Bài giảng Marketing căn bản
Trang 1CHƯƠNG CHIẾN LƯỢC SẢN PHẨM
Trang 2SẢN PHẨM
Sản phẩm là tập hợp các thuộc tính có khả năng
trao đổi và cung cấp những lợi ích thoả mãn
những mong đợi của cá nhân hay tổ chức
Phân lọai sản phẩm:
Sản phẩm hữu hình và sản phẩm vô hình (dịch vụ)
Sản phẩm bao gồm Sản phẩm tiêu dùng cá
nhân và Sản phẩm dành cho khách hàng tổ chức
Trang 3Các cấp độ của sản phẩm
Sản phẩm bổ sung Sản phẩm cụ thể Sản phẩm cốt lõi
Bao bì
Đặc tính
Nhãn hàng
Chất lượng Kiểu dáng
Lắp đặt
Giao hàng
& tín dụng
Bảo hành
Dịch vụ
Lợi ích cốt lõi
Trang 4ĐIỆN THỌAI DI ĐỘNG
Sản phẩm cốt lõi?
Lien lac
Thoi trang
Sản phẩm cụ thể?
Bat song tot
Sản phẩm bổ sung?
Mua cai dat mien phi
Bbao tri bao hanh
….
Trang 5Sản phẩm dịch vụ
Hành vi (Behaviour)
Tiến trình (Process)
Vận hành (Performance)
Dịch vụ
Dịch vụ là một dạng sản phẩm vô hình mà ta không thể cảm nhận bằng các giác quan (nghe, nhìn, nếm, ngữi, sờ,
…)
Trang 6PHÂN LOẠI SẢN PHẨM TIÊU DÙNG CÁ NHÂN
Sản phẩm thiết yếu
(Thực phẩm, vệ sinh cá nhân, chất tẩy rữa, giải khát…)
Sản phẩm thiết yếu
(Thực phẩm, vệ sinh cá nhân, chất tẩy rữa, giải khát…)
Sản phẩm chọn lọc
(Quần áo, Đồ điện gia dụng, Sản phẩm giải trí …)
Sản phẩm chọn lọc
(Quần áo, Đồ điện gia dụng, Sản phẩm giải trí …)
Sản phẩm xa xĩ
(Nữ trang, Xe cộ, Nhà cửa, Hàng điện tử cao cấp, …)
Sản phẩm xa xĩ
(Nữ trang, Xe cộ, Nhà cửa, Hàng điện tử cao cấp, …)
Sự khác biệt giữa các thương hiệu và nổ lực trong tiêu dùng
Sản phẩm mua đột suất
(Aùo mưa, bánh kẹo,
dịch vụ sửa xe, …)
Sản phẩm mua đột suất
(Aùo mưa, bánh kẹo,
dịch vụ sửa xe, …)
Trang 7SP tieu dung tổ chức
Điện
nước
Nguyên vật liệu
Văn phòng phẩm
Xe cộ
Các thiết
bị điện
Dịch vụ tư vấn
Thiết
bị máy tính
Văn phòng thiết
bị mới
Máy móc dây chuyền sản xuất
Nguyên vật liệu mới
Thủ tục
Trang 8Phát minh mới
Mở rộng
cơ cấu sản phẩm
Mở rộng dòng sản phẩm
Cải tiến sản phẩm
Phát triển Sản phẩm
Chiến lược liên quan đến cơ cấu sản phẩm
Chiến lược liên quan
đến sản phẩm cụ thể
CHIẾN LƯỢC SẢN PHẨM
Trang 9CHIẾN LƯỢC PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM
Phát triển dòng (họ) sản
phẩm mới (Mở rộng cơ cấu sản phẩm)
Phát minh mới
Chỉnh sửa – cải tiến sản
phẩm hiện hữu
Thêm sản phẩm mới trong phạm vi họ sản phẩm hiện hữu (Mở rộng dòng sản phẩm)
Mức độ mới đối với thị trường
Trang 10Các quyết định liên quan đến 1 sản phẩm cụ
thể
Thiết kế hoặc cải tiến sản phẩm:
Tạo ra một sản phẩm có chất lượng cảm nhận cao
Thiết kế bao bì
Các dịch vụ hỗ trợ
Trang 11Một số nguyên do sau đây được rút ra từ một cuộc nghiên cứu của tạp chí thời đại quảng cáo (Advertising Age) dựa trên những thất bại của 75 sản phẩm tiêu dùng (Pratical Marketing
Research - Jeffrey L Pope –American Management Association)
Mơ hồ trong việc xác định những khác biệt từ người tiêu dùng (36%)
Định ra một vị trí không thích hợp cho sản phẩm (32%)
Không chỉ ra được sự khác biệt cho sản phẩm mới (20%)
Thời điểm không thích hợp (16%)
Sản phẩm thực hiện các chức năng của nó một cách
kém cỏi (12%)
Thị trường sản phẩm mới không tương thích với công ty (8%)
Trang 12Ý tưởng sản
phẩm mới
Phát triển khái niệm SP mới
Thử nghiệm sản phẩm mới
Phân tích kinh
doanh
Sản xuất và thương mại hóa
R&D và Marketing
R&D và Marketing
R&D & Marketing Marketing, Tài chính
Sản xuất, bán hàng & marketing
PHÁT TRIỂN SẢN PHẨM MỚI
Trang 13Làm thế nào để tạo ra một sản phẩm có chất lượng cảm nhận cao?
Marketing: Xác định các thuộc tính, lợi ích sản phẩm cần phát triển
Kỷ thuật và sản xuất: Đảm bảo khả năng tạo ra những sản phẩm với những thuộc tính, lợi ích mong muốn
Trang 14Kỳ vọng của khách hàng
Yếu tố dịch vụ
Yếu
Mạnh Trung bình
Mức độ quan trọng
Quan hệ
Trang 15Nhãn hàng (brand name)
Nhãn hàng thực hiện một số chức năng sau:
Là yếu tố nhận dạng của sản phẩm – dịch vụ
Là yếu tố tạo ra sự khác biệt cho sản phẩm –
Trang 16Thiết kế tên nhãn hàng
Đơn giản và dễ đọc:
Dễ nhận ra; Dễ gợi nhớ
Mở rộng ra thị trường nước ngoài
Thân thiện và có ý nghĩa:
Có tính mô tả; Có sự thuyết phục; Giàu hình tượng; gợi lên lợi ích cung cấp
Hình tượng hóa với con người, địa danh, con vật, chức năng, lợi ích
Khác biệt, nổi trội và độc đáo
Kiểu chữ, màu sắc, …
Có khả năng bảo hộ
Trang 17Các dạng thiết kế nhãn hàng
Trang 18Thiết kế bao bì
Lưu giữ và bảo vệ sản phẩm
Thu hút sự chú ý hay công cụ quảng cáo ngay thời điểm mua hàng
Gợi nhớ cho người tiêu dùng hiện tại
Truyền đạt hình ảnh về sản phẩm
Nguồn thông tin hướng dẫn, thành phần và những qui cách, chứng thực
Tạo sự tiện lợi khi sử dụng
Trang 19 Dịch vụ hỗ trợ
Lặp đặt, bảo trì, bảo hành
Huấn luyện đào tạo sử dụng
Đổi hàng
Giao hàng
Chăm sóc khách hàng
Thái độ phục vụ
CÁC CHÍNH SÁCH VỚI MỘT SẢN PHẨM CỤ
THỂ
Trang 20CƠ CẤU SẢN PHẨM
Món hàng (Product items): Một kiểu mẫu, nhãn
hiệu hay kích cở cụ thể của sản phẩm
Họ (dòng) sản phẩm (product line): Tập hợp
những mòn hàng có những đặc điểm, lợi ích
cung ứng giống nhau
Tập hợp sản phẩm (Product mix): Bao gồm tất cả
các dòng sản phẩm khác nhau mà một doanh
nghiệp cung ứng trên thị trường
Trang 21Nước ngọt có gaz Nước tin khiết Nước tăng lực
Trang 22CHIẾN LƯỢC THAY ĐỔI CƠ CẤU SẢN PHẨM
Phát triển hay thu hẹp độ rộng, chiều sâu của cơ cấu sản phẩm, và những cân nhắc đến tính tương thích của một
cơ cấu sản phẩm:
phẩm nào có khả năng mang lại lợi nhuận hay lượng tiêu thụ cao nhất
phẩm có thỏa mãn những nhu cầu hay những nhóm tiêu dùng giống nhau hay không và có tận dụng được những công nghệ kỷ thuật hay kênh phân phối giống nhau hay không
Trang 23VÒNG ĐỜI SẢN PHẨM
Trang 24CÁC CHIẾN LƯỢC TRONG TỪNG GIAI ĐOẠN
VÒNG ĐỜI SẢN PHẨM
Tính chất Giới thiệu Tăng trưởng Trưởng
thành
Suy thoái
Doanh số Thấp Tăng nhanh Cao nhất Suy giảm
Chi phí Cao Trung bình Thấp Thấp
Lợi nhuận Aâm Tăng Cao nhất Giảm
Nhóm số đông
Nhóm lạc hậu
Đối thủ
cạnh tranh
Ít Tăng Nhiều nhất,
và bắt đầu giảm
Giảm
Trang 25CÁC CHIẾN LƯỢC TRONG TỪNG GIAI ĐOẠN
VÒNG ĐỜI SẢN PHẨM
Giới thiệu Tăng trưởng Trưởng
Tối đa hoá thị
phần
Củng cố thị phần và tối
đa hóa lợi nhuận
Cắt giảm chi phí, gặt hái (bòn rút) từ thương hiệu
Sản phẩm Cơ bản
Cơ cấu hẹp
Mở rộng dòng sản phẩm
Cải tiến và
đa dạng hóa mẫu mã
Loại bỏ bớt các sản phẩm yếu kém
Giá Giá cao Giá thâm
nhập thị
Định giá cạnh tranh
Giảm giá
Trang 26CÁC CHIẾN LƯỢC TRONG TỪNG GIAI ĐOẠN
VÒNG ĐỜI SẢN PHẨM
Giới thiệu Tăng
trưởng
Trưởng thành Suy thoái
Phân phối Chọn lọc Mở rộng và
tăng cường hệ thống phân phối
Tối đa cường độ và số lượng hệ thống phân phối
Chọn lọc và loại bỏ bớt
Chiêu thị Truyền
thông nâng cao nhận biết – Đẩy mạnh khuyến mãi khuyến
Truyền thông xây dựng nhận thức về thương hiệu
Truyển thông nhấn mạnh sự khác biệt giữa các thương hiệu, duy trì khách hàng trung thành, khuyến mãi lôi kéo khách hàng
Tập trung khuyến mãi giảm giá Cắt giảm tối đa các chi phí truyền thông khác.
Trang 27 Tăng cường tần suất sử dụng (Consumption frequency):
Kiến tạo ra nhiều tình huống tiêu dùng liên quan đến sản phẩm trong cuộc sống – truyền thông làm thay đổi hành vi, mục đích tiêu dùng sản phẩm.
hành vi mua hàng (Gia tăng kích cở bao bì, dự trữ, …)
Tăng cường các yếu tố công nghệ mới, Thời trang trong sản phẩm.
Đa năng hóa công dụng sản phẩm.
TĂNG CƯỜNG SỰ TIÊU DÙNG SẢN PHẨM