm
15 3 e hóa trị
16 Ở nhóm IIIA
17 Cấu hình e: 1s22s22p63s23p3 có 5 e ở lớp ngoài cùng nên để đạt cấu hình khí hiếm gần nhất thì nó nhận thêm3e Thể hiện tính phi kim
18 Na + Cl Na+ + Cl- NaCl
1s22s22p63s1 1s22s22p63s23p5 1s22s22p6 1s22s22p63s23p6
19 19p, 20n, 20e
20
21 Lớn hơn 1.7
22 Hiệu độ âm điện = đâđ N- đâđ H = 2.58 – 2.20 = 0.38 nên liên kết trong NH3 là liên kết cộng hóa trị không cực
23 H: +1, S: -2, Mn: +7, O: -2
24 Sự thay đổi số oxi hóa
25 Tăng
Câu 1: 2 điểm
Tổng hạt = số p + số e + số n
Mà số p = số e
Nên tổng hạt = số p + số p + số n = 21
2p + n = 21
n = 21 – 2p
Ta có: 1< N/ Z < 1.5
1< n/p < 1.5
p < n < 1.5p
p < 21 – 2p < 1.5p
p < 21 – 2p và 21-p< 1.5p
3p< 21 và 21< 3.5p
P< 7 và 6< p
p= 6 và p= 7
p= 6 nên n = 21- 2*6 = 9 Suy ra: A= Z+ N= 7 + 9= 16
p= 7 nên n= 21- 2*7 = 7 Suy ra : A= Z + N= 7+7+ 14
Câu 2: 2 điểm
R2O3 R hóa trị III
Trong hợp chất hidro R có hóa trị V: RH5
MH= 8.82% MRH5
5*1= 8.82% (MR + 5)
56.7= MR + 5
MR = 51.7
Trang 4Câu 3:1 điểm
Mỗi bước làm đúng 0.25 điểm