Bài giảng Marketing căn bản
Trang 1Marketing căn bản
GV: ĐÀO HOÀI NAM KHOA THƯƠNG MẠI – DU LỊCH
BỘ MÔN MARKETING
Trang 2GIỚI THIỆU VỀ MÔN HỌC
Phương pháp dạy:
Số tiết dự giờ trên lớp: 30
Số tiết sinh viên tự nghiên cứu và làm bài tập theo nhóm: 15
Phương pháp đánh giá:
Viết tiểu luận theo nhóm: 30% (Sinh viên làm việc theo
nhóm, mỗi nhóm 5 sinh viên)
Thi cuối môn: 70%
Tài liệu học tập và tham khảo
Tài liệu đọc bắt buộc: Marketing căn bản – Nhóm giảng viên
bộ môn biên sọan – 2005; Bài giảng của giảng viên
Tài liệu tham khảo: Nguyên lý tiếp thị – TS Nguyễn Đình Thọ, TS Nguyễn Thị Mai Trang
Trang 3NỘI DUNG MÔN HỌC
1. Nhập môn marketing
2. Môi trường marketing
3. Hành vi tiêu dùng
4. Nghiên cứu marketing
5. Phân khúc thị trường và xác định thị trường mục tiêu
6. Chiến lược sản phẩm
7. Chiến lược giá
8. Chiến lược phân phối
9. Chiến lược xúc tiến
10. Tổ chức thực hiện
Trang 4CHƯƠNG 1
NHẬP MÔN MARKETING
Trang 5ĐỊNH NGHĨA VỀ MARKETING
“Là một tiến trình hoạch định và thực
hiện sự sáng tạo, định giá, xúc tiến
và phân phối những ý tưởng, sản
phẩm, dịch vụ để tạo ra sự trao đổi
và thỏa mãn những mục tiêu của cá
nhân và tổ chức.”
(AMA – American Marketing
Association)
Trang 6 Marketing là một qui trình các hoạt động nắm bắt, quản trị,
và thỏa mãn nhu cầu, mong muốn của cá nhân hay tổ chức
Nắm bắt nhu cầu, mong muốn: Nghiên cứu thị trường
Quản trị nhu cầu, mong muốn:
Khuyến khích nhu cầu: sản phẩm – giá cả – chiêu thị
Đẩy nhanh tiến trình trao đổi: phân phối; khuyến
mãi, phương thức thanh toán
Kiểm soát: Đo lường, kiểm soát và điều chỉnh các
hoạt động marketing
Thoả mãn nhu cầu, mong muốn: tạo ra giá trị tiêu dùng
cao
ĐỊNH NGHĨA VỀ MARKETING
Mark Speech – Prof AIT
Trang 7Xuất phát
điểm Đối tượng chính Công cụ Mục tiêu
Khái niệm bán hàng
Khái niệm marketing
CÁC QUAN ĐIỂM MARKETING
Doanh
nghiệp
Doanh
nghiệp Sản phẩm Sản phẩm Dịch vụ Dịch vụ Xúc tiến & Xúc tiến & bán hàng bán hàng
Lợi nhuận thông qua doanh số bán
Lợi nhuận thông qua doanh số bán
Thị trường Khách hàng Marketing Marketing hỗn hợp hỗn hợp thông qua Lợi nhuận
sự thỏa mãn
Lợi nhuận thông qua sự thỏa mãn
Trang 8CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN VỀ MARKETING
Nhu cầu Mong muốn Mức cầu
Giao dịch Trao đổi Quan hệ
Thị trường
Sản phẩm Dịch vụ Chất lượng cảm nhận
Sự thỏa mãn
Trang 9LỢI ÍCH TÌM KIẾM
Nhu cầu – mong muốn của khách hàng
Tính kinh tế chức năng Lợi ích tinh thần Lợi ích Sự tiện lợi Thẫm mỹ
Những đặc tính của một thương hiệu
Trang 10Lợi ích Tinh thần
Lợi ích Chức năng
Thuộc tính sản phẫm
SẢN PHẨM HỮU HÌNH
Các thuộc tính quan sát bên ngòai của sản phẩm (kiểu dáng, bao bì, nhãn hàng, các thiết kế đặt trưng, …)
Công dụng, đặc tính lý tính, sự vận hành, sự tiện lợi,
dể sử dụng…
Giá trị xã hội, tâm lý, vị thế
Trang 11Dịch vụ
Hành vi (Behaviour)
Qui trình (Process)
Vận hành (Performance)
Dịch vụ
Trang 12CHẤT LƯỢNG SẢN PHẨM
Chất lượng kỷ thuật (lý tính): Nguồn nguyên vật liệu;
công nghệ – kỷ thuật; Kỷ năng, trình độ tay nghề; tính kỷ luật trong sản xuất, … Phụ thuộc vào R&D, sản xuất, vật tư, kiểm tra và quản lý chất lượng, đào tạo và quản lý nhân sự, … không phải marketing
Chất lượng được cảm nhận: Chất lượng dựa vào những
đánh giá cảm nhận của khách hàng trong qua trình
tiếp xúc và tiêu dùng sản phẩm Phụ thuộc vào kỷ thuật và sản xuất và đặc biệt là vào marketing
Trang 13Giá trị cốt lõi Khẳng định
được vị trí của tôi trong xã hội
Là thiết bị liên lạc tiện lợi
Cái tôi thật sự tìm kiếm từ sản phẩm
Lợi ích tinh thần Người khác sẽ
chú ý đến tôi
Tôi cảm thấy an tâm với chiếc ĐTDĐ hợp túi tiền
Cảm nhận của cá nhân hay cảm nhận của xã hội dành cho tôi
Lợi ích chức
năng
Chụp hình, MP3, MMS
Bền, bắt sóng tốt
Công năng và tính tiện lợi của sản phẩm
Thuộc tính liên
quan
Giá cao, Màu sắc, kiểu dáng nhỏ gọn
Giá vừa phải, Vỏ bên ngoài chắc chắn
Đặc tính tự nhiên vốn có
Chất lượng cảm nhận về sản phẩm
điện thọai di động
Trang 14SỰ THỎA MÃN TRONG TIÊU DÙNG
Tiêu dùng sản phẩm
Mong đợi được xác nhận? Cảm nhận Đánh giá ánh giá Giá trị mong đợi
Phản ứng tâm lý Các nhân tố tình huống Yếu tố dịch vụ hỗ trợ
Sự bất đồng
trong nhận thức
Thỏa mãn?
Nhu cầu, động cơ
Kiến thức tiêu dùng
Trang 15GIAO DỊCH – TRAO ĐỔI – QUAN HỆ
Tập hợp những người mua
Tập hợp những người mua
Tập hợp những
người bán
Tập hợp những
người bán
Truyền thông Sản phẩm – dịch vụ
$$$$
Thông tin
Trang 16MỤC TIÊU MARKETING
Khách hàng (Customers): Thoả mãn
khách hàng
Xác định điều mà khách hàng mong
ước
Nỗ lực làm cho khách hàng hài lòng
Tạo dựng khách hàng trung thành
Thu hút, lôi kéo khách hàng mới
Cạnh tranh (Competition): Chiến thắng
trong cạnh tranh
Tạo ra những lợi thế khác biệt đối với đối thủ
Theo dõi và đối phó với các hoạt động của đối thủ
Trang 17MỤC TIÊU MARKETING
Công ty (Company): Đạt được các mục
tiêu ngắn hạn và tạo ra lợi nhuận và
danh tiếng trong dài hạn
nhuận đó lâu dài
Trang 18MARKETING HỖN HỢP (MARKETING MIX)
Cải tiến và phát triển
một sản phẩm cụ thể
Phát triển dòng và
cơ cấu sản phẩm
Lựa chọn và quản trị
kênh phân phối
Chiến lược phân phối
Quản trị đội ngũ
bán hàng
Quản trị nhu cầu và
cung ứng
Phương pháp định giá
Chiến lược giá
Phương thức thanh tóan
Quảng cáo
PR
Khuyến mãi
Bán hàng cá nhân
Marketing trực tiếp
Marketing hỗn hợp
Thị trường mục tiêu
Sản phẩm
Phân phối
Giá cả
Xúc tiến – chiêu thị
Trang 19MỐI QUAN HỆ GIỮA 4Ps VÀ 4Cs
Sản Phẩm
(Product)
Giá cả
(Price)
Phân Phối
(Place)
Chiêu Thị
(Promotion)
Nhu cầu mong muốn của khách hàng
(Customers’ needs and wants)
Chi phí đối với khách hàng (Cost to the customers)
Tiện lợi trong tìm kiếm và mua xắm
(Convenience) Thông tin về sản phẩm, thương hiệu
(Communication)
Trang 20Rà soát lại
môi trường
Phân tích cơ hội
Phân khúc Lựa chọn thị trường mục tiêu
Xác lập mục tiêu
&
chiến lược marketing
Đo lường Kiểm soát Điều chỉnh
Thực hiện các chương trình marketing
CHỨC NĂNG MARKETING